wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ngộ độc và xử trí 91-140

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Những đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của ngộ độc mãn tính

a)

Triệu chứng ngộ độc xuất hiện sau khi tiếp xúc với chất độc 1-2 ngày

b)

Chất độc tích tụ dần trong cơ thể

c)

Thay đổi sau sắc đến cấu trúc & chức năng of tb

d)

Điều trị nhanh khỏi nhưng để lại di chứng thứ cấp nặng nề hơn

2.

Những đặc điểm nào sau đây là đđ của ngộ độc cấp tính

a)

Triệu chứng ngộ độc xuất hiện rõ ràng trong vòng 24h sau khi tiếp xúc với chất độc

b)

Chất độc tích tụ dần trong cơ thể

c)

Thay đổi sau sắc đến cấu trúc & chức năng của tế bào

d)

Điều trị nhanh khỏi nhưng để lại di chứng thứ cấp nặng nề hơn

3.

Khi một nạn nhân ăn phải một chất độc, ta cần xử trí như thế nào?

a)

Đưa nạn nhân ra vùng thoáng khí, thực hiện hô hấp nhân tạo.

b)

Rửa kỹ vùng tiếp xúc với chất độc bằng nước sạch hoặc xà phòng.

c)

Thực hiện việc rửa dạ dày càng sớm càng tốt.

d)

Các cách xử trí trên đều sai.

4.

Sự cố môi trường nào đã làm tràn thuốc bảo vệ thực vật, thuốc diệt cỏ là:

a)

Thảm họa cháy nhà máy Sandoz, Thụy Sĩ vào tháng 11/1986.

b)

Thảm họa cháy nổ trong dây chuyền sản xuất ở nhà máy Chernobyl, Ukraina vào tháng 4/1986.

c)

Thảm họa xả chất thải công nghiệp của tập đoàn Chisso, Nhật Bản vào giai đoạn những năm 1930 - 1970.

d)

Thảm họa nổ nhà máy Fukushima, Nhật Bản vào tháng 3/2011.

5.

Công thức tính hàm lượng phơi nhiễm CDI (Chronic daily intake) cho con người sẽ thay đổi dựa trên:

a)

Tần suất và khoảng thời gian phơi nhiễm

b)

Tính độc của hóa chất

c)

Tuyến phơi nhiễm

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

6.

Theo phân loại các chất độc EPA dựa vào LD50, chất độc có giá trị LD50 > 1000 mg/kg thuộc nhóm nào?

a)

Rất độc

b)

Độc cao

c)

Độc vừa

d)

Độc ít

7.

Theo bản phân loại độc tính dựa trên liều gây chết ở người nặng trên 70kg của Smith & Hodge, một chất có liều gây chết là 0,5g/kg thuộc nhóm

a)

Rất độc

b)

Không gây độc

c)

Độc tính trung bình

d)

Độc tính thấp

8.

Theo bản phân loại độc tính dựa trên liều gây chết ở người nặng trên 70kg của Smith & Hodge, một chất có liều gây chết là 25mg/kg thuộc nhóm:

a)

Rất độc

b)

Cực độc

c)

Độc tính trung bình

d)

Độc tính thấp

9.

Theo bản phân loại độc tính dựa trên liều gây chết ở người nặng trên 70kg của Smith & Hodge, một chất có liều gây chết là 10g/kg thuộc nhóm:

a)

rất độc

b)

cực độ

c)

độc tính trung bình

d)

độc tính thấp

10.

Thủy ngân vô cơ tác động chủ yếu lên:

a)

Hệ thần kinh trung ương

b)

Hệ hô hấp

c)

Thận

d)

Gan

11.

Chì xâm nhập vào cơ thể trẻ nhỏ qua con đường nào là ít nhất?

a)

Đường hô hấp.

b)

Đường tiêu hóa.

c)

Hấp thụ qua da.

d)

Đường truyền mẹ qua thai nhi.

12.

Các con đường phơi nhiễm aminang chủ yếu là:

a)

Hô hấp và đường da

b)

Đường da và ăn uống

c)

Hô hấp và ăn uống

13.

Vì sao methyl thủy ngân là dạng độc nhất đối với con người?

a)

CH3 - Hg có liên kết ion, dễ liên kết với các chất khác.

b)

CH3 - Hg có ái lực mạnh với gốc -SH trong enzim

c)

Cả hai đáp án A,B đều đúng

d)

Cả hai đáp án A, B đều sai

14.

Chì xâm nhập vào cơ thể trẻ nhỏ qua con đường nào là ít nhất?

a)

Đường hô hấp.

b)

Đường tiêu hóa.

c)

Hấp thụ qua da.

d)

Đường truyền mẹ qua thai nhi.

15.

Dạng thủy ngân có độc tính trên hệ thần kinh TW & có thể gây quái thai là

a)

Thủy ngân kim loại

b)

Thủy ngân kim loại thể hơi

c)

Thủy ngân vô cơ

d)

Thủy ngân hữu cơ (methyl Hg)

16.

Biến chứng nguy hiểm xảy ra khi ngộ độc NO2 là

a)

Suy thận

b)

Viêm gan

c)

Ngừng tim

d)

Phù phổi cấp

17.

Rượu etylic phân bổ nhiều trong:

a)

Gan

b)

Máu

c)

Tế bào thần kinh

d)

Tế bào sừng

18.

Công thức tính hàm lượng phơi nhiễm CDI (Chronic daily intake) cho con người sẽ thay đổi dựa trên:

a)

Tần suất và khoảng thời gian phơi nhiễm

b)

Tính độc của hóa chất

c)

Tuyến phơi nhiễm

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

19.

Các chất độc nào sau đây được tìm thấy có nồng độ ở trong nhà cao hơn ở ngoài trời?

a)

CO, PM2.5, Radon, Chì.

b)

CO, NO2, Polonium, Sắt.

c)

Nicotine, Amiang,Cyanua, Kẽm.

d)

CO, Radon, Kẽm, Nicotine.

20.

Khi một nạn nhân ăn phải một chất độc, ta cần xử trí như thế nào?

a)

Đưa nạn nhân ra vùng thoáng khí, thực hiện hô hấp nhân tạo.

b)

Rửa kỹ vùng tiếp xúc với chất độc bằng nước sạch hoặc xà phòng.

c)

Thực hiện việc rửa dạ dày càng sớm càng tốt.

d)

Các cách xử trí trên đều sai.

21.

Hợp chất màu da cam là hỗn hợp của

a)

2,4D & 2,4,5 T

b)

chỉ có 2,4,5 T

c)

2,4 & Picloram

d)

2,4,5 T & picloram

22.

Độc tính chủ yếu của CO là

a)

Kích thích niêm mạc hh gây phù phổi cấp

b)

Tạo met Hb, ức chế qúa trình hô hấp tế bào

c)

gây thiếu oxy mô

d)

gây trụy tim mạch

23.

Theo bảng phân loại chất độc của EPA, chất độc được xếp độc tính loại II khi giá trị LD50 (mg/kg) tiếp xúc theo đường miệng là:

a)

LD50 (mg/kg) < 1

b)

1 < LD50 (mg/kg) < 5

c)

5 < LD50 (mg/kg) < 50

d)

50 < LD50 (mg/kg) < 500

24.

Trị số giới hạn ngưỡng PEL là do tổ chức nào sau đây thiết lập:

a)

OSHA.

b)

NOISH.

c)

ACGIH.

d)

FDA.

25.

Câu 115: Độc tính mãn tính đặc trưng bằng các đại lượng:

a)

Ức chế cholinesterase

b)

NOEL, LOEL

c)

Liều lượng chất độc làm chết 50% sinh vật thí nghiệm.

d)

EC50

26.

Chọn chất có độc tính mạnh nhất dựa vào thời gian bán phân hủy T (ngày) và hệ số hòa tan trong nước Sw (mg/l ở 20oC):

a)

Atrazin có T = 75 ngày, Sw = 35 (mg/l)

b)

Chlorpyrifos có T = 50 ngày, Sw = 1.05 (mg/l)

c)

Methyl Parathion có T = 12 ngày, Sw = 55 (mg/l)

d)

Endosulfan có T = 50 ngày, Sw = 0.32 (mg/l)

27.

Nguồn gốc tạo thành khí CO

a)

do sự đốt cháy không hoàn toàn các loại nhiên liệu có chứa carbon

b)

quá trình chuyển hóa metyl clorua trong cơ thể

c)

quá trình chuyển hóa của Hem trong cơ thể

d)

tất cả đều đúng

28.

Chất gây độc kết hợp với Hem của cytocromoxydase là

a)

arsen

b)

chì

c)

thủy ngân

d)

acid cyanhydrit (HCN) & dẫn xuất cyanid

29.

Chất độc có thể gây rối loạn thần kinh thị giác là

a)

Methanol (CH3OH)

b)

Ethanol (C2H5OH)

c)

Acid cyanhydrit ( HCN)

d)

Hơi thủy ngân

30.

Câu 120: Dạng thủy ngân nào sau đây có thể gây quái thai

a)

Thủy ngân kim loại thể lỏng

b)

Thủy ngân kim loại thể hơi

c)

Thủy ngân vô cơ

d)

Thủy ngân hữu cơ ( methyl Hg)

31.

Câu 121: Đại lượng ACR (acute chronic ratio) là

a)

Tỷ số LC50/CV.

b)

Giá trị trung bình nhân của NOEL và LOEL.

c)

Giá trị trung bình của NOEL và LOEL

d)

Tỷ số LC50/EC50.

32.

Dựa vào đồ thị sau, xác định giá trị LD50 của hóa chất

a)

10

b)

22.5

c)

35

d)

Giá trị khác

33.

Dựa vào đồ thị, xác định chất nào độc hơn? Vì sao?

a)

Chất A độc hơn chất B, vì giá trị LD50A < LD50B

b)

Chất B độc hơn chất A, vì giá trị LD50A < LD50B

c)

Chất A độc hơn chất B, vì giá trị NOAELA > NOAELB

d)

Chất B độc hơn chất A, vì giá trị NOAELA > NOAELB

34.

Ảnh hưởng đến hệ nội tiết của cơ thể sinh vật là phép đo:

a)

Độ độc cấp tính.

b)

Độ độc mãn tính.

c)

Liều gây chết.

d)

Khả năng sinh sản.

35.

Độc tính chủ yếu của cồn etylic thể hiện chủ yếu trên

a)

Hệ thần kinh

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ tuần hoàn

36.

Đại lượng nào dùng để đo độ độc tính cấp:

a)

LD50

b)

TEL.

c)

NOEL.

d)

ACR.

37.

Trong các dạng tồn tại của Arsen sau đây, loại nào độc nhất:

a)

As kim lọai.

b)

AsO2

c)

AsO43-

d)

(CH3)2AsCH3COO-

38.

Theo TCVN (104/2001/QĐ-BNN) lượng tối đa 2mg/kg là hàm lượng kim loại nào trong thức ăn chăn nuôi

a)

Hg

b)

Cd

c)

As

d)

Pb

39.

Trong ngộ độc HCN & dẫn suất cyanic có thể dùng chất nào sau đây để thúc đẩy sự biến đổi cyanid (CN) thành thiocuanat (SCN) dễ dàng thải qua thận

a)

Natri nitrit

b)

Natrithiosulfat

c)

Aminnitrit

d)

Vitamin B12

40.

Phân loại chất độc dựa trên LD50 cách phâ loại theo

a)

Tính chất lý hóa của chất độc

b)

Phương pháp phân tích chất độc

c)

Độc tính

d)

Mục đích sử dụng

41.

Khí NO2 có đặc điểm nào sau đây:

a)

Không màu

b)

Không mùi

c)

Gây kích ứng

d)

Tan nhiều trong nước

42.

Các loại thuốc trừ sâu clo hữu cơ (DDT, lindan) phân bố nhiều trong:

a)

Thân

b)

Mô mỡ

c)

Tế bào thần kinh

d)

Tế bào sừng

43.

Rượu etylic phân bổ nhiều trong:

a)

Gan

b)

Máu

c)

Tế bào thần kinh

d)

Tế bào sừng

44.

Chất độc có thể gây liệt trung tâm hô hấp ở hành tủy là

a)

CO

b)

NO & NO2,

c)

Hơi thủy ngân

d)

HCN & dẫn suất cyan

45.

Chất độc nào sau đây có thể gây biến chứng ung thư khi bị ngộ độc mãn tính

a)

Thủy ngân

b)

Arsen

c)

Chì

d)

Acid HCN & dẫn suất cyanid

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hợp chất tạo dẻo:

a)

Là chất lỏng nhớt, không màu, khó bay hơi, có mùi nhẹ.

b)

Là chất không tan trong nước và cacbon tetraclorua.

c)

Tan tốt trong các dung môi hữu cơ.

d)

Có thể hòa tan trong máu và những chất dịch cơ thể có chứa lipoprotein.

47.

Trong các hợp chất thủy ngân sau đây, chất nào gây độc nhất cho sinh vật:

a)

CH3Hg.

b)

HgCl2.

c)

Hg(OH)2

d)

HgCN.

48.

Bệnh dầu (YUSHO) ở Nhật 1968 có nguyên nhân là do:

a)

Uống nước nhiễm dầu.

b)

Ăn gạo nhiễm PCBs.

c)

Ăn cá nhiễm Hg.

d)

Ăn trứng chim nhiễm DDT.

49.

Tiêu chuẩn đánh giá nhiễm độc môi trường không khí có các chất chỉ điểm sau:

a)

Bụi, SO2, CO2, NO2

b)

Bụi, SO2,NO2

c)

Bụi, SO2, NH3, CO2

d)

Bụi, SO2, thuốc trừ sâu, phenol

50.

Chọn câu trả lời sai

a)

CO là chất khí không màu, không mùi, không vị, tan trong nước, bắt cháy và có độc tính cao

b)

CO có ái lực với Hemoglobin mạnh hơn so với Oxi từ 230-270 lần

c)

Khi cơ thể hít phải CO, CO sẽ tấn công Hemoglobin và thế chỗ của Oxi tạo Cacboxy hemoglobin, là một phức chất bền dẫn đến giảm khả năng tải của máu, gây thiếu máu

d)

Khi cơ thể hít phải CO ở nồng độ lớn hơn 1000 ppm, con người có thể sẽ bị tử vong rất nhanh