wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1: DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

Total questions: 125

Worksheet time: 2hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

(TK 18) Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi A và ω lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là

4 lines
2.

Chọn phát biểu đúng. Phương án nào dưới đây có thể xem như một dao động điều hòa?

4 lines
3.

Một điểm P dao động điều hòa trên một đoạn thẳng luôn luôn có thể được coi là hình chiếu của một điểm M chuyển động tròn đều lên đường kính là đoạn thẳng đó.

4 lines
4.

Trong dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí cũ theo hướng cũ gọi là

4 lines
5.

(QG 18) Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật

4 lines
6.

Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi cùng pha với li độ.

4 lines
7.

Véctơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.

4 lines
8.

Tốc độ của chất điểm dao động điểu hoà cực đại khi li độ cực đại.

4 lines
9.

Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng sin xAt  =+, vận tốc của vật có giá trị cực đại là 2 max vA  =.

4 lines
10.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động nhanh dần đều.

4 lines
11.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có

4 lines
12.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x=Acos(ωt+φ). Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì độ lớn gia tốc của vật có giá trị là

(a)  

13.

Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính của quỹ đạo có chuyển động là dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây sai ?

4 lines
14.

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

4 lines
15.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k đang dao động điều hòa. Khi vật qua vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là

4 lines
16.

Một con lắc lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa. Tần số góc của dao động là

4 lines
17.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m. Con lắc này dao động điều hòa với chu kì là

4 lines
18.

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngang. Lực kéo về tác dụng vào vật

4 lines
19.

Mốc thế năng ở vị trí cân bằng.

4 lines
20.

Một con lắc lò xo gồm lò xo và một vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang với tần số góc ω và biên độ A. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc được tính bằng công thức nào đây?

4 lines
21.

Khi khảo sát dao động của con lắc đơn với biên độ góc nhỏ, ta phân tích trọng lực thành hai thành phần:

4 lines
22.

Một con lắc đơn có chiều dài l, vật nhỏ khối lượng m, đang dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi con lắc đi qua vị trí có li độ cong s thì lực kéo về tác dụng lên vật là F=−mgls.

4 lines
23.

Một con lác đơn dao động với biên độ góc nhỏ α < 14°. Câu nào sau đây là sai đối với chu kì của con lắc?

(a)  

24.

Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, cơ năng của con lắc đơn bằng giá trị nào dưới đây?

4 lines
25.

Xét chuyển động của con lắc đơn như hình bên. Phát biểu nào sau đây là đúng?

4 lines
26.

Khảo sát dao động điều hoà của một con lắc đơn và vẽ được đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của bình phương chu kỳ T vào chiều dài của con lắc đơn. Từ đó học sinh này có thể xác định được

4 lines
27.

Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng AB. Khi qua vị trí cân bằng, vectơ vận tốc của chất điểm luôn có chiều hướng đến A

a)

A. luôn có chiều hướng đến A

b)

B. có độ lớn cực đại

c)

C. bằng không

d)

D. luôn có chiều hướng đến B

28.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình () cosxAt=+ với 0A , 0 . Pha của dao động ở thời điểm 0t= là A.

a)

A

b)

( ) cos t  +

c)

t  +

d)

29.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình cosxAt=+. Vận tốc của vật được tính bằng công thức sin vAt   = − +

a)

A. sin vAt   = − +

b)

B. sin vAt   =+

c)

C. cos vAt   = − +

d)

D. cos vAt   =+

30.

Đổ thị biểu diễn sự biến đổi của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa là

a)

đoạn thẳng

b)

đường elip

c)

đường parabol

d)

đường hình sin

31.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật là hàm bậc hai của thời gian.

a)

A. là hàm bậc hai của thời gian

b)

B. biến thiên điều hòa theo thời gian

c)

C. luôn có giá trị không đổi

d)

D. luôn có giá trị dương

32.

Trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi , A  và  lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là A. ( ) cos xAt  =+ .

a)

A. ( ) cos xAt  =+

b)

B. ( ) cos xtA  =+

c)

C. ( ) cos xtA  =+

d)

D. ( ) cos xAt  =+

33.

Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian.

b)

B. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

c)

C. Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.

d)

D. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

34.

Biết rằng li độ cos( ) xAt  =+ của dao động điều hoà bằng vào thời điểm ban đầu 0 t = . Pha ban đầu  có giá trị bằng A. 0. B. 4  . C. 2  . D.  . 4. Chú ý

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Chọn câu sai. Cơ năng của vật dao động điều hoà bằng thế năng ở vị trí biên.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

c)

C. Không đủ thông tin

d)

D. Không liên quan

36.

Đổ thị biểu diễn sự biến đổi của li độ theo thời gian trong dao động điều hòa là

a)

đoạn thẳng

b)

đường elip

c)

đường parabol

d)

đường hình sin

37.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình () cosxAt=+ với 0 A  , 0   . Đại lượng x được gọi là A. Tần số dao động. B. Li độ dao động. C. Biên độ dao động. D. Pha của dao động.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Đổ thị biểu diễn sự biến đổi của vận tốc theo li độ trong dao động điều hòa là

a)

đoạn thẳng

b)

đường elip

c)

đường parabol

d)

đường hình sin

39.

Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

a)

cùng pha với vận tốc

b)

ngược pha với vận tốc

c)

sớm pha 2π so với vận tốc

d)

trễ pha 2π so với vận tốc

40.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình () cos( ) 0 xAtA  =+  . Biên độ dao động của vật là A.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Đổ thị biểu diễn sự biến đổi của vận tốc theo li độ trong dao động điều hòa là

a)

đoạn thẳng

b)

đường elip

42.

Dao động điều hòa là:

a)

A. Dao động trong đó li độ của vật là một hàm tan (hay cotan) của thời gian.

b)

B. Dao động mà vật chuyển động qua lại quanh một vị trí đặc biệt gọi là vị trí cân bằng.

c)

C. Dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin (hay sin) của thời gian.

d)

D. Dao động mà trạng thái của vật được lặp lại như cũ, theo hướng cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau xác định.

43.

Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng 0 khi

a)

li độ cực đại

b)

li độ cực tiểu

c)

vận tốc cực đại hoặc cực tiểu

d)

vận tốc bằng 0

44.

Trong dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí cũ theo hướng cũ gọi là

a)

A. pha dao động.

b)

B. pha ban đầu.

c)

C. tần số dao động.

d)

D. chu kì dao động.

45.

Dao động mà trạng thái của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau là

a)

A. Dao động tuần hoàn

b)

B. Dao động điều hòa

c)

C. Dao động tắt dần

d)

D. Dao động cưỡng bức

46.

Chu kì của dao động điều hòa là

a)

A. Số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây

b)

B. Số dao động toàn phần thực hiện được trong một chu kỳ

c)

C. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí ban đầu.

d)

D. Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần

47.

Tần số của dao động điều hòa là:

a)

A. Số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây

b)

B. Số dao động toàn phần thực hiện được trong một chu kỳ

c)

C. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí ban đầu.

d)

D. Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần

48.

Một điểm P dao động điều hòa trên một đoạn thẳng luôn luôn có thể được coi là hình chiếu của một điểm M chuyển động tròn đều lên đường kính là đoạn thẳng đó. Chuyển động của điểm P và điểm M luôn có cùng

a)

A. chu kì.

b)

B. gia tốc.

c)

C. động năng.

d)

D. vận tốc.

49.

Một vật dao động điều hòa có phương trình cos xAt  =+. Gọi v là vận tốc của vật. Hệ thức đúng là: 2 2 2 v Ax  = +

a)

A. 22 42 2 x v A  = +

b)

B. 2 2 2 v Ax  = +

c)

C. 2 2 2 2 A v x  = +

d)

D. vx  =−

50.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là

a)

2xω

b)

c)

2xω-

d)

22xω-

51.

Một vật dao động điều hoà với chu kì T. Động năng và thế năng của vật nặng dao động điều hoà biến đổi theo thời gian tuần hoàn với chu kì T.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

c)

C. Không đủ thông tin

d)

D. Không liên quan

52.

Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.

b)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.

c)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.

d)

Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.

53.

Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình cosxAtω=. Động năng của vật tại thời điểm t là

a)

1/2mω^2cos^2t

b)

2mAtsin^2t

c)

1/2mAtsin^2t

d)

2mAtsin^2t

54.

Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

a)

động năng của chất điểm giảm.

b)

độ lớn vận tốc của chất điểm giảm.

c)

độ lớn li độ của chất điểm tăng.

d)

độ lớn gia tốc của chất điểm giảm.

55.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình () cosxAt=+ với 0A , 0 . Pha của dao động ở thời điểm t là A.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Mối liên hệ giữa tần số góc ω và tần số f của một dao động điều hòa là

a)

A. 2fωπ =

b)

B. 2fπω =

c)

C. 2fωπ =

d)

D. 1/fω =

57.

Gia tốc của một chất điểm dao động điều hoà biến thiên

a)

cùng tần số và ngược pha với li độ

b)

khác tần số và ngược pha với li độ

c)

khác tần số và cùng pha với li độ

d)

cùng tần số và cùng pha với li độ

58.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Tần số dao động của vật được tính bằng công thức

a)

A. 2Tf/π =

b)

B. 2fT/π =

c)

C. 1/fT =

d)

D. 2fT/π =

59.

Ta quy ước chiều dương trên đường tròn định hướng

a)

A. Luôn ngược chiều với chiều quay của kim đồng hồ.

b)

B. Có thể cùng chiều quay của kim đồng hồ và cũng có thể ngược chiều quay của kim đồng hồ.

c)

C. Luôn cùng chiều với chiều quay của kim đồng hồ.

d)

D. Không cùng chiều quay của kim đồng hồ và cũng không ngược chiều quay của kim đồng hồ.

60.

Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là

a)

2mv

b)

2v^2

c)

2vm

d)

2v^2m

61.

Mối liên hệ giữa tần số góc ω và chu kì T của một dao động điều hòa là

a)

A. 2Tπω =

b)

B. 2Tωπ =

c)

C. 1/Tω =

d)

D. 2Tωπ =

62.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình cos( ) ( 0) xAt    =+  . Tần số góc của dao động là A.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa với tần số góc ω. Khi chất điểm có li độ x thì thế năng của nó là

a)

2mxω^2

b)

2mx^2ω^2

c)

2x^2mω^2

d)

2x^2m

64.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

nhanh dần đều

b)

chậm dần đều

c)

nhanh dần

d)

chậm dần

65.

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

c)

C. Không đủ thông tin

d)

D. Không liên quan

66.

Thế nào là dao động cơ?

a)

A. Chuyển động có quỹ đạo xác định trong không gian, sau những khoảng thời gian xác định trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ.

b)

B. Chuyển động có biên độ và tần số góc xác định.

c)

C. Chuyển động trong phạm vi hẹp trong không gian được lặp đi lặp lại nhiều lần.

d)

D. Chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng xác định.

67.

Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

a)

tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.

b)

tỉ lệ với bình phương biên độ.

c)

không đổi nhưng hướng thay đổi.

d)

và hướng không đổi.

68.

Dao động cơ điều hoà đổi chiều khi

a)

lực tác dụng đổi chiều.

b)

lực tác dụng bằng 0.

c)

lực tác dụng có độ lớn cực đại.

d)

lực tác dụng ngược chiều với vận tốc.

69.

Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình cosxAtω= và có cơ năng là E. Thế năng của vật tại thời điểm t là

a)

sin^2tE

b)

2cosEt

c)

2sinEt

d)

cos^4tE

70.

Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ cos(xAt+ϕ). Cơ năng của vật dao động này là 1/2mA^2.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

c)

C. Không đủ thông tin

d)

D. Không liên quan

71.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x=Acos(ωt+φ). Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì độ lớn gia tốc của vật có giá trị là

a)

ωA

b)

0,5A

c)

ω^2A

d)

0

72.

Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình sinxAt=. Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian 0t= là lúc vật

a)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox

b)

qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox

c)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox

d)

qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox

73.

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m gắn vào lò xo có độ cứng k khối lượng M đủ lớn, một đầu lò xo được giữ cố định.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

c)

C. Không đủ thông tin

d)

D. Không liên quan

74.

Động năng của con lắc đạt giá trị cực tiểu khi lò xo không biến dạng.

a)

lò xo không biến dạng

b)

vật có vận tốc cực đại

c)

vật đi qua vị trí cân bằng

d)

lò xo có chiều dài cực đại

75.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

b)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.

c)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

76.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang. Khi vật có li độ x thì lực đàn hồi của lò xo tác dụng vào nó là

a)

1/2 kx

b)

2/kx

c)

2/1/2 kx

d)

kx

77.

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Cơ năng của con lắc là

a)

tổng động năng và thế năng của nó

b)

hiệu động năng và thế năng của nó

c)

tích của động năng và thế năng của nó

d)

thương của động năng và thế năng của nó

78.

Chuyển động của con lắc đơn có thể coi như dao động điều hoà khi nào?

a)

A. Khi 0°

b)

B. Khi 45°

c)

C. Khi 30°

d)

D. Khi 0°

79.

Khi vật có vận tốc v thì động năng của con lắc là W = mv^2.

a)

W = mv^2

b)

W = 1/2 mv^2

c)

W = 1/2 m v^2

d)

W = mv

80.

Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số f. Động năng và thế năng của con lắc biến thiên tuần hoàn với tần số là

a)

2f

b)

f

c)

4f

d)

0,5f

81.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng

a)

theo chiều chuyển động của viên bi.

b)

về vị trí cân bằng của viên bi.

c)

theo chiều dương quy ước

d)

theo chiều âm quy ước.

82.

Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với phương trình cos(ωt+ϕ). Đại lượng s được gọi là?

a)

Biên độ của dao động.

b)

Tần số của dao động.

c)

Li độ góc của dao động.

d)

Pha ban đầu của dao động.

83.

Dao động của con lắc là dao động:

a)

A. Điều hòa.

b)

B. Cưỡng bức.

c)

C. Tuần hoàn.

d)

D. Tắt dần.

84.

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi nói về cơ năng của con lắc, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương của biên độ dao động.

b)

Cơ năng của con lắc bằng động năng cực đại của con lắc.

c)

Cơ năng của con lắc bằng thế năng cực đại của con lắc.

d)

Cơ năng của con lắc tỉ lệ nghịch với bình phương của biên độ dao động.

85.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật qua vị trí có li độ x thì thế năng của con lắc là?

a)

2kx

b)

tWkx

c)

tWkx

d)

2tWkx

86.

Biểu thức xác định lực kéo về tác dụng lên vật ở li độ x là Fkx = -.

a)

F = - kx^2

b)

F = kx

c)

F = - kx

d)

F = kx^2

87.

Một con lắc đơn có vật nhỏ khối lượng m đang đao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật qua vị trí có li độ góc α thì thành phần của trọng lực tiếp tuyến với quỹ đạo của vật có giá trị là Pmgα=−. Đại lượng P là

a)

Lực ma sát.

b)

Chu kì của dao động.

c)

Lực kéo về.

d)

Biên độ của dao động.

88.

Khi viết về đặc điểm của lực đàn hồi của lò xo thì điều nào dưới đây là sai:

a)

Lực đàn hồi có hướng luôn ngược chiều độ biến dạng.

b)

Độ lớn lực đàn hồi tỉ lệ với độ biến dạng.

c)

Lực đàn hồi của lò xo có phương dọc theo trục của lò xo.

d)

Lực đàn hồi của lò xo xuất hiện chỉ khi lò xo dãn.

89.

Chọn câu đúng? Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào

a)

cấu tạo của con lắc lò xo

b)

biên độ dao động

c)

năng lượng của con lắc lò xo

d)

cách kích thích dao động

90.

Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ. Câu nào sau đây là sai đối với chu kì của con lắc?

a)

Chu kì phụ thuộc chiều dài của con lắc.

b)

Chu kì phụ thuộc vào gia tốc trọng trường nơi có con lắc.

c)

Chu kì phụ thuộc vào biên độ dao động.

d)

Chu kì không phụ thuộc vào khối lượng của con lắc.

91.

Cơ năng của con lắc là một đại lượng:

a)

A. không thay đổi theo thời gian.

b)

B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc ω

c)

C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc 2ω

d)

D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc 2ω

92.

Một con lắc đơn có chiều dài  đang dao động điều hoà. Gọi  (rad) là li độ góc của con lắc. Đại lượng s =  được gọi là

a)

tần số góc của con lắc

b)

chu kì dao động của con lắc

c)

tần số dao động của con lắc

d)

li độ cong của con lắc

93.

Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của quả cầu con lắc là bao nhiêu?

a)

1 - cos(α)g

b)

2cos(α)g

c)

21 - cos(α)g

d)

cos(α)g

94.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang, đường biểu diễn lực đàn hồi của lò xo theo thời gian là:

a)

Một đường sin.

b)

Một đường thẳng.

c)

Một đường elip.

d)

Một đường tròn.

95.

Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc được tính bằng công thức nào đây?

a)

A. W = 0,5mω^2A^2

b)

B. W = 0,5mω^2A

c)

C. W = 0,25mω^2A

d)

D. W = 0,25mω^2A^2

96.

Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình 푠=푠 0 cos⁡(휔푡+휑) với 휔>0. Đại lượng 휔 được gọi là

a)

tần số của dao động

b)

biên độ dao động

c)

tần số góc của dao động

d)

pha ban đầu của dao động

97.

Phát biễu nào dưới đây không đúng? Con lắc lò xo dao động điều hòa có chu kì

a)

phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng gắn vào đầu lò xo

b)

không phụ thuộc vào cách kích thích dao động

c)

phụ thuộc vào hệ số đàn hồi của lò xo

d)

phụ thuộc vào gia tốc trọng trường tại nơi treo lò xo

98.

Thì tốc độ của con lắc được tính bằng công thức nào. Bỏ qua mọi ma sát.

a)

0

b)

cos(α)

c)

cos(α)

d)

2(1 - cos(α))

99.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k đang dao động điều hòa. Khi vật qua vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là

a)

2kax/m

b)

2max/k

c)

max/k

d)

kax/m

100.

Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ vị trí biên có biên độ góc 0  . Khi con lắc đi qua vị trí có li độ góc  thì tốc độ của con lắc được tính bằng công thức nào. Bỏ qua mọi ma sát.

a)

2 cos 

b)

cos 

c)

2 cos 

d)

2 (1 - cos )

101.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng k đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang với biên độ A. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây

a)

W = kA^2

b)

W = kA^4

c)

W = kA^4

d)

W = kA^2

102.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài l đang dao động điều hòa. Tần số dao động của con lắc là

a)

2lgπ

b)

2gπl

c)

12lgπ

d)

12gπl

103.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?

a)

Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.

b)

Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.

c)

Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.

d)

Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.

104.

Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa. Biết tại vị trí cân bằng của vật độ dãn của lò xo là lΔ. Chu kì dao động của con lắc này là

a)

2glΔπΔ

b)

1/2lglΔπΔ

c)

1/2glΔπΔ

d)

2lglΔπΔ

105.

Một con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động riêng của con lắc này là

a)

2gπ

b)

12gπ

c)

12gπ

d)

2gπ

106.

Khi khảo sát dao động của con lắc đơn với biên độ góc nhỏ, ta phân tích trọng lực thành hai thành phần: 1 P theo phương của dây và 2 P vuông góc với dây thì:

a)

1 P có độ lớn tỉ lệ thuận với góc giữa dây và phương thẳng đứng.

b)

1 P nhỏ hơn hoặc bằng lực căng dây.

c)

1 P luôn cân bằng với lực căng dây do vật không chuyển động theo phương của sợi dây.

d)

Hai thành phần lực này không thay đổi theo thời gian.

107.

Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình (00 cos()0ssts=+ và ) 0  . Đại lượng  được gọi là

a)

biên độ của dao động

b)

chu kì của dao động

c)

tần số góc của dao động

d)

pha ban đầu của dao động

108.

Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình cosxAtω=. Thế năng của vật tại thời điểm t là

a)

1/2mω^2cos^2t

b)

2mAtsin^2t

c)

1/2mAtsin^2t

d)

2mAtsin^2t

109.

Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng, tần số dao động điều hoà của nó sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.

b)

Tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.

c)

Tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.

d)

Không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.

110.

Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là

a)

xác định chiều dài con lắc

b)

xác định gia tốc trọng trường

c)

xác định chu kì dao động

d)

khảo sát dao động điều hòa của một vật

111.

Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình cosxAtω= và có cơ năng là E. Động năng của vật tại thời điểm t là

a)

sin^2tE

b)

2cosEt

c)

2sinEt

d)

cos^4tE

112.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m gắn với một lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc này có tần số dao động riêng là

a)

2kf/mπ

b)

2mf/kπ

c)

1/2mf/kπ

d)

1/2kf/mπ

113.

Một con lắc đơn có chiều dài  đang dao động điều hoà với biên độ góc  0 (rad). Biên độ dao động của con lắc là:

a)

푠 0 = 훼 0 ℓ

b)

푠 0 = ℓ훼 0

c)

푠 0 = ℓ 훼 0

d)

푠 0 = ℓ 2 훼 0

114.

Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình s=s₀cos(ωt+ϕ) với ω>0. Đại lượng ω được gọi là?

a)

Tần số của dao động.

b)

Biên độ dao động.

c)

Tần số góc của dao động.

d)

Pha ban đầu

115.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α₀. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là ℓ, mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

a)

1/2 mgℓα₀²

b)

mgℓα₀²

c)

1/4 mgℓα₀²

d)

2mgℓα₀²

116.

Lực kéo về tác dụng vào vật luôn cùng chiều với chiều chuyển động của vật.

a)

cùng chiều với chiều chuyển động của vật

b)

cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo

c)

hướng về vị trí cân bằng

d)

hướng về vị trí biên

117.

Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hòa với chu kì T. Gia tốc trọng trường g tại nơi con lắc đơn này dao động là

a)

4l/gT²π

b)

4l/gTπ

c)

4l/gTπ

d)

4l/gT²π

118.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa với tần số góc là

a)

g ω =

b)

2gπω =

c)

g ω =

d)

2gπω =

119.

Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào điều gì?

a)

Khối lượng của con lắc.

b)

Trọng lượng của con lắc.

c)

Tỉ số của trọng lượng và khối lượng của con lắc.

d)

Khối lượng riêng của con lắc.

120.

Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Công thức tính thế năng của con lắc ở li độ góc α nào sau đây là sai?

a)

t(1 - cos(α))Wmgl

b)

tcos(α)Wmgl

c)

2t2sin2Wmgl

d)

2t12Wmgl

121.

Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì là?

a)

T

b)

0,25T

c)

2T

d)

0,5T

122.

Khi con lắc chuyển động từ vị trí cân bằng thẳng đứng lên vị trí mà dây treo có phương ngang thì độ biến thiên thế năng trọng trường có biểu thức:

a)

mgπ

b)

mg

c)

mgπ -

d)

mg

123.

Một con lắc đơn dao động với biên độ góc 0 < 90°. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Công thức tính cơ năng nào sau đây là sai?

a)

(1 - cosα)²Wmvmgl

b)

(1 - cosα)Wmgl

c)

max(1/2Wmv)

d)

cos(0)Wmgl

124.

Tại một nơi trên mặt đất, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn. Câu nào sau đây là đúng?

a)

Tăng khi khối lượng vật nặng của con lắc tăng.

b)

Không đổi khi khối lượng vật nặng của con lắc thay đổi.

c)

Không đổi khi chiều dài dây treo của con lắc thay đổi.

d)

Tăng khi chiều dài dây treo của con lắc giảm

125.

Con lắc đơn gồm

a)

A. vật có khối lượng lớn gắn vào sợi dây có khối lượng m, chiều dài .

b)

B. một vật nhỏ có khối lượng m treo vào sợi dây không dãn khối lượng không đáng kể và có chiều dài

c)

C. sợi dây có khối lượng đủ lớn, có chiều dài , không dãn một đầu gắn với vật nhỏ khối lượng m.

d)

D. vật nặng có khối lượng m gắn vào một sợi dây không dãn có độ cứng k chiều dài .