Worksheets5-6 tiết niệu
Total questions: 41
Worksheet time: 21mins
Câu 1: Chuyển hóa chất tại thận chiếm ưu thế đối với:
Protein và các a.amin
Lipid
Glucid
Chuyển hóa các chất ngang nhau
Câu 2: Thận điều chỉnh làm tăng quá trình lọc bằng cách:
Tăng “ẩm bào” các protein
Co TĐM đến và giãn TĐM đi
Giãn TĐM đến và đi
Tế bào thuộc phức hợp cận cầu thận bài tiết renin
Câu 3: Ý nào dưới đây đúng về renin:
A. Là một hormon gây co mạch, tăng HA
B. Là một enzym thủy phân protein
C. Do tế bào gian mạch và tế bào cận tiểu cầu của phức hợp cận cầu thận bài tiết
D. Là yếu tố kích thích tủy xương tạo hồng cầu
Câu 4: Ý nào dưới đây sai về chức năng nội tiết của thận:
A. Điều hòa HA thông qua hệ thống RAA
B. Bài tiết REF kích thích tủy xương tăng sinh hồng cầu
C. Tạo calcitriol kích thích tái hấp thu calci tại thận và ruột
D. Tổng hợp PGE2, PGI2 có tác dụng co mạch, tăng HA
Câu 5: Thận điều hòa thăng bằng acid- base bằng cách:
A. Tái hấp thu bicarbonat, giữ lại Na+, bài tiết H+
B. Tái hấp thu bicarbonat, bài tiết Na+ và H+
C. Bài tiết bicarbonat và Na+, tái hấp thu H+
D. Tái hấp thu bicarbonat, giữ lại K+, bài tiết H+
Câu 6: Tiền Ep chuyển thành Ep hoạt động dưới tác động trực tiếp của:
A. Alpha 1- globulin
B. Yếu tố sinh hồng cầu- REF
C. AMP vòng
D. Protein Kinase
Câu 7: Nước tiểu của người bình thường:
A. Có tính kiềm nhẹ
B. Có tính acid nhẹ
C. PH khoảng 2-3
D. PH acid nếu ăn nhiều rau
Câu 8: Nước tiểu của người bình thường chắc chắn chứa:
A. Ure, protein, acid amin
B. Ure, creatinin, acid amin
C. Glucose, protein, acid uric
D. Ure, creatinin, glucose
Câu 9: Chất bất thường trong nước tiểu:
A. Acid amin, sắc tố mật, muối mật
B. Glucose, Hormon
C. Protein, Cetonic
D. Cetonic, Clorua
Câu 10: Tính chất nào của nước tiểu dưới đây không đúng với người bình thường:
A. Nước tiểu có màu vàng nhạt hoặc vàng da cam
B. Để một thời gian có thể xuất hiện cặn đỏ hoặc hồng
C. Có mùi aceton
D. PH 5-6.5
Câu 11: Cặn đỏ hoặc hồng xuất hiện trong nước tiểu sau một thời gian là do:
A. Những tế bào thượng bì và muxin
B. Protein kết tủa
C. Do acid uric và các muối urat khó hòa tan trong nước thể lạnh
D. Do acid uric và các muối urat khó hòa tan trong nước thể nóng
Câu 12: Protein Bence- Jones xuất hiện trong nước tiểu của bệnh nhân:
A. Đái đường tụy
B. Nhiễm trùng đường tiết niệu
C. Viêm cầu thận cấp
D. Đa u tủy xương
Câu 13: Xét nghiệm nào dưới đây đánh giá tình trạng sớm bệnh thận ở bệnh nhân đái tháo đường:
A. Microalbumin niệu
B. Creatinin huyết tương
C. Ure huyết tương
D. Tổng phân tích nước tiểu
Câu 14: Chất nào dưới đây có tác dụng co mạch:
A. PGE2, PGI2
B. TXA2, PGI2
C. Angiotensin II, TXA2
D. Angiotensin I, angiotensin II
Câu 15: Acid uric trong nước tiểu:
A. Bài xuất không thay đổi theo chế độ ăn
B. Bài xuất giảm trong viêm thận
C. Bài xuất tăng trong ưu năng tuyến giáp
D. Tất cả đều sai
Câu 16: Xét nghiệm dùng để thăm dò chức năng hệ tiết niệu TRỪ:
A. Ure huyết tương
B. Cystatin C huyết tương
C. Điện giải đồ
D. Protein huyết tương
Câu 17: Ure là sản phẩn chuyển hóa của hợp chất nào sau đây?
A. Protein
B. Lipid
C. Glucid
D. Urease
Câu 18: Nồng độ Ure huyết tương là
A. 2.5-8.3 mmol/L
B. 2.5-8.3 mg/dL
C. 3.2-16 mmol/L
D. 3.2-16mg/dL
Câu 19: Nồng độ Ure huyết tương tăng trong trường hợp nào sau đây
A. Có thai
B. Suy gan
C. Điều trị bằng Corticosteroid
D. Tiêu chảy
Câu 20: Đâu không phải đặc điểm của creatinin
A. Creatine là anhydrid vòng của creatinin
B. Có mặt trong tất cả các dịch của cơ thể
C. Được lọc tự do ở cầu thận
D. Phụ thuộc vào khối lượng cơ
Câu 21: Suy thận độ II có nồng độ creatinin huyết thanh là
A. 130-299 micromol/L
B. 300-499 micromol/L
C. 500-899 micromol/L
D. 0-130 micromol/L
Câu 22: Xét nghiệm nào sau đây coi như là xét nghiệm đánh giá chức năng lọc và phân độ suy thận
A. Ure huyết thanh
B. Creatinin huyết thanh
C. Cystatin C huyết thanh
D. Acid uric huyết thanh
Câu 23: Đặc điểm của Cystatin huyết tương, TRỪ
A. có tác dụng sinh học như chất ức chế Cysteine protease
B. Được lọc thoải mái ở cầu thận
C. tái hấp thu ở ống thận vào vòng tuần hoàn
D. không phụ thuộc vào giới tính, chế độ ăn, khối lượng cơ
Câu 24: Acid uric trong huyết tương tồn tại chủ yếu ở dạng nào
A. allopurinol
B. mononatri urat
C. monokali urat
D. guanidoacetate
Câu 25: Nồng độ acid uric huyết tăng trong trường hợp nào
A. Bệnh Gout
B. Suy gan
C. Hội chứng Fanconi
D. cả A, B, C đều đúng
Câu 26: Beta 2 microglobulin huyết thanh tăng trong trường hợp nào sau đây
A. giảm lọc cầu thận
B. đa u tủy xương
C. Leukemia kinh dòng lympho
D. cả A, B, C đều đúng
Câu 27: Na máu giảm trong trường hợp nào sau đây
A. ưu năng vỏ thượng thận
B. đái tháo đường
C. phù thận
D. tăng huyết áp
Câu 28: Calci huyết tương thường giảm trong bệnh nào sau đây
A. Hội chứng thận hư
B. sỏi bể thận
C. Viêm cầu thận cấp
D. Nhiễm khuẩn tiết niệu
Câu 29: Độ thanh thải của một chất là:
A. Tỉ số giữa chất đó với lượng huyết tương qua cầu thận trong một phút
B. Số ml huyết tương lọc hoàn toàn một chất trong một đơn vị thời gian
C. Số lượng chất đó được lọc ở cả hai thận trong 1 phút
D. cả A, B, C đều sai
Câu 30: Cơ chất là tiêu chuẩn vàng đánh giá độ thanh lọc của cầu thận là
A. creatinin
B. Cystatin C
C. inulin
D. ure
Câu 31: Bệnh nhân nam 72 tuổi cân nặng 52kg creatinin máu 150 micromol/L. Tính độ thanh lọc creatinin theo công thức Cockcroft Gault.
A. 0.28 ml/phút
B. 0.32 ml/phút
C. 28.96 ml/phút
D. 24.62 ml/phút
Câu 32: bệnh nhân suy thận sẽ có mức lọc cầu thận là
A. 90-125 ml/phút
B. <15 ml/phút
C. <50ml/phút
D. <90 ml/phút
Câu 33: Độ thanh lọc Ure đánh giá sự lọc cầu thận chính xác 60% vì
A. Nồng độ ure huyết tương không ổn định trong một ngày
B. Nồng độ ure huyết tương thay đổi theo chế độ ăn
C. Phụ thuộc vào lưu lượng nước tiểu
D. cả A, B, C đều đúng
Câu 1: Số lượng nước tiểu của người bình thường:
Rất thay đổi, trung bình 1-1.5l/24h
Rất thay đổi, trung bình 1.5-2l/24h
Luôn ổn định, trung bình 1-1.5l/24h
Luôn ổn định, trung bình 1-1.5l/24h
Câu 2: Với điều kiện lượng nước đưa vào cơ thể vẫn bình thường, Đa niệu khi lượng nước tiểu vượt quá:
500ml/24h
300ml/24h
1000ml/24h
2000ml/24h
Câu3: Thiểu niệu khi lượng nước tiểu giảm:
=< 500ml/24h
=< 300ml/24h
=< 1000ml/24h
=< 2000ml/24h
Câu4: Vô niệu khi lượng nước tiểu giảm:
=< 500ml/24h
=< 300ml/24h
=< 1000ml/24h
=< 2000ml/24h
Câu 5: Cơ chế dẫn đến đa niệu:
1. Tăng áp lực thủy tĩnh
2. Giảm áp lực keo huyết tương
3. Tăng lọc ở cầu thận
4. Giảm hấp thu ở ống thận
1,2
2,3
3,4
4,5
Câu 6: Đa niệu thường gặp trong các trường hợp sau, ngoại trừ:
Viêm cầu thận cấp giai đoạn đầu
Viêm thận xơ
Suy thận mạn
Sỏi thận
Câu 7: Thiểu niệu thường gặp trong các trường hợp nào sau đây:
1. Viêm cầu thận
2. Viêm ống thận
3. Viêm cầu thận cấp giai đoạn đầu
4. Viêm ống thận cấp
5. Suy thận mạn
6. Suy thận cấp
1,2,3
2,4,5
3,4,6
1,2,5
Câu 8: Vô niệu thường gặp trong các trường hợp nào sau đây:
1. Viêm cầu thận
2. Viêm ống thận
3. Viêm cầu thận cấp giai đoạn đầu
4. Viêm ống thận cấp
5. Suy thận mạn
6. Sỏi thận
1,2,6
2,4,5
3,4,6
2,3,4
