Worksheetshệ thống nhiên liệu 2
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Câu 151. Cảm biến MAP trong hệ thống EFI có
a) Phát hiện nhiệt độ chênh lệch của không khí nạp.
b) Phát hiện độ chân không trên đường ống nạp.
c) Phát hiện hàm lượng oxy của khí nạp.
d) Đo thành phần oxy có trong hòa khí.
Câu 152. ISC là từ viết tắt của hệ thống:
a) Hệ thống điều khiển luân hồi khí thải.
b) Hệ thống điều khiển tốc độ không tải.
c) Hệ thống điều khiển cam thông minh
d) Hệ thống điều khiển động cơ.
Câu 153. Cảm biến nhiệt độ động cơ có biến trở nhiệt làm từ vật liệu có nhiệt điện trở loại NTC, khi nhiệt độ của động cơ tăng sẽ làm cho:
a) Giá trị điện trở tăng và ngược lại.
b) Giá trị điện trở giảm và ngược lại.
c) Không thay đổi giá trị.
d) Giá trị điện trở bằng không.
Câu 154. Tín hiệu THA hoặc TA là tín hiệu của cảm biến:
a) Nhiệt độ không khí nạp.
b) Nhiệt độ nước làm mát.
c) Áp suất không khí nạp
d) Bướm ga.
Câu 155. Tín hiệu THA được gửi về ECU để thay đổi lượng nhiên liệu phun, khi nhiệt độ khí nạp tăng ECU sẽ điều chỉnh kim phun:
a) Tăng lượng nhiên liệu phun.
b) Ổn định lượng nhiên liệu phun.
c) Dừng phun.
d) Giảm lượng nhiên liệu phun.
Câu 156. Tín hiệu THA được gửi về ECU để thay đổi lượng nhiên liệu phun, khi nhiệt độ khí nạp giảm ECU sẽ điều chỉnh kim phun:
a) Giảm lượng nhiên liệu phun.
b) Ổn định lượng nhiên liệu phun.
c) Tăng lượng nhiên liệu phun.
d) Dừng phun.
Câu 157. Tín hiệu THW hoặc TW là tín hiệu của cảm biến:
a) Nhiệt độ không khí nạp
b) Nhiệt độ nước làm mát.
c) Áp suất không khí nạp.
d) Bướm ga.
Câu 158. ECU dùng nhiệt độ nước làm mát cơ bản là 80°C, khi nhiệt độ nước làm mát thấp hơn 80°C, ECU sẽ điều chỉnh:
a) Tăng lượng nhiên liệu phun.
b) Giảm lượng nhiên liệu phun.
c) Tăng lượng khí nạp.
d) Dừng phun.
Câu 159. Khi nhiệt độ động cơ cao hơn 80oC, van điều khiển tốc độ cầm chừng ISC sẽ:
a) Đóng lại hoàn toàn.
b) Mở ra hoàn toàn.
c) Mở ra 15o để giữ tốc độ cầm chừng.
d) Mở ra 50% để ổn định tốc độ động cơ.
Câu 160. Khi động cơ hoạt động ở vùng có độ cao thấp, cảm biến bù độ cao (HAC) sẽ gửi tín hiệu về ECU để điều chỉnh kim phun:
a) Giảm lượng nhiên liệu phun.
b) Duy trì lượng nhiên liệu phun.
c) Tăng lượng nhiên liệu phun.
d) Tăng lưu lượng khí nạp.
Câu 161. Tín hiệu NE được ECU động cơ sử dụng để nhận biết:
a) Tốc độ động cơ.
b) Vị trí trục cam.
c) Lượng không khí nạp
d) Thành phần hòa khí.
Câu 162. Tín hiệu G được ECU động cơ sử dụng để nhận biết:
a) Hệ số dư lượng không khí.
b) Lượng không khí nạp.
c) Góc quay trục khuỷu.
d) Áp suất khí nạp.
Câu 163. Tín hiệu STA được ECU động cơ sử dụng để nhận biết:
a) Trạng thái khởi động của động cơ.
b) Nhiệt độ động cơ sau khi khởi động.
c) Lượng không khí nạp.
d) Áp suất nhiên liệu trên đường ống
Câu 164. Tác dụng của van IAC được cho là đúng trong những câu dưới đây:
a) Duy trì một tốc độ không tải ổn định.
b) Chạy vòng một lượng khác nhau của không khí xung quanh bướm ga.
c) Ngăn chặn động cơ tắt máy khi tải tăng đột biến trong thời gian chạy không tải
d) Gửi số vòng quay chạy không tải đến ECU
Câu 165. Van ISC có công dụng điều chỉnh dòng khí đi tắt qua cánh bướm ga khi động cơ chạy:
a) Tốc độ không tải, nhiệt độ cao
b) Tốc độ cao, nhiệt độ thấp.
c) Tốc độ cao, nhiệt độ cao
d) Tốc độ không tải, nhiệt độ thấp
Câu 166. Tín hiệu IGT được ECU động cơ sử dụng để:
a) Điểu khiển đánh lửa.
b) Điều khiển thời điểm phun xăng.
c) Điều khiển thời gian phun nhiên liệu.
d) Điều khiển đánh lửa và phun xăng
Câu 167. Bộ đo gió cánh trượt dùng để đo:
a) Lưu lượng gió hút vào.
b) Khối lượng gió hút vào.
c) Khối lượng Ôxy được hút vào
d) Vận tốc dòng khí được hút vào
Câu 168. Điểm khác biệt cơ bản nhất giữa GDI và EFI là:
a) Quá trình điều khiển phun nhiên liệu.
b) Vị trí của vòi phun nhiên liệu.
c) Quá trình đốt cháy nhiên liệu
d) Vị trí các cảm biến trong hệ thống
Câu 169. Hình vẽ bên mô tả hệ thống nhiên liệu:
a) Phun xăng trực tiếp (GDI).
b) Phun xăng đa điểm (MPI).
c) Phun xăng đơn điểm (SPI).
d) Phun xăng hai điểm (BPI).
Câu 170. Động cơ GDI sử dụng hệ thống nhiên liệu loại:
a) Phun xăng đa điểm
b) Phun xăng trực tiếp.
c) Phun xăng đơn điểm.
d) Phun dầu trực tiếp.
Câu 171. Động cơ phun xăng trực tiếp có tỉ số nén:
a) Lớn hơn động cơ xăng dùng bộ chế hòa khí.
b) Nhỏ hơn động cơ xăng dùng bộ chế hòa khí.
c) Bằng động cơ xăng dùng bộ chế hòa khí.
d) Tùy theo loại động cơ
Câu 172. Động cơ phun xăng trực tiếp GDI có tỉ số nén cao do:
a) Nhiên liệu đã được hòa trộn trước
b) Động cơ có công suất lớn.
c) Hạn chế được khả năng kích nổ.
d) Quá trính cháy là tự bốc cháy.
Câu 173. Động cơ GDI có thể tăng được tỉ số nén do:
a) Xăng phun vào làm mát không khí giảm nhiệt độ hỗn hợp trong buồng đốt
b) Xăng và không khí đã được hòa trộn trước khi phun vào buồng đốt động cơ.
c) Giảm khả năng kích nổ do nhiên liệu được cháy sớm.
d) Quá trình đốt cháy nhiên liệu tương tự động cơ Diesel.
Câu 174. Động cơ GDI có quá trình cháy với hỗn hợp nhiên liệu:
a) Cực nhạt.
b) Cực đậm.
c) Gần với lý thuyết
d) Tỉ lệ 14,7/1.
Câu 175. Hỗn hợp nhiên liệu trong động cơ GDI có hệ số dư lượng không khí (λ):
a) λ > 1
b) λ < 1
c) λ = 1
d) λ = 0,5
Câu 176. EGR là từ viết tắt của hệ thống:
a) Hệ thống điều khiển động cơ.
b) Hệ thống luân hồi khí thải.
c) Hệ thống điều khiển khí nạp.
d) Hệ thống điều hòa không khí.
Câu 177. Hệ thống EGR đưa một phần khí thải ngược trở lại để hòa với khí nạp nhằm mục đích:
a) Giúp quá trình cháy tốt hơn để tăng công suất động cơ.
b) Tiết kiệm nhiên liệu
c) Giảm nồng độ chất gây ô nhiễm môi trường
d) Tăng hệ số nạp cải thiện quá trình cháy.
Câu 178. ECU là thiết bị trong hệ thống phun xăng có công dụng:
a) Nhận tín hiệu và xử lý.
b) Bộ điều khiển chân không
c) Điều khiển hệ thống nạp động cơ.
d) Bộ chấp hành tạo áp suất phun.
Câu 179. Trong động cơ GDI phun xăng trực tiếp vào buồng đốt động cơ, áp suất phun nhiên liệu sẽ:
a) Lớn hơn động cơ EFI.
b) Nhỏ hơn động cơ EFI
c) Tương tự động cơ EFI.
d) Bằng động cơ Diesel.
Câu 180. Kim phun trong hệ thống phun xăng trực tiếp GDI, việc mở van kim được thực hiện bằng:
a) Lực điện từ.
b) Lực cơ khí.
c) Lực thủy lực.
d) Lực từ bàn đạp ga.
Câu 181. Trong động cơ GDI, buồng đốt kiểu Spray – Guide tạo hỗn hợp đậm xung quanh bugi bằng cách:
a) Hướng dòng nhiên liệu vào điện cực bugi bằng hình dạng đỉnh pittông.
b) Hướng dòng nhiên liệu vào đỉnh bugi bằng chuyển động của dòng khí nạp.
c) Bố trí kim phun và bugi song song với nhau.
d) Bố trí kim phun để hướng dòng nhiên liệu vào điện cực bugi.
Câu 182. Trong động cơ GDI, buồng đốt kiểu Wall – Guide tạo hỗn hợp đậm xung quanh bugi bằng cách:
a) Hướng dòng nhiên liệu vào điện cực bugi bằng hình dạng đỉnh pittông.
b) Bố trí kim phun để hướng dòng nhiên liệu vào đỉnh bugi.
c) Hướng dòng nhiên liệu vào đỉnh bugi bằng chuyển động của dòng khí nạp.
d) Bố trí kim phun và bugi song song với nhau.
Câu 183. Trong động cơ GDI, buồng đốt kiểu Air – Guide tạo hỗn hợp đậm xung quanh bugi bằng cách:
a) Hướng dòng nhiên liệu vào điện cực bugi bằng chuyển động của dòng khí nạp.
b) Bố trí kim phun để hướng dòng nhiên liệu vào đỉnh bugi.
c) Hướng dòng nhiên liệu vào điện cực bugi bằng hình dạng đỉnh pittông.
d) Bố trí kim phun và bugi song song với nhau.
Câu 184. Trong động cơ GDI để tiết kiệm nhiên liệu, hòa khí được tạo dạng hỗn hợp phân lớp. Hỗn hợp bao chung quanh điện cực của bugi có thành phần hòa khí:
a) Nhạt hơn lý thuyết.
b) Đậm hơn lý thuyết.
c) Bằng lý thuyết.
d) Rất nghèo.
Câu 185. Trong động cơ GDI do nhiên liệu không phun vào đường ống nạp.Vì vậy:
a) Tăng được thành phần hòa khí.
b) Tăng được nhiệt độ khí nạp
c) Tăng được áp suất khí nạp.
d) Tăng được hiệu suất nạp.
Câu 186. Động cơ GDI có kết cấu buồng đốt:
a) Đơn giản hơn động cơ MPI
b) Phức tạp hơn động cơ EFI
c) Đơn giản hơn động cơ EFI.
d) Có cấu tạo tương tự động cơ EFI.
Câu 187. Động cơ GDI có thể đốt cháy được hỗn hợp nghèo do:
a) Quá trình tạo hòa khí phân lớp.
b) Quá trình tạo hòa khí trước xupáp nạp.
c) Tia lửa điện bugi có điện áp cao hơn.
d) Tính chất đặc biệt của vật liệu làm buồng đốt
Câu 188. Phân lớp hỗn hợp trong buồng đốt động cơ GDI có dạng:
a) Những lớp càng xa bugi thì càng nghèo.
b) Những lớp càng xa bugi thì càng giàu.
c) Những lớp phải có thành phần tương tự.
d) Những lớp gần bugi thì càng nghèo.
Câu 189. Van tăng áp trong bơm cao áp của hệ thống nhiên liệu động cơ diesel có nhiệm vụ:
a) Ngắt nhiên liệu khi áp suất giảm.
b) Cung cấp nhiên liệu đúng kỳ.
c) Điều chỉnh lưu lượng nhiên liệu
d) Điều chỉnh áp lực bơm.
Câu 190. Hệ thống nhiên liệu diesel dùng bơm cao áp PE có đặc điểm:
a) Bơm phân phối dùng một tổ bơm cung cấp nhiên liệu cho nhiều xilanh động cơ.
b) Bơm cao áp có van tiết lưu trên đường hút
c) Bơm nhánh gồm nhiều tổ bơm, số tổ bơm bằng xilanh động cơ.
d) Bơm cao áp và vòi phun liền nhau (không có đường ống cao áp)
Câu 191. Hệ thống nhiên liệu diesel dùng bơm cao áp VE có đặc điểm:
a) Bơm phân phối dùng một tổ bơm cung cấp nhiên liệu cho nhiều xilanh động cơ
b) Bơm nhánh gồm nhiều tổ bơm, số tổ bơm bằng xilanh động cơ.
c) Bơm cao áp có van tiết lưu trên đường hút.
d) Bơm cao áp và vòi phun liền nhau (không có đường ống cao áp).
Câu 192. Sự khác nhau cơ bản của bơm cao áp PE và bơm cao áp VE là:
a) Phương pháp định thời và định lượng cung cấp nhiên liệu.
b) Phương pháp tạo áp.
c) Phương pháp định thời và phương áp định áp nhiên liệu
d) Phương pháp định áp và định lưu lượng cung cấp nhiên liệu
Câu 193. Hệ thống nhiên liệu diesel dùng bơm cao áp GM có đặc điểm:
a) Bơm nhánh gồm nhiều tổ bơm, số tổ bơm bằng xilanh động cơ.
b) Bơm phân phối dùng một tổ bơm cung cấp nhiên liệu cho nhiều xilanh động cơ.
c) Bơm cao áp có van tiết lưu trên đường hút.
d) Bơm cao áp và vòi phun liền nhau (không có đường ống cao áp).
Câu 194. Hình vẽ mô tả đặc điểm cấu tạo bơm cao áp loại:
a) PE
b) VE
c) GM
d) PF
Câu 195. Hình vẽ mô tả đặc điểm cấu tạo bơm cao áp loại:
a) VE
b) PE
c) GM
d) PF.
Câu 196. Hình vẽ mô tả đặc điểm cấu tạo bơm cao áp loại:
a) GM
b) PE
c) VE
d) PF
Câu 197. Hình vẽ đỉnh pittông bơm cao áp PE có rãnh vành xéo phía dưới là loại có quá trình điều chỉnh bắt đầu phun và kết thúc phun như sau:
a) Bắt đầu phun cố định, chấm dứt phun thay đổi.
b) Bắt đầu phun thay đổi, chấm dứt phun cố định.
c) Bắt đầu phun thay đổi, chấm dứt phun thay đổi.
d) Bắt đầu phun cố định, chấm dứt phun cố định.
Câu 198. Hình vẽ đỉnh pittông bơm cao áp PE có rãnh vành xéo phía trên là loại có quá trình điều chỉnh bắt đầu phun và kết thúc phun như sau:
a) Bắt đầu phun thay đổi, chấm dứt phun cố định.
b) Bắt đầu phun cố định, chấm dứt phun thay đổi.
c) Bắt đầu phun thay đổi, chấm dứt phun thay đổi
d) Bắt đầu phun cố định, chấm dứt phun cố định.
Câu 199. Hình vẽ đỉnh pittông bơm cao áp PE có rãnh vành xéo kép là loại có quá trình điều chỉnh bắt đầu phun và kết thúc phun như sau:
a) Bắt đầu phun thay đổi, chấm dứt phun thay đổi
b) Bắt đầu phun cố định, chấm dứt phun thay đổi
c) Bắt đầu phun thay đổi, chấm dứt phun cố định.
d) Bắt đầu phun cố định, chấm dứt phun cố định.
Câu 200. Quá trình thay đổi lưu lượng phun dầu, hệ thống nhiên liệu dùng bơm cao áp PE điều chỉnh:
a) Hành trình của pittông
b) Hành trình có ích của pittông.
c) Thời điểm vấu cam tiếp xúc với pittông.
d) Áp lực của van tăng áp.
