wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PLDC - CHƯƠNG 2 + 6

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của pháp luật là

a)

Chỉ khi chế độ tư hữu xuất hiện

b)

Chỉ khi xã hội phân chia giai cấp

c)

Chế độ tư hữu xuất hiện hoặc xã hội có sự mâu thuẫn giai cấp sâu sắc.

d)

Chế độ tư hữu xuất hiện và xã hội phân chia thành các giai cấp đối kháng.

2.

Đâu không phải đặc điểm của pháp luật ?

a)

Pháp luật được diễn đạt bằng ngôn ngữ pháp lí rõ ràng , chính xác dễ hiểu , một nghĩa

b)

Pháp luật mang tính quy phạm phổ biến

c)

Pháp luật được ban hành theo quy trình bắt buộc và được áp dụng theo nguyên tắc chung thống nhất

d)

Các cá nhân trong tổ chức xã hội bảo đảm cho pháp luật mang tính quyền lực bắt buộc

3.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác lê nin , nhà nước và pháp luật có nguyên nhân ra đời

a)

Chỉ giống nhau một phần

b)

Hoàn toàn giống nhau

c)

Hoàn toàn khác nhau

d)

Tất cả các đáp án đều sai

4.

Pháp luật do nhà nước thừa nhận

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Pháp luật điều chỉnh tất cả các quan hệ xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Pháp luật là phương tiện duy nhất có chức năng điều chỉnh quan hệ xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Pháp luật do nhà nước đặt ra

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Chỉ có pháp luật mới có tính quy phạm

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Pháp luật do nhà nước thừa nhận hoặc đặt ra

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự do Nhà nước đặt ra

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Pháp luật là một hiện tượng

a)

Tự nhiên

b)

Xã hội

c)

Lịch sử

d)

Tất cả các đáp án trên

12.

Pháp luật phát sinh và tồn tại trong xã hội

a)

Có nhà nước

b)

Không có giai cấp

c)

Không có nhà nước

d)

Không có nhà nước và giai cấp

13.

Pháp luật tác động vào kinh tế

a)

Tích cực

b)

Tiêu cực

c)

Cả tích cực và tiêu cực

d)

Tất cả đều sai

14.

Pháp luật chưa tồn tại trong xã hội nào

a)

Xã hội phong kiến

b)

Xã hội cộng sản nguyên thủy

c)

Xã hội tư bản chủ nghĩa

d)

Xã hội chiếm hữu nô lệ

15.

Pháp luật là sản phẩm của

a)

Tôn giáo

b)

Đảng phái chính trị

c)

Đạo đức

d)

Nhà nước

16.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của pháp luật

a)

Tính quy phạm phổ biến

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

c)

Tính được đảm bảo bằng nhà nước

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

17.

Tính quy phạm phổ biến là đặc tính của

a)

Pháp luật

b)

Đạo đức

c)

Tổ chức

d)

Tôn giáo

18.

Đâu không phải đặc điểm của pháp luật

a)

Pháp luật được diễn đạt bằng ngôn ngữ pháp lí rõ ràng, chính xác , dễ hiểu và một nghĩa

b)

Các cá nhân , tổ chức trong xã hội đảm bảo cho pháp luật mang tính quyền lực bắt buộc

c)

Pháp luật được ban hành theo quy định bắt buộc và được áp dụng theo nguyên tắc chung thống nhất

d)

Pháp luật mang tính quy phạm phổ biến

19.

Pháp luật xuất hiện khi nào

a)

Khi loài người xuất hiện

b)

Khi đồng tiền xuất hiện

c)

Khi nhà nước ra đời thì pháp luật cũng xuất hiện

d)

Cả 4 đáp án sai

20.

Đặc điểm nào sau đây không phải là thuộc tính của pháp luật

a)

Tính quy phạm phổ biến

b)

Tính phù hợp với quy luật khách quan

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

d)

Tính đảm bảo bằng nhà nước

21.

Pháp luật là công cụ để điều chỉnh quan hệ xã hội là nội dung thuộc

a)

Chức năng của pháp luật

b)

Chức năng điều chỉnh các quan hệ xã hội

c)

Chức năng giáo dục

d)

Tất cả các đáp án trên

22.

Luật hiến pháp là

a)

Một ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt nam

b)

Một văn bản quy phạm pháp luật

c)

Một chế định pháp luật

d)

Một quy phạm pháp luật

23.

Nhận định nào sau đây là đúng

a)

Hiến pháp là một ngành luật

b)

Hiến pháp do Chính phủ ban hành

c)

Hiến pháp là một ngàn luật chủ đạo

d)

Hiến pháp là một văn bản quy phạm pháp luật

24.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của Nhà nước

a)

Nhà nước có lãnh thổ

b)

Nhà nước thiết lập quyền lực công đặc biệt

c)

Nhà nước quy định và thu các loại thuế

d)

Nhà nước quản lý dân cư theo quan hệ huyết thống

25.

Pháp luật do

a)

Các tổ chức chính trị ban hành hoặc thừa nhận

b)

Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận

c)

Nhà nước và các tổ chức chính trị thừa nhận hoặc ban hành

d)

Nhà nước và đảng cầm quyền đặt ra hoặc thừa nhận

26.

Pháp luật , phong tục , tập quán có tính quy phạm

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Công pháp quốc tế chỉ điều chỉnh quan hệ giữa các quốc gia với nhau

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Trong quan hệ công pháp quốc tế, quốc gia là chủ thể đặc biệt

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Nguồn của công pháp quốc tế là sự thể hiện bằng văn bản những thỏa thuận giữa các chủ thể của luật quốc tế

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Cá nhân có thể trở thành chủ thể của công pháp trong một số trường hợp

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài là quan hệ giữa các bên có quốc tịch khác nhau

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Tất cả các quan hệ dân sự đều thuộc đối tượng điều chỉnh của tư pháp quốc tế

a)

Đúng

b)

Sai

33.

23 Điều ước quốc tế là nguồn chủ yếu của tư pháp quốc tế

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Tư pháp quốc tế thực chất là ngành luật dân sự có yếu tố nước ngoài

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Điều ước quốc tế và tập quán quốc tế là nguồn duy nhất của công pháp quốc tế

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Pháp luật quốc gia là nguồn chủ yếu cua Công pháp quốc tế

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Tất cả các quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài đều thuộc đối tượng điều chỉnh của tư pháp quốc tế

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Chỉ có quốc gia mới được xem là chủ thể cơ bản , chủ yếu của luật quốc tế

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Quốc gia là chủ thể duy nhất có quyền tham gia vào điều ước quốc tế

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Cá nhân , pháp nhân không phải là chủ thể của công pháp quốc tế

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Pháp nhân là chủ thể của công pháp quốc tế

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Điều ước quốc tế có giá pháp lý cao hơn tập quán quốc tế

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Khi điều chỉnh các quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài , nếu Điều ước quốc tế mà Việt nam là thành viên có quy định khác với pháp luật Việt Nam thì

a)

Áp dụng pháp luật do các bên tự lựa chọn

b)

Áp dụng điều ước quốc tế đó

c)

Được phép lựa chọn áp dụng hoặc Điều ước quốc tế hoặc pháp luật Việt Nam

d)

Áp dụng pháp luật Việt Nam

44.

Nguồn nào dưới đây không được áp dụng để điều chỉnh quan hệ giữa các quốc gia

a)

Pháp luật quốc gia và tập quán quốc tế

b)

Điều ước quốc tế

c)

Tập quán quốc tế

d)

Pháp luật quốc gia

45.

Đâu là chủ thể chủ yếu và phổ biển nhất của công pháp quốc tế ?

a)

Quốc gia có chủ quyền

b)

Tổ chức liên chính phủ

c)

Các dân tộc đang đấu tranh giành quyền tự quyết

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

46.

Đâu là chủ thể phái sinh của công pháp quốc tế

a)

Quốc gia có chủ quyền

b)

Tổ chức liên chính phủ

c)

Các dân tộc đang đấu tranh giành quyền tự quyết

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

47.

Đâu là chủ thể đặc biệt của công pháp quốc tế

a)

Quốc gia có chủ quyền

b)

Tổ chức liên chính phủ

c)

Các dân tộc đang đấu tranh giành quyền tự quyết

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

48.

Nguồn cơ bản, chủ yếu của công pháp quốc tế

a)

Điều ước quốc tế

b)

Tập quán quốc tế

c)

Các loại nguồn khác

d)

Tất cả các đáp án trên

49.

Nguồn của công pháp quốc tế

a)

Điều ước quốc tế

b)

Tập quán quốc tế

c)

Các loại nguồn khác

d)

Tất cả các đáp án trên

50.

Tập quán quốc tế có thể hình thành từ điều ước quốc tế

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Nguồn cơ bản , chủ yếu phổ biển của tư pháp quốc tế

a)

Pháp luật quốc gia

b)

Các dân tộc đấu tranh giành quyền tự quyết

c)

Tổ chức quốc tế liên chính phủ

d)

Tất cả đáp án trên đúng

52.

Chủ thể chủ yếu của tư pháp quốc tế bao gồm

a)

Cá nhân , quốc gia

b)

Pháp nhân , quốc gia

c)

Cá nhân , pháp nhân

d)

Cá nhân , pháp nhân , quốc gia

53.

Quốc gia có trở thành chủ thể của tư pháp quốc tế không

a)

b)

Không

54.

Chủ thể đặc biệt của tư pháp quốc tế

a)

Quốc gia

b)

Pháp nhân , quốc gia

c)

Cá nhân , pháp nhân

d)

Cá nhân , pháp nhân , quốc gia

55.

Đối tượng điều chỉnh của Tư pháp quốc tế

a)

Các quan hệ pháp luật dân sự, hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài

b)

Các quan hệ pháp luật dân sự , thương mại , hôn nhân và gia đình , lao động và tố tụng dân sự có yếu tố nước ngoài

c)

Các quan hệ pháp luật dân sự, thương mại , hôn nhân và gia đình , kinh doanh, lao động , tố tụng dân sự có yếu tố nước ngoài

d)

Các quan hệ pháp luật dân sự , thương mại có yếu tố nước ngoài

56.

Nguồn của tư pháp quốc tế bao gồm

a)

Nguồn pháp luật quốc gia

b)

Nguồn pháp luật quốc tế

c)

Cả 2 đáp án trên

57.

Trong các loại nguồn của tư pháp quốc tế , thứ tự ưu tiên áp dụng như thế nào ?

a)

Điều ước quốc tế, Pháp luật quốc gia , Tập quán quốc tế

b)

Pháp luật quốc gia, Điều ước quốc tế , Tập quán quốc tế

c)

Tập quán quốc tế , Pháp luật quốc gia , Điều ước quốc tế

d)

Pháp luật quốc gia , Tập quán quốc tế, Điều ước quốc tế

58.

Tình huống nào sau đây thuộc phạm vi điều chỉnh của Tư pháp quốc tế

a)

A là việt kiều Mỹ ( có 2 quốc tịch Việt nam và Mỹ ) xin đăng kí kết hôn với công dân nữ Việt nam tại Việt Nam

b)

A là người Việt đăng kí kết hôn với B quốc tịch Việt nam , đám cưới tổ chức ở nước ngoài

c)

Quan hệ hợp đồng giữa hai thương nhân Việt nam tại Việt nam

d)

Tất cả các đáp án trên.

59.

Mọi quan hệ quốc tế đều chịu sự điều chỉnh của Công pháp quốc tế

a)

Đúng

b)

Sai