Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hán tự 3000 nhận diện chữ Hán Việt 1351-1400

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
咖
a)
CA, GIA - Cà phê
b)
HẠ - Chúc, chúc mừng
2.
賀
a)
HẠ - Chúc, chúc mừng
b)
GIÁ - Cái giá, cái kệ
3.
架
a)
GIÁ - Cái giá, cái kệ
b)
GIÁ - Lái xe, điều khiển
4.
驾
a)
GIÁ - Lái xe, điều khiển
b)
GIA - Khen ngợi
5.
嘉
a)
GIA - Khen ngợi
b)
QUA - Què, khập khiễng
6.
瘸
a)
QUA - Què, khập khiễng
b)
BIỆN, BẠN - Làm
7.
办
a)
BIỆN, BẠN - Làm
b)
HIỆP - Hiệp lực
8.
协
a)
HIỆP - Hiệp lực
b)
HIẾP - Uy hiếp, sườn
9.
胁
a)
HIẾP - Uy hiếp, sườn
b)
TÔ - Tía tô, tỉnh lại, Tô Châu
10.
苏
a)
TÔ - Tía tô, tỉnh lại, Tô Châu
b)
VI - Vì, với, cho
11.
为
a)
VI - Vì, với, cho
b)
NGỤY - Giả, nguỵ trang
12.
伪
a)
NGỤY - Giả, nguỵ trang
b)
PHÒNG - Nhà, phòng
13.
房
a)
PHÒNG - Nhà, phòng
b)
PHÒNG - Đề phòng, phòng, ngừa
14.
防
a)
PHÒNG - Đề phòng, phòng, ngừa
b)
PHƯƠNG - Mỡ, chất béo
15.
肪
a)
PHƯƠNG - Mỡ, chất béo
b)
PHƯƠNG - Trở ngại, phương hại
16.
妨
a)
PHƯƠNG - Trở ngại, phương hại
b)
PHỎNG - Đến thăm, phỏng vấn
17.
访
a)
PHỎNG - Đến thăm, phỏng vấn
b)
PHỎNG - Mô phỏng, làm theo, bắt chước
18.
仿
a)
PHỎNG - Mô phỏng, làm theo, bắt chước
b)
PHƯỞNG - Dệt vải
19.
纺
a)
PHƯỞNG - Dệt vải
b)
PHƯƠNG - Mùi thơm
20.
芳
a)
PHƯƠNG - Mùi thơm
b)
LĂNG - Sững sờ, ngây người, sửng sốt
21.
愣
a)
LĂNG - Sững sờ, ngây người, sửng sốt
b)
PHÓNG - Thả, tha, tháo, phóng, đặt, để
22.
放
a)
PHÓNG - Thả, tha, tháo, phóng, đặt, để
b)
NGẠO - Kiêu ngạo
23.
傲
a)
NGẠO - Kiêu ngạo
b)
NGAO - Nấu, hầm, luộc, sắc
24.
熬
a)
NGAO - Nấu, hầm, luộc, sắc
b)
KÍCH, KHÍCH - Kích thích, khích lệ, bắn lên
25.
激
a)
KÍCH, KHÍCH - Kích thích, khích lệ, bắn lên
b)
YÊU - Mời
26.
邀
a)
YÊU - Mời
b)
CHƯỚC - Giao nộp
27.
缴
a)
CHƯỚC - Giao nộp
b)
LỮ - Du lịch
28.
旅
a)
LỮ - Du lịch
b)
DU - Bơi, bơi lội
29.
游
a)
DU - Bơi, bơi lội
b)
TỘC - Gia tộc, họ hàng
30.
族
a)
TỘC - Gia tộc, họ hàng
b)
THỐC - Bó, cụm
31.
簇
a)
THỐC - Bó, cụm
b)
TOÀN - Xoay, quay, trở lại, quay lại
32.
旋
a)
TOÀN - Xoay, quay, trở lại, quay lại
b)
BÀNG - Bên cạnh, một bên
33.
旁
a)
BÀNG - Bên cạnh, một bên
b)
BÀNG - Sát, kế, kề, gần
34.
傍
a)
BÀNG - Sát, kế, kề, gần
b)
BÀNG - Vai, cánh, bàng quang
35.
膀
a)
BÀNG - Vai, cánh, bàng quang
b)
BẢNG - Cái cân
36.
磅
a)
BẢNG - Cái cân
b)
BẢNG - Bảng, danh sách
37.
榜
a)
BẢNG - Bảng, danh sách
b)
BÁNG - Phỉ báng
38.
谤
a)
BÁNG - Phỉ báng
b)
BẢNG, BÀNG - Bảng Anh
39.
镑
a)
BẢNG, BÀNG - Bảng Anh
b)
ĐINH - Con trai, họ Đinh
40.
丁
a)
ĐINH - Con trai, họ Đinh
b)
ĐÍNH - Đính chính, đinh hôn, ghim chặt
41.
订
a)
ĐÍNH - Đính chính, đinh hôn, ghim chặt
b)
ĐINH - Cái đình
42.
钉
a)
ĐINH - Cái đình
b)
ĐINH - Đốt, chích (muỗi)
43.
叮
a)
ĐINH - Đốt, chích (muỗi)
b)
ĐINH - Nhìn chằm chằm
44.
盯
a)
ĐINH - Nhìn chằm chằm
b)
ĐẢ - Đánh, đập, gõ
45.
打
a)
ĐẢ - Đánh, đập, gõ
b)
ĐĂNG - Đèn
46.
灯
a)
ĐĂNG - Đèn
b)
SẢNH, THÍNH - Đại sảnh
47.
厅
a)
SẢNH, THÍNH - Đại sảnh
b)
NINH - Thà, thà rằng
48.
宁
a)
NINH - Thà, thà rằng
b)
NINH - Vắt, nặn
49.
拧
a)
NINH - Vắt, nặn
b)
ĐÌNH - Cái đình
50.
亭
a)
ĐÌNH - Cái đình
b)
CA, GIA - Cà phê