wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LT BÀI 8 ĐẾN 34

Total questions: 75

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Coren

(a)  

2.

Đối tượng nghiên cứu của Moocgan

(a)  

3.

Theo Menđen, phép lai giữa 1 cá thể mang tính trạng trội với 1 cá thể lặn tương ứng được gọi là

 lai

(a)  

4.

Phép lai được thực hiện có sự thay đổi vai trò của bố, mẹ trong quá trình lai được gọi là lai

(a)  

5.

hai trạng thái khác nhau của cùng một tính trạng nhưng biểu hiện trái ngược nhau. Ví dụ: hạt trơn và hạt nhăn, thân cao và thân thấp.

Được gọi là cặp tính trạng (a)  

6.

Với 3 cặp gen trội lặn hoàn toàn. Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd sẽ cho ở thế hệ sau ......... kiểu hình.............................kiểu gen

(a)  

7.

 Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là gen (a)  

8.

Trường hợp hai cặp gen không alen nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng cùng tác động đến sự hình thành một tính trạng được gọi là hiện tượng

(a)  

9.

Trường hợp một gen (có thể trội hoặc lặn) làm cho một gen khác không alen với nó trong cùng một kiểu gen không biểu hiện kiểu hình là kiểu tương tác

(a)  

10.

kiểu tương tác trong đó các gen cùng tác động sẽ hình thành một kiểu hình mới.

Ví dụ : A-B- quy định hoa đỏ ; kiểu : A-bb; aaB- ; aabb quy định hoa trắng. P : AaBb x AaBb => F1 Cho tỷ lệ kiểu hình 9 Hoa đỏ: 7 Hoa trắng

Đây là tương tác (a)  

11.

là kiểu tương tác trong đó các gen trội cùng chi phối mức độ biểu hiện của kiểu hình.

Ví dụ: Màu da người ít nhất do 3 gen (A,B,C) nằm trên 3 cặp NST tương đồng khác nhau chi phối.

Đây là tương tác

(a)  

12.

1 cặp gen nằm Ở vùng không tương đồng của X thì quần thể đó có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen

(a)  

13.

1 cặp gen nằm Ở vùng không tương đồng của Y thì quần thể đó có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen

(a)  

14.

1 cặp gen nằm Ở vùng tương đồng của X, Y thì quần thể đó có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen

(a)  

15.

Cơ thể có kiểu gen AaBB sinh ra tối đa bao nhiêu loại giao tử

(a)  

16.

Phép lai sau Aabb x AaBb, cho bao nhiêu kiểu tổ hợp

(a)  

17.

Phép lai sau Aabb x AaBb, cho bao nhiêu dòng thuần chủng

(a)  

18.

Phép lai sau Aabb x AaBb, cho đời con có tỉ lệ kiểu hình là

(a)  

19.

Di truyền ngoài nhân (DT theo dòng mẹ, di truyền tế bào chất), ở động vật gen nằm ở

(a)  

20.

Cho kiểu gen AB/ab, nếu liên kết không hoàn toàn cho tối đa bao nhiêu loại giao tử

(a)  

21.

2 cặp gen Aa, Bb nằm trên cùng 1 NST, kiểu gen dị hợp đều 2 cặp này kí hiệu là

(a)  

22.

2 cặp gen Aa, Bb nằm trên cùng 1 NST, kiểu gen dị hợp chéo 2 cặp này kí hiệu là

(a)  

23.

Cho cơ thể có kiểu gen AB/ab, khoảng cách giữa A và B là 20cM, tần số hoán vị gen là

(a)  

24.

Cho cơ thể có kiểu gen AB/ab, khoảng cách giữa A và B là 20cM, tỉ lệ của giao tử AB

(a)  

25.

Tập hợp những kiểu hình khác nhau của cùng 1 kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau là (a)   của kiểu gen.

26.

Ở một loài thực vật, A: thân cao, a thân thấp; B: quả đỏ, b: quả vàng. Cho cá thể Ab/aB (hoán vị gen với tần số f = 20% ở cả hai giới) tự thụ phấn. Xác định tỉ lệ kiểu hình cây thấp, quả vàng ở thế hệ sau.

(a)  

27.

Ở người, tính trạng có túm lông trên tai di truyền (a)  

28.

Gen ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể X có hiện tượng di truyền

(a)  

29.

Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (Xm). Nếu mẹ bình thường, bố bị mù màu thì con trai bị mù màu của họ đã nhận Xm từ ai

(a)  

30.

Ở Người, Động vật có vú, cây gai, chua me, ruồi giấm, (a)   con cái có kí hiệu cặp NST giới tính là

31.

Ở Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, bướm, dây tây (a)   con cái có kí hiệu cặp NST giới tính là

32.

Ở Tằm, bọ xít, châu chấu, cào cào (a)   con đực có kí hiệu cặp NST giới tính là

33.

Là hiện tượng con lai có năng suất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng phát triển cao vượt trội so với các dạng bố mẹ

     - Biểu hiện cao nhất: F1

được gọi là

(a)  

34.

Từ phôi có kiểu gen AABb tách thành 10 phôi đem cấy

Kiểu gen của các con là



(a)  

35.

Bằng phương pháp nhân bản vô tính, từ cừu cho trứng có kiểu gen AABB và cừu cho nhân tế bào có kiểu gen AaBb có thể tạo ra cừu con có kiểu gen

(a)  

36.

Bằng phương pháp nhân bản vô tính, từ cừu cho trứng có kiểu gen AABB và cừu cho nhân tế bào có kiểu gen AaBb có thể tạo ra cừu con có kiểu gen

(a)  

37.

 Cho tần số kiểu gen VD: 0,4AA : 0,4Aa : 0,2aa. Tần số alen a là



(a)  

38.

 Cho tần alen a = 0,2. khi quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền thì kiểu gen dị hợp có tỉ lệ



(a)  

39.

- Tạo chủng vi khuẩn E. coli sản xuất insulin của người.

- Tạo giống bông và giống đậu tương mang gen kháng thuốc diệt có của thuốc lá cảnh Petunia.

- Giống lúa “gạo vàng”

-  Chuột nhắt mang gen hoocmon sinh trưởng của chuột cống, (a)  

Đây là thành tựu của

40.

Nhân bản vô tính cừu Doly

Đây là thành tựu của

(a)  

41.

Cho cơ thể có các kiểu gen AaBbCc, AABBCC, aabbcc ,AAbbCC, AABBcc

Theo giả thiết siêu trội, cơ thể có kiểu gen nào sẽ có kiểu hình vượt trội so với các cơ thể còn lại

(a)  

42.

Thể truyền thường được dùng trong chuyển gen là (a)   hoặc thể thực khuẩn

43.

Để đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận

-Dùng muối (a)   hoặc xung điện cao áp làm giãn màng sinh chất của tế bào để ADN tái tổ hợp dễ dàng đi qua

44.

Bằng chứng trực tiếp:

(a)  

45.

Khi nhắc đến axit amin, Protein, Nucleotit, ADN, mã di truyền

Đây là bằng chứng

(a)  

46.

- Cùng nguồn gốc -khác chức năng

- Tiến hóa phân li

- VD: chi trước của thú - tay người

   Vây cá voi - cánh dơi

Đây là bằng chứng về cơ quan (a)  

47.

- Cùng chức năng - khác nguồn gốc

- Tiến hóa đồng quy/ hội tụ.

VD: cánh chim và cánh ong

 gai xương rồng và gai hoa hồng.

Đây là bằng chứng về cơ quan (a)  

48.

  • Cùng nguồn gốc

- Chức năng tiêu giảm

- VD: Ruột thừa, răng khôn, xương cụt

Đây là bằng chứng về cơ quan (a)  

49.

  • Theo Đacuyn đối tượng tác động



(a)  

50.

  • Theo Đacuyn cơ chế tiến hóa



(a)  

51.

  • Nguyên liệu sơ cấp:



(a)  

52.

  • Nguyên liệu thứ cấp:



(a)  

53.

  • Có thể làm phong phú hoặc nghèo vốn gen là yếu tố nào



(a)  

54.

  • Nhân tố tiến hóa có hướng



(a)  

55.

  • Nhân tố tiến hóa làm biến đổi chậm, có thể làm phong phú:



(a)  

56.

  • Nhân tố tiến hóa có thể loại cả yếu tố lợi/ hại:



(a)  

57.

  • Nhân tố tiến hóa Không làm thay đổi tần số alen:



(a)  

58.

  • Ngăn cản tạo con lai hoặc ngăn cản tạo con lai hữu thụ được gọi là cách ly



(a)  

59.

  • Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến hóa là



(a)  

60.

  • Để phân biệt 2 cá thể thuộc cùng một loài hay thuộc hai loài khác nhau thì tiêu chuẩn nào sau đây là quan trọng nhất?



(a)  

61.

  • Các cá thể khác loài có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên không thể  giao phối với nhau.Đó là dạng cách li:



(a)  

62.

  • Khí quyển nguyên thuỷ không có (hoặc có rất ít) chất



(a)  

63.

  • Quan hệ gần gũi nhất với con người:



(a)  

64.

  • Con người xuất hiện ở đại nào



(a)  

65.

  • Thực vật có hoa xuất hiện ở kỉ nào của đại Trung sinh



(a)  

66.

  • Thực vật có hoa ngự trị ở kỉ nào



(a)  

67.

  •  Linh trưởng xuất hiện ở kỉ nào



(a)  

68.

  • Bò sát cổ (Khủng Long) phát triển mạnh ở kỉ nào



(a)  

69.

  •  ĐV có vú (thú) xuất hiện ở kỉ nào

  • (Phát sinh chim, thú)

  • Hạt trần ngự



(a)  

70.

  • Dương xỉ t triển mạnh

  • Thực vật có hạt (Hạt trần) xuất hiện

  • Lưỡng cư ngự trị

  • Phát sinh bò sát



(a)  

71.

  • Phát sinh lưỡng cư, côn trùng



(a)  

72.

  • Phát sinh thực vật



(a)  

73.

  • Phân hóa bò sát

  • Phân hóa côn trùng



(a)  

74.

  • Phân hóa tảo

  • Phân sinh ĐỘNG VẬT



(a)  

75.

  • Đại nào sinh vật lên cạn



(a)