NEW
Font size
WorksheetsA-Test từ vựng N5 bài 09
Total questions: 20
Worksheet time: 3mins
きらい
kém
thích, yêu thích
ghét, không thích
giỏi, khéo
りょうり
du lịch
ký túc xá
đồ uống
món ăn , việc nấu ăn
ようじ
việc bận, công chuyện
cuộc hẹn, lời hứa
thời gian
học tập
はやく
đại khái
muộn
sớm, nhanh
ít, một ít
こども
bạn bè
chồng
vợ
con cái
え
tranh, hội họa
phim hoạt hình
được, tốt
ảnh
ざんねんですね
không được à?
hay nhỉ / đẹp nhỉ
hẹn lần sau vậy
thật đáng tiếc/ buồn nhỉ
やくそく
việc bận, công chuyện
cuộc hẹn, lời hứa
thời gian
đồ ăn
ぜんぜん
hoàn toàn ~ không
ít, một ít
sớm, nhanh
đại khái
おんがく
bài hát
âm nhạc
thể thao
tranh, hội họa
giỏi, khéo
きらい
すき
へた
じょうず
tiền lẻ
こまかいおかね
おかね
おくさん
くだもの
ít, một ít
いつも
ぜんぜん
すこし
はやく
việc bận, công chuyện
やくそく
ようじ
じかん
さんじ
bài hát
へた
また
おんがく
うた
chồng (chồng mình)
ごしゅじん
おっと/ しゅじん
おくさん
つま/かない
tại sao
どんな
そして
どうして
それから
ghét, không thích
じょうず
へた
すき
きらい
bóng chày
やきゅう
やすい
やくそく
サッカー
hoàn toàn ~ không
はやく
ぜんぜん
すこし
だいたい
