Font size
WorksheetsBÀI 1: DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Total questions: 125
Worksheet time: 2hrs 3mins
(TK 18) Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi A và ω lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là
Chọn phát biểu đúng. Phương án nào dưới đây có thể xem như một dao động điều hòa?
Một điểm P dao động điều hòa trên một đoạn thẳng luôn luôn có thể được coi là hình chiếu của một điểm M chuyển động tròn đều lên đường kính là đoạn thẳng đó.
Trong dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí cũ theo hướng cũ gọi là
(QG 18) Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật
Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi cùng pha với li độ.
Véctơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.
Tốc độ của chất điểm dao động điểu hoà cực đại khi li độ cực đại.
Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng sin xAt =+, vận tốc của vật có giá trị cực đại là 2 max vA =.
Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động nhanh dần đều.
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x=Acos(ωt+φ). Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì độ lớn gia tốc của vật có giá trị là
(a)
Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính của quỹ đạo có chuyển động là dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây sai ?
Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k đang dao động điều hòa. Khi vật qua vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là
Một con lắc lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa. Tần số góc của dao động là
Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m. Con lắc này dao động điều hòa với chu kì là
Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngang. Lực kéo về tác dụng vào vật
Mốc thế năng ở vị trí cân bằng.
Một con lắc lò xo gồm lò xo và một vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang với tần số góc ω và biên độ A. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc được tính bằng công thức nào đây?
Khi khảo sát dao động của con lắc đơn với biên độ góc nhỏ, ta phân tích trọng lực thành hai thành phần:
Một con lắc đơn có chiều dài l, vật nhỏ khối lượng m, đang dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi con lắc đi qua vị trí có li độ cong s thì lực kéo về tác dụng lên vật là F=−mgls.
Một con lác đơn dao động với biên độ góc nhỏ α < 14°. Câu nào sau đây là sai đối với chu kì của con lắc?
(a)
Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, cơ năng của con lắc đơn bằng giá trị nào dưới đây?
Xét chuyển động của con lắc đơn như hình bên. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Khảo sát dao động điều hoà của một con lắc đơn và vẽ được đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của bình phương chu kỳ T vào chiều dài của con lắc đơn. Từ đó học sinh này có thể xác định được
Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng AB. Khi qua vị trí cân bằng, vectơ vận tốc của chất điểm luôn có chiều hướng đến A
A. luôn có chiều hướng đến A
B. có độ lớn cực đại
C. bằng không
D. luôn có chiều hướng đến B
Một vật dao động điều hoà theo phương trình () cosxAt=+ với 0A , 0 . Pha của dao động ở thời điểm 0t= là A.
A
( ) cos t +
t +
Một vật dao động điều hòa theo phương trình cosxAt=+. Vận tốc của vật được tính bằng công thức sin vAt = − +
A. sin vAt = − +
B. sin vAt =+
C. cos vAt = − +
D. cos vAt =+
Đổ thị biểu diễn sự biến đổi của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa là
đoạn thẳng
đường elip
đường parabol
đường hình sin
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật là hàm bậc hai của thời gian.
A. là hàm bậc hai của thời gian
B. biến thiên điều hòa theo thời gian
C. luôn có giá trị không đổi
D. luôn có giá trị dương
Trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi , A và lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là A. ( ) cos xAt =+ .
A. ( ) cos xAt =+
B. ( ) cos xtA =+
C. ( ) cos xtA =+
D. ( ) cos xAt =+
Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
A. Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
B. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
C. Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
D. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Biết rằng li độ cos( ) xAt =+ của dao động điều hoà bằng vào thời điểm ban đầu 0 t = . Pha ban đầu có giá trị bằng A. 0. B. 4 . C. 2 . D. . 4. Chú ý
A
B
C
D
Chọn câu sai. Cơ năng của vật dao động điều hoà bằng thế năng ở vị trí biên.
A. Đúng
B. Sai
C. Không đủ thông tin
D. Không liên quan
Đổ thị biểu diễn sự biến đổi của li độ theo thời gian trong dao động điều hòa là
đoạn thẳng
đường elip
đường parabol
đường hình sin
Một vật dao động điều hòa theo phương trình () cosxAt=+ với 0 A , 0 . Đại lượng x được gọi là A. Tần số dao động. B. Li độ dao động. C. Biên độ dao động. D. Pha của dao động.
A
B
C
D
Đổ thị biểu diễn sự biến đổi của vận tốc theo li độ trong dao động điều hòa là
đoạn thẳng
đường elip
đường parabol
đường hình sin
Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
cùng pha với vận tốc
ngược pha với vận tốc
sớm pha 2π so với vận tốc
trễ pha 2π so với vận tốc
Một vật dao động điều hòa theo phương trình () cos( ) 0 xAtA =+ . Biên độ dao động của vật là A.
A
B
C
D
Đổ thị biểu diễn sự biến đổi của vận tốc theo li độ trong dao động điều hòa là
đoạn thẳng
đường elip
Dao động điều hòa là:
A. Dao động trong đó li độ của vật là một hàm tan (hay cotan) của thời gian.
B. Dao động mà vật chuyển động qua lại quanh một vị trí đặc biệt gọi là vị trí cân bằng.
C. Dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin (hay sin) của thời gian.
D. Dao động mà trạng thái của vật được lặp lại như cũ, theo hướng cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau xác định.
Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng 0 khi
li độ cực đại
li độ cực tiểu
vận tốc cực đại hoặc cực tiểu
vận tốc bằng 0
Trong dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí cũ theo hướng cũ gọi là
A. pha dao động.
B. pha ban đầu.
C. tần số dao động.
D. chu kì dao động.
Dao động mà trạng thái của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau là
A. Dao động tuần hoàn
B. Dao động điều hòa
C. Dao động tắt dần
D. Dao động cưỡng bức
Chu kì của dao động điều hòa là
A. Số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây
B. Số dao động toàn phần thực hiện được trong một chu kỳ
C. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí ban đầu.
D. Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần
Tần số của dao động điều hòa là:
A. Số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây
B. Số dao động toàn phần thực hiện được trong một chu kỳ
C. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí ban đầu.
D. Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần
Một điểm P dao động điều hòa trên một đoạn thẳng luôn luôn có thể được coi là hình chiếu của một điểm M chuyển động tròn đều lên đường kính là đoạn thẳng đó. Chuyển động của điểm P và điểm M luôn có cùng
A. chu kì.
B. gia tốc.
C. động năng.
D. vận tốc.
Một vật dao động điều hòa có phương trình cos xAt =+. Gọi v là vận tốc của vật. Hệ thức đúng là: 2 2 2 v Ax = +
A. 22 42 2 x v A = +
B. 2 2 2 v Ax = +
C. 2 2 2 2 A v x = +
D. vx =−
Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là
2xω
xω
2xω-
22xω-
Một vật dao động điều hoà với chu kì T. Động năng và thế năng của vật nặng dao động điều hoà biến đổi theo thời gian tuần hoàn với chu kì T.
A. Đúng
B. Sai
C. Không đủ thông tin
D. Không liên quan
Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?
Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.
Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.
Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.
Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.
Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình cosxAtω=. Động năng của vật tại thời điểm t là
1/2mω^2cos^2t
2mAtsin^2t
1/2mAtsin^2t
2mAtsin^2t
Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
động năng của chất điểm giảm.
độ lớn vận tốc của chất điểm giảm.
độ lớn li độ của chất điểm tăng.
độ lớn gia tốc của chất điểm giảm.
Một vật dao động điều hoà theo phương trình () cosxAt=+ với 0A , 0 . Pha của dao động ở thời điểm t là A.
A
B
C
D
Mối liên hệ giữa tần số góc ω và tần số f của một dao động điều hòa là
A. 2fωπ =
B. 2fπω =
C. 2fωπ =
D. 1/fω =
Gia tốc của một chất điểm dao động điều hoà biến thiên
cùng tần số và ngược pha với li độ
khác tần số và ngược pha với li độ
khác tần số và cùng pha với li độ
cùng tần số và cùng pha với li độ
Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Tần số dao động của vật được tính bằng công thức
A. 2Tf/π =
B. 2fT/π =
C. 1/fT =
D. 2fT/π =
Ta quy ước chiều dương trên đường tròn định hướng
A. Luôn ngược chiều với chiều quay của kim đồng hồ.
B. Có thể cùng chiều quay của kim đồng hồ và cũng có thể ngược chiều quay của kim đồng hồ.
C. Luôn cùng chiều với chiều quay của kim đồng hồ.
D. Không cùng chiều quay của kim đồng hồ và cũng không ngược chiều quay của kim đồng hồ.
Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là
2mv
2v^2
2vm
2v^2m
Mối liên hệ giữa tần số góc ω và chu kì T của một dao động điều hòa là
A. 2Tπω =
B. 2Tωπ =
C. 1/Tω =
D. 2Tωπ =
Một vật dao động điều hòa theo phương trình cos( ) ( 0) xAt =+ . Tần số góc của dao động là A.
A
B
C
D
Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa với tần số góc ω. Khi chất điểm có li độ x thì thế năng của nó là
2mxω^2
2mx^2ω^2
2x^2mω^2
2x^2m
Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động
nhanh dần đều
chậm dần đều
nhanh dần
chậm dần
Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
A. Đúng
B. Sai
C. Không đủ thông tin
D. Không liên quan
Thế nào là dao động cơ?
A. Chuyển động có quỹ đạo xác định trong không gian, sau những khoảng thời gian xác định trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ.
B. Chuyển động có biên độ và tần số góc xác định.
C. Chuyển động trong phạm vi hẹp trong không gian được lặp đi lặp lại nhiều lần.
D. Chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng xác định.
Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
tỉ lệ với bình phương biên độ.
không đổi nhưng hướng thay đổi.
và hướng không đổi.
Dao động cơ điều hoà đổi chiều khi
lực tác dụng đổi chiều.
lực tác dụng bằng 0.
lực tác dụng có độ lớn cực đại.
lực tác dụng ngược chiều với vận tốc.
Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình cosxAtω= và có cơ năng là E. Thế năng của vật tại thời điểm t là
sin^2tE
2cosEt
2sinEt
cos^4tE
Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ cos(xAt+ϕ). Cơ năng của vật dao động này là 1/2mA^2.
A. Đúng
B. Sai
C. Không đủ thông tin
D. Không liên quan
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x=Acos(ωt+φ). Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì độ lớn gia tốc của vật có giá trị là
ωA
0,5A
ω^2A
0
Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình sinxAt=. Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian 0t= là lúc vật
ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox
qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox
ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox
qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox
Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m gắn vào lò xo có độ cứng k khối lượng M đủ lớn, một đầu lò xo được giữ cố định.
A. Đúng
B. Sai
C. Không đủ thông tin
D. Không liên quan
Động năng của con lắc đạt giá trị cực tiểu khi lò xo không biến dạng.
lò xo không biến dạng
vật có vận tốc cực đại
vật đi qua vị trí cân bằng
lò xo có chiều dài cực đại
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.
Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang. Khi vật có li độ x thì lực đàn hồi của lò xo tác dụng vào nó là
1/2 kx
2/kx
2/1/2 kx
kx
Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Cơ năng của con lắc là
tổng động năng và thế năng của nó
hiệu động năng và thế năng của nó
tích của động năng và thế năng của nó
thương của động năng và thế năng của nó
Chuyển động của con lắc đơn có thể coi như dao động điều hoà khi nào?
A. Khi 0°
B. Khi 45°
C. Khi 30°
D. Khi 0°
Khi vật có vận tốc v thì động năng của con lắc là W = mv^2.
W = mv^2
W = 1/2 mv^2
W = 1/2 m v^2
W = mv
Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số f. Động năng và thế năng của con lắc biến thiên tuần hoàn với tần số là
2f
f
4f
0,5f
Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng
theo chiều chuyển động của viên bi.
về vị trí cân bằng của viên bi.
theo chiều dương quy ước
theo chiều âm quy ước.
Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với phương trình cos(ωt+ϕ). Đại lượng s được gọi là?
Biên độ của dao động.
Tần số của dao động.
Li độ góc của dao động.
Pha ban đầu của dao động.
Dao động của con lắc là dao động:
A. Điều hòa.
B. Cưỡng bức.
C. Tuần hoàn.
D. Tắt dần.
Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi nói về cơ năng của con lắc, phát biểu nào sau đây sai?
Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương của biên độ dao động.
Cơ năng của con lắc bằng động năng cực đại của con lắc.
Cơ năng của con lắc bằng thế năng cực đại của con lắc.
Cơ năng của con lắc tỉ lệ nghịch với bình phương của biên độ dao động.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật qua vị trí có li độ x thì thế năng của con lắc là?
2kx
tWkx
tWkx
2tWkx
Biểu thức xác định lực kéo về tác dụng lên vật ở li độ x là Fkx = -.
F = - kx^2
F = kx
F = - kx
F = kx^2
Một con lắc đơn có vật nhỏ khối lượng m đang đao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật qua vị trí có li độ góc α thì thành phần của trọng lực tiếp tuyến với quỹ đạo của vật có giá trị là Pmgα=−. Đại lượng P là
Lực ma sát.
Chu kì của dao động.
Lực kéo về.
Biên độ của dao động.
Khi viết về đặc điểm của lực đàn hồi của lò xo thì điều nào dưới đây là sai:
Lực đàn hồi có hướng luôn ngược chiều độ biến dạng.
Độ lớn lực đàn hồi tỉ lệ với độ biến dạng.
Lực đàn hồi của lò xo có phương dọc theo trục của lò xo.
Lực đàn hồi của lò xo xuất hiện chỉ khi lò xo dãn.
Chọn câu đúng? Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào
cấu tạo của con lắc lò xo
biên độ dao động
năng lượng của con lắc lò xo
cách kích thích dao động
Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ. Câu nào sau đây là sai đối với chu kì của con lắc?
Chu kì phụ thuộc chiều dài của con lắc.
Chu kì phụ thuộc vào gia tốc trọng trường nơi có con lắc.
Chu kì phụ thuộc vào biên độ dao động.
Chu kì không phụ thuộc vào khối lượng của con lắc.
Cơ năng của con lắc là một đại lượng:
A. không thay đổi theo thời gian.
B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc ω
C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc 2ω
D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc 2ω
Một con lắc đơn có chiều dài đang dao động điều hoà. Gọi (rad) là li độ góc của con lắc. Đại lượng s = được gọi là
tần số góc của con lắc
chu kì dao động của con lắc
tần số dao động của con lắc
li độ cong của con lắc
Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của quả cầu con lắc là bao nhiêu?
1 - cos(α)g
2cos(α)g
21 - cos(α)g
cos(α)g
Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang, đường biểu diễn lực đàn hồi của lò xo theo thời gian là:
Một đường sin.
Một đường thẳng.
Một đường elip.
Một đường tròn.
Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc được tính bằng công thức nào đây?
A. W = 0,5mω^2A^2
B. W = 0,5mω^2A
C. W = 0,25mω^2A
D. W = 0,25mω^2A^2
Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình 푠=푠 0 cos(휔푡+휑) với 휔>0. Đại lượng 휔 được gọi là
tần số của dao động
biên độ dao động
tần số góc của dao động
pha ban đầu của dao động
Phát biễu nào dưới đây không đúng? Con lắc lò xo dao động điều hòa có chu kì
phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng gắn vào đầu lò xo
không phụ thuộc vào cách kích thích dao động
phụ thuộc vào hệ số đàn hồi của lò xo
phụ thuộc vào gia tốc trọng trường tại nơi treo lò xo
Thì tốc độ của con lắc được tính bằng công thức nào. Bỏ qua mọi ma sát.
0
cos(α)
cos(α)
2(1 - cos(α))
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k đang dao động điều hòa. Khi vật qua vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là
2kax/m
2max/k
max/k
kax/m
Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ vị trí biên có biên độ góc 0 . Khi con lắc đi qua vị trí có li độ góc thì tốc độ của con lắc được tính bằng công thức nào. Bỏ qua mọi ma sát.
2 cos
cos
2 cos
2 (1 - cos )
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng k đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang với biên độ A. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây
W = kA^2
W = kA^4
W = kA^4
W = kA^2
Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài l đang dao động điều hòa. Tần số dao động của con lắc là
2lgπ
2gπl
12lgπ
12gπl
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?
Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.
Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.
Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.
Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.
Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa. Biết tại vị trí cân bằng của vật độ dãn của lò xo là lΔ. Chu kì dao động của con lắc này là
2glΔπΔ
1/2lglΔπΔ
1/2glΔπΔ
2lglΔπΔ
Một con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động riêng của con lắc này là
2gπ
12gπ
12gπ
2gπ
Khi khảo sát dao động của con lắc đơn với biên độ góc nhỏ, ta phân tích trọng lực thành hai thành phần: 1 P theo phương của dây và 2 P vuông góc với dây thì:
1 P có độ lớn tỉ lệ thuận với góc giữa dây và phương thẳng đứng.
1 P nhỏ hơn hoặc bằng lực căng dây.
1 P luôn cân bằng với lực căng dây do vật không chuyển động theo phương của sợi dây.
Hai thành phần lực này không thay đổi theo thời gian.
Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình (00 cos()0ssts=+ và ) 0 . Đại lượng được gọi là
biên độ của dao động
chu kì của dao động
tần số góc của dao động
pha ban đầu của dao động
Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình cosxAtω=. Thế năng của vật tại thời điểm t là
1/2mω^2cos^2t
2mAtsin^2t
1/2mAtsin^2t
2mAtsin^2t
Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng, tần số dao động điều hoà của nó sẽ thay đổi như thế nào?
Giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
Tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.
Tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
Không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là
xác định chiều dài con lắc
xác định gia tốc trọng trường
xác định chu kì dao động
khảo sát dao động điều hòa của một vật
Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình cosxAtω= và có cơ năng là E. Động năng của vật tại thời điểm t là
sin^2tE
2cosEt
2sinEt
cos^4tE
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m gắn với một lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc này có tần số dao động riêng là
2kf/mπ
2mf/kπ
1/2mf/kπ
1/2kf/mπ
Một con lắc đơn có chiều dài đang dao động điều hoà với biên độ góc 0 (rad). Biên độ dao động của con lắc là:
푠 0 = 훼 0 ℓ
푠 0 = ℓ훼 0
푠 0 = ℓ 훼 0
푠 0 = ℓ 2 훼 0
Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình s=s₀cos(ωt+ϕ) với ω>0. Đại lượng ω được gọi là?
Tần số của dao động.
Biên độ dao động.
Tần số góc của dao động.
Pha ban đầu
Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α₀. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là ℓ, mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
1/2 mgℓα₀²
mgℓα₀²
1/4 mgℓα₀²
2mgℓα₀²
Lực kéo về tác dụng vào vật luôn cùng chiều với chiều chuyển động của vật.
cùng chiều với chiều chuyển động của vật
cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo
hướng về vị trí cân bằng
hướng về vị trí biên
Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hòa với chu kì T. Gia tốc trọng trường g tại nơi con lắc đơn này dao động là
4l/gT²π
4l/gTπ
4l/gTπ
4l/gT²π
Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa với tần số góc là
g ω =
2gπω =
g ω =
2gπω =
Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào điều gì?
Khối lượng của con lắc.
Trọng lượng của con lắc.
Tỉ số của trọng lượng và khối lượng của con lắc.
Khối lượng riêng của con lắc.
Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Công thức tính thế năng của con lắc ở li độ góc α nào sau đây là sai?
t(1 - cos(α))Wmgl
tcos(α)Wmgl
2t2sin2Wmgl
2t12Wmgl
Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì là?
T
0,25T
2T
0,5T
Khi con lắc chuyển động từ vị trí cân bằng thẳng đứng lên vị trí mà dây treo có phương ngang thì độ biến thiên thế năng trọng trường có biểu thức:
mgπ
mg
mgπ -
mg
Một con lắc đơn dao động với biên độ góc 0 < 90°. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Công thức tính cơ năng nào sau đây là sai?
(1 - cosα)²Wmvmgl
(1 - cosα)Wmgl
max(1/2Wmv)
cos(0)Wmgl
Tại một nơi trên mặt đất, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn. Câu nào sau đây là đúng?
Tăng khi khối lượng vật nặng của con lắc tăng.
Không đổi khi khối lượng vật nặng của con lắc thay đổi.
Không đổi khi chiều dài dây treo của con lắc thay đổi.
Tăng khi chiều dài dây treo của con lắc giảm
Con lắc đơn gồm
A. vật có khối lượng lớn gắn vào sợi dây có khối lượng m, chiều dài .
B. một vật nhỏ có khối lượng m treo vào sợi dây không dãn khối lượng không đáng kể và có chiều dài
C. sợi dây có khối lượng đủ lớn, có chiều dài , không dãn một đầu gắn với vật nhỏ khối lượng m.
D. vật nặng có khối lượng m gắn vào một sợi dây không dãn có độ cứng k chiều dài .
