Font size
WorksheetsHSK5 (8)
Total questions: 46
Worksheet time: 26mins
Chọn đáp án đúng:
闹钟
危害
人类
机制
生物
Chọn đáp án đúng:
规律
危害
人类
机制
生物
Chọn đáp án đúng:
规律
光线
人类
机制
生物
Chọn đáp án đúng:
规律
光线
必要
机制
生物
Chọn đáp án đúng:
规律
光线
必要
过度
生物
Chọn đáp án đúng:
规律
光线
必要
过度
浅
Chọn đáp án đúng:
现代
光线
必要
过度
浅
Chọn đáp án đúng:
“Cấp thiết, cần thiết”
现代
享受
必要
过度
浅
Chọn đáp án đúng:
“Quá độ; quá mức; bừa bãi; quá mức độ; quá nhiều”
现代
享受
用途
过度
浅
Chọn đáp án đúng:
现代
享受
用途
试验
浅
Chọn đáp án đúng:
“hiện đại; thời đại hiện nay”
现代
享受
用途
试验
领
Chọn đáp án đúng:
所
享受
用途
试验
领
Chọn đáp án đúng:
所
状态
用途
试验
领
Chọn đáp án đúng:
所
状态
清醒
试验
领
Chọn đáp án đúng:
所
状态
清醒
呼吸
领
Chọn đáp án đúng:
" mà (trợ từ-được dùng trước động từ của kết cấu chủ vị làm định ngữ, từ trung tâm là đối tượng chịu sự chi phối của hành động)"
所
状态
清醒
呼吸
领
Chọn đáp án đúng:
心里
状态
清醒
呼吸
领
Chọn đáp án đúng:
心里
慌张
清醒
呼吸
领
Chọn đáp án đúng:
心里
慌张
情绪
呼吸
低落
Chọn đáp án đúng:
心里
慌张
情绪
记忆
低落
Chọn đáp án đúng:
计算
慌张
情绪
记忆
低落
Chọn đáp án đúng:
计算
相当
情绪
记忆
低落
Chọn đáp án đúng:
计算
相当
持续
记忆
低落
Chọn đáp án đúng:
“nhớ; nhớ lại; hồi tưởng”
计算
相当
持续
记忆
数
Chọn đáp án đúng:
计算
相当
持续
数
导致
Chọn đáp án đúng:
“tương đương; ngang nhau”
失眠
相当
持续
数
导致
Chọn đáp án đúng:
“duy trì lâu dài; khăng khăng; tuân theo; tôn trọng”
失眠
精神
持续
数
导致
Chọn đáp án đúng:
" vài, mấy"
失眠
精神
专家
数
导致
Chọn đáp án đúng:
失眠
精神
专家
采用
导致
Chọn đáp án đúng:
失眠
精神
专家
采用
柔和
Chọn đáp án đúng:
愿望
精神
专家
采用
柔和
Chọn đáp án đúng:
愿望
窗帘
专家
采用
柔和
Chọn đáp án đúng:
“chọn dùng; chọn áp dụng”
愿望
窗帘
市场
采用
柔和
Chọn đáp án đúng:
愿望
窗帘
市场
产品
柔和
Chọn đáp án đúng:
愿望
窗帘
市场
产品
模仿
Chọn đáp án đúng:
避免
窗帘
市场
产品
模仿
Chọn đáp án đúng:
避免
传统
市场
产品
模仿
Chọn đáp án đúng:
避免
传统
生物钟
产品
模仿
Chọn đáp án đúng:
避免
传统
生物钟
新陈代谢
模仿
Chọn đáp án đúng:
避免
传统
生物钟
新陈代谢
肾上腺素
Chọn đáp án đúng:
血压
传统
生物钟
新陈代谢
肾上腺素
Chọn đáp án đúng:
血压
传统
生物钟
新陈代谢
肾上腺素
Chọn đáp án đúng:
"sự trao đổi chất (của sinh vật)"
血压
传统
生物钟
新陈代谢
肾上腺素
Chọn đáp án đúng:
"Epinephrine / Adrenaline"
血压
传统
生物钟
新陈代谢
肾上腺素
Chọn đáp án đúng:
血压
传统
生物钟
新陈代谢
肾上腺素
Đọc đoạn văn và trả lời các câu hỏi sau:
