Font size
Worksheetswarranties and business planning
Total questions: 89
Worksheet time: 1hrs 4mins
N danh tiếng
(a)
N rủi ro
(a)
N chiến lược
(a)
V yêu cầu, bắt buộc phải , đòi hỏi = request =
(a)
V cân nhắc , xem xét
(a)
V phát triển =
(a)
V đánh giá, ước lượng = rate = judge =
(a)
V giải quyết , xủ lý , nhắc đến
(a)
V bảo vệ
(a)
V thay thế =
(a)
V tránh né
(a)
V trình bày, chứng minh, giải thích, bày tỏ, bộc lộ, làm
(a)
V tập hợp , thu thập =
(a)
Adj thường xuyên, một cách thường xuyên
(a)
N nhà sản xuất
(a)
N người bán
(a)
V giảm thiểu, tối thiểu = reduce=
(a)
suy thoái tạm thời
(a)
V hứa
N lời cam kết , lời hứa
(a)
V đề nghị
N lời đề nghị , bản đề nghị
(a)
V bao gồm , chi phí = consist of = include = contain
(a)
V ngụ ý
(a)
N đặc điểm , tính cách = trait = feature
Adj đặc trưng cá tính
(a)
một đặc điểm cá nhân
(a)
N hậu quả = result
(a)
N sự hết hạn
(a)
N sự thay thế
(a)
N đa dạng
(a)
N sự bản quản
(a)
Adv chủ yếu trước tiên
(a)
Adj nguyên thủy, đầu tiên, sơ cấp
(a)
N phiếu bảo hành
(a)
(a) Adj: đáng kể = substantical = significant
Adj requisite
(a)
Nghĩa của từ
expiration(n)
Đặc thù, đặc trưng, đặc điểm, cá biệt.
Kết quả, hậu quả, hệ quả, tầm quan trọng, tính trọng đại.
Sự mãn hạn, sự hết hạn, sự kết thúc.
Bảo vệ,bảo hộ, che chở.
Nghĩa của từ
consequence (n)
Sự mãn hạn, sự hết hạn, sự kết thúc
Đa dạng, nhiều thứ/loại/vẻ khác nhau
Đòi hỏi, yêu cầu
Kết quả, hậu quả
Nghĩa của từ
Đa dạng, nhiểu thứ/ loại/ vẻ khác nhau.
variety (n)/
reputation (n)
promise (n/v)
collection = diversity = selection (n)
Nghĩa của từ
frequently (adv)
Che, bao phủ, bao gồm
Thường xuyên, một cách thường xuyên
Đa dạng, nhiều thứ/ loại/vẻ khác nhau
Bảo vệ, bảo hộ, che chở
Nghĩa của từ
(adj) đặc trưng, đặc thù
(n) đặc điểm, nét đặc trưng
characteristic (n)
reputation (n)
promise (n/v)
frequently (adv)
Nghĩa của từ
Sự nổi tiếng, danh tiếng
(a)
Từ đồng nghĩa
result=value=importance=consequence= Hậu quả, kết quả ...
Đúng
Sai
Đáp án khác
Nghĩa của từ
Che phủ, bao gồm, chi trả
cover
normal
jacket, shell, case, top, protection
specific
Attract
Nghĩa của từ
bảo vê, bảo hộ, che chở
production
imply
expiration
defend = guard = keep = look after = care for = protect
Nghĩa của từ
imply
Ngụ ý, hàm ý, ẩn ý, ý nói
Che, phủ, trùm, bọc, bao gồm
Bảo vệ, bảo hộ, che chở
Đa dạng, nhiều thứ/ loại/vẻ khác nhau.
Nghĩa của từ
Kết quả, hậu quả
(a)
Nghĩa của từ
Hứa, cam kết (v)
Lời hứa, sự cam kết (n)
promise
assurance = guarantee
reputation
variety
Từ đồng nghĩa
frequently =seldom=rarely= một cách thường xuyên.
Đúng
Sai
Đáp án khác
Nghĩa của từ
cân nhắc, suy xét, có liên quan đến.
think = believe = through =study
beginning
commencement
require
consider
Nghĩa của từ
Require
Đòi hỏi, yêu cầu, cần phải
Đa dạng, nhiểu thứ/ loại/ vẻ khác nhau
Che phủ, bao gồm, chi trả
Tiêu thụ, tiêu dùng
Nghĩa của từ
Hạn sử dụng
(a)
Nghĩa của từ
Ngụ ý, Hàm ý
imply
protect
suggest = toward = indicate = mean
cover
consequence
Nghĩa của từ
đòi hỏi, yêu cầu, cần phải
need = necessitate = require
imply = suggest = point = indicate = mean
consider = jacket = case = protection,
protest = refuse = reject = release
want = have need of = demand
Nghĩa của từ
expiration(n)
Đặc thù, đặc trưng, đặc điểm, cá biệt.
Kết quả, hậu quả, hệ quả, tầm quan trọng, tính trọng đại.
Sự mãn hạn, sự hết hạn, sự kết thúc.
Bảo vệ,bảo hộ, che chở.
Nghĩa của từ
consequence (n)
Sự mãn hạn, sự hết hạn, sự kết thúc
Đa dạng, nhiều thứ/loại/vẻ khác nhau
Đòi hỏi, yêu cầu
Kết quả, hậu quả
Nghĩa của từ
Đa dạng, nhiểu thứ/ loại/ vẻ khác nhau.
variety (n)/
reputation (n)
promise (n/v)
collection = diversity = selection (n)
Nghĩa của từ
frequently (adv)
Che, bao phủ, bao gồm
Thường xuyên, một cách thường xuyên
Đa dạng, nhiều thứ/ loại/vẻ khác nhau
Bảo vệ, bảo hộ, che chở
Nghĩa của từ
(adj) đặc trưng, đặc thù
(n) đặc điểm, nét đặc trưng
characteristic (n)
reputation (n)
promise (n/v)
frequently (adv)
Nghĩa của từ
Sự nổi tiếng, danh tiếng
(a)
Từ đồng nghĩa
result=value=importance=consequence= Hậu quả, kết quả ...
Đúng
Sai
Đáp án khác
Nghĩa của từ
Che phủ, bao gồm, chi trả
cover
normal
jacket, shell, case, top, protection
specific
Attract
Nghĩa của từ
bảo vê, bảo hộ, che chở
production
imply
expiration
defend = guard = keep = look after = care for = protect
Nghĩa của từ
imply
Ngụ ý, hàm ý, ẩn ý, ý nói
Che, phủ, trùm, bọc, bao gồm
Bảo vệ, bảo hộ, che chở
Đa dạng, nhiều thứ/ loại/vẻ khác nhau.
Nghĩa của từ
Kết quả, hậu quả
(a)
Nghĩa của từ
Hứa, cam kết (v)
Lời hứa, sự cam kết (n)
promise
assurance = guarantee
reputation
variety
Từ đồng nghĩa
frequently =seldom=rarely= một cách thường xuyên.
Đúng
Sai
Đáp án khác
Nghĩa của từ
cân nhắc, suy xét, có liên quan đến.
think = believe = through =study
beginning
commencement
require
consider
Nghĩa của từ
Require
Đòi hỏi, yêu cầu, cần phải
Đa dạng, nhiểu thứ/ loại/ vẻ khác nhau
Che phủ, bao gồm, chi trả
Tiêu thụ, tiêu dùng
Nghĩa của từ
Hạn sử dụng
(a)
Nghĩa của từ
Ngụ ý, Hàm ý
imply
protect
suggest = toward = indicate = mean
cover
consequence
Nghĩa của từ
đòi hỏi, yêu cầu, cần phải
need = necessitate = require
imply = suggest = point = indicate = mean
consider = jacket = case = protection,
protest = refuse = reject = release
want = have need of = demand
vary
(a)
Who is this?
A businessmen
A businessman
A businesswoman
A businesswomen
Address (v):
Địa chỉ
Xác định
Trình bày
Đưa ra
Điền chữ cái còn thiếu: " D_MON_TRATE"
E/I
S/R
E/H
E/S
" Chiến lược":...
Season
Strategic
Strategy
Stratment
"Primary" thuộc từ loại gì
ADJ
V
N
ADV
Offer (v)
Đánh giá
Đưa ra
Tranh luận
Phản đối
Avoid (v):
Hạn chế
Bảo vệ
Tránh
Rủi ro
Tìm từ đồng nghĩa với: "Substitution"
Replacement
Reset
Remain
Revise
Project (v): ?
Dự án
Dự đoán
Dự kiến
Điền 2 chữ cái còn thiếu vào chỗ trống: "CONSEQ (a) NCE": hậu quả
"characteristic" là loại từ gì ?
N
V
ADJ
ADV
"Gather " đồng nghĩa với từ nào?
Collect
Colleage
Coach
Offer
Risk (n):
Sự đau thương
Rủi ro
mong ước
Hợp đồng
Persuade(v) đồng nghĩa với từ nào dưới đây?
Comply
Imply
Convince
Join
bảo hành và kế hoạch kinh doanh
(a)
tiềm năng
(a)
nguyên thủy , đầu tiên , sơ cấp
(a)
sản xuất
(a)
