wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vài từ vựng u1-4

Total questions: 105

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

phát triển bền vững

(a)  

2.

trách nhiệm xã hội

(a)  

3.

những quy tắc đạo đức trong kinh doanh

(a)  

4.

bảng đề xuất giá trị

(a)  

5.

quá trình đổi mới

(a)  

6.

lợi thế cạnh tranh

(a)  

7.

phát triển ( sinh trưởng) kinh tế

(a)  

8.

quản lý rủi ro

(a)  

9.

thị phần

(a)  

10.

nhu cầu (mức thoả mãn) khách hàng

(a)  

11.

doanh nghiệp tư nhân

(a)  

12.

xí nghiệp liên doanh

(a)  

13.

trách nhiệm pháp lý

(a)  

14.

chỉ đạo

(a)  

15.

pháp nhân

(a)  

16.

công ty hợp danh

(a)  

17.

những người có liên quan

(a)  

18.

những cổ đông

(a)  

19.

chiến thuật

(a)  

20.

kích cỡ (về người)

(a)  

21.

nâng cao, làm tiến bộ

(a)  

22.

phần xương sống, cốt yếu

(a)  

23.

(có thể) tình nguyện

(a)  

24.

sự hợp tác/ hợp tác

(a)  

25.

hứa hẹn, thu hút

(a)  

26.

to engage in sth

a)

thuê

b)

hào hứng với

c)

làm, tiến hành

d)

cam kết

27.

đơn lẻ

(a)  

28.

thời cơ

(a)  

29.

hàng trong kho/ hàng sẵn bán

(a)  

30.

bộ tham mưu (của công ty), cơ quan đứng đầu

(a)  

31.

nhà máy

(a)  

32.

chi nhánh

(a)  

33.

công ty con

(a)  

34.

nhà kho

(a)  

35.

bộ phận hành chính/ quản lý

(a)  

36.

bộ phận bán hàng

(a)  

37.

bộ phận nghiên cứu và phát triển

(a)  

38.

tư vấn sản phẩm qua điện thoại

(a)  

39.

bộ phận nhân sự

(a)  

40.

các bước tuyển dụng nhân viên

(a)  

41.

quy định công ty

(a)  

42.

quản lý nhà kho/ kho bãi

(a)  

43.

chăm sóc (giúp đỡ) khách hàng

(a)  

44.

phong cách quản lý

(a)  

45.

sự ủy quyền

(a)  

46.

đại diện

(a)  

47.

sáng kiến

(a)  

48.

người chỉ dẫn

(a)  

49.

công ty mẹ

(a)  

50.

từ chức, rời bỏ vị trí một cách tự nguyện

(a)  

51.

cổ tức

(a)  

52.

trải nghiệm thực tế

(a)  

53.

thư giới thiệu

(a)  

54.

vượt trội

(a)  

55.

thực tập

(a)  

56.

giữa các cá nhân với nhau

(a)  

57.

cặp đựng hồ sơ/ danh mục đầu tư

(a)  

58.

người tiền nhiệm

(a)  

59.

tài giỏi/ thành thạo ( N in sth)

(a)  

60.

thuộc về kỹ thuật

(a)  

61.

năng suất

(a)  

62.

hiệu quả/ hiệu suất

(a)  

63.

đạo đức

(a)  

64.

sản phẩm đầu ra

(a)  

65.

động lực (N)

(a)  

66.

tạo động lực (V)

(a)  

67.

sự cải tiến

(a)  

68.

động lực từ nội tại

(a)  

69.

cụ thể (adj)

(a)  

70.

có thể đo lường được

(a)  

71.

có liên quan đến nhau

(a)  

72.

có thể đạt được (thành tựu)

(a)  

73.

đặt ra mục tiêu

(a)  

74.

bảo hiểm

(a)  

75.

sự chắc chắn/ sự quả quyết

(a)  

76.

an ninh việc làm

(a)  

77.

thưởng tiền(s) cho nhân diên dui

(a)  

78.

nhu cầu thể hiện bản thân

(a)  

79.

ngày nghỉ có lương

(a)  

80.

nhu cầu kết nối

(a)  

81.

thời gian biểu

(a)  

82.

sự ổn định

(a)  

83.

chủ nghĩa vị kỷ

(a)  

84.

sự uỷ quyền

(a)  

85.

giải phóng

(a)  

86.

giả sử

(a)  

87.

sự (làm) mở rộng hơn

(a)  

88.

khác biệt, độc đáo

(a)  

89.

tư vấn (adj)

(a)  

90.

chuyên quyền

(a)  

91.

độc đoán

(a)  

92.

phân cấp/ sự phi tập trung hoá

(a)  

93.

lời hứa/ lời cam kết

(a)  

94.

tự định hướng

(a)  

95.

hoàn thành công việc

(a)  

96.

dưới quyền, cấp quyền (having less power or lower position) (V/N)

(a)  

97.

trạng thái ổn định, điều hoà

(a)  

98.

cùng lúc (adj)

(a)  

99.

thời gian thực

(a)  

100.

cảm biến

(a)  

101.

mô phỏng

(a)  

102.

sản phẩm/ tính năng vượt trội

(a)  

103.

biết nhiều về công nghệ

(a)  

104.

không dây (adj)

(a)  

105.

nhận diện giọng nói

(a)