wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

warranties and business planning

Total questions: 89

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

N danh tiếng

(a)  

2.

N rủi ro

(a)  

3.

N chiến lược

(a)  

4.

V yêu cầu, bắt buộc phải , đòi hỏi = request =

(a)  

5.

V cân nhắc , xem xét

(a)  

6.

V phát triển =

(a)  

7.

V đánh giá, ước lượng = rate = judge =

(a)  

8.

V giải quyết , xủ lý , nhắc đến

(a)  

9.

V bảo vệ

(a)  

10.

V thay thế =

(a)  

11.

V tránh né

(a)  

12.

V trình bày, chứng minh, giải thích, bày tỏ, bộc lộ, làm

(a)  

13.

V tập hợp , thu thập =

(a)  

14.

Adj thường xuyên, một cách thường xuyên

(a)  

15.

N nhà sản xuất

(a)  

16.

N người bán

(a)  

17.

V giảm thiểu, tối thiểu = reduce=

(a)  

18.

suy thoái tạm thời

(a)  

19.

V hứa

N lời cam kết , lời hứa

(a)  

20.

V đề nghị

N lời đề nghị , bản đề nghị

(a)  

21.

V bao gồm , chi phí = consist of = include = contain

(a)  

22.

V ngụ ý

(a)  

23.

N đặc điểm , tính cách = trait = feature

Adj đặc trưng cá tính

(a)  

24.

một đặc điểm cá nhân

(a)  

25.

N hậu quả = result

(a)  

26.

N sự hết hạn

(a)  

27.

N sự thay thế

(a)  

28.

N đa dạng

(a)  

29.

N sự bản quản

(a)  

30.

Adv chủ yếu trước tiên

(a)  

31.

Adj nguyên thủy, đầu tiên, sơ cấp

(a)  

32.

N phiếu bảo hành

(a)  

33.

(a)   Adj: đáng kể = substantical = significant

34.

Adj requisite

(a)  

35.

Nghĩa của từ

expiration(n)

a)

Đặc thù, đặc trưng, đặc điểm, cá biệt.

b)

Kết quả, hậu quả, hệ quả, tầm quan trọng, tính trọng đại.

c)

Sự mãn hạn, sự hết hạn, sự kết thúc.

d)

Bảo vệ,bảo hộ, che chở.

36.

Nghĩa của từ

consequence (n)

a)

Sự mãn hạn, sự hết hạn, sự kết thúc

b)

Đa dạng, nhiều thứ/loại/vẻ khác nhau

c)

Đòi hỏi, yêu cầu

d)

Kết quả, hậu quả

37.

Nghĩa của từ

Đa dạng, nhiểu thứ/ loại/ vẻ khác nhau.

a)

variety (n)/

b)

reputation (n)

c)

promise (n/v)

d)

collection = diversity = selection (n)

38.

Nghĩa của từ

frequently (adv)

a)

Che, bao phủ, bao gồm

b)

Thường xuyên, một cách thường xuyên

c)

Đa dạng, nhiều thứ/ loại/vẻ khác nhau

d)

Bảo vệ, bảo hộ, che chở

39.

Nghĩa của từ

(adj) đặc trưng, đặc thù

(n) đặc điểm, nét đặc trưng

a)

characteristic (n)

b)

reputation (n)

c)

promise (n/v)

d)

frequently (adv)

40.

Nghĩa của từ

Sự nổi tiếng, danh tiếng

(a)  

41.

Từ đồng nghĩa

result=value=importance=consequence= Hậu quả, kết quả ...

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đáp án khác

42.

Nghĩa của từ

Che phủ, bao gồm, chi trả

a)

cover

b)

normal

c)

jacket, shell, case, top, protection

d)

specific

e)

Attract

43.

Nghĩa của từ

bảo vê, bảo hộ, che chở

a)

production

b)

imply

c)

expiration

d)

defend = guard = keep = look after = care for = protect

44.

Nghĩa của từ

imply

a)

Ngụ ý, hàm ý, ẩn ý, ý nói

b)

Che, phủ, trùm, bọc, bao gồm

c)

Bảo vệ, bảo hộ, che chở

d)

Đa dạng, nhiều thứ/ loại/vẻ khác nhau.

45.

Nghĩa của từ

Kết quả, hậu quả

(a)  

46.

Nghĩa của từ

Hứa, cam kết (v)

Lời hứa, sự cam kết (n)

a)

promise

b)

assurance = guarantee

c)

reputation

d)

variety

47.

Từ đồng nghĩa

frequently =seldom=rarely= một cách thường xuyên.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đáp án khác

48.

Nghĩa của từ

cân nhắc, suy xét, có liên quan đến.

a)

think = believe = through =study

b)

beginning

c)

commencement

d)

require

e)

consider

49.

Nghĩa của từ

Require

a)

Đòi hỏi, yêu cầu, cần phải

b)

Đa dạng, nhiểu thứ/ loại/ vẻ khác nhau

c)

Che phủ, bao gồm, chi trả

d)

Tiêu thụ, tiêu dùng

50.

Nghĩa của từ

Hạn sử dụng

(a)  

51.

Nghĩa của từ

Ngụ ý, Hàm ý

a)

imply

b)

protect

c)

suggest = toward = indicate = mean

d)

cover

e)

consequence

52.

Nghĩa của từ

đòi hỏi, yêu cầu, cần phải

a)

need = necessitate = require

b)

imply = suggest = point = indicate = mean

c)

consider = jacket = case = protection,

d)

protest = refuse = reject = release

e)

want = have need of = demand

53.

Nghĩa của từ

expiration(n)

a)

Đặc thù, đặc trưng, đặc điểm, cá biệt.

b)

Kết quả, hậu quả, hệ quả, tầm quan trọng, tính trọng đại.

c)

Sự mãn hạn, sự hết hạn, sự kết thúc.

d)

Bảo vệ,bảo hộ, che chở.

54.

Nghĩa của từ

consequence (n)

a)

Sự mãn hạn, sự hết hạn, sự kết thúc

b)

Đa dạng, nhiều thứ/loại/vẻ khác nhau

c)

Đòi hỏi, yêu cầu

d)

Kết quả, hậu quả

55.

Nghĩa của từ

Đa dạng, nhiểu thứ/ loại/ vẻ khác nhau.

a)

variety (n)/

b)

reputation (n)

c)

promise (n/v)

d)

collection = diversity = selection (n)

56.

Nghĩa của từ

frequently (adv)

a)

Che, bao phủ, bao gồm

b)

Thường xuyên, một cách thường xuyên

c)

Đa dạng, nhiều thứ/ loại/vẻ khác nhau

d)

Bảo vệ, bảo hộ, che chở

57.

Nghĩa của từ

(adj) đặc trưng, đặc thù

(n) đặc điểm, nét đặc trưng

a)

characteristic (n)

b)

reputation (n)

c)

promise (n/v)

d)

frequently (adv)

58.

Nghĩa của từ

Sự nổi tiếng, danh tiếng

(a)  

59.

Từ đồng nghĩa

result=value=importance=consequence= Hậu quả, kết quả ...

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đáp án khác

60.

Nghĩa của từ

Che phủ, bao gồm, chi trả

a)

cover

b)

normal

c)

jacket, shell, case, top, protection

d)

specific

e)

Attract

61.

Nghĩa của từ

bảo vê, bảo hộ, che chở

a)

production

b)

imply

c)

expiration

d)

defend = guard = keep = look after = care for = protect

62.

Nghĩa của từ

imply

a)

Ngụ ý, hàm ý, ẩn ý, ý nói

b)

Che, phủ, trùm, bọc, bao gồm

c)

Bảo vệ, bảo hộ, che chở

d)

Đa dạng, nhiều thứ/ loại/vẻ khác nhau.

63.

Nghĩa của từ

Kết quả, hậu quả

(a)  

64.

Nghĩa của từ

Hứa, cam kết (v)

Lời hứa, sự cam kết (n)

a)

promise

b)

assurance = guarantee

c)

reputation

d)

variety

65.

Từ đồng nghĩa

frequently =seldom=rarely= một cách thường xuyên.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đáp án khác

66.

Nghĩa của từ

cân nhắc, suy xét, có liên quan đến.

a)

think = believe = through =study

b)

beginning

c)

commencement

d)

require

e)

consider

67.

Nghĩa của từ

Require

a)

Đòi hỏi, yêu cầu, cần phải

b)

Đa dạng, nhiểu thứ/ loại/ vẻ khác nhau

c)

Che phủ, bao gồm, chi trả

d)

Tiêu thụ, tiêu dùng

68.

Nghĩa của từ

Hạn sử dụng

(a)  

69.

Nghĩa của từ

Ngụ ý, Hàm ý

a)

imply

b)

protect

c)

suggest = toward = indicate = mean

d)

cover

e)

consequence

70.

Nghĩa của từ

đòi hỏi, yêu cầu, cần phải

a)

need = necessitate = require

b)

imply = suggest = point = indicate = mean

c)

consider = jacket = case = protection,

d)

protest = refuse = reject = release

e)

want = have need of = demand

71.

vary

(a)  

72.

Who is this?

a)

A businessmen

b)

A businessman

c)

A businesswoman

d)

A businesswomen

73.

Address (v):

a)

Địa chỉ

b)

Xác định

c)

Trình bày

d)

Đưa ra

74.

Điền chữ cái còn thiếu: " D_MON_TRATE"

a)

E/I

b)

S/R

c)

E/H

d)

E/S

75.

" Chiến lược":...

a)

Season

b)

Strategic

c)

Strategy

d)

Stratment

76.

"Primary" thuộc từ loại gì

a)

ADJ

b)

V

c)

N

d)

ADV

77.

Offer (v)

a)

Đánh giá

b)

Đưa ra

c)

Tranh luận

d)

Phản đối

78.

Avoid (v):

a)

Hạn chế

b)

Bảo vệ

c)

Tránh

d)

Rủi ro

79.

Tìm từ đồng nghĩa với: "Substitution"

a)

Replacement

b)

Reset

c)

Remain

d)

Revise

80.

Project (v): ?

a)

Dự án

b)

Dự đoán

c)

Dự kiến

81.

Điền 2 chữ cái còn thiếu vào chỗ trống: "CONSEQ (a)   NCE": hậu quả

82.

"characteristic" là loại từ gì ?

a)

N

b)

V

c)

ADJ

d)

ADV

83.

"Gather " đồng nghĩa với từ nào?

a)

Collect

b)

Colleage

c)

Coach

d)

Offer

84.

Risk (n):

a)

Sự đau thương

b)

Rủi ro

c)

mong ước

d)

Hợp đồng

85.

Persuade(v) đồng nghĩa với từ nào dưới đây?

a)

Comply

b)

Imply

c)

Convince

d)

Join

86.

bảo hành và kế hoạch kinh doanh

(a)  

87.

tiềm năng

(a)  

88.

nguyên thủy , đầu tiên , sơ cấp

(a)  

89.

sản xuất

(a)