wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 2. GIẢI PHẪU - SINH LÝ HỆ TUẦN HOÀN

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Tim có số mặt

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Tim có mấy buồng:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Động mạch vành của tim được cấp máu từ

a)

Động mạch phổi

b)

Động mạch chủ

c)

Động mạch phế quản

d)

Động mạch dưới đòn trái

4.

Cấu trúc của tim gồm

a)

2 buồng

b)

3 buồng

c)

4 buồng

d)

6 buồng

5.

Cấu trúc giúp mao mạch bền

a)

Ngoại mạc

b)

Nội mô

c)

Màng đáy

d)

Màng chun trong

6.

Cấu trúc động mạch có vai trò giúp co và giãn mạch

a)

Lớp áo ngoài

b)

Lớp áo giữa

c)

Lớp áo trong

d)

Lớp huyết tương

7.

Thất phải bơm máu ra

a)

Tĩnh mạch chủ trên và chủ dưới

b)

Tĩnh mạch phổi

c)

Động mạch phổi

d)

Động mạch chủ

8.

Cấu trúc lớp áo giữa của động mạch

a)

Mô liên kết và sợi chun

b)

Sợi đàn hồi và sợi cơ trơn

c)

Tế bào nội mạc

d)

Tế bào nội mạc và sợi lưới

9.

Nơi mạch máu có thể trao đổi chất tốt giữa tuần hoàn và cơ quan xung quanh

a)

Tĩnh mạch

b)

Động mạch

c)

Mao mạch

d)

Tiểu động mạch

10.

Van nhĩ thất bên trái là van:

a)

2 lá

b)

3 lá

c)

Bán nguyệt

d)

Tổ chim

11.

Mặt hoành của tim liên quan với:

a)

Cơ hoành, thùy phải của gan và đỉnh của dạ dày

b)

Cơ hoành, thùy trái của gan và đỉnh của dạ dày

c)

Cơ hoành, thùy phải của gan và đáy của dạ dày

d)

Cơ hoành, thùy trái của gan và đáy của dạ dày

12.

Mặt ức sườn của tim tương ứng với sụn sườn từ:

a)

I đến III

b)

II đến IV

c)

III đến VI

d)

IV đến VIII

13.

4 buồng tim không có cấu trúc buồng

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tiểu nhĩ trái

c)

Tâm thất phải

d)

Tâm thất trái

14.

Đặc điểm phân bố cơ tim của tim:

a)

2 nhĩ mỏng

b)

Thất dày

c)

Thất trái dày hơn thất phải

d)

Tất cả đều đúng

15.

Hai tâm nhĩ của tim nằm ở phần:

a)

Ức sườn

b)

Đáy

c)

Đỉnh

d)

Đáy và ức sườn

16.

Đặc điểm nút xoang nhĩ:

a)

Nằm trong thành cơ tâm nhĩ trái

b)

Nằm trong thành cơ tâm nhĩ phải

c)

Nằm trong thành cơ tâm thất trái

d)

Nằm trong thành cơ tâm thất phải

17.

Chức năng của thất phải:

a)

Nhận máu từ tĩnh chủ trên, chủ dưới và xoang tĩnh mạch vành về

b)

Nhận máu từ 4 tĩnh mạch phổi về

c)

Đẩy máu vào động mạch phổi lên phổi

d)

Đẩy máu vào động mạch chủ ra khắp cơ thể

18.

Van nối giữa nhĩ phải và thất phải có tên gọi

a)

Van 2 lá

b)

Van 3 lá

c)

Van bán nguyệt

d)

Van tổ chim

19.

Vị trí mỏm tim

a)

Khoảng liên sườn III giao đường hạ sườn trái

b)

Khoảng liên sườn V giao đường trung đòn trái

c)

Khoảng liên sườn III giao đường trung đòn trái

d)

Khoảng liên sườn V giao xương đòn trái

20.

Xoang tĩnh mạch chủ nằm ở:

a)

Cung động mạch chủ

b)

Nơi phình ra phía sau của tĩnh mạch chủ trên đổ vào nhĩ phải

c)

Nơi phình ra phía sau của tĩnh mạch chủ dưới đổ vào nhĩ phải

d)

Trong nhĩ phải và gần nơi đổ vào của tĩnh mạch chủ trên

21.

Mạch máu có van

a)

Tĩnh mạch vành

b)

Tĩnh mạch cảnh

c)

Tĩnh mạch dưới đòn

d)

Tĩnh mạch chậu

22.

Động mạch vành nuôi tim xuất phát từ:

a)

Cung động mạch chủ

b)

Động mạch phổi

c)

Tĩnh mạch phổi

d)

Động mạch dưới đòn

23.

Van nhĩ thất bên phải là van:

a)

2 lá

b)

3 lá

c)

Bán nguyệt

d)

Tổ chim

24.

Nhĩ phải nhận máu về tim từ:

a)

Tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dưới

b)

4 tĩnh mạch phổi

c)

Động mạch chủ trên và động mạch chủ dưới

d)

4 động mạch phổi

25.

Thất trái bơm máu ra

a)

Động mạch chủ

b)

Động mạch phổi

c)

Tĩnh mạch chủ trên và chủ dưới

d)

Tĩnh mạch phổi

26.

Chức năng của nhĩ trái:

a)

Nhận máu từ tĩnh chủ trên, chủ dưới và xoang tĩnh mạch vành về

b)

Nhận máu từ 4 tĩnh mạch phổi về

c)

Đẩy máu vào động mạch phổi lên phổi

d)

Đẩy máu vào động mạch chủ ra khắp cơ thể

27.

Tật bẩm sinh thông liên thất thường do:

a)

Phần cơ vách liên thất bị khiếm khuyết

b)

Phần màng vách liên thất bị khiếm khuyết

c)

Hẹp van nhĩ thất

d)

Hở van nhĩ thất

28.

Mạch máu có van

a)

Động mạch phổi

b)

Động mạch vành

c)

Động mạch chủ bụng

d)

Động mạch đùi

29.

Thất phải bơm máu ra

a)

Tĩnh mạch chủ trên và chủ dưới

b)

Tĩnh mạch phổi

c)

Động mạch phổi

d)

Động mạch chủ

30.

Vị trí thường gặp của tim trong lồng ngực

a)

Sau xương ức và trên cơ hoành

b)

Đáy tim nằm dưới áp sát mặt hoành

c)

Mỏm tim hướng qua trái và ra trước

d)

Mặt phổi áp sát mặt trong phổi phải tạo ấn tim

31.

Chức năng của thất phải:

a)

Nhận máu từ tĩnh chủ trên, chủ dưới và xoang tĩnh mạch vành về

b)

Nhận máu từ 4 tĩnh mạch phổi về

c)

Đẩy máu vào động mạch phổi lên phổi

d)

Đ

32.

Nhĩ phải nhận máu về từ

a)

Tĩnh mạch phổi

b)

Tĩnh mạch chủ trên và chủ dưới

c)

Động mạch phổi

d)

Động mạch chủ

33.

Van nối giữa thất trái và động mạch chủ có tên gọi

a)

Van 2 lá

b)

Van bán nguyệt

c)

Van 3 lá

d)

Van nhĩ thất

34.

Đặc điểm lớp áo giữa của tĩnh mạch

a)

Tế bào nội mô

b)

Dày hơn động mạch

c)

Đàn hồi tốt hơn động mạch

d)

Không có cấu trúc màng ngăn chun trong

35.

Chức năng của nhĩ:

a)

Lấy máu từ ngoài về tim

b)

Đẩy máu từ tim ra ngoại vi

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

36.

Nhĩ trái nhận máu từ:

a)

Tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dưới

b)

4 tĩnh mạch phổi

c)

Nhĩ phải

d)

Thất trái

37.

Vị trí của mỏm tim trên ngực:

a)

Giao giữa liên sườn III và đường giữa xương đòn trái

b)

Giao giữa liên sườn III và đường giữa xương đòn phải

c)

Giao giữa liên sườn V và đường giữa xương đòn trái

d)

Giao giữa liên sườn V và đường giữa xương đòn phải

38.

Vị trí giải phẫu nút xoang ở tim

a)

Trong thành nhĩ phải, gần tĩnh mạch chủ trên

b)

Trong thành nhĩ phải, gần tĩnh mạch chủ dưới

c)

Trong vách liên nhĩ

d)

Trong vách liên thất

39.

Đặc điểm mạch máu

a)

Động mạch dẫn máu từ ngoại vi về tim

b)

Tĩnh mạch dẫn máu từ tim ra ngoại biên

c)

Động mạch và tĩnh mạch cùng có 3 lớp

d)

Áp lực máu ở tiểu tĩnh mạch là mạnh nhất

40.

Chức năng của nhĩ phải:

a)

Nhận máu từ tĩnh chủ trên, chủ dưới và xoang tĩnh mạch vành về

b)

Nhận máu từ 4 tĩnh mạch phổi về

c)

Đẩy máu vào động mạch phổi lên phổi

d)

Đẩy máu vào động mạch chủ ra khắp cơ thể

41.

Trong cấu trúc tim, nơi có thành dày nhất

a)

Thất trái

b)

Thất phải

c)

Nhĩ trái

d)

Nhĩ phải

42.

Cấu trúc lớp áo ngoài của động mạch

a)

Mô liên kết và sợi chun

b)

Sợi đàn hồi và sợi cơ trơn

c)

Tế bào nội mạc

d)

Tế bào nội mạc và sợi đàn hồi

43.

Nhĩ phải nhận máu về từ

a)

Tĩnh mạch phổi

b)

Tĩnh mạch chủ trên và chủ dưới

c)

Động mạch phổi

d)

Động mạch chủ

44.

Các mặt của tim:

a)

2 mặt: ức sườn, phổi

b)

2 mặt: ức sườn, cột sống

c)

3 mặt: ức sườn, hoành, phổi

d)

3 mặt: ức sườn, hoành, cột sống

45.

Chức năng của thất:

a)

Lấy máu từ ngoài về tim

b)

Đẩy máu từ tim ra ngoại vi

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

46.

Tâm nhĩ phải nhận máu về tim từ: CHỌN CÂU SAI

a)

Tĩnh mạch chủ trên

b)

Tĩnh mạch chủ dưới

c)

Xoang tĩnh mạch vành

d)

Tĩnh mạch phổi

47.

Chức năng của thất trái:

a)

Nhận máu từ tĩnh chủ trên, chủ dưới và xoang tĩnh mạch vành về

b)

Nhận máu từ 4 tĩnh mạch phổi về

c)

Đẩy máu vào động mạch phổi lên phổi

d)

Đẩy máu vào động mạch chủ ra khắp cơ thể

48.

Van nối giữa nhĩ trái và thất trái có tên gọi

a)

Van 2 lá

b)

Van 3 lá

c)

Van bán nguyệt

d)

Van tổ chim

49.

Tính trơ có chu kỳ của cơ tim, ứng với lúc tế bào tái cực trở về mức ban đầu thuộc giai đoạn:

a)

A. Trơ tuyệt đối

b)

B. Trơ tương đối

c)

C. Hưng vượng

d)

D. Hồi phục hoàn toàn

50.

Đặc điểm của động mạch vành trái của tim:

a)

Chạy trong rãnh gian nhĩ thất trái

b)

Xuất phát từ cung động mạch chủ

c)

Chạy trong rãnh gian thất trước

d)

Tất cả đều đúng

51.

Đặc điểm nút nhĩ thất:

a)

Nằm trong lớp nội tâm mạc của tâm nhĩ trái

b)

Nằm trong lớp nội tâm mạc của tâm nhĩ phải

c)

Nằm trong thành cơ của tâm nhĩ trái

d)

Nằm trong thành cơ của tâm nhĩ phải

52.

Đặc điểm của động mạch vành phải của tim:

a)

Chạy trong rãnh gian nhĩ thất phải

b)

Xuất phát từ cung động mạch chủ

c)

Chạy trong rãnh gian thất sau

d)

Tất cả đều đúng

53.

Cấu trúc mao mạch

a)

Một mao mạch liên tục và một mao mạch cửa sổ

b)

Mao mạch có lỗ thủng chỉ cho nước và các chất hoà tan qua

c)

Mao mạch kiểu xoang có lỗ thủng giữa tế bào nội mô

d)

Mao mạch liên tục có ở biểu mô và sụn

54.

Nhánh mũ của động mạch vành trái cấp máu cho:

a)

Tâm nhĩ trái

b)

Tâm thất trái

c)

Tâm nhĩ trái và tâm thất trái

d)

Vách liên thất trước

55.

Có thể dùng kích thích mới có cường độ cao hơn ngưỡng gây co cơ tim. Đáp ứng này có biên độ thấp hơn so với mức bình thường là thuộc giai đoạn:

a)

A. Trơ tuyệt đối

b)

B. Trơ tương đối

c)

C. Hưng vượng

d)

D. Hồi phục hoàn toàn

56.

Tật bẩm sinh thông liên nhĩ là do:

a)

Có lỗ bầu dục ở vách liên nhĩ

b)

Không có vách liên nhĩ

c)

Hẹp van nhĩ thất

d)

Hở van nhĩ thất

57.

Động mạch vành phải cấp máu cho: CHỌN CÂU SAI

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm thất phải

c)

Mặt sau của tâm thất trái

d)

Nửa trước

58.

Cơ tim lúc nào cũng co từng nhịp đơn giản mà không bao giờ co cứng như cơ vân được là nhờ:

a)

Giai đoạn trơ tuyệt đối kéo dài

b)

Giai đoạn trơ tương đối kéo dài

c)

Giai đoạn hưng vượng ké

59.

Tính trơ có chu kỳ của cơ tim, sau tái cực thì màng tế bào trở lại phân cực, khả năng hưng phấn của tế bào trở về mức ban đầu, thuộc giai đoạn:

a)

A. Trơ tuyệt đối

b)

B. Trơ tương đối

c)

C. Hưng vượng

d)

D. Hồi phục hoàn toàn

60.

Tần số tim do nút xoang khởi phát bình thường:

a)

70 – 80 nhịp/phút

b)

40 – 60 nhịp/phút

c)

30 – 40 nhịp/phút

d)

20 – 40 nhịp/phút

61.

Thần kinh tim được chi phối bởi:

a)

Hệ thần kinh cao cấp

b)

Hệ thần kinh tự chủ

c)

Hệ thống dẫn truyền của tim và hệ thần kinh tự chủ

d)

Hệ thống dẫn truyền của tim và hệ thần kinh cao cấp

62.

Tần số tim do nút nhĩ thất khởi phát bình thường:

a)

70 – 80 nhịp/phút

b)

40 – 60 nhịp/phút

c)

30 – 40 nhịp/phút

d)

20 – 40 nhịp/phút

63.

Tần số tim do bó His khởi phát bình thường:

a)

70 – 80 nhịp/phút

b)

40 – 60 nhịp/phút

c)

30 – 40 nhịp/phút

d)

20 – 40 nhịp/phút

64.

Động mạch vành phải cấp máu cho: CHỌN CÂU SAI

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm thất phải

c)

Mặt sau của tâm thất trái

d)

Nửa trước vách gian thất

65.

Khi tim đang co thì cơ tim không đáp ứng bất kỳ một kích thích nào từ bên ngoài cũng như từ nút xoang đi tới là thuộc giai đoạn:

a)

Trơ tuyệt đối

b)

Trơ tương đối

c)

Hưng vượng

d)

Hồi phục hoàn toàn

66.

Lưu lượng tim là:

a)

Lượng máu tim bơm vào tĩnh mạch trong một phút

b)

Lượng máu tim bơm vào động mạch trong một phút

c)

Lượng máu từ tĩnh mạch trở về tim trong một phút

d)

Lượng máu từ động mạch trở về tim trong một phút

67.

Sau co bóp phụ của tâm thất, tim nghỉ dài hơn bình thường gọi là nghỉ bù, sau đó tim co bóp trở về nhịp cũ, là ngoại tâm thu:

a)

A. Ngoại tâm thu không so le

b)

B. Ngoại tâm thu so le

c)

C. Ngoại tâm thu xen kẽ

d)

D. Tất cả đều đúng

68.

Hoạt động của một chu kỳ tim trong điều kiện bình thường:

a)

Nhịp tim khoảng 120 lần/phút

b)

Thời gian của 1 chu kỳ tim là 0,8 phút

c)

Gồm 2 thì cơ bản: tâm thu và tâm trương

d)

Tất cả đều đúng

69.

Ngoại tâm thu nào có tình trạng xung động từ nút xoang đến tim rơi vào thời kỳ trơ tuyệt đối của co bóp phụ nên cơ tim không đáp ứng cho đến khi có xung động tiếp theo:

a)

Ngoại tâm thu không so le

b)

Ngoại tâm thu so le

c)

Ngoại tâm thu xen kẽ

d)

Tất cả đều đúng

70.

Sau co bóp phụ của tâm thất thì tim co bóp trở về nhịp cũ, không có thời gian nghỉ bù, là ngoại tâm thu:

a)

Ngoại tâm thu không so le

b)

Ngoại tâm thu so le

c)

Ngoại tâm thu xen kẽ

d)

Tất cả đều đúng

71.

Tính trơ có chu kỳ của cơ tim, kích thích dưới ngưỡng cũng có thể gây đáp ứng, thuộc giai đoạn:

a)

A. Trơ tuyệt đối

b)

B. Trơ tương đối

c)

C. Hưng vượng

d)

D. Hồi phục hoàn toàn

72.

Hội chứng Adam – Stokes trong rối loạn dẫn truyền của cơ tim là:CHỌN CÂU SAI

a)

Khi bó His bị tắc nghẽn hoàn toàn

b)

Tâm nhĩ co theo nhịp xoang, tâm thất co theo nhịp mạng purkinje

c)

Tình trạng phong bế hoàn toàn

d)

Sự dẫn truyền nhĩ thất bị chậm hoặc do tắc nhánh bó his

73.

Hoạt động của một chu kỳ tim trong điều kiện bình thường:

a)

Nhịp tim khoảng 120 lần/phút

b)

Thời gian của 1 chu kỳ tim là 0,8 phút

c)

Gồm 2 thì cơ bản: tâm thu và tâm

74.

Trong đo điện tâm đồ, đạo trình DI được mắc:

a)

Cổ tay phải và cổ chân trái

b)

Cổ tay phải và cổ chân phải

c)

Cổ tay trái và cổ chân phải

d)

Cổ tay phải và cổ tay trái

75.

Trong đo điện tâm đồ, đạo trình DIII được mắc:

a)

Cổ tay phải và cổ chân trái

b)

Cổ tay phải và cổ chân phải

c)

Cổ tay trái và cổ chân trái

d)

Cổ tay phải và cổ tay trái

76.

Cơ tim lúc nào cũng co từng nhịp đơn giản mà không bao giờ co cứng như cơ vân được là nhờ:

a)

A. Giai đoạn trơ tuyệt đối kéo dài

b)

B. Giai đoạn trơ tương đối kéo dài

c)

C. Giai đoạn hưng vượng kéo dài

d)

D. Giai đoạn hồi phục hoàn toàn kéo dài

77.

Ngoại tâm thu nào có tình trạng xung động từ nút xoang phát ra sớm hơn nhịp bình thường, rồi sau đó nhịp này cứ tiếp tục duy trì đều đặn:

a)

Ngoại tâm thu không so le

b)

Ngoại tâm thu so le

c)

Ngoại tâm thu xen kẽ

d)

Tất cả đều đúng

78.

Trong đo điện tâm đồ, đạo trình DII được mắc:

a)

Cổ tay phải và cổ chân trái

b)

Cổ tay phải và cổ chân phải

c)

Cổ tay trái và cổ chân phải

d)

Cổ tay phải và cổ tay trái

79.

Trong đo điện tâm đồ, cực thăm dò cổ tay trái:

a)

aVL

b)

aVR

c)

aVF

d)

aVLeg

80.

Sau co bóp phụ của tâm thất, không có giai đoạn nghỉ bù, tâm thất vẫn duy trì nhịp sớm hơn so với nhịp đó mà không bắt lại nhịp cũ, là ngoại tâm thu:

a)

Ngoại tâm thu không so le

b)

Ngoại tâm thu so le

c)

Ngoại tâm thu xen kẽ

d)

Tất cả đều đúng

81.

Thì tâm trương diễn ra theo thứ tự:

a)

Đầu thời kỳ thất giãn đẳng tích gây mở van nhĩ thất – cuối thời kỳ thất giãn đẳng tích, cơ thất giãn đẳng trương gây đóng van động mạch – thời kỳ đầy máu thất nhanh – thời kỳ đầy máu thất chậm

b)

Đầu thời kỳ thất giãn đẳng tích gây đóng van nhĩ thất – cuối thời kỳ thất giãn đẳng tích, cơ thất giãn đẳng trương gây mở van động mạch – thời kỳ đầy máu thất nhanh – thời kỳ đầy máu thất chậm

c)

Đầu thời kỳ thất giãn đẳng tích gây mở van động mạch – cuối thời kỳ thất giãn đẳng tích, cơ thất giãn đẳng trương gây đóng van nhĩ thất – thời kỳ đầy máu thất nhanh – thời kỳ đầy máu thất chậm

82.

Tính trơ có chu kỳ của cơ tim, trong giai đoạn trơ tuyệt đối là ứng với trạng thái:

a)

A. Khử cực

b)

B. Tái cực

c)

C. Khử cực và 2 pha đầu của trạng thái tái cực

d)

D. Tái cực và 2 pha đầu của trạng thái khử cực

83.

Sự hoạt động của tim trong 1 chu kỳ gắn liền với:

a)

Sự đóng các van

b)

Sự mở các van

c)

Sự biến đổi áp lực trong buồng tim

d)

Tất cả đều đúng

84.

Tiếng tim T1 là: CHỌN CÂU SAI

a)

Đóng van nhĩ thất 3 lá

b)

Đóng van nhĩ thất 2 lá

c)

Đóng van bán nguyệt

d)

Nghe rõ ở mỏm tim

85.

Thời gian giữa tiếng T2 và tiếng T1 tương ứng với khoảng:

a)

Tâm thu

b)

Tâm trương

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

86.

Thời gian giữa tiếng T1 và tiếng T2 tương ứng với khoảng:

a)

Tâm thu

b)

Tâm trương

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

87.

Ngoại tâm thu có thể xuất hiện trong giai đoạn nào của chu kỳ của cơ tim: CHỌN CÂU SAI

a)

A. Giai đoạn trơ tuyệt đối

b)

B. Giai đoạn trơ tương đối

c)

C. Giai đoạn hưng vượng

d)

D. Giai đoạn hồi phục hoàn toàn

88.

Thể tích máu tim bơm ra trong một nhát bóp là 70 ml, tần số tim 80 lần/phút. Lưu lượng tim bằng bao nhiêu:

a)

70 ml/phút

b)

150 ml/phút

c)

5600 ml/phút

d)

336000 ml/giờ

89.

Trong đo điện tâm đồ, đạo trình DI được mắc:

a)

Cổ tay phải và cổ chân trái

b)

Cổ tay phải và cổ chân phải

c)

Cổ tay t

90.

Trong đo điện tâm đồ, cực thăm dò cổ tay phải:

a)

aVL

b)

aVR

c)

aVF

d)

aVLeg

91.

Tiếng tim T2 là:

a)

Đóng van nhĩ thất 3 lá

b)

Đóng van nhĩ thất 2 lá

c)

Đóng van bán nguyệt khi tâm thu

d)

Nghe rõ vùng đáy tim

92.

Tỷ lệ % giữa thể tích tâm thu với thể tích thất cuối tâm trương gọi là:

a)

Cung lượng tim

b)

Lưu lượng của tim

c)

Phân số tống máu

d)

Phân suất tâm thu

93.

Thì tâm thu diễn ra theo thứ tự:

a)

Tâm nhĩ thu đẩy ¼ lượng máu còn lại xuống thất – tâm thất co đẳng thể tích lúc đầu gây mở van bán nguyệt – tâm thất co đẳng thể tích lúc sau gây đóng van nhĩ thất – tâm thất co tống máu nhanh – tâm thất co tống máu chậm.

b)

Tâm nhĩ thu đẩy ¼ lượng máu còn lại xuống thất – tâm thất co đẳng tích lúc đầu gây đóng van nhĩ thất – tâm thất co đẳng thể tích lúc sau gây mở van bán nguyệt – tâm thất co tống máu nhanh – tâm thất co tống máu chậm.

c)

Tâm nhĩ thu đẩy ¼ lượng máu còn lại xuống thất – tâm thất co đẳng tích lúc đầu gây mở van nhĩ thất – tâm thất co đẳng thể tích lúc sau gây đóng van bán nguyệt – tâm thất co tống máu nhanh – tâm thất co tống máu chậm.

d)

Tâm nhĩ thu đẩy ¼ lượng máu còn lại xuống thất – tâm thất co đẳng thể tích lúc đầu gây đóng van bán nguyệt – tâm thất co đẳng thể tích lúc sau gây mở van nhĩ thất – tâm thất co tống máu nhanh – tâm thất co tống máu chậm.

94.

Các mạch máu thực hiện chức năng sinh lý vận mạch do lớp

a)

Lớp ngoài

b)

Lớp giữa

c)

Lớp trong

d)

Lớp dịch mô kẽ

95.

Sóng điện tim, ngoại trừ

a)

Sóng P

b)

Sóng Q

c)

Sóng A

d)

Sóng T

96.

Trên điện tâm đồ, song P có ý nghĩa:

a)

Sóng khử cực của tâm nhĩ

b)

Sóng tái cực của tâm nhĩ

c)

Sóng khử cực của tâm thất

d)

Sóng tái cực của tâm thất

97.

Trong đo điện tâm đồ, cực thăm dò cổ chân trái:

a)

aVL

b)

aVR

c)

aVF

d)

aVLeg

98.

Trong trường hợp có block nhĩ thất từng phần thì trên điện tâm đồ thấy:

a)

Sóng P kéo dài

b)

Khoảng PQ kéo dài

c)

Phức bộ QRS kéo dài

d)

Sóng T kéo dài

99.

Trong đo điện tâm đồ, cách mắc cực thăm dò V2:

a)

Khoang liên sườn IV sát bờ trái xương ức

b)

Giao điểm đường thẳng giữa xương đòn trái với khoang liên sườn V

c)

Giao điểm khoang liên sườn V với đường nách trước

d)

Giao điểm khoang liên sườn V với đường nách giữa

100.

Cholesterol lắng đọng gây xơ vữa động mạch chủ yếu ở lớp

a)

Áo ngoài

b)

Áo giữa

c)

Áo trong

d)

Tế bào

101.

Trong đo điện tâm đồ, cách mắc cực thăm dò V1:

a)

Khoang liên sườn IV sát bờ phải xương ức

b)

Khoang liên sườn IV sát bờ trái xương ức

c)

Giao điểm đường thẳng giữa xương đòn trái với khoang liên sườn V

d)

Giao điểm khoang liên sườn V với đường nách trước

102.

Thành động mạch có màng chun ngoài, vậy vị trí của nó là

a)

Giữa lớp ngoài và lớp giữa

b)

Nằm ngoài cùng

c)

Giữa lớp giữa và lớp trong

d)

Nằm trong cùng

103.

Trong đo điện tâm đồ, cách mắc cực thăm dò V5:

a)

Khoảng nối hai điểm đặt cực thăm dò V3 và V5

b)

Giao điểm đường thẳng giữa xương đòn trái với khoang liên sườn V

c)

Giao điểm khoang liên sườn V với đường nách trước

d)

Giao điểm khoang liên sườn V với đường nách giữa

104.

Đặc điểm động mạch

a)

Càng xa tim thì thành càng dày

b)

Càng xa tim thì áp lực càng cao

c)

Càng gần tim thì áp lực càng cao

d)

Càng gần tim thì thành càng mỏng

105.

Nút dẫn nhịp của tim tạo các nhịp tim sinh lý

a)

Nút xoang

b)

Nút nhĩ thất

c)

Bó His

d)

Mạng Purkinje

106.

Trong chu kỳ tim, khoảng thời gian phân bố giữa các thời kỳ:

a)

Tâm thu ngắn hơn tâm trương

b)

Tâm thu kéo dài hơn tâm trương

c)

Tâm thu tương đương tâm trương

d)

Tất cả đều đúng

107.

Đặc điểm tiểu động mạch

a)

Nằm gần tim

b)

Làm giảm tốc độ dòng máu

c)

Có van

d)

Tăng áp lực máu tác động lên thành mạch để dễ trao đổi chất

108.

Huyết áp trung bình

a)

(Huyết áp tâm thu + Huyết áp tâm trương)/2

b)

(Huyết áp tâm thu – Huyết áp tâm trương)/2

c)

(2 Huyết áp tâm thu + Huyết áp tâm trương)/3

d)

(Huyết áp tâm thu + 2 Huyết áp tâm trương)/3

109.

Mạch máu chủ yếu trao đổi chất với mô kẽ

a)

Động mạch

b)

Mao mạch

c)

Tĩnh mạch

d)

Tiểu động mạch

110.

Định luật “không hoặc tất cả” ở tim thuộc

a)

Tính trơ tương đối

b)

Tính hưng phấn

c)

Tính dẫn truyền

d)

Tính trơ tuyệt đối

111.

Thành động mạch có màng chun ngoài, vậy vị trí của nó là

a)

Giữa lớp ngoài và lớp giữa

b)

Nằm ngoài cùng

c)

Giữa lớp giữa

112.

Trong đo điện tâm đồ, cách mắc cực thăm dò V6:

a)

Khoảng nối hai điểm đặt cực thăm dò V3 và V5

b)

Giao điểm đường thẳng giữa xương đòn trái với khoang liên sườn V

c)

Giao điểm khoang liên sườn V với đường nách trước

d)

Giao điểm khoang liên sườn V với đường nách giữa

113.

Huyết áp thể hiện cho sức bơm của tim

a)

Huyết áp tâm thu

b)

Huyết áp tâm trương

c)

Huyết áp kẹp

d)

Huyết áp trung bình

114.

Áp suất tĩnh mạch trung tâm là áp suất được đo ở

a)

Buồng nhĩ phải

b)

Buồng nhĩ trái

c)

Buồng thất trái

d)

Buồng thất phải

115.

Trong đo điện tâm đồ, cách mắc cực thăm dò V4:

a)

Khoảng nối hai điểm đặt cực thăm dò V3 và V5

b)

Giao điểm đường thẳng giữa xương đòn trái với khoang liên sườn V

c)

Giao điểm khoang liên sườn V với đường nách trước

d)

Giao điểm khoang liên sườn V với đường nách giữa

116.

Huyết áp thể hiện cho sự đàn hồi của thành mạch

a)

Huyết áp tâm thu

b)

Huyết áp tâm trương

c)

Huyết áp kẹp

d)

Huyết áp trung bình

117.

Đặc điểm của tĩnh mạch

a)

Thành dày hơn động mạch

b)

Dẫn máu ra khỏi tim

c)

Không có lớp chun trong

d)

Đàn hồi tốt hơn động mạch

118.

Trong đo điện tâm đồ, cách mắc cực thăm dò V5:

a)

Khoảng nối hai điểm đặt cực thăm dò V3 và V5

b)

Giao điểm đường thẳng