NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHán tự 3000 nhận diện chữ Hán Việt 151-200
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
课
a)
KHOÁ - Tiết học
b)
KHOẢ, KHOÃ - Cây, ngọn
2.
棵
a)
KHOẢ, KHOÃ - Cây, ngọn
b)
KHOẢ - Quả, trái, cái, hạt
3.
颗
a)
KHOẢ - Quả, trái, cái, hạt
b)
KHOẢ, LOÃ - Khỏa thân
4.
裸
a)
KHOẢ, LOÃ - Khỏa thân
b)
SÀO - Tổ chim, ổ
5.
巢
a)
SÀO - Tổ chim, ổ
b)
ĐƠN - Đơn lẻ, cô đơn
6.
单
a)
ĐƠN - Đơn lẻ, cô đơn
b)
ĐÀN, ĐẠN - Đánh đàn, viên đạn
7.
弹
a)
ĐÀN, ĐẠN - Đánh đàn, viên đạn
b)
ĐẠN - Sợ, kinh sợ
8.
惮
a)
ĐẠN - Sợ, kinh sợ
b)
XIỂN - Nói rõ, trình bày
9.
阐
a)
XIỂN - Nói rõ, trình bày
b)
THIỀN, THIỆN - Ngồi thiền
10.
禅
a)
THIỀN, THIỆN - Ngồi thiền
b)
ĐẤU, ĐẨU - Cái đấu, Bắc Đẩu
11.
斗
a)
ĐẤU, ĐẨU - Cái đấu, Bắc Đẩu
b)
LIỆU - Dự liệu, vật liệu
12.
料
a)
LIỆU - Dự liệu, vật liệu
b)
KHOA - Khoa, bộ môn, khoa học
13.
科
a)
KHOA - Khoa, bộ môn, khoa học
b)
ĐẨU - Run rẩy
14.
抖
a)
ĐẨU - Run rẩy
b)
BĂNG - Băng, nước đá, đá
15.
冰
a)
BĂNG - Băng, nước đá, đá
b)
VĨNH - Vĩnh viễn
16.
永
a)
VĨNH - Vĩnh viễn
b)
VỊNH - Bơi, bơi lội
17.
泳
a)
VỊNH - Bơi, bơi lội
b)
MẠCH - Mạch máu
18.
脉
a)
MẠCH - Mạch máu
b)
VỊNH - Vịnh, ngâm
19.
咏
a)
VỊNH - Vịnh, ngâm
b)
NA - Kia
20.
那
a)
NA - Kia
b)
NA, NẢ - Đâu, nào
21.
哪
a)
NA, NẢ - Đâu, nào
b)
NA - Di chuyển
22.
挪
a)
NA - Di chuyển
b)
TƯƠNG, TƯỚNG - Tương tự
23.
相
a)
TƯƠNG, TƯỚNG - Tương tự
b)
TƯƠNG - Hộp, hòm
24.
箱
a)
TƯƠNG - Hộp, hòm
b)
TƯỞNG - Nhớ, nghĩ, muốn
25.
想
a)
TƯỞNG - Nhớ, nghĩ, muốn
b)
SƯƠNG - Toa xe, mái nhà
26.
厢
a)
SƯƠNG - Toa xe, mái nhà
b)
SƯƠNG - Sương, sương giá
27.
霜
a)
SƯƠNG - Sương, sương giá
b)
KHÍ - Không khí
28.
气
a)
KHÍ - Không khí
b)
KHÍ - Hơi nước
29.
汽
a)
KHÍ - Hơi nước
b)
DƯỠNG - Dưỡng khí, khí oxy
30.
氧
a)
DƯỠNG - Dưỡng khí, khí oxy
b)
THANH - Màu xanh, thanh niên
31.
青
a)
THANH - Màu xanh, thanh niên
b)
THANH - Thanh liêm, trong suốt
32.
清
a)
THANH - Thanh liêm, trong suốt
b)
THỈNH - Mời, thỉnh cầu
33.
请
a)
THỈNH - Mời, thỉnh cầu
b)
TÌNH - Tình cảm
34.
情
a)
TÌNH - Tình cảm
b)
TÌNH - Trời quang
35.
晴
a)
TÌNH - Trời quang
b)
TINH - Tinh túy, tinh luyện
36.
精
a)
TINH - Tinh túy, tinh luyện
b)
TÌNH - Con ngươi, mắt
37.
睛
a)
TÌNH - Con ngươi, mắt
b)
TĨNH - Yên tĩnh, yên lặng
38.
静
a)
TĨNH - Yên tĩnh, yên lặng
b)
SAI - Đoán, phỏng đoán
39.
猜
a)
SAI - Đoán, phỏng đoán
b)
QUAN - Quan, nhân viên
40.
官
a)
QUAN - Quan, nhân viên
b)
QUẢN - Ống, quản lí, quan tâm
41.
管
a)
QUẢN - Ống, quản lí, quan tâm
b)
QUÁN - Quán, cửa hàng
42.
馆
a)
QUÁN - Quán, cửa hàng
b)
QUAN - Quan tài
43.
棺
a)
QUAN - Quan tài
b)
TRUY - Truy đuổi
44.
追
a)
TRUY - Truy đuổi
b)
KHIỂN - Cử, phái, điều khiển
45.
遣
a)
KHIỂN - Cử, phái, điều khiển
b)
KHIỂN - Khiển trách
46.
谴
a)
KHIỂN - Khiển trách
b)
DÃ - Cũng, vậy
47.
也
a)
DÃ - Cũng, vậy
b)
THA - Anh ấy
48.
他
a)
THA - Anh ấy
b)
THA - Cô ấy
49.
她
a)
THA - Cô ấy
b)
ĐỊA - Đất
50.
地
a)
ĐỊA - Đất
b)
TRÌ - Ao, hồ
Reset
