wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TMĐT

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây mô tả đúng ĐẶC ĐIỂM của TMĐT

a)

Sự phong phú của TMĐT liên quan đến sự PHỨC TẠP và NỘI DUNG của THÔNG ĐIỆP trong TMĐT

b)

Sự phong phú của TMĐT liên quan đến sự PHỨC TẠP và NỘI DUNG của các GIAO DỊCH trong TMĐT

c)

Sự phong phú của TMĐT liên quan đến sự PHỨC TẠP nhưng KHÔNG liên quan đến NỘI DUNG của THÔNG ĐIỆP trong TMĐT

d)

Sự phong phú của TMĐT KHÔNG liên quan đến sự PHỨC TẠP và NỘI DUNG của THÔNG ĐIỆP trong TMĐT

2.

Bầu cử, bỏ phiếu qua mạng là ví dụ về loại hình giao dịch TMĐT nào?

a)

G2B

b)

G2C

c)

G2G

d)

B2G

3.

Phương án nào là điển hình về mô hình doanh thu "thuê bao nội dung số"?

a)

www.booking.com

b)

www.facebook.com

c)

www.google.com

d)

www.netflix.com

4.

Người dùng ở Việt Nam có thể mua ứng dụng phát hành tại Mỹ trên Apple Store vào lúc 8h sáng. Ví dụ này cho thấy lợi ích nào của TMĐT

a)

Tối đa thời gian hoạt động

b)

Mở rộng thị trường

c)

Tối ưu hệ thống phân phối

d)

Giảm chi phí sản xuất

5.

Lựa chọn câu KHÔNG chính xác về hợp đồng điện tử

a)

Hợp đồng điện tử là sự thỏa thuận giữa các cá nhân, pháp nhân về việc cùng đóng góp tài sản, công sức để thực hiện công việc nhất định, cùng hưởng lợi và cùng chịu trách nhiệm

b)

Hợp đồng điện tử cũng giống như hợp đồng truyền thống về chức năng, nội dung và giá trị pháp lý, điểm khác biệt nổi bật là hình thức thể hiện và phương thức ký kết hợp đồng

c)

Hợp đồng điện tử là hợp đồng được thiết lập dưới dạng thông điệp dữ liệu theo quy định của luật giao dịch điện tử.

d)

Về hình thức hợp đồng, trừ khi các bên có quy định khác, chào hàng và chấp nhận chào hàng có thể được thể hiện bằng thông điệp dữ liệu

6.

Lựa chọn điểm KHÁC BIỆT giữa hợp đồng truyền thống và hợp đồng điện tử:

a)

Phương thức ký kết hợp đồng

b)

Nội dung hợp đồng

c)

Chức năng của hợp đồng

d)

Giá trị pháp lý của hợp đồng

7.

Lựa chọn câu phát biểu hoàn toàn KHÔNG chính xác

a)

Kết quả tìm kiếm hữu cơ trả về được định hướng hoàn toàn bởi sự phù hợp nhất với từ khóa của người tìm kiếm

b)

Kết quả tìm kiếm hữu cơ trả về không bị ảnh hưởng bởi bất kì sự trả tiền nào cho các công cụ tìm kiếm bởi những người làm marketing

c)

Tìm kiếm hữu cơ cũng được gọi là tối ưu hóa công cụ tìm kiếm

d)

Kết quả tìm kiếm hữu cơ trả về bị ảnh hưởng bởi bất kì sự trả tiền nào cho các công cụ tìm kiếm bởi những người làm marketing

8.

Những người làm marketing cũng có thể xác định được hiệu quả cho một chương trình quảng cáo trả phí thông qua số lượt xem quảng cáo, số hành động mua sản phẩm...

Điều này thể hiện khả năng nào của quảng cáo trên các công cụ tìm kiếm trả tiền

a)

Khả năng theo dõi

b)

Khả năng chọn lọc

c)

Tính linh hoạt và khả năng phân phối

d)

Các phương án đều đúng

9.

Trong các hình thức quảng cáo trả phí, hình thức nào có yêu cầu và chi phí cao nhất?

a)

PPC

b)

PPA

c)

PPM

d)

Tất cả đều sai

10.

Đối với hình thức quảng cáo PPC, các doanh nghiệp muốn quảng cáo thì có thể đấu thầu để giành vị trí trên trang tìm kiếm kết quả của Google bằng cách sử dụng.......?

a)

Google Trends

b)

Google Analytics

c)

Google Adwords

d)

Google Play

11.

Đối với PPC yếu tố quan trọng nhất mang lại thành công cho mỗi chiến dịch quảng cáo là:

a)

Phân khúc thị trường mục tiêu

b)

Danh sách nội dung

c)

Chiến lược từ khóa

d)

Tối ưu hóa nội dung

12.

Hoạt động "chứng minh chất lượng của nội dung" trong marketing qua công cụ tìm kiếm cần:

a)

Đảm bảo rằng nội dung tốt và được phát hiện bởi các công cụ tìm kiếm

b)

Tạo ra nội dung mà người tìm kiếm thích

c)

Làm việc với mỗi công cụ tìm kiếm riêng để quảng cáo của doanh nghiệp được liệt kê cho các từ khóa đã xác định

d)

Tập trung vào các từ khóa mà người tìm kiếm dùng để tìm thấy website của doanh nghiệp

13.

Phương án nào sau đây có đặc điểm của một trang "chia sẻ truyền thông"

a)

cnn.com

b)

Kenh14

c)

linkhay.com

d)

zalo

14.

Lợi ích phổ biến của blog đối với doanh nghiệp

a)

Lôi kéo người dùng; DN có thể sử dụng quảng cáo trả phí

b)

Tiềm năng tiếp xúc lớn; Lôi kéo người dùng

c)

DN có thể sử dụng quảng cáo trả phí; Cải thiện tương tác và hình ảnh thương hiệu

d)

Cải thiện tương tác và hình ảnh thương hiệu; Biết được suy nghĩ thực sự của công chúng

15.

Các nguyên tắc SEO phổ biến có thể kể đến như:

a)

Website phải có khả năng thu thập dữ liệu

b)

Website phải có nội dung hấp dẫn, bao gồm cả các yếu tố như tiêu đề trang, cách sử dụng từ khóa

c)

Phát triển các liên kết chất lượng dẫn đến website

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

16.

Bốn lĩnh vực của truyền thông xã hội là?

a)

Cộng đồng xã hội; Xuất bản xã hội; Thương mại xã hội; Giải trí xã hội

b)

Cộng đồng xã hội; Xuất bản xã hội; Giao dịch xã hội; Giải trí xã hội

c)

Cộng đồng xã hội; Trao đổi xã hội; Thương mại xã hội; Giải trí xã hội

d)

Cộng đồng xã hội; Xuất bản xã hội; Thương mại xã hội; Truyền thông xã hội

17.

Phần mềm email marketing là công cụ không cho phép hiển thị các nội dung:

a)

Quan điểm của người nhận với nội dung email

b)

Tạo và sử dụng các email mẫu chuẩn đẹp mà không cần chuyên gia kỹ thuật

c)

Kiểm tra nội dung email, giúp email lọt qua các bộ lọc thư rác

d)

Thống kê số người bỏ qua, số người mở hoặc trả lời email

e)

Tự động sửa nội dung gửi đến các cá nhân trong danh sách gửi email

18.

Điền vào chỗ trống: Kế hoạch triển khai marketing qua email theo thứ tự các bước là:

  1. 1.Xác định mục tiêu của chiến dịch e mail marketing

  2. 2.

  3. 3.

  4. 4. phát triển chiến lược nội dung

  5. 5. thiết lập lộ trình gửi email

  6. 6. soạn thảo email

  7. 7. gửi email

  8. 8. đánh giá kết quả

a)
  1. 2.tạo danh sách địa chỉ email

  2. 3. quyết định đối tượng nhận email

b)

2.thông báo cho các bên liên quan

  1. 3. tạp danh sách địa chỉ email

c)

2.quyết định đối tượng nhận email

  1. 3. tạo danh sách địa chỉ email

d)
  1. 2.quyết định đối tượng nhận email

  2. 3. thông báo cho các bên liên quan

19.

phương án nào KHÔNG phải hình thức của mobile marketing

a)

Tổng đài tương tác

b)

Location-based service

c)

Mạng xã hội địa điểm

d)

Tất cả đều sai

20.

Lợi ích phổ biến của các trang ĐỆ TRÌNH TRUYỀN THÔNG XÃ HỘI đối với Doanh nghiệp?

a)

Doanh nghiệp hiểu công chúng quan tâm đến vấn đề gì; Tăng cường khả năng tiếp xúc. lưu lượng truy cập và xây dựng thương hiệu trực tuyến

b)

Doanh nghiệp hiểu công chúng quan tâm đến vấn đề gì; Tăng cường khả năng tiếp xúc. lưu lượng truy cập và xây dựng thương hiệu ngoại tuyến

c)

Doanh nghiệp hiểu công chúng quan tâm đến vấn đề gì; Tăng cường khả năng tiếp xúc. hạn chế lưu lượng truy cập và xây dựng thương hiệu trực tuyến

d)

Doanh nghiệp hiểu chính phủ quan tâm đến vấn đề gì; Tăng cường khả năng tiếp xúc. lưu lượng truy cập và xây dựng thương hiệu trực tuyến

21.

Không gian mạng KHÔNG bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Tài nguyên vật lý (hạ tầng kỹ thuật, các thiết bị vật lí)

b)

Các hệ thống máy tính và phần mềm

c)

Mạng lưới kết nối

d)

Các nội dung do chính phủ các quốc gia đăng tải

22.

3 thành phần chính của an toàn thông tin?

a)

An toàn máy tính và dữ liệu; An ninh mạng; Quản lý an toàn thông tin

b)

An toàn máy tính; An ninh mạng; Quản lý an toàn thông tin

c)

An toàn máy tính; An ninh mạng; An toàn thông tin

d)

An toàn máy tính và dữ liệu; An ninh mạng; An toàn cho hệ điều hành

23.

Gián điệp, bẻ khóa bản quyền số... thuộc loại nguy cơ mất an toàn thông tin nào?

a)

Vi phạm sở hữu trí tuệ

b)

Lỗi người dùng hoặc lỗi hệ thống

c)

Phần mềm

d)

Phá hoại

24.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau: ........ là hoạt động tội phạm được thực hiện bằng cách sử dụng máy tính và internet, thường là vì động cơ tài chính và bao gồm: đánh cắp danh tính, gian lận và lừa đảo qua mạng và các hoạt động khác

a)

Tội phạm hình sự

b)

Tội phạm dân sự

c)

Tội phạm mạng

d)

Tin tặc

25.

Tội phạm mạng bao gồm: đánh cắp danh tính, gian lận qua mạng và .........

a)

Lừa đảo qua mạng

b)

Lừa đảo qua ngân hàng

c)

Lừa đảo bằng tin nhắn ngắn

d)

Lừa đảo tài chính

26.


Việc phân loại các cấp độ thông tin để lựa chọn biện pháp an ninh cần thiết dựa trên cơ sở nào?

a)

Ba mức độ ảnh hưởng (thấp, trung bình, cao)


b)

Tính thứ cấp và sơ cấp của thông tin


c)

Ba thuộc tính (bí mật, toàn vẹn, sẵn sàng) của thông tin và ba mức độ ảnh hưởng (thấp, trung bình, cao)


d)

Ba thuộc tính (bí mật, toàn vẹn, sẵn sàng) của thông tin

27.

Lựa chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau: “Theo chính sách quyền riêng tư và bảo vệ dữ liệu cá nhân toàn cầu của Cisco: Thông tin cá nhân là mọi thông tin liên quan đến thể nhân được ......... hoặc có thể nhận dạng”.

a)

Phân biệt

b)

Tìm ra danh tính


c)

Nhận dạng

d)

Phát hiện

28.


Phương án nào KHÔNG thuộc nhóm biện pháp kỹ thuật nhằm đảm bảo ATTT hệ thống thông tin TMĐT?

a)

Giám sát hệ thống, phát hiện và phản ứng xử lý sự cố, khôi phục


b)

.Quy định về nâng cao nhận thức của người dùng, huấn luyện bồi dưỡng cập nhật kiến thức cho nhân viên nội bộ doanh nghiệp…

c)

Kiểm soát đăng nhập, quy trình xác thực người dùng

d)

Áp dụng các tiêu chuẩn kỹ thuật ATTT

29.

Phương án nào KHÔNG thuộc nội dung xác định kiến trúc hệ thống TMĐT?

a)

Lựa chọn phần cứng

b)

Xác định khả năng trao đổi dữ liệu với nhà cung cấp

c)

Phân bổ các nhiệm vụ trong hệ thống thông tin

d)

Lựa chọn phần mềm

30.

Các yêu cầu của hệ thống TMĐT tập trung vào nhu cầu của người sử dụng nghiệp vụ thường được gọi là gì?

a)

Yêu cầu quản trị

b)

Yêu cầu nghiệp vụ

c)

Yêu cầu luồng công việc

d)

Yêu cầu chức năng

31.

Lựa chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau:
……………..  mô tả cấu trúc của hệ thống theo các lớp, thuộc tính, phương thức và quan hệ giữa các lớp

a)

Quan điểm động

b)

Quan điểm chức năng và quan điểm qui trình

c)

Quan điểm tĩnh

d)

Quan điểm tĩnh và Quan điểm động

32.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau: “................... mô tả hành vi bên ngoài của hệ thống theo cách nhìn của người sử dụng. Các ca sử dụng và các biểu đồ ca sử dụng là cách tiếp cận ban đầu được sử dụng để minh họa quan điểm chức năng. Trong một số trường hợp, các biểu đồ hoạt động cũng được sử dụng để hỗ trợ các ca sử dụng.

a)

Quan điểm chức năng và quan điểm qui trình

b)

Quan điểm chức năng

c)

Quan điểm động

d)

Quan điểm tĩnh

33.


Logic về một hệ thống kinh doanh để tạo ra giá trị thường được gọi là:

a)

Chiến lược kinh doanh

b)

Mục tiêu kinh doanh

c)

Mô hình kinh doanh

d)

Kế hoạch kinh doanh

34.

Phương án nào chính xác theo qui định về Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trên mạng viễn thông, mạng Internet, các dịch vụ gia tăng trên không gian mạng tại Việt Nam (Khoản 2 Điều 26 Luật An ninh mạng)

a)

Đưa thông tin sai sự thật, có nội dung tuyên truyền chống Nhà nước, kích động gây bạo loạn, phá rối an ninh, gây rối trật tự công cộng, xâm phạm trật tự quản lý Nhà nước

b)

Đưa thông tin sai sự thật, có nội dung tuyên truyền chống Nhà nước, gây rối trật tự công cộng, xâm phạm trật tự quản lý kinh tế

c)

Đưa thông tin sai sự thật, có nội dung tuyên truyền chống Nhà nước, kích động gây bạo loạn, phá rối an ninh, gây rối trật tự công cộng, xâm phạm trật tự quản lý kinh tế

d)

Đưa thông tin sai sự thật, kích động gây bạo loạn, phá rối an ninh, gây rối trật tự công cộng, xâm phạm trật tự quản lý kinh tế

35.

Phương án nào là diễn giải đúng về Chứng thư điện tử theo Luật Giao dịch điện tử (2005)

a)

Chứng thư điện tử là thông điệp dữ liệu do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử phát hành nhằm xác nhận cơ quan, tổ chức được chứng thực là người ký chữ ký điện tử.

b)

Chứng thư điện tử là thông điệp dữ liệu do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số phát hành nhằm xác nhận cơ quan, tổ chức, cá nhân được chứng thực là người ký chữ ký số.

c)

Chứng thư điện tử là thông điệp dữ liệu do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử phát hành nhằm xác nhận cơ quan, tổ chức, cá nhân được chứng thực là người ký chữ ký điện tử.

d)

Chứng thư điện tử là thông điệp dữ liệu do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện số phát hành nhằm xác nhận cơ quan, tổ chức, cá nhân được chứng thực là người ký chữ ký điện tử.

36.


Thông điệp dữ liệu có giá trị như bản gốc khi đáp ứng được các điều kiện sau đây?

a)

Nội dung của thông điệp dữ liệu được bảo đảm toàn vẹn kể từ khi được khởi tạo lần đầu tiên dưới dạng một thông điệp dữ liệu hoàn chỉnh và có thể truy cập được dưới dạng hoàn chỉnh khi cần thiết.

b)

Nội dung của thông điệp dữ liệu được bảo đảm toàn vẹn kể từ khi được khởi tạo lần đầu tiên dưới dạng một thông điệp dữ liệu hoàn chỉnh và có thể truy cập và sử dụng được dưới dạng hoàn chỉnh khi cần thiết

c)

Nội dung của thông điệp dữ liệu có thể truy cập và sử dụng được dưới dạng hoàn chỉnh khi cần thiết.

d)

Nội dung của thông điệp dữ liệu được bảo đảm toàn vẹn kể từ khi được khởi tạo lần đầu tiên dưới dạng một thông điệp dữ liệu hoàn chỉnh

37.


Phương án nào là diễn giải đúng về Xử lý thông tin cá nhân theo Luật An toàn thông tin mạng (2015)

a)

Xử lý thông tin cá nhân là việc thực hiện một hoặc một số thao tác thu thập, biên tập, sử dụng, lưu trữ, cung cấp, chia sẻ, phát tán thông tin cá nhân trên mạng nhằm mục đích thương mại hoặc không nhằm mục đích thương mại

b)

Xử lý thông tin cá nhân là việc thực hiện một hoặc một số thao tác thu thập, biên tập, sử dụng, lưu trữ, cung cấp, chia sẻ, phát tán thông tin chung trên mạng nhằm mục đích thương mại

c)

Xử lý thông tin cá nhân là việc thực hiện một hoặc một số thao tác thu thập, biên tập, sử dụng, lưu trữ, cung cấp, chia sẻ, phát tán thông tin cá nhân trên mạng nhằm không mục đích thương mại

d)

Xử lý thông tin cá nhân là việc thực hiện nhiều thao tác thu thập, biên tập, sử dụng, lưu trữ, cung cấp, chia sẻ, phát tán thông tin cá nhân trên mạng nhằm mục đích thương mại

38.

 

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau: "TMĐT bên mua là các giao dịch để mua sắm các nguồn lực cần thiết giữa một tổ chức với các _______ của nó".

a)

thành viên

b)

trung gian

c)

nhà cung cấp

d)

khách hàng

39.

Trong các dịch vụ hỗ trợ cho hợp đồng điện tử, "dịch vụ xác nhận nội dung hợp đồng" được mô tả như sau:

a)

Trong giai đoạn thực thi, các dịch vụ này có thể giám sát thời hạn giao hàng và phương thức thanh toán.

b)

Chức năng của dịch vụ có thể hỗ trợ các thành viên trong quá trình thương thảo các điều khoản hợp đồng. Các hệ thống trợ giúp thương lượng trực tuyến tạo nên môi trường thương lượng hợp tác thông qua các công cụ giao tiếp đa phương tiện.

c)

Dịch vụ này cung cấp một sự kiểm tra tính hợp lý trong kết cấu của hợp đồng, có thể chỉ ra rủi ro của hợp đồng và đề xuất các phương án thay đổi phù hợp. Dịch vụ xác nhận tính hợp lệ của nội dung hợp đồng có thể được thực hiện thông qua chương trình phần mềm hoặc thông qua các website.


d)

Để đáp ứng nhu cầu này cần có các website hoặc các tổ chức phát hành thẻ căn cước điện tử cho các cá nhân và tổ chức. Để phát hành chứng thực điện tử, đơn vị chứng thực phải có các tài liệu nhận dạng người tham gia ký kết hợp đồng cũng như phải trực tiếp gặp họ.

40.

Trong các dịch vụ hỗ trợ cho hợp đồng điện tử, "dịch vụ thương lượng" được mô tả như sau:

a)

Trong giai đoạn thực thi, các dịch vụ này có thể giám sát thời hạn giao hàng và phương thức thanh toán.

b)

Để đáp ứng nhu cầu này cần có các website hoặc các tổ chức phát hành thẻ căn cước điện tử cho các cá nhân và tổ chức. Để phát hành chứng thực điện tử, đơn vị chứng thực phải có các tài liệu nhận dạng người tham gia ký kết hợp đồng cũng như phải trực tiếp gặp họ.

c)

Chức năng của dịch vụ có thể hỗ trợ các thành viên trong quá trình thương thảo các điều khoản hợp đồng. Các hệ thống trợ giúp thương lượng trực tuyến tạo nên môi trường thương lượng hợp tác thông qua các công cụ giao tiếp đa phương tiện.

d)

Dịch vụ này cung cấp một sự kiểm tra tính hợp lý trong kết cấu của hợp đồng, có thể chỉ ra rủi ro của hợp đồng và đề xuất các phương án thay đổi phù hợp. Dịch vụ xác nhận tính hợp lệ của nội dung hợp đồng có thể được thực hiện thông qua chương trình phần mềm hoặc thông qua các website.

41.

Trong các dịch vụ hỗ trợ cho hợp đồng điện tử, "dịch vụ lưu trữ" được mô tả như sau:

a)

Dịch vụ này cung cấp một sự kiểm tra tính hợp lý trong kết cấu của hợp đồng, có thể chỉ ra rủi ro của hợp đồng và đề xuất các phương án thay đổi phù hợp. Dịch vụ xác nhận tính hợp lệ của nội dung hợp đồng có thể được thực hiện thông qua chương trình phần mềm hoặc thông qua các website.

b)

Để đáp ứng nhu cầu này cần có các website hoặc các tổ chức phát hành thẻ căn cước điện tử cho các cá nhân và tổ chức. Để phát hành chứng thực điện tử, đơn vị chứng thực phải có các tài liệu nhận dạng người tham gia ký kết hợp đồng cũng như phải trực tiếp gặp họ.

c)

Dịch vụ này sẽ phân loại các phiên bản hợp đồng khác nhau và đảm bảo an toàn cho kết quả của quá trình thương lượng, bao gồm cả việc kết thúc quá trình thương lượng và thủ tục hành chính, hay mô tả tình trạng hợp đồng.

d)

Chức năng của dịch vụ có thể hỗ trợ các thành viên trong quá trình thương thảo các điều khoản hợp đồng. Các hệ thống trợ giúp thương lượng trực tuyến tạo nên môi trường thương lượng hợp tác thông qua các công cụ giao tiếp đa phương tiện.

42.

Trong các dịch vụ hỗ trợ cho hợp đồng điện tử, "dịch vụ đảm bảo thực hiện hợp đồng" được mô tả như sau:

a)

Chức năng của dịch vụ có thể hỗ trợ các thành viên trong quá trình thương thảo các điều khoản hợp đồng. Các hệ thống trợ giúp thương lượng trực tuyến tạo nên môi trường thương lượng hợp tác thông qua các công cụ giao tiếp đa phương tiện.

b)

Nếu một bên không hoàn thành các nghĩa vụ của mình thì phải có dịch vụ bảo lãnh trong các trường hợp đó, nhà cung cấp dịch vụ này tìm kiếm đối tác vi phạm hợp đồng và tiến hành các biện pháp tích cực để đảm bảo thực hiện đúng các điều khoản cụ thể của hợp đồng và được trả thù lao đáng kể trong trường hợp có giải pháp hoàn thành hợp đồng thay cho đối tác vi phạm hợp đồng. Dịch vụ cũng có thể có những biện pháp phòng thủ như hệ thống đánh giá mức độ tin cậy hoặc danh sách đen, trường hợp đặc biệt thì thành viên vi phạm sẽ không được chứng thực để giao dịch trên mạng.

c)

Dịch vụ này sẽ phân loại các phiên bản hợp đồng khác nhau và đảm bảo an toàn cho kết quả của quá trình thương lượng, bao gồm cả việc kết thúc quá trình thương lượng và thủ tục hành chính, hay mô tả tình trạng hợp đồng.

d)

Dịch vụ này cung cấp một sự kiểm tra tính hợp lý trong kết cấu của hợp đồng, có thể chỉ ra rủi ro của hợp đồng và đề xuất các phương án thay đổi phù hợp. Dịch vụ xác nhận tính hợp lệ của nội dung hợp đồng có thể được thực hiện thông qua chương trình phần mềm hoặc thông qua các website.

43.

Mô hình thành công nhất đến nay và cũng là một trong các mô hình TMĐT đầu tiên về bán lẻ trực tuyến được biết đến là:

44.


Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau: "Trường hợp cổng TMĐT Bolero.net là ví dụ điển hình về giao kết hợp đồng ____"

a)

C2C

b)

C2B

c)

B2B

d)

B2C

45.


Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau: "TMĐT B2B đã trải qua 05 giai đoạn phát triển tính từ năm 1995 đến nay, bao gồm:
- Giai đoạn 1 (1995-1997): ____(1)____;
- Giai đoạn 2 (1997-2000): ____(2)____;
- Giai đoạn 3 (2000-2001): ____(3)____;
- Giai đoạn 4 (2001-2002): ____(4)____;
- Giai đoạn 5 (2002 - nay): bán hàng tự động, dịch vụ trực tuyến, tích hệ thống thông tin trong và ngoài doanh nghiệp, liên kết và phối hợp với đối tác thông qua hệ thống quản lý chuỗi cung ứng (SCM) và quản trị quan hệ khách hàng (CRM)" 

a)

(1) hiện diện trên web, quảng bá và xúc tiến; (2) đặt hàng trực tuyến B2B; (3) quản trị nguồn lực doanh nghiệp (ERP); (4) sàn giao dịch điện tử B2B, B2G

b)

(1) quản trị nguồn lực doanh nghiệp (ERP); (2) đặt hàng trực tuyến B2B; (3) sàn giao dịch điện tử B2B, B2G; (4) hiện diện trên web, quảng bá và xúc tiến

c)

(1) hiện diện trên web, quảng bá và xúc tiến; (2) đặt hàng trực tuyến B2B; (3) sàn giao dịch điện tử B2B, B2G; (4) quản trị nguồn lực doanh nghiệp (ERP)

d)

(1) hiện diện trên web, quảng bá và xúc tiến; (2) sàn giao dịch điện tử B2B, B2G; (3) đặt hàng trực tuyến B2B; (4) quản trị nguồn lực doanh nghiệp (ERP)

46.

Công nghệ phổ biến nào được sử dụng trong bảo mật IoT?

a)

Reactive Machine

b)

ANI

c)

Blockchain

d)

AI

47.


Lựa chọn câu trả lời KHÔNG chính xác về đảm bảo an toàn hệ thống thông tin thương mại điện tử (HTTT TMĐT):

a)

An toàn trong TMĐT có phạm vi nghiên cứu là an toàn hệ thống TMĐT mà chủ yếu là an toàn trao đổi thông tin.

b)

Biện pháp quản lý để đảm bảo ATTT hệ thống thông tin TMĐT chỉ thực hiện trên phương diện vật lý.

c)

Cũng giống bất kỳ như HTTT nào, các thành phần cơ bản của HTTT TMĐT bao gồm: phần cứng, phần mềm, cơ sở dữ liệu, thủ tục, con người.

d)

HTTT TMĐT là một nhóm các thành phần có tương tác với nhau trong các giao dịch TMĐT.

48.


Chọn câu trả lời KHÔNG chính xác về mô hình TMĐT P2P:

a)

Hoạt động với mục tiêu liên kết những người sử dụng, cho phép họ chia sẻ các file và các tài nguyên khác trên máy tính mà không cần truy cập vào một máy chủ chung.

b)

Ví dụ mô hình P2P là Cloudmark, chuyên cung cấp giải pháp chống spam (anti-spam) được gọi là Cloudmark Desktop.

c)

Là một mạng máy tính trong đó hoạt động của mạng chủ yếu dựa vào khả năng tính toán và băng thông của các máy tham gia chứ không tập trung vào một số nhỏ các máy chủ trung tâm như các mạng thông thường.

d)

Tất cả phương án đều sai

49.


Lựa chọn phương án mô tả đúng nhất khái niệm Chính phủ điện tử:

a)

Là việc ứng dụng ICT để các cơ quan của Chính phủ đổi mới, làm việc có hiệu lực, hiệu quả và minh bạch hơn, cung cấp thông tin, dịch vụ tốt hơn cho các tổ chức thuộc Chính phủ và tạo điều kiện thuận lợi hơn cho các đơn vị trực thuộc tham gia quản lý nhà nước.

b)

Là việc ứng dụng ICT để các cơ quan của Chính phủ đổi mới, làm việc có hiệu lực, hiệu quả và minh bạch hơn, cung cấp thông tin, dịch vụ tốt hơn cho người dân, doanh nghiệp và các tổ chức và tạo điều kiện thuận lợi hơn cho người dân thực hiện quyền dân chủ và tham gia quản lý nhà nước.

c)

Là việc ứng dụng ICT để các doanh nghiệp đổi mới, làm việc có hiệu lực, hiệu quả và minh bạch hơn, cung cấp thông tin, dịch vụ tốt hơn cho người dân, doanh nghiệp khác và các tổ chức và tạo điều kiện thuận lợi hơn cho người dân thực hiện quyền dân chủ và tham gia quản lý nhà nước.

d)

Là việc ứng dụng ICT để các cơ quan của Chính phủ đổi mới, làm việc có hiệu lực, hiệu quả và minh bạch hơn, cung cấp thông tin, dịch vụ tốt hơn cho các doanh nghiệp và tạo điều kiện thuận lợi hơn cho họ thực hiện quyền dân chủ và tham gia quản lý nhà nước.

50.

Một số nguồn số liệu tham khảo tin cậy về Thương mại điện tử tại Việt Nam và trên thế giới có thể kể đến như:

51.

Trong các dịch vụ hỗ trợ cho hợp đồng điện tử, "trọng tài trực tuyến" được mô tả như sau:

a)

Dịch vụ này cung cấp một sự kiểm tra tính hợp lý trong kết cấu của hợp đồng, có thể chỉ ra rủi ro của hợp đồng và đề xuất các phương án thay đổi phù hợp. Dịch vụ xác nhận tính hợp lệ của nội dung hợp đồng có thể được thực hiện thông qua chương trình phần mềm hoặc thông qua các website.

b)

Trọng tài chỉ hoạt động trong tình huống có sự chấp thuận của các bên ký kết hợp đồng và hòa giải giữa các bên và sự việc sẽ được tiến hành thông qua phương tiện điện tử. Có hai trường hợp, hoặc việc thương lượng và tư vấn với các bên tham gia hợp đồng được thực hiện thông qua hội thảo hoặc trò chuyện trực tuyến và có thể đi đến kết luận hòa giản, hai là sự việc sẽ kết thúc theo kết luận của trọng tài (là phán quyết của tòa án kinh tế và có hiệu lực bắt buộc thi hành).

c)

Nếu một bên không hoàn thành các nghĩa vụ của mình thì phải có dịch vụ bảo lãnh trong các trường hợp đó, nhà cung cấp dịch vụ này tìm kiếm đối tác vi phạm hợp đồng và tiến hành các biện pháp tích cực để đảm bảo thực hiện đúng các điều khoản cụ thể của hợp đồng và được trả thù lao đáng kể trong trường hợp có giải pháp hoàn thành hợp đồng thay cho đối tác vi phạm hợp đồng. Dịch vụ cũng có thể có những biện pháp phòng thủ như hệ thống đánh giá mức độ tin cậy hoặc danh sách đen, trường hợp đặc biệt thì thành viên vi phạm sẽ không được chứng thực để giao dịch trên mạng.

d)

Dịch vụ này sẽ phân loại các phiên bản hợp đồng khác nhau và đảm bảo an toàn cho kết quả của quá trình thương lượng, bao gồm cả việc kết thúc quá trình thương lượng và thủ tục hành chính, hay mô tả tình trạng hợp đồng.

52.

Phương án nào mô tả đúng ba thành tố cơ bản của mô hình SCRUM trong phát triển hệ thống TMĐT?

a)

Tổ chức, Qui trình, Nguồn lực

b)

Qui trình, Nguồn lực, Tài chính

c)

Tổ chức, Qui trình, Tài liệu

d)

Hoạch định, Tổ chức, Kiểm soát

53.


Phương án nào mô tả đúng các giai đoạn chính phân tích yêu cầu hệ thống TMĐT?

a)

(1) Phân tích yêu cầu và thương lượng; (2) Mô hình hóa yêu cầu ; (3) Tìm hiểu các yêu cầu của hệ thống TMĐT; (4) Đặc tả yêu cầu và định dạng đặc tả yêu cầu.

b)

(1) Phân tích yêu cầu và thương lượng; (2) Mô hình hóa yêu cầu; (3) Đặc tả yêu cầu và định dạng đặc tả yêu cầu. (4) Tìm hiểu các yêu cầu của hệ thống TMĐT.

c)

(1) Tìm hiểu các yêu cầu của hệ thống TMĐT; (2) Phân tích yêu cầu và thương lượng; (3) Mô hình hóa yêu cầu; (4) Đặc tả yêu cầu và định dạng đặc tả yêu cầu.

d)

(1) Tìm hiểu các yêu cầu của hệ thống TMĐT; (2)Mô hình hóa yêu cầu; (3) Phân tích yêu cầu và thương lượng.; (4) Đặc tả yêu cầu và định dạng đặc tả yêu cầu.

54.


Ba nguyên tắc chính tiếp cận hướng đối tượng trong xây dựng hệ thống TMĐT là:

a)

Dựa vào ca sử dụng; Dựa vào hướng kiến trúc; Dựa vào người dùng

b)

Dựa vào ca sử dụng; Dựa vào hướng kiến trúc

c)

Dựa vào ca sử dụng; Dựa vào hướng kiến trúc; Dựa vào lặp và gia tăng

d)

Dựa vào người dùng; Dựa vào hướng kiến trúc; Dựa vào lặp và gia tăng

55.

Toàn bộ hạ tầng CNTT và truyền thông được sử dụng để vận hành hoạt động kinh doanh điện tử của một doanh nghiệp được gọi là:

a)

Hệ thống phân tích kinh doanh

b)

Hệ thống thông tin kinh doanh

c)

Hệ thống TMĐT

d)

Hệ thống thông tin

56.

Trong “mô hình thác nước” phát triển hệ thống TMĐT, sau bước “Yêu cầu hệ thống” là bước nào?

a)

Yêu cầu phần mềm

b)

Mã hóa

c)

Thiết kế

d)

Phân tích

57.

Trong cấp độ phát triển đầu tiên của TMĐT (UNCTAD, 2003) được mô tả là:

a)

Thông tin (Information) được đưa lên website; - Hợp đồng điện tử (ký kết qua mạng); - Thanh toán, giao hàng theo phương thức truyền thống

b)

Thông tin (Information) được đưa lên website; - Việc trao đổi, đàm phán, đặt hàng được thực hiện qua mạng (email, chat, forum,…); - Thanh toán, giao hàng theo phương thức truyền thống

c)

Thông tin (Information) được đưa lên website.; - Hợp đồng điện tử (ký kết qua mạng); - Thanh toán điện tử (thực hiện qua mạng)

d)

Thông tin (Information) được đưa lên website.; - Việc trao đổi, đàm phán, đặt hàng được thực hiện qua mạng (email, chat, forum,…); - Thanh toán điện tử (thực hiện qua mạng)

58.

TMĐT có khả năng củng cố quan hệ khách hàng thể hiện ở việc:

a)

Người bán có thể cá nhân hóa sản phẩm

b)

Người bán có thể hiểu hành vi khách hàng tốt hơn

c)

Người bán có thể giao tiếp với khách hàng thường xuyên

d)

Tất cả đều đúng

59.

Việc mua hàng trên website, khách hàng thanh toán qua QR code là hình thức thanh toán thực hiện:

a)

Chữ ký số

b)

Chữ ký điện tử

c)

Tất cả đều sai

d)

Tất cả đều đúng

60.

Bệnh viện TB thường xuyên đăng tải các bài viết về cách phòng chống, chữa trị nhiều bệnh đồng thời cung cấp các gói chữa bệnh, tư vấn khám chữa bệnh theo yêu cầu của khách hàng. Bệnh viện này kinh doanh theo mô hình TMĐT:

a)

Thu phí giao dịch

b)

Thuê bao nội dung số

c)

Thu phí dịch vụ

d)

Mô hình miễn phí cho nhiều người, thu phí vài người

61.

Mô hình Canvas không cho biết:

a)

Các cách thức chăm sóc khách hàng

b)

Các hoạt động chính của doanh nghiệp

c)

Nguồn doanh thu

d)

Các đối tác kinh doanh

62.

Chủ thể tham gia giao kết hợp đồng không bao gồm

a)

Cơ quan thuế

b)

Người bán

c)

Người mua

d)

Nhà cung cấp dịch vụ mạng

63.

Đặc điểm của TMĐT về sự phong phú của thông điệp có nghĩa là:

a)

Công nghệ TMĐT cho phép người bán cung cấp và thể hiện thông tin về sản phẩm sinh động, phong phú

b)

Người bán có thể tiếp cận trực tiếp với người mua

c)

Người mua có thể thanh toán bằng nhiều hình thức khác nhau

d)

Tất cả đều sai

64.

TMĐT giúp giảm rủi ro thông tin bất cân xứng đối với khách hàng thể hiện ở:

a)

Khách hàng có thể mua hàng tại nhiều kênh

b)

Khách hàng có nhiều lựa chọn sản phẩm từ nhiều nhà bán

c)

Thông tin về sản phẩm đầy đủ, sinh động

d)

Khách hàng có nhiều lựa chọn sản phẩm từ nhiều nhà bán; Thông tin về sản phẩm đầy đủ, sinh động

65.

VD thể hiện mô hình TMĐT C2C là

a)

Coolmate bán hàng trên website của họ

b)

Nhà hàng Bếp nhà bán hàng trên facebook của họ

c)

Chị Lan bán hàng trên trang Fanpage hội nhóm

d)

Dịch vụ thuế trên một website của một công ty Luật

66.

Kết quả đo lường hiệu quả marketing qua mạng xã hội cần lưu ý nhất là:

a)

Thời gian khách hàng xem

b)

Khung giờ khách hàng thường vào xem

c)

Số lượng khách hàng xem

d)

Các câu hỏi về sản phẩm

67.

Một sàn TMĐT thu phí người bán theo số lượng đơn hàng được chốt. Sàn TMĐT này thực hiện kinh doanh theo mô hình:

a)

Thu phí giao dịch

b)

Thuê bao nội dung số

c)

Thu phí dịch vụ

d)

Mô hình hỗn hợp phí thuê bao và quảng cáo

68.

Người mua hàng hóa trên sàn TMĐT là thực hiện hợp đồng điện tử:

a)

Truyền thống được đưa lên web

b)

Hình thành qua giao dịch tự động

c)

Sử dụng ngôn ngữ định dạng văn bản EML hoặc ebXML

d)

Thông minh ứng dụng Blockchain

69.

Kết quả đo lường hiệu quả marketing qua website cần lưu ý nhất là

a)

Thời gian khách hàng ở lại trang

b)

Khung giờ khách hàng thường vào xem

c)

Số lượng khách hàng xem trang

d)

Sản phẩm khách hàng xem nhiều nhất

70.

Cơ sở hạ tầng cho TMĐT không bao gồm:

a)

Hạ tầng pháp lý

b)

Hạ tầng công nghệ thông tin và truyền thông

c)

Hạ tầng thanh toán điện tử

d)

Cơ sở dữ liệu về khách hàng

71.

Điểm ít chú ý hơn khi thực hiện hợp đồng điện tử là:

a)

Vấn đề bản gốc và lưu trữ hợp đồng

b)

Thời điểm hình thành hợp đồng

c)

Địa điểm ký hợp đồng

d)

Danh tính của các bên tham gia

72.

Để đảm bảo chất lượng, marketing qua công cụ tìm kiếm cần:

a)

Tìm kiếm từ khóa phổ biến với hành vi của khách hàng mục tiêu

b)

Tạo từ khóa giống đối thủ

c)

Tập trung vào làm nội dung

d)

Tất cả đều sai

73.

Người lao động thực hiện kê khai thuế thu nhập cá nhân qua trang web dịch vụ công là thực hiện hợp đồng điện tử:

a)

Truyền thông được đưa lên web

b)

Hình thành qua giao dịch tự động

c)

Sử dụng ngôn ngữ định dạng văn bản EML hoặc ebXML

d)

Thông minh ứng dụng Blockchain

74.

Công cụ marketing điện tử không phải là:

a)

Content marketing

b)

Email marketing

c)

Marketing qua mạng xã hội

d)

Marketing qua phương tiện giao thông

75.

Các phương tiện cần thiết để thực hiện TMĐT là

a)

máy tính; mạng máy tính; internet

b)

máy tính; máy in; intranet và extranet

c)

máy tính; mạng máy tính; internet; intranet và extranet

d)

máy tính và internet

76.

Một Agency cung cấp các giải pháp bán hàng trên sàn cho các doanh nghiệp theo các gói chuyên biệt với mức giá khác nhau. Công ty này thực hiện kinh doanh theo mô hình TMĐT:

a)

Thu phí giao dịch

b)

Thuê bao nội dung số

c)

Thu phí dịch vụ

d)

Mô hình hỗn hợp phí thuê bao và quảng cáo

77.

Tạp chí XP đăng tải các bài báo khoa học, nhà nghiên cứu có thể phải trả phí tùy theo bài báo muốn tham khảo. Tạp chí này đã kinh doanh theo mô hình TMĐT

a)

Catalogue trực tuyến

b)

Thuê bao nội dung số

c)

Hỗ trợ quảng cáo

d)

Mô hình hỗn hợp phí thuê bao và quảng cáo

78.

Lợi ích của TMĐT trong việc tối ưu hệ thống phân phối có nghĩa là

a)

Người bán có thể phân phối đa kênh

b)

Người bán có thể giảm chi phí cho một kênh phân phối

c)

Người bán có thể giảm chi phí lưu kho do hàng hóa được sản xuất theo đơn đặt hàng

d)

Người bán có thể tận dụng ưu điểm của nhiều kênh bán

79.

Doanh nghiệp kinh doanh đồ chơi trẻ em lứa tuổi mầm non, công cụ marketing điện tử phù hợp có thể triển khai là:

a)

Email marketing

b)

Marketing qua mạng xã hội như Fb, tiktok

c)

Marketing qua công cụ tìm kiếm

d)

Marketing qua mạng xã hội và qua công cụ tìm kiếm

80.

Theo mô hình kinh doanh điện tử của Andreas Meier và Henrik Stormer, trước hoạt động phân phối điện tử là:

a)

Mua hàng điện tử

b)

Hợp đồng điện tử

c)

Marketing điện tử

d)

Thanh toán điện tử

81.

Người bán sử dụng Youtube để chia sẻ những thông tin về sản phẩm đồng thời cho phép kênh của mình quảng cáo. Đây là mô hình kinh doanh TMĐT?

a)

Catalogue trực tuyến

b)

Thuê bao nội dung số

c)

Hỗ trợ quảng cáo

d)

Mô hình hỗn hợp phí thuê bao và quảng cáo

82.

Các hoạt động cơ bản của TMĐT là:

a)

Mua hàng điện tử, phân phối điện tử

b)

Marketing điện tử

c)

Hợp đồng điện tử và thanh toán điện tử

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

83.

Các hình thức thanh toán xác nhận bằng sinh trắc học là:

a)

Chữ ký số

b)

Chữ ký điện tử

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

84.

Mã OTP được cung cấp khi thực hiện thanh toán điện tử là:

a)

Chữ ký số

b)

Chữ ký điện tử

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

85.

Ví dụ mô hình TMĐT catalogue trực tuyến:

a)

Facebook

b)

Tiktok

c)

Website

d)

Email

86.

Đặc điểm của TMĐT về "mật độ thông tin dày đặc" có nghĩa là:

a)

TMĐT cung cấp nhiều thông tin khác nhau cho người dùng

b)

TMĐT cung cấp đa dạng, đầy đủ thông tin về sản phẩm, giúp người dùng ra quyết định chính xác hơn.

c)

Người bán hàng cũng có thể hiểu rõ hơn về hành vi của khách hàng

d)

TMĐT cung cấp đa dạng........; Người bán hàng cũng có thể rõ hơn về hành vi của khách hàng

87.

Lợi ích của TMĐT đối với người tiêu dùng

a)

Giá thấp hơn

b)

Thông tin phong phú, thuận tiện và chất lượng hơn

c)

Giao hàng nhanh hơn với các hàng hóa số hóa được

d)

Tất cả đáp án

88.

Trong quy trình giao kết hợp đồng trên website TMĐT có sử dụng chức năng đặt hàng trực tuyến, thương nhân chấp nhận đề nghị giao kết hợp đồng thông qua:

a)

Cung cấp dịch vụ thanh toán trực tuyến trên website

b)

Phản hồi lời nhắn của khách hàng

c)

Cung cấp thông tin về hàng hóa, dịch vụ trên website

d)

Trả lời chấp nhận đề nghị giao kết hợp đồng của khách hàng

89.

Thẻ lưu trữ giá trị được hiểu đúng là

a)

Thẻ lưu giữ giá trị có tính năng tiêu trước, trả sau

b)

Thẻ lưu giữ giá trị rút trực tiếp từ tài khoản ngân hàng của người mua và chuyển tiền vào tài khoản ngân hàng của người dân

c)

Một thẻ nhựa có dải từ hoặc thẻ thông minh tích hợp vi mạch (ICC: Integrated circuit card) có khả năng lưu trữ và xử lý thông tin

d)

Thẻ lưu trữ giá trị không có giới hạn chỉ tiêu và toàn bộ số tiền được tính cho thẻ đến hạn vào cuối thời hạn thanh toán

90.

Chọn đáp án đúng về các hoạt động chính trong marketing qua công cụ tìm kiếm:

a)

Chọn phân khúc thị trường mục tiêu; Liệt kê danh sách nội dung; Tối ưu hóa nội dung; Chứng minh chất lượng của nôi dung

b)

Chọn phân khúc thị trường ngách; Liệt kê danh sách nội dung; Tối ưu hóa nội dung; Chứng minh chất lượng của nôi dung

c)

Chọn phân khúc thị trường mục tiêu; Liệt kê danh sách công cụ; Tối ưu hóa nội dung; Chứng minh chất lượng của nôi dung

d)

Chọn phân khúc thị trường mục tiêu; Liệt kê danh sách hình ảnh; Tối ưu hóa hình ảnh; Chứng minh chất lượng của hình ảnh

91.

Giai đoạn Aware (Nhận biết) của mô hình 5A được mô tả là:

a)

Người tiêu dùng nghiên cứu các thương hiệu bằng cách chủ động thu thập thông tin giới truyền thông, bạn bè, gia đình và thông tin thương mại của các công ty

b)

Người tiêu dùng thể hiện lòng trung thành đối với thương hiệu bằng cách mua hàng thường xuyên và cổ động cho những người khác cùng mua

c)

Người tiêu dùng sẽ lưu lại trong trí nhớ những thương hiệu ấn tượng nhất

d)

Người tiêu dùng còn biết rất ít về các thương hiệu, tiếp nhận thông tin về thương hiệu từ truyền thông, quảng cáo, những người ảnh hưởng, bạn bè hay gia đình một cách khá thụ động

92.

Chọn đáp án đúng về “tính phổ biến” của TMĐT

a)

Tính phổ biến của TMĐT không ảnh hưởng tới chi phí giao dịch và chi phí tham gia vào thị trường của doanh nghiệp

b)

Tính phổ biến của TMĐT giúp doanh nghiệp giảm chí phí giao dịch nhưng không giảm chi phí tham gia vào thị trường

c)

Tính phổ biến của TMĐT khiến doanh nghiệp tăng chi phí giao dịch và chi phí tham gia vào thị trường

d)

Tính phổ biến của TMĐT giúp doanh nghiệp giảm chi phí giao dịch và chi phí tham gia vào thị trường

93.

Theo UNCTAD (2000) IMBSA trong TMĐT dưới góc độ quản lí nhà nước được viết tắt bởi

a)

I-Instruction; M-Message; B-Basic rules; S-Sectorial rules; A-Applications

b)

I-Infrastructure; M-Message; B-Basic rules; S-Sectorial rules; A-Applications

c)

I-Infrastructure; M-Marketing; B-Basic rules; S-Sectorial rules; A-Applications

d)

I-Information; M-Message; B-Basic rules; S-Sectorial rules; A-Applications

94.

Lựa chọn đáp án đúng về Wiki

a)

Wiki là bộ sưu tập trực tuyến các website mà bất cứ ai cũng có thể tạo ra, chỉnh sửa, thảo luận, nhận xét và đóng góp ý kiến bất kì

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Các trang wiki cho phép cộng đồng rộng lớn hợp tác để chia sẻ kiến thức, kinh nghiệm và chuyên môn của họ trên môi trường trực tuyến

d)

Wiki giúp doanh nghiệp khai thác tri thức đám đông

95.

Các yếu tố quan trọng nhất trong SEO

a)

Tên miền và các yếu tố kỹ thuật

b)

Liên kết và lượng truy cập

c)

Từ khoá và nội dung

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

96.

“Thương mại truyền thống” trong mô hình khung ba chiều phân loại TMĐT theo mức độ số hoá có đặc điểm:

a)

Sản phẩm hữu hình, tổ chức số, quá trình số

b)

Sản phẩm số, tổ chức số, quá trình số

c)

Sản phẩm hữu hình, tổ chức hữu hình, quá trình hữu hình

d)

Sản phẩm số, tổ chức hữu hình, quá trình hữu hình

97.

AIDA trong mô hình hành vi người tiêu dùng được viết tắt bỏi:

a)

Attention, Interest, Desire, Action

b)

Attraction, Interest, Desire, Action

c)

Attention, Interesting, Desire, Action

d)

Tất cả đều sai

98.

Tỷ lệ chuyển đổi được tính như nào?

a)

Người mua hàng trực tuyến/ tổng số người lướt web

b)

Khách hàng trung thành/Tổng số người lướt web

c)

Khách hàng trung thành/NTD tiềm năng

d)

Người mua hàng trực tuyến/NTD tiềm năng

99.

Công cụ cung cấp lượng tìm kiếm đối với một từ khoá bất kì theo thời gian; giúp doanh nghiệp dễ dàng thấy được xu hướng tăng trưởng và tính thời vụ của thị trường; so sánh được qui mô thị trường giữa các sản phẩm

a)

Google Chrome

b)

Google Trend

c)

Google Adwords

d)

Google Play

100.

Các dịch vụ hỗ trợ cho hợp đồng điện tử

a)

Dịch vụ xác định các đối tượng tham gia hợp đồng; Dịch vụ xác nhận nội dung hợp đồng

b)

Tất cả các đáp án

c)

Dịch vụ thương lượng

d)

Dịch vụ xác nhận nội dung hợp đồng

101.

Phát biểu nào sau đây đúng với thẻ thông minh

a)

Thẻ thông minh có tính năng chi tiêu trước, trả tiền sau

b)

Thẻ thông minh không có giới hạn chi tiêu và toàn bộ số tiền được tính cho thẻ đến hạn vào cuối thời hạn thanh toán

c)

Tất cả đều sai

d)

Thẻ thông minh được cho là an toàn hơn so với thẻ tín dụng thông thường vì thông tin được lưu trữ trên thê thông minh được mã hoá

102.

Lựa chọn đáp án không đúng về truyền thông xã hội

a)

Truyền thông xã hội là truyền thông một chiều

b)

Truyền thông xã hội không phải là truyền thông đại chúng, bởi nó hoạt động dựa trên 3 yếu tố: sự tham gia, sự kết nối và các mối liên hệ

c)

Truyền thông xã hội là một quá trình truyền thông lan truyền từ người này sang người khác có cùng nhóm sở thích

d)

Với truyền thông xã hội, doanh nghiệp có thể lựa chọn được đối tượng tham gia

103.

AISAS trong mô hình hành vi người tiêu dùng được viết tắt bởi

a)

Attention, Interest, Search, Action, Show

b)

Attention, Interest, Search, Action, Share

c)

Attention, Interest, Show, Action, Share

d)

Tất cả đều sai

104.

Điền vào chỗ trống: TMĐT bên bán là các giao dịch liên quan đến việc bán sản phẩm của tổ chức đến với …. của mình

a)

Khách hàng

b)

Nhà bán lẻ

c)

Môi giới

d)

Đối tác

105.

Chọn đáp án đúng về chữ ký số, chữ ký điện tử

a)

Chữ ký điện tử là duy nhất, khác nhau trong các giao dịch điện tử được thực hiện

b)

Chữ ký số được tạo ra trong từng lần ký văn bản điện tử là duy nhất, gắn với nội dung của văn bản đó, các văn bản khác nhau đều tạo ra các chữ ký số giống nhau

c)

Chữ ký số được tạo ra trong từng lần ký văn bản điện tử là duy nhất, gắn với nội dung của văn bản đó, các văn bản khác nhau đều tạo ra các chữ ký số khác nhau

d)

Chữ ký điện tử là duy nhất, giống nhau trong các giao dịch điện tử được thực hiện

106.

Quy trình cơ bản thực hiện SEO chính xác nhất:

a)

Nghiên cứu từ khoá; Tối ưu trên website; Tối ưu ngoài website; Đo lường, đánh giá và điều chỉnh

b)

Nghiên cứu từ khoá; Tối ưu ngoài website; Tối ưu trên website; Đo lường, đánh giá và điều chỉnh

c)

Nghiên cứu từ khoá; Tối ưu trên website; Đo lường, đánh giá và điều chỉnh; Tối ưu ngoài website

d)

Tất cả đều sai

107.

Người tiêu dùng trong môi trường điện tử có thể có đặc điểm hành vi cơ bản sau:

a)

Người tiêu dùng đang ngày một thành thạo công nghệ; muốn mọi thứ đồng thời; bị động; trung thành; lên tiếng

b)

Người tiêu dùng đang ngày một thành thạo công nghệ; muốn mọi thứ đồng thời; bị động; không trung thành; lên tiếng

c)

Người tiêu dùng đang ngày một thành thạo công nghệ; muốn mọi thứ đồng thời; nắm thế chủ động; không trung thành; lên tiếng

d)

Người tiêu dùng đang ngày một thành thạo công nghệ; muốn mọi thứ đồng thời; nắm thế chủ động; trung thành; lên tiếng

108.

Sáu cấp độ phát triển TMĐT:

a)

1, Hiện diện trên mạng; 2, Có website chuyên nghiệp; 3, Chuẩn bị TMĐT; 4, Áp dụng TMĐT; 5, TMĐT không dây; 6, Cả thế giới trong một máy tính

b)

1, Hiện diện trên mạng; 2, Có website chuyên nghiệp; 3, Chuẩn bị TMĐT; 4, TMĐT không dây; 5, Áp dụng TMĐT; 6, Cả thế giới trong một máy tính

c)

1, Hiện diện trên mạng; 2, Có website chuyên nghiệp; 3, Áp dụng TMĐT; 4, Chuẩn bị TMĐT 5, TMĐT không dây; 6, Cả thế giới trong một máy tính

d)

Tất cả đều sai

109.

Phát biểu nào dưới đây chính xác nhất

a)

Một số nguyên lý trong marketing truyền thống không thể vận dụng trong marketing điện tử

b)

Tất cả nguyên lý trong marketing truyền thống có thể vận dụng trong marketing điện tử

c)

Tất cả nguyên lý trong marketing điện tử có thể vận dụng trong marketing truyền thống

d)

Tất cả đều đúng

110.

4A trong mô hình hành vi người tiêu dùng:

a)

Awareness, Attitude, Action, Action Again

b)

Awareness, Attitude, Access, Action

c)

Awesome, Attitude, Action, Action again

d)

Tất cả đều sai

111.

Đâu không phải là chính sách ATTT

a)

Chính sách an toàn ở mức vật lí

b)

Chính sách an toàn ở mức tổ chức

c)

Chính sách an toàn ở mức logic

d)

Chính sách an toàn ở mức phi vật lí

112.

Hành động nhằm gây gián đoạn, từ chối hoặc hủy diệt máy tính và mạng máy tính, thông tin lưu trữ trên máy tính và mạng máy tính là:

a)

Tấn công mạng

b)

Tội phạm hình sự

c)

Tội phạm mạng

d)

Tin tặc

113.

Kẻ sử dụng máy tính, phương tiện CNTT và TT để truy cập trái phép chiếm đoạt thông tin cho mục đích vụ lợi cá nhân, gây mất ATTT (cho thông tin và hệ thống thông tin):

a)

Tin tặc

b)

Tội phạm mạng

c)

Tội phạm hình sự

d)

Tấn công mạng

114.

Virus, mã độc, sâu, từ chố dịch vụ là loại nguy cơ mất ATTT nào?

a)

Phần mềm

b)

Phá hoại

c)

Vi phạm sở hữu trí tuệ

d)

Lỗi người dùng hoặc lỗi hệ thống

115.

Hành vi gây ra có thể là vô tình (do thiếu hiểu biết, thiếu cẩn thận) hoặc cố ý (cố tình lọt thông tin, không áp dụng các biện pháp bảo vệ...) của người dùng hợp pháp là nguy cơ mất ATTT nào?

a)

Lỗi người dùng hoặc lỗi hệ thống

b)

Vi phạm sở hữu trí tuệ

c)

Phần mềm

d)

Phá hoại

116.

Phá hủy hệ thống hoặc xóa thông tin là loại nguy cơ mất ATTT nào?

a)

Tất cả đều sai

b)

Vi phạm sở hữu trí tuệ

c)

Phần mềm

d)

Phá hoại

117.

Điều kiện để dữ liệu trở thành thông tin là:

a)

Dữ liệu được hiểu và giải thích; Dữ liệu có ích

b)

Dữ liệu có ích; Dữ liệu có khả năng mã hóa

c)

Dữ liệu được hiểu và giải thích; Dữ liệu có chứa âm thanh, hình ảnh

d)

Dữ liệu có khả năng mã hóa; Dữ liệu có chứa âm thanh, hình ảnh

118.

Các nguyên tắc bảo vệ thông tin

a)

Tính sẵn sàng, tính thống nhất, tính bí mật

b)

Tính khả dụng, tính bí mật, tính xác thực

c)

Tính bí mật, tính toàn vẹn, tính hợp lệ

d)

Tính bí mật, tính sẵn sàng, tính toàn vẹn

119.

Đâu không phải thành phần chính của ATTT

a)

An toàn máy tính và dữ liệu

b)

An ninh mạng

c)

Quản lý an toàn thông tin

d)

An toàn hệ thống

120.

Quản lý an toàn thông tin là:

a)

mọi biện pháp kỹ thuật và phi kỹ thuật của một tổ chức để bảo vệ thông tin và HTTT chống lại các hành vi tấn công, đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn ATTT và các quy định pháp luật về ATTT

b)

mọi biện pháp kỹ thuật của một tổ chức để bảo vệ thông tin và HTTT chống lại các hành vi tấn công, đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn ATTT và các quy định pháp luật về ATTT

c)

mọi biện pháp kỹ thuật và phi kỹ thuật của một cá nhân hay tổ chức để bảo vệ thông tin và HTTT chống lại các hành vi tấn công, đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn ATTT và các quy định pháp luật về ATTT

d)

mọi biện pháp kỹ thuật của một cá nhân để bảo vệ thông tin và HTTT chống lại các hành vi tấn công,

121.

Quản lý an toàn thông tin là:

a)

mọi biện pháp kỹ thuật và phi kỹ thuật của một tổ chức để bảo vệ thông tin và HTTT chống lại các hành vi tấn công, đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn ATTT và các quy định pháp luật về ATTT

b)

mọi biện pháp kỹ thuật của một tổ chức để bảo vệ thông tin và HTTT chống lại các hành vi tấn công, đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn ATTT và các quy định pháp luật về ATTT

c)

mọi biện pháp kỹ thuật và phi kỹ thuật của một cá nhân hay tổ chức để bảo vệ thông tin và HTTT chống lại các hành vi tấn công, đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn ATTT và các quy định pháp luật về ATTT

d)

mọi biện pháp kỹ thuật của một cá nhân để bảo vệ thông tin và HTTT chống lại các hành vi tấn công,

122.

Quản lý an toàn thông tin là:

a)

mọi biện pháp kỹ thuật và phi kỹ thuật của một tổ chức để bảo vệ thông tin và HTTT chống lại các hành vi tấn công, đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn ATTT và các quy định pháp luật về ATTT

b)

mọi biện pháp kỹ thuật của một tổ chức để bảo vệ thông tin và HTTT chống lại các hành vi tấn công, đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn ATTT và các quy định pháp luật về ATTT

c)

mọi biện pháp kỹ thuật và phi kỹ thuật của một cá nhân hay tổ chức để bảo vệ thông tin và HTTT chống lại các hành vi tấn công, đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn ATTT và các quy định pháp luật về ATTT

d)

mọi biện pháp kỹ thuật của một cá nhân để bảo vệ thông tin và HTTT chống lại các hành vi tấn công,

123.

Mô hình PDCA áp dụng cho tất cả các quy trình trong hệ thống ISMS là:

a)

Giám sát và soát xét - Thiết lập - Triển khai và điều hành - Duy trì và cải tiến

b)

Thiết lập - Triển khai và điều hành - Giám sát và soát xét - Duy trì và cải tiến

c)

Triển khai và điều hành - Giám sát và soát xét - Thiết lập - Duy trì và cải tiến

d)

Thiết lập - Triển khai và điều hành - Duy trì và cải tiến - Giám sát và soát xét

124.

Truy cập bất hợp pháp; nghe lén thông tin; đánh cắp và làm sai lệch dữ liệu là biểu hiện của hành vi xâm phạm ATTT nào?

a)

Hành vi xâm phạm tính bí mật, tính toàn vẹn

b)

Hành vi lạm dụng máy tính và Internet

c)

Hành vi liên quan đến nội dung thông tin

d)

Hành vi xâm phạm bản quyền số, sở hữu trí tuệ và nhãn hiệu

125.

Lừa gạt trên mạng; Chuyển tiền bất hợp pháp trên mạng; giả mạo, đánh cắp định là biểu hiện của hành vi xâm phạm ATTT nào?

a)

Các hành vi xâm phạm tính bí mật, tính toàn vẹn

b)

Các hành vi lạm dụng máy tính và Internet

c)

Các hành vi liên quan đến nội dung thông tin

d)

Các hành vi xâm phạm bản quyền số, sở hữu trí tuệ và nhãn hiệu

126.

Quảng cáo, buôn bán trái phép các sản phẩm trên mạng; Phát tán thông tin độc hại; Kích động bạo lực... là biểu hiện của hành vi xâm phạm ATTT nào?

a)

Các hành vi xâm phạm tính bí mật, tính toàn vẹn

b)

Các hành vi lạm dụng máy tính và Internet

c)

Các hành vi liên quan đến nội dung thông tin

d)

Các hành vi xâm phạm bản quyền số, sở hữu trí tuệ và nhãn hiệu

127.

Bảo vệ chống lại sửa đổi hoặc phá hủy thông tin không hợp lệ, bao gồm cả việc bảo đảm chống chối bỏ và tính xác thực là biểu hiện của thuộc tính nào

a)

Tính bí mật

b)

Tính sẵn sàng

c)

Tính bảo mật

d)

Tính toàn vẹn

128.

Yếu tố nào không phải lợi ích của TMĐT

a)

Giảm chi phí, tăng lợi nhuận

b)

Dịch vụ khách hàng tốt hơn

c)

Giao dịch an toàn hơn

d)

Tăng thêm cơ hội mua bán

129.

Yếu tố nào không phải lợi ích của TMĐT

a)

Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn

b)

Tăng phúc lợi xã hội

c)

Khung pháp lý mới, hoàn chỉnh hơn

d)

Tiếp cận nhiều thị trường mới hơn

130.

Yếu tố nào không phải hạn chế của TMĐT

a)

Vấn đề an toàn

b)

Sự thống nhất về phần cứng, phần mềm

c)

Văn hóa của những người sử dụng Internet

d)

Thói quen mua sắm truyền thống

131.

Luật Quản lý Thuế ban hành vào thời gian nào?

a)

13/6/2019

b)

12/6/2018

c)

13/6/2018

d)

12/6/2019

132.

Luật Giao dịch điện tử ban hành vào thời gian nào?

a)

29/11/2005

b)

29/6/2006

c)

14/6/2005

d)

23/11/2009

133.

Luật An ninh mạng ban hành khi nào?

a)

12/6/2018

b)

20/6/2017

c)

12/6/2017

d)

20/6/2018

134.

Luật An toàn thông tin mạng ban hành:

a)

3/12/2015

b)

12/5/2015

c)

24/11/2015

d)

27/11/2015

135.

Luật Thương mại ban hành:

a)

14/6/2005

b)

29/6/2005

c)

29/11/2005

d)

14/11/2005

136.

Luật sở hữu trí tuệ 2005 có hiệu lực từ ngày bao nhiêu

a)

1/1/2006

b)

1/7/2006

c)

7/1/2006

d)

1/1/2005