Font size
Worksheets100 cuối sách Trắc nghiệm CNXHKH - AOF
Total questions: 100
Worksheet time: 17mins
C.Mác sinh ngày tháng năm nào?
05/05/1818
28/11/1820
19/05/1818
02/09/1820
C.Mác mất ngày/tháng/năm nào?
14/3/1883
14/3/1881
05/8/1883
21/1/1883
Ph.Ăngghen sinh ?
25/11/1818
28/11/1820
5/5/1820
22/4/1820
Ph.Ăngghen mất?
14/3/1888
5/8/1895
28/11/1895
21/1/1895
Lênin sinh?
5/5/1870
18/3/1870
22/4/1870
28/11/1870
Lênin mất?
22/4/1925
21/1/1922
28/1/1924
21/1/1924
7.Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các chế độ trong lịch sử?
Quan hệ sản xuất đặc trưng
Lực lượng sản xuất
Chính trị tư tưởng
Phương thức sản xuất
8.HĐ tự giác trên quy mô toàn xh là đặc trưng cơ bản của nhân tố chủ quan trong xh nào?
Cộng sản nguyên thuỷ
Phong kiến
Tư bản chủ nghĩa
Xã hội chủ nghĩa
Chỉ ra luận điểm đúng?
CNXHKH là một trong ba bộ phận cấu thành CN MLN
CNXHKH là một trong ba xu hướng của CN MLN
CNXHKH là một trong ba tiền đề tư tưởng của CN MLN
CNXHKH là một trong ba nguồn gốc hình thành CN MLN
10.Trong phương thức sx TBCN, mâu thuẫn về phương diện CT-XH là mâu thuẫn giữa GC?
Chủ nô với nô lệ
Nông dân với địa chủ
TS với VS
Tất cả các đáp án
11.Tính chất xh của LLSX được bắt đầu từ:
XH TBCN
XHPK
XH CHNL
XH XHCN
12.Tp "Tuyên ngôn của ĐCS" được tuyên bố trước toàn thế giới tgian nào?
1944
1946
1847
1848
13.Đối tượng nghiên cứu của CNXHKH là gì?
Những quy luật và tính quy luật CT-XH của quá trình phát sinh, hình thành và pt hình thái KT-XH CSCN
Những quy luật và tính quy luật CT-XH của quá trình phát sinh, hình thành và pt hình thái KT-XH TBCN
Những quy luật và tính quy luật CT-XH về sự vận động và pt KT-XH CN
Những quy luật hình thành, pt và hoàn thiện các hình thái KT-XH
14.Đối tượng nghiên cứu của CNXHKH là những quy luật và tính quy luật ... của qua trình phát sinh, hình thành và pt hình thái KT-XH CSCN.
Chính trị-XH
KT-XH
Văn hoá-XH
Tư tưởng-XH
15.CNXHKH ra đời không xuất phát từ yêu cầu của cuộc khởi nghĩa và ptrao đấu tranh nào?
Ptrao đấu tranh của GC nô lệ chống GC chủ nô
Ptrao Hiến chương (Anh)
Ptrao đấu tranh cảu công nhân dệt ở tp Xi-lê-di (Đức)
Ptrao đấu tranh cảu công nhân dệt ở tp Lion (Pháp)
16.Tiền đề nào sau đây không phải tiền đề tư tưởng lý luận dẫn đến sự ra đời CNXHKH?
Triết học cổ điển Đức
Kinh tế chính trị cổ điển Anh
CHXHKH không tưởng phê phán
Triết học Tây Âu thời Trung cổ
17.C.Mác và Ăngghen đã có những phát kiến vĩ đại nào dưới đây tạo tiền đề cho sự ra đời của CNXHKH?
Chủ nghĩa duy vật lịch sử
Học thuyết GTTD
Học thuyết về SMLS của GCCN
Tất cả
18.Biểu hiện về mặt xh của mâu thuẫn giữa LLSX với QHSX trong PTSX TBCN là mâu thuẫn nào?
Mâu thuẫn giữa tính chất xh hoá cao của LLSX và chế độ chiếm hữu tư nhân về TLSX
Mâu thuẫn giữa GC nông dân và GCTS
Mâu thuẫn giữa GCCN và GCTS
Mâu thuẫn giữa GC địa chủ và GCTS
19.Xét đến cùng, nhân tố có ý nghĩa quyết định sự thắng lợi của một trật tự xh mới là:
Năng suất lđ
Sức mạnh của luật pháp
Hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị
Sự điều hành và quản lí xh của Nhà Nước
20.Tiền đề tư tưởng trực tiếp ra đời CNXHKH là:
Triết học cổ điển Đức
KTCT cổ điển Anh
CNXH không tưởng phê phán
CNXH tiểu tư sản
21.Hạn chế của CNXH không tưởng trước Mác:
Chưa thấy SMLS của GCCN
Chưa chỉ ra được con đường đấu tranh CM
Không luận chứng được một cách khoa học về bản chất cảu CNTB và quy luật pt của CNTB
Tất cả
22.Yếu tố cơ bản nhất mà nhờ đó CNXH không tưởng trở thành khoa học?
Lên án mạnh mẽ CNTB
Phản ánh đúng khát vọng của NDLĐ bị áp bức
Phát hiện ra GCCN là LL XH có thể thủ tiêu CNTB, xd CNXH
Chỉ ra sự cần thiết phải thay thế CNTB bằng CNXH
23.Chọn phương án đúng nhất: Sự ra đời cảu GCCN hiện đại gắn liền với sự ra đời và pt của:
Sx thủ công
Công trường thủ công
Nền đại công nghiệp TBCN
GCVS thành thị
24.Thuật ngữ không sử dụng để chỉ GCCN:
GC làm chủ TLSX chủ yếu của xh
GCVS hiện đại
Những người lđ làm thuê ở thế kỉ XIX
GCCN đại công nghiệp
25.Lđ của GCCN được đặc trưng bởi phương thức?
Là GC có ý thức tổ chức, tình thần CM triệt để
Là GC có tính tổ chức, kỷ luật và đoàn kết cao
Bị nhà TB bóc lột GTTD
Trực tiếp hoặc gián tiếp vận hành công cụ sx có tính chất công nghiệp
26. Nhận định nào dưới đây phản ánh nội dung của SMLS của GCCN?
GCCN là lực lượng đi đầu trong cuộc CM xoá bỏ chế độ thực dân pk
GCCN là lực lượng đi đầu trong cuộc CM xác lập hình thái KT-XH CSCN
GCCN là lực lượng đi đầu trong cuộc CM xác lập hình thái KT-XH TBCN
GCCN là lực lượng đi đầu trong cuộc CM xoá bỏ hình thái KT-XH CSCN
27. GCCN giữ vị trí nào dưới đây trong việc thực hiện SMLS của mình?
A. GC đồng minh của nông dân
B. GC tiên phong
C. GC hỗ trợ nông dân và các tầng lớp khác
D. GC giữ vai trò liên minh
28. Yếu tố nào quy định và tạo môi trường để GCCN trở thành GC có tính tổ chức, kỷ luật và đoàn kết cao?
A. Nền sx đại công nghiệp
B. Bị tước đoạt TLSX chủ yếu
C. Làm chủ TLSX chủ yếu
D. Bị áp bức bóc lột
29. Nội dung SMLS của GCCN được thể hiện trên những lĩnh vực nào?
A. Chính trị-XH
B. KT-XH
C. Văn hoá, tư tưởng
D. Tất cả
30. GC nào giữ vai trò lãnh đạo CM xác lập hình thái KT-XH CSCN?
A. Liên minh công nông trí thức
B. GC nông dân
C. Tầng lớp trí thức
D. GCCN
31. Nhân tố chủ quan nào dưới đây để GCCN có thể thực hiện được SMLS của mình?
A. Sự pt cả về số lượng và chất lượng
B. Sự liên minh với các GC, tầng lớp khác
C. Sự lãnh đạo của ĐCS
D. Cả 3
32. GCCN phải đóng vtro nòng cốt trong quá trình nào dưới đây để thực hiện được SMLS của mình trên phương diện KT?
A. Củng cố ý thức hệ tiên tiến
B. Xây dựng hệ giá trị mới
C. Giải phóngLLSX
D. Lật đổ GCTS
33. Điểm tương đồng của GCCN truyền thống ở thế kỉ XIX và GCCN hiện nay là:
A. Trở thành nguồn vốn xh quan trọng nhất
B. Có xu hướng trí tuệ hoá cao
C. Là LLSX hàng đầu của xh hiện đại
D. Tất cả SAI
34. Đâu KHÔNG phải là đk chủ quan để GCCN thực hiện SMLS của mình?
A. Bị nhà tư bản bóc lột SLĐ của mình
B. Sự pt của GCCN cả về số lượng và chất lượng
C. Sự liên minh công-nông-trí thức
D. Sự lãnh đạo của ĐCS
35. Trong các nội dung dưới đây, GCCN cần thực hiện nội dung nào trên lĩnh vực chính trị?
A. Tiến hành CM lật đổ quyền thống trị cảu GCTS
B. Giành chính quyền về tay GCCN và NDLĐ, xoá bỏ chế độ áp bức, bóc lột
C. Sd chính quyền Nhà Nước để cải tạo xh cũ và xd xh mới
D. Tất cả
36. Việc thực hiện "một kiểu tổ chức xh mới về lđ" thể hiện nội dung SMLS của GCCN trên lĩnh vực nào?
A. Chính trị
B. Kinh tế
C. Văn hoá, tư tưởng
D. An ninh, quốc phòng
37. Nhận định nào dưới đây không phải là đặc điểm SMLS của GCCN?
A. Thực hiện SMLS của GCCN là sự nghiệp CM của tầng lớp trí thức
B. SMLS của GCCN là xoá bỏ triệt để chế độ tư hữu về TLSX
C. SMLS của GCCN xuất phát từ những tiền đề KT-XH của sx mang tính xh hoá
D. Thực hiện SMLS của GCCN là sự nghiệp CM của GCCN và NDLĐ
38. Cơ sở của liên minh công-nông trong cuộc đấu tranh GC của GCCN chống GCTS là gì?
A. Mục tiêu lí tưởng
B. Cùng địa vị
C. Thống nhất về lợi ích cơ bản
D. Mang bản chất CM
39. Hình thức đấu tranh đầu tiên của GCVS chống GCTS là:
A. Đấu tranh tư tưởng
B. Đấu tranh kinh tế
C. Đấu tranh chính trị
D. Đấu tranh vũ trang
40. Mục tiêu đấu tranh trực tiếp của GCCN trên thế giới hiện nay trên phương diện KT-XH là:
A. Xoá bỏ áp bức, bóc lột
B. Chống bất công, bất bình đẳng xh
C. Xoá bỏ tất cả các thành phần kinh tế tư nhân
D. Xoá bỏ sự kì thị dân tộc, sắc tộc
41. Mục đích cuối cùng của đấu tranh GC trong lịch sử là:
A. Thay đổi địa vị lẫn nhau của các GC
B. Chiếm lấy chính quyền nhà nước
C. Xoá bỏ GC
D. Thay đổi hiện thực xh
42. Yếu tố quyết định nhất để GCCN trở thành GC tiên tiến nhất là:
A. Lđ trong lĩnh vực công nghiệp hiện đại
B. Có hệ tư tưởng tiên tiến là CN MLN
C. Lãnh đạo các GC, tầng lớp khác
D. Đấu tranh chống sự thống trị của GCTS
43. GCCN là GC có tinh thần CM triệt để nhất vì:
A. Bị áp bức, bóc lột nặng nề nhất và đấu tranh xoá bỏ mọi hình thức bóc lột
B. Liên minh chặt chẽ vs các GC, tầng lớp tiến bộ khác
C. Đại diện cho LLSX tiên tiến, hiện đại nhất
D. Có số lượng đông nhất
44. Thuật ngữ tương đương vs "GCCN":
A. GC thống trị trong xh TBCN
B. GC làm chủ TLSX của XH
C. GCVS hiện đại
D. GC đại diện cho LLSX pk
45. Phạm trù trung tâm của CNXHKH:
A. ĐCS
B. SMLS của GCCN
C. Chuyên chính vô sản
D. Dân chủ XHCN
46. GCCN có nguồn gốc xuất thân từ tầng lớp, GC nào trong xh?
A. GC nông dân
B. Thợ thủ công
C. Tiểu tư sản
D. Từ tất cả các tầng lớp, GC
47. Một số thuật ngữ C.Mác và Ăngghen sử dụng có nghĩa tương đồng với khái niệm GCCN là:
A. GCVS
B. GCCN hiện đại
C. GCCN đại công nghiệp
D. Tất cả
48. "Tất cả các GC khác đều suy tàn và tieu vong cùng với sự pt của đại công nghiệp, còn GCVS là ... của bản thân nền đại công nghiệp."
A. Sản phẩm
B. Tác phẩm
C. Kết quả
D. Chủ thể
49. Trong CNTB, địa vị xh của GCCN biểu hiện ntn?
A. Là GC thống trị và chiếm đoạt GTTD
B. GC không có TLSX chủ yếu, phải bán SLĐ cho nhà TB và bị TB bóc lột GTTD
C. GCCN có TLSX và làm chủ GTTD
D. GCCN có lợi ích cơ bản thống nhất với lợi ích của GCTS
50. SMLS của GCCN là:
A. Xoá bỏ chế độ chiếm hữu nô lệ, xd chế độ pk
B. Xoá bỏ chế độ pk, xd chế độ TBCN
C. Xoá bỏ chế độ TBCN, xd XH XHCN, CNCS
D. Tất cả SAI
51. Sự khác nhau giữa gđ thấp và gđ cao của hình thái KT-XH CSCN là:
A. GĐ thấp còn sự phân chia GC, GĐ cao còn một GC
B. GĐ thấp sd pháp quyền tư sản, GĐ cao sd pháp quyền XHCN
C. GĐ thấp làm theo năng lực, hưởng theo lao động, GĐ cao làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu
D. GĐ thấp thực hiện phân phối theo nhu cầu, GĐ cao thực hiện phân phối theo lao động
52. C.Mác dựa vào nhân tố nào trong sự vận động của CNTB để kết luận rằng XH TB sẽ chuyển sang XHCN?
A. Những áp bức về tinh thần trong xh TB
B. Sự phân hoá giàu nghèo trong XH TB
C. Những tiến bộ trong CNTB
D. Những quy luật kinh tế trong CNTB
53. Quan niệm nào dưới đây phản ánh không đúng về HT KT-XH CSCN?
A. Có QHSX dựa trên sự sở hữu công cộng về những TLSX chủ yếu
B. Có CSHT cao hơn CSHT của CNTB
C. Có QHSX dựa trên chế độ tư hữu về TLSX chủ yếu
D. Có KTTT thật sự là của nhân dân với trình độ xh hoá ngày càng cao.
54. ĐK dẫn đến sự ra đời của CNXH:
A. Mâu thuẫn không thể điều hoà giữa QHSX TBCN và LLSX TBCN
B. Sự phù hợp giữa QHSX TBCN và LLSX TBCN
C. Mâu thuẫn không thể điều hoà giữa QHSX PK và LLSX PK
D. Tất cả
55. Đặc trưng thuộc về CNXH:
A. Có nền kinh tế pt cao dựa trên LLSX hiện đại và chế độ tư hữu về TLSX chủ yếu
B. Có nền kinh tế pt cao và nền văn hoá đậm đà bản sắc dân tộc
C. Có nền kinh tế pt cao và chế độ chính sách tiến bộ
D. Có nền kinh tế pt cao dựa trên LLSX hiện đại và chế độ công hữu về TLSX chủ yếu
56. Dự báo thuộc gđ thấp của HT KT-XH CSCN:
A. Sự đối lập giữa lđ trí óc và lđ chân tay không còn
B. Không còn sự phân chia GC
C. Mọi người làm hết năng lực, hưởng theo nhu cầu
D. Mọi người làm theo năng lực, hưởng theo lao động, vẫn còn pháp quyền tư sản
57. Dự báo thuộc gđ cao của HT KT-XH CSCN:
A. XH chưa thoát khỏi tàn tích của CNTB
B. XH vẫn còn phân chia GC đối kháng, trong đó GCCN là GC thống trị
C. Sự pt tự do của mỗi người là điều kiện cho sự phát triển tự do của mọi người
D. Vẫn còn sự tồn tại kết cấu kinh tế CNTB bên cạnh kết cấu kinh tế CNXH
58. Tiền đề vật chất cho sự ra đời của CNXH là:
A. Điện khí hoá nền sx
B. Tự động hoá nền sx
C. Tin học hoá nền sx
D. Xã hội hoá LLSX
59. XH XHCN thực hiện xoá bỏ:
A. Chế độ tư hữu pk
B. SX hàng hoá
C. SX tự cấp tự túc
D. Chế độ tư hữu tư bản
60. CNXH có nhà nước kiểu mới mang bản chất của GC, tầng lớp:
A. Nhân dân lđ
B. GC nông dân
C. Tầng lớp trí thức
D. GCCN
61. Đặc trưng không phải của CNXH:
A. Có nền kt pt cao dựa trên LLSX hiện đại và chế độ tư hữu về TLSX chủ yếu
B. Do NDLĐ làm chủ
C. Có nền văn hoá pt cao, kế thừa và phát huy giá trị của văn hoá dân tộc và tinh hoa văn hoá nhân loại
D. Bảo đảm bình đẳng, đoàn kết giữa các dân tộc
62. Để đi đến diệt vong hoàn toàn thì nhà nước vô sản phải hoàn thành nhiệm vụ lịch sử vĩ đại của mình là:
A. Hoàn thiện chế độ dân chủ
B. Xoá bỏ hoàn toàn GC
C. XD thành công XH CNCS
D. Thiết lập chế độ công hữu về TLSX
63. Đặc điểm lớn nhất của thời kì quá độ lên CNXH ở VN là:
A. Nhiều thành phần xh đan xen tồn tại
B. LLSX chưa pt
C. NSLĐ thấp
D. Từ một nền sx nhỏ phổ biến quá độ lên CNXH không qua chế độ TBCN
64. Hôn nhân tiến bộ dựa trên cơ sở:
A. Tình yêu
B. Tự nguyện
C. Hôn nhân một vợ một chồng
D. Cả 3
65. Bản chất của tôn giáo theo quan điểm của CN MLN là:
A. Sự phản ánh hiện thực khách quan và tồn tại xh
B. Sự phản ánh thế giới quan của con người đối với xh
C. Sự phản ánh thế giới quan của con người đối với tự nhiên
D. Một hình thái ý thức xh phản ánh một cách hoang đường, hư ảo cái hiện thực khách quan vào đầu óc con người. Tôn giáo thể hiện sự bất lực của cn trước tự nhiên và xh
66. Chức năng và nhiệm vụ của CNXH KH là:
A. Trang bị những tri thức của CN MLN đã phát hiện ra và luận giải về quá trình tất yếu lịch sử dẫn đến hình thành, phát triển HT KT-XH CS, giải phóng XH, giải phóng con người
B. Giáo dục, trang bị lập trường tư tưởng chính trị của GCCN cho ĐCS, GCCN và NDLĐ
C. Định hướng về chính trị-XH cho mọi hđ của GCCN, của ĐCS, GCCN và NDLĐ
D. Cả 3
67. Ai mở đầu các trào lưu XHCN và CSCN thời cận đại?
A. Tômado Campanenla
B. Tomat Moro
C. Aritxtot
D. Platon
68. Tp "Không tưởng" (Utopi) của:
A. Xanh Ximong
B. Campanenla
C. Moro
D. Uynxtenli
69. Đưa ra chủ trương thiết lập nền "chuyên chính CM của những người lđ"
A. Ximong
B. Moro
C. Babop
D. Morenly
70. Tư tưởng về "Giang sơn ngàn năm của Chúa" xuất hiện thời đại:
A. Cộng sản nguyên thuỷ
B. Thời cổ đại
C. Thời cận đại
D. Thời phục hưng
71. Tp "Thành phố mặt trời" của:
A. Uynxtenli
B. Campanenla
C. Melie
D. Phurie
72. "Những di chúc của tôi" của:
A. Moro
B. Mêlie
C. Babop
D. Morenly
73. Nêu ra "Tuyên ngôn của những người bình dân"
A. Moro
B. Ximong
C. Babop
D. Morenly
74. Ai đặt vấn đề đấu tranh cho CNXH với tính cách là một ptrao thực tiễn (Ptrao hiện thực):
A. Moro
B. Ximong
C. Babop
D. Morenly
75. Nhà tư tưởng XHCN không tưởng nói đến vấn đề GC và xung đột GC:
A. Ximong
B. Phurie
C. Owen
D. Babop
76. Nhà tư tưởng XHCN nào đã tố cáo quá trình tích luỹ TBCN bằng hình ảnh "cừu ăn thịt người"
A. Moro
B. Phurie
C. Owen
D. Babop
77. Luận điểm: Trong nền kinh tế TBCN, "sự nghèo khổ được sinh ra từ chính sự thừa thãi"
A. Ximong
B. Phurie
C. Babop
D. Moro
78. Nhà tư tưởng XHCN nào đã chia lịch sử pt của nhân loại thành các giai đoạn: mông muội, dã man, gia trưởng và văn minh
A. Ximong
B. Phurie
C. Babop
D. Moro
79. Ai nêu ra tư tưởng: trình độ giải phóng xh được đo bằng trình độ giải phóng phụ nữ
A. Ximong
B. Phurie
C. Babop
D. Owen
80. Người mô ước xd thành phố mặt trời, mà trong đó không có nạn thất nghiệp, không có kẻ lười biếng, ai cũng lao động.
Uynxteli
Babop
Campanenla
Moro
81. Nhà tư tưởng XHCN nào đã bị phá sản trong khi thực nghiệm tư tưởng CSCN của mình?
A. Ximong
B. Phurie
C. Owen
D. Moro
82. Những đại biểu tiêu biểu cho CNXH không tưởng phê phán ở thế kỉ XIX ở Pháp và Anh?
A. Ximong
B. Phurie
C. Owen
D. Cả 3
83. Ai nêu ra quan điểm: "Dân vi quý, xã tắc thứ chi, quản vi khinh" (Dân là trọng hơn cả, xã tắc đứng đằng sau, vua còn nhẹ hơn)
A. Khổng Tử
B. Mạnh Tử
C. Hàn Phi Tử
D. Tuân Tử
84. C.Mác coi là nhà tư tưởng vĩ đại nhất thời cổ đại?
A. Đêmocrit
B. Êpiquyaro
C. Aristo
D. Platon
85. Lênin đánh giá là "tp chủ yếu và cơ bản trình bày CNXHKH"
A. Chống Đuyrinh
B. Tư bản
C. Hệ tư tưởng Đức
D. Phê phán cương lĩnh Gôta
86. Lý thuyết phân kì HT KT-XH CSCN lần đầu tiên được đề cập trong tp nào?
A. Tuyên ngôn ĐCS
B. Nội chiến ở Pháp
C. Bộ tư bản
D. Phê phán cương lĩnh Gôta
87. Phạm trù nào được coi là cơ bản nhất, xuất phát điểm của CNXHKH?
A. GCCN
B. SMLS của GCCN
C. Chuyên chính vô sản
D. XHCN
88. Câu "Sự pt tự do của mỗi người là đk cho sự pt tự do của mọi người" là của:
A. C.Mác
B. Ăngghen
C. C.Mác và Ăngghen
D. Lênin
89. Chủ nghĩa duy vật lịch sử và Học thuyết GTTD đã được C.Mác pt và trình bày một cách có hệ thống trong tác phẩm nào?
A. Hệ tư tưởng Đức
B. Tình cảnh của GC LĐ ở Anh
C. Bộ Tư bản
D. Những nguyên lý của CNCS
90. Khái niệm chuyên chính vô sản được C.Mác dùng lần đầu tiên trong tp nào?
A. Đấu tranh GC ở Pháp
B. Góp phần phê phán triết học pháp quyền ở Hêghen
C. Phê phán cương lĩnh Gôta
D. Tuyên ngôn ĐCS
91. Tp nào được Lênin coi là cuốn bách khoa toàn thư thực sự của CNCS?
A. Sự khốn cùng của triết học
B. Chống Đuyrinh
C. Đấu tranh GC ở Pháp
D. Tuyên ngôn của ĐCS
92. Phát hiện ra sự phân chia xh thành GC và đấu tranh GC là công lao của:
A. C.Mác
B. Ăngghen
C. Lênin
D. Các nhà sử học tư sản trước Mác
93. Mục tiêu cuối cùng của CM XHCN là gì?
A. Xoá bỏ chế độ TB
B. Giải phóng con người, giải phóng XH
C. Giành chính quyền về tay GCCN
D. Xoá bỏ chế độ TBCN
94. Khi phân tích về thời kì quá độ lên CNXH, ai là người đầu đặt vấn đề học tập các kinh nghiệm tổ chức, quản lí kinh tế của CNTB để cải tạo nền kinh tế tiểu nông lạc hậu?
A. C.Mác
B. Lênin
C. Stalin
D. Hồ Chí Minh
95. Ai là người đưa ra tư tưởng độc lập dân tộc gắn liền với CNXH?
A. Lênin
B. Hồ Chí Minh
C. Đặng Tiểu Bình
D. Phạm Văn Đồng
96. HT KT-XH CSCN bắt đầu và kết thúc khi nào?
A. Từ khi ĐCS ra đời và xd xong CNXH
B. Bắt đầu từ thời kì quá độ cho đến khi xây dựng xong gđ cao của XHCS
C. Bắt đầu từ gđ cao của XHCS và kết thúc ở gđ cao của XHCS
D. Cả 3 SAI
97. Thời kì quá độ lên CNXH ở trên phạm vi cả nước ta bắt đầu từ khi nào
A. 1945
B. 1954
C. 1975
D. 1930
98. Cương lĩnh xd đất nước trong thời kì quá độ lên CNXH được Đảng ta nêu ra ở Đại hội nào?
A. Đại hội IV
B. Đại hội VI
C. Đại hội VII
D. Đại hội VIII
99. Những đặc trưng cơ bản của CNXH mà nhân dân ta đang xây dựng hiện nay được thông qua tại:
A. Đại hội VI
B. Đại hội VII
C. Đại hội VIII
D. Đại hội IX
100. Câu "Vô sản tất cả các nước và các dân tộc bị áp bức , đoàn kết lại" là của ai?
A. C.Mác
B. C.Mác & Ăngghen
C. Lênin
D. Hồ Chí Minh
