wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1122

Total questions: 108

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.
Yếu tố nào trong công nghệ phần mềm "cung cấp sự hỗ trợ tự động hay bán tự động cho các phương pháp"?
a)
Công cụ
b)
Thủ tục
c)
Kỹ thuật
d)
Phương pháp
2.
Phát biểu nào sau đây là ít phù hợp nhất ?
a)
Các phần tử trong mô đun được ghép lại trong một dãy điều khiển.
b)
Phần mềm có thể dễ dàng sửa chữa và nâng cấp được
c)
Phần mềm không được lãng phí các tài nguyên của hệ thống.
d)
Phần mềm có giao diện người dùng thích hợp, có tư liệu hướng dẫn và các tiện ích trợ giúp đầy đủ
3.
Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất ?
a)
Phần mềm được sử dụng nhiều nhất trong các công ty công nghệ.
b)
Phần mềm được phát triển theo một quy trình khoa học.
c)
Phần mềm phải có giao diện người sử dụng.
d)
Phần mềm phát triển theo một chu kì nhất định.
4.
Phân loại theo phạm vi sử dụng sản phẩm phần mềm có những loại nào?
a)
Phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng
b)
Phần mềm nhúng, phần mềm tiện ích
c)
Phần mềm công cụ, phần mềm tiện ích
d)
Phần mềm đặt, phần mềm dùng chung
5.
Câu 5: Ba giai đoạn tổng quát của công nghệ phần mềm?
a)
Definition, development, support
b)
What, how, where
c)
Programming, debugging, maintenance
d)
Analysis, design, testing
6.
Câu 6: Những thành phần kiến trúc trong kỹ thuật sản phẩm là:
a)
Dữ liệu, phần cứng, phần mềm, con người
b)
Dữ liệu, tài liệu, phần cứng, phần mềm
c)
Dữ liệu, phần cứng, phần mềm, thủ tục
d)
Tài liệu, phần cứng, con người, thủ tục
7.
Câu 7: Có thể phân loại phần mềm theo cách nào?
a)
Phạm vi sử dụng, miền ứng dụng
b)
Phần mềm đặt, phần mềm dựng chung
c)
Phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng
d)
Phần mềm thời gian thực, phần mềm những
8.
Tiêu chuẩn ISO để hướng dẫn thực hiện cho lĩnh vực phần mềm là:
a)
ISO 9001
b)
Tất cả đều sai
c)
ISO 15288
d)
ISO 9000-3
9.
IEEE 830-1993 là một khuyến nghị tiêu chuẩn cho:
a)
Software requirement specification
b)
Software design
c)
Testing
d)
Coding
10.
Kỹ sư phần mềm không cần?
a)
Kiến thức về phân tích thiết kế hệ thống
b)
Kiến thức về cơ sở dữ liệu
c)
Lâp trình thành thạo bằng một ngôn ngữ lập trình
d)
Kinh nghiệm quản lý dự án phần mềm
11.
Tính khả thi của phần mềm dựa vào các yếu tố sau:
a)
Nghiệp vụ và tiếp thị
b)
Phạm vi, ràng buộc và thị trường
c)
Công nghệ, tiền bạc, thời gian và tài nguyên
d)
Kỹ năng và năng lực của nhà phát triển
12.
Phần mềm dự báo thời tiết thu thập các số liệu về nhiệt độ, độ ẩm,... xử lý tỉnh toán để cho ra các dự báo thời tiết là 1 ví dụ của loại phần mềm:
a)
Phần mềm hệ thống (System software)
b)
Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artifi cial Intelligence Software)
c)
Phần mềm thời gian thực (Real time software)
d)
Phần mềm nghiệp vụ (Business software)
13.
Loại phần mềm gì là 1 tập hợp các chương trình để cung cấp dịch vụ cho các chương trình khác:
a)
Phần mềm hệ thống (System software)
b)
Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence Software)
c)
Phần mềm thời gian thực (Real time software)
d)
Phần mềm nghiệp vụ (Business software
14.
Phần mềm quản lý sinh viên của 1 trường là:
a)
Phần mềm hệ thống (System software)
b)
Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artifi cial Intelligence Software)
c)
Phần mềm thời gian thực (Real time software)
d)
Phần mềm nghiệp vụ (Business software)
15.
Chọn một câu trả lời đúng:
a)
Công nghệ phần mềm không phải là một ngành khoa học.
b)
Nhà phân tích phần mềm có trách nhiệm thiết kế phần mềm, viết phần mềm và kiểm thử phần mem.
c)
Lập trình viên là người viết và kiểm thử mã nguồn.
d)
Không câu trả lời nào.
16.
Phần mềm quản lý tài chính của một công ty là:
a)
Phần mềm nghiệp vụ (Business software)
b)
Phần mềm hệ thống (System software)
c)
Phần mềm trí tuệ nhân tạo (Artifi cial Intelligence Software)
d)
Phần mềm thời gian thực (Real time software)
17.
Điều nào không đúng?
a)
Công nghệ phần mềm thuộc ngành khoa học máy tính
b)
Công nghệ phần mềm là một phần của ngành kỹ thuật hệ thống (SystemEngineering)
c)
Khoa học máy tính thuộc ngành công nghệ phần mềm
d)
Công nghệ phần mềm có liên quan với việc phát triển và cung cấp các phần mềm hữu ích
18.
Theo một báo cáo của IBM. "31% các dự án bị hủy bỏ trước khi chủng được hoàn thành, 53% vượt dự toán trung bình 189% và cử mỗi 100 dự án có 94 dự án khởi động lại". Lý do nào cho số liệu thống kê trên?
a)
Thiếu đào tạo đầy đủ về công nghệ phần mềm
b)
Thiếu đạo đức phần mềm và sự hiểu biết
c)
Quản lý các vấn đề trong công ty
d)
Ảnh hưởng của sự suy thoái kinh tế
19.
Phần mềm quản lý nhân sự của một công ty là:
a)
Phần mềm nghiệp vụ (Business software)
b)
Phần mềm hệ thống (System software)
c)
Phần mềm tri tuệ nhân tạo (Artifi cial Intelligence Software)
d)
Phần mềm thời gian thực (Real time software)
20.
Mối quan tâm chính của công nghệ phần mềm là gi?
a)
Sản xuất phần cứng
b)
Sản xuất phần mềm
c)
Cấu hình mạng
d)
Phần mềm có thể dùng lại
21.
Tiêu chuẩn ISO-14598 đưa ra:
a)
Đưa ra quy trình đánh giá tỉnh an toàn cho sản phẩm phần mềm
b)
Đưa ra quy trình đánh giá hiệu quả của phần mềm
c)
Đưa ra quy trình đánh giá chất lượng cho sản phẩm phẩn mềm
d)
Đưa ra quy trinh đánh giá tính khả dụng cho sản phẩm phần mềm
22.
Trong phát triển phần mềm, yếu tố nào quan trọng nhất?
a)
Con người
b)
Quy trình
c)
Sản phẩm
d)
Thời gian
23.
Kỹ thuật nào sau đây là xây dựng phần mềm từ các thành phần đã được thiết kế trong lĩnh vực công nghệ khác nhau?
a)
Extreme programming
b)
Evolutionary prototyping
c)
Component architecture
d)
Open-source development
24.
Theo thống kê từ những thách thức đối với công nghệ phần mềm thì lỗi nhiều nhất là do:
a)
Kiểm tra và bảo trì
b)
Phân tích yêu cầu
c)
Thiết kế
d)
Viết Code
25.
CASE là từ viết tắt của:
a)
Cost Aided Software Engineering
b)
Computer Aided Software Engineering
c)
Control Aided Software Engineering
d)
Computer Analyzing Software Engineering
26.
Phát biểu nào là sai khi nói về bản chất của phần mềm:
a)
Có thể là sản phẩm theo đơn đặt hàng
b)
Là một sản phẩm công nghiệp
c)
Là sản phẩm có thể thực thi
d)
Không thực sự là sản phẩm
27.
Bước đầu tiên trong vòng đời phát triển của phần mềm:
a)
Thiết kế hệ thống
b)
Kiểm thử hệ thống
c)
Phân tích yêu cầu đặc tả
d)
Triển khai
28.

Ký hiệu * trong UML biểu diễn:

A. Các bước lặp lại mà không có cấu trúc vòng lặp

B. Nó chỉ ra rằng các hoạt động được thực hiện nhiều lần

C. Biểu diễn nhiều hoạt động cần cùng được thực hiện trong một vài trạng thái

D. B và C

E. A và B 

F. C và A



(a)  

29.

Sơ đồ hoạt động được sử dụng trong những tình huống sau:

A. Biểu diễn các đối tượng cộng tác với nhau như thế nào

B. Biểu diễn các hành vi của đối tượng qua thời gian sống của chúng 

C. Biểu diễn điều kiện logic phức tạp

D. B và C

E. A và B

F. Tất cả đều sai

(a)  

30.
Câu 30
a)
phương thức public, lớp, tổng quát hóa
b)
thuộc tính public, ngoại lệ
c)
đối tượng, phụ thuộc
d)
tổng quát hoá, kết tập
e)
thừa kế, phương thức private
31.

Thể hiện thuộc tính dẫn xuất trong một lớp trên sơ đồ bằng cách nào?

A. Nêu ra các ràng buộc

B. Thêm dấu “/” trước thuộc tỉnh

C. Giải thích sự dẫn xuất 

D. Không có thuộc tính dẫn xuất 

E. Suy ra từ thuộc tính của lớp khác 

F. A, B, C, D, E

(a)  

32.

Phát biểu đúng về sơ đồ thành phần (Component Diagram)

A. Một thành phần không thể có nhiều hơn một giao diện 

B. Một thành phần trình bày vải loại đơn vị phần cứng 

C. Một thành phần có thể có nhiều hơn một giao diện 

D. Một thành phần biểu diễn cho một đơn vị vật lý của mã lệnh

E. A, D

F. C, D

(a)  

33.

Một lớp con thừa kế từ lớp cha những gì?

A. Liên kết, Thuộc tính

B. Phương thức, Liên kết

C. Quan hệ. Thuộc tính, Phương thức 

D. Liên kết, Quan hệ, Phương thức 

E. Tài sản, Quan hệ

F. Thuộc tính, Quan hệ, Tài sản

(a)  

34.

Phát biểu nào đúng về biểu đồ tuần tự?

A. Biểu đồ tuần tự gồm các lớp và thông điệp

B. Biểu đồ tuần tự là biểu đồ kiểu cấu trúc

C. Biểu đồ tuần tự gồm các đối tượng và mô tả hành vi của hệ thống 

D. Biểu đồ tuần tự biểu diễn sự tương tác giữa các đối tượng

E. A, C, D

F. C, D

(a)  

35.

Chọn câu mô tả về tác nhân đúng nhất trong mô hình use case?

A. Tác nhân bị giới hạn đối với người dùng tương tác với hệ thống đang được thiết kế 

B. Tác nhân bị giới hạn đối với các hệ thống mà tương tác với hệ thống đang được thiết kế 

C. Tác nhân cung cấp dữ liệu cho hệ thống

D. Tác nhân có thể là bất kì thực thể nào bên ngoại đang được thiết kế mà tương tác với hệ thống

E. A và C

F. B và D

(a)  

36.
Nội dung thông tin biểu diễn những đối tượng điều khiển và dữ liệu riêng biệt mà bao gồm những thông tin mà:
a)
Cần thiết để trình bảy tất cả output
b)
Được đòi hỏi cho việc xử lý lỗi
c)
Được đòi hỏi cho hoạt động tạo giao diện hệ thống
d)
Được biến đổi bởi phần mềm
37.
Tập hợp yêu cầu, thiết kế nhanh, xây dựng bản mẫu, đánh giá của khách hàng, làm mịn yêu cầu, sản phẩm cuối cùng. Đây là các pha của mô hình công nghệ phần mềm nào ?
a)
Mô hình làm bản mẫu
b)
Mô hình thác nước
c)
Mô hình xoắn ốc
d)
Mô hình kỹ thuật thế hệ thứ tư
38.
Dòng thông tin biểu diễn cách thức mà dữ liệu và điều khiển:
a)
Quan hệ với một dữ liệu và điều khiển khác
b)
Biến đổi khi mỗi lần dịch chuyển qua hệ thống
c)
Sẽ được thực thi trong thiết kế cuối cùng
d)
Không có mục nào
39.
Cấu trúc thông tin biểu diễn tổ chức nội của:
a)
Những cấu trúc dữ liệu dùng để biểu diễn loại dữ liệu
b)
Mô hình bố trí nhân viên dự án
c)
Mô hình truyền thông dự án
d)
Những dữ liệu khác nhau và những mục điều khiển
40.
Tạo nguyên mẫu tiến hóa thường thích được dùng hơn tạo nguyên mẫu bỏ đi bởi vì:
a)
Cho phép tái sử dụng nguyên mẫu đầu
b)
Không đòi hỏi làm việc nhiều với khách hàng
c)
Dễ dành thực hiện nhanh
d)
Nhiều tin cậy hơn
41.
Các thể hiện trong biểu đồ tuần tự gồm?
a)
Đối tượng, Đường thời gian, Thời gian hoạt động, Thông điệp
b)
Lớp, thuộc tính, tương tác
c)
Quan hệ, đối tượng, thông điệp
d)
Thông điệp, Lựa chọn, Thuộc tính, Phương thức
e)
A, B
42.

Sơ đồ nào sau đây không phải là sơ đồ UML

A. Deployment diagram

B. Relationship diagram

C. Class diagram 

D. Package diagram

E. Use case diagram

F. Component diagram

(a)  

43.

Dòng đời hoạt động (life-line) là:

A. Hình chữ nhật đứng nhấn mạnh một đối tượng chỉ hoạt động trong suốt kịch bản

B. Dòng thời gian một trình tự

C. Một thông điệp

D. Một hoặc nhiều đối tượng

E. Đường thẳng đứng dưới một đối tượng trong mô hình trình tự 

F. Thời gian sống của đối tượng

(a)  

44.

Kí hiệu sau đây được sử dụng trong sơ đồ UML nào?

A. Sơ đồ tuần tự

B. Sơ đồ hoạt động

C. Sơ đồ khối

D. Sơ đồ lớp

E. Sơ đồ cây

F. Không ở sơ đồ nào

(a)  

45.
Đặc điểm của mô hình xoắn ốc?
a)
Nhanh chóng xác định được yêu cầu
b)
Tách biệt giữa các pha, tiến hành tuần tự
c)
Có thể kiểm soát rủi ro ở từng mức tiến hóa
d)
Sử dụng bộ case trong quá trình phát triển
46.

Tác nhân ngoài là gì?

A. Một thực thể ngoài hệ thống 

B. Một hệ thống con

C. Một người ngoài hệ thống 

D. Một tác vụ bên ngoài

E. B, C 

F. A, F

(a)  

47.

Để biểu diễn các quan hệ vật lý giữa phần mềm và các thành phần phần cứng trong một hệ thống sử dụng sơ đồ UML nào?

A. Sơ đồ tuần tự

B. Sơ đồ hoạt động 

C. Sơ đồ khối

D. Sơ đồ lớp

E. Sơ đồ triển khai

F. Không ở sơ đồ nào

(a)  

48.

Phương án nào sau đây là khai bảo thuộc tính đúng qui tắc?

A. startingPoint = (1,2,3)

B. # balance: double

C. *pointer

D. username

E. + function()

F. Không có đáp án nào

(a)  

49.

Phương án nào sau đây không là lượng số (multiplicity) hợp lệ?

A. 0..5

B. 1

C. 0

D. 3..*

E. i..j

F. 0..1

(a)  

50.

Dưới đây lớp Circle được thể hiện sơ đồ UML cho biết “isVisible()” là:

A. Phương thức public 

B. Đối tượng public 

C. Phương thức private 

D. Lóp public

E. Có nhìn thấy hay không

F. Kiểu boolean

(a)  

51.

Các đường dưới đây trong biểu diễn sơ đồ UML, (i) là:

A. Mở rộng 

B. Bao gồm 

C. Thira ké

D. Tổng quát hóa

E. Phụ thuộc

F. Không có đáp án nào

(a)  

52.

Trong biểu đồ luồng dữ liệu, một chức năng được biểu diễn bởi

A. Một hình thoi

B. Một hình chữ nhật

C. Một hình bình hành 

D. Một hình vuông

E. Một hình tròn hay một hình ô van 

F. Không hình nào

(a)  

53.

Biểu diễn các tác nhân như sau, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Hình vẽ thể hiện quan hệ thừa kế giữa các tác nhân 

B. Hình vẽ thể hiện quan hệ kết hợp giữa các tác nhân 

C. Hình vẽ thể hiện các tác nhân rời rạc

D. Hình vẽ thể hiện một tác nhân tổng quát, hai tác nhân chi tiết

E. A, D

F. B, C

(a)  

54.

Cho sơ đồ ca sử dụng như sau? Ca sử dụng có thể là:

A. Thẻ VISA, thẻ ngân hàng, VISA, ngân hàng 

B. Bỏ tiền vào bằng tiền mặt (deposit by cash)

C. Thẻ VISA rút tiền với thẻ VISA

D. Kiểm tra mã PIN (identify)

E. A, C

F. B, D

(a)  

55.

Cho sơ đồ ca sử dụng như sau? Từ sơ đồ ca sử dụng có thể biết được:

A. Hệ thống cho rút tiền với giao dịch viên

B. Hệ thống có kiểm tra xác thực

C. Mỗi khi nạp tiền phải nạp bằng ngân phiếu (cheque) và tiền mặt (cash)

D. Có hai tác nhân chính là VISA và ngân hàng

E. Hệ thống không cho xem số tiền trong tài khoản

F. A, C, E

(a)  

56.

Cho mô tả như sau? Từ mô tả ta có thể biết được:

A. Tên lớp là Point

B. Có 5 phương thức mức bảo vệ

C. Thuộc tính của lớp trong mô tả là một đối tượng của lớp khác 

D. Không có phương thức nào kiểu đúng sai

E. D, E

F. C, B

(a)  

57.

Trong sơ đồ sau tác nhân nào có thể gọi use case H

A. C, I 

B. A, D

C. A, B, C

D. B, C

E. E, D

F. A, B, C, D, E

(a)  

58.

Mẫu nào sau đây phù hợp cho tên của một tác nhân

A. [ danh từ ]

B. [ danh từ ] [ danh từ ]

C. [ động từ ]

D. [ danh từ ] [ động từ ] 

E. [ danh từ ] [tính từ]

F. [ hành động của tác nhân ]

(a)  

59.

<<extend>> là quan hệ giữa hai ca sử dụng mà ca này kéo dài hơn ca kia

A. Đúng

B. Chỉ đúng trong trường hợp có nhiều tác nhân

C. Đúng nếu tính thời gian sử dụng use case

D. Sai

E. Sai trong trường hợp cùng tác nhân 

F. Sai nếu tính thời gian sử dụng use case

(a)  

60.

Dựa vào sơ đồ trình tự dưới đây, những phương thức nào sẽ được thực thi cho lớp Taikhoan?

A. check(), plus() 

B. xfer(), evaluation() 

C. minus(), check()

D. xfer(), plus(), minus() 

E. evaluation()

F. check(), minus(), plus())

(a)  

61.

Biểu đồ sau đây là dạng biểu đồ gì?

A. Biểu đồ trình tự 

B. Biểu đồ đối tượng

C. Biểu đồ lớp phân tích

D. Biểu đồ triển khai 

E. Biểu đồ cấu trúc 

F. Biểu đồ chi tiết

(a)  

62.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Trong một sơ đồ ca sử dụng, mỗi ca sử dụng phải có quan hệ trực tiếp với ít nhất một tác nhân.

B. Ca sử dụng là các phương thức nhà phân tích sử dụng để đánh giá hệ thống

C. Ca sử dụng thể hiện hành vi của một đối tượng và kết quả với một đối tượng khác

D. Mỗi tác nhân trong một ca sử dụng có một use case duy nhất

E. Ca sử dụng là một tập các bước mà thực thể hoạt động trong hệ thống

F. Một use case có thể chứa chức năng của một use case khác

(a)  

63.

<<include>> là quan hệ use case được gọi mỗi khi use case chính chạy.

A. Đúng

B. Chỉ đúng trong trường hợp có nhiều tác nhân

C. Đúng nếu use case là tổng quát

D. Sai trong trường hợp cùng tác nhân

E. Sai

F. Sai nếu tính thời gian sử dụng use case

(a)  

64.

Quan hệ thừa kế trong sơ đồ lớp (class diagram) được thể hiện bởi:

A. Tên lớp

B. Các hàm

C. Đường thẳng

D. Bảng lớp 

I. Thuộc tỉnh

F. Mũi tên

(a)  

65.

Sơ đồ UML nào không thể dùng để thể hiện hành vi của các tác nhân trong hệ thống phần mềm?

A. Sơ đồ hoạt động

B. Sơ đồ khối

C. Sơ đồ trình tự

D. Sơ đồ ca sử dụng 

E. Sơ đồ lớp

F. Tất cả các sơ đồ

(a)  

66.
Các bước trong giai đoạn "phát triển" của tiến trình phần mềm?
a)
Thiết kế phần mềm, mã hóa, kiểm thử phần mềm
b)
Thiết kế phần mềm, mã hóa, kiểm thử phần mềm, bảo trì
c)
Phân tích hệ thống, lập kế hoạch dự án, phân tích yêu cầu
d)
Phân tích yêu cầu, thiết kế phần mềm, mã hóa, cài đặt
67.
Chỉ ra những giai đoạn trong tiến trình phần mềm?
a)
Thiết kế, lập trình, vận hành
b)
Xác định, phát triển, bảo trì
c)
Phân tích, thiết kế, lập trình, bảo trì
d)
Đặc tả yêu cầu, thiết kế, lập trình
68.
Mô hình phát triển ứng dụng nhanh:
a)
Một cách gọi khác của mô hình phát triển dựa vào thành phần
b)
Một cách hữu dụng khi khách hàng không xác định yêu cầu rõ ràng
c)
Sự ráp nối tốc độ cao của mô hình tuần tự tuyến tính
d)
Tất cả mục trên
69.
Loại khả thi nào không được xem xét trong phân tích khả thi:
a)
Khả thi về kinh tế
b)
Khả thi về thực hiện
c)
Khả thi về kỹ thuật
d)
Khả thi về chất lượng
70.
Xem xét khả năng tài chính của tổ chức có cho phép thực hiện dự án, kỹ thuật hiện tại có đủ đảm bảo thực hiện giải pháp công nghệ dự định áp dụng ... là nội dung của giai đoạn nào trong pha phân tích và đặc tả yêu cầu phần mềm
a)
Đặc tả yêu cầu
b)
Phân tích yêu cầu
c)
Xác định yêu cầu
d)
Nghiên cứu khả thi
71.

Những tác nhân của hệ thống phần mềm ATM là:

A. Nhà bảo trì ATM

B. Khách hàng cá nhân

C. Máy chủ trung tâm

D. Tên trộm

E. A và B

F. A, B, C, D

(a)  

72.

Sơ đồ lớp phân tích trong đó: “Một quyển sách bao gồm nhiều phần, mỗi phần bao gồm nhiều chương và mỗi chương tạo thành bởi nhiều mục”

(a)  

73.
Mô hình phát triển phần mềm dựa trên mẫu thử (prototype) là:
a)
Một phương pháp thích hợp được sử dụng khi các yêu cầu đã được xác định rõ ràng
b)
Phương pháp tốt nhất được sử dụng trong các dự án có nhiều thành viên
c)
Một phương pháp hữu ích khi khách hàng không thể xác định yêu cầu một cách rõ ràng
d)
Một mô hình rất rủi ro, khó đưa ra được một sản phẩm tốt
74.
Mô hình phát triển phần mềm xoắn ốc:
a)
Kết thúc với việc xuất xưởng sản phẩm phần mềm
b)
Nhiều hỗn độn hơn với mô hình gia tăng
c)
Bao gồm việc đánh giá những rủi ro phần mềm trong mỗi vòng lặp
d)
Tất cả điều trên
75.
Mô hình tiến trình phần mềm tiến hóa:
a)
Bản chất lặp
b)
Dễ dàng điều tiết những biến đổi yêu cầu sản phẩm
c)
Nói chung không tạo ra những sản phẩm bỏ đi
d)
Tất cả các mục
76.

Cho biết sơ đồ dưới đây là loại sơ đồ gì ?

A. Sơ đồ máy tính 

B. Sơ đồ triển khai

C. Sơ đồ đối tượng 

D. Sơ đồ khối 

E. Sơ đồ lớp 

F. Sơ đồ trình tự

(a)  

77.

Cho sơ đồ như trong hình dưới đây. Phát biểu nào sai?

A. Sơ đồ có 3 server và 2 client

B. Client có thể truy cập đến cơ sở dữ liệu theo hai cách 

C. Không thể gộp 3 server lại thành một

D. A và B

E. B và C

F. C và A

(a)  

78.
Mô hình phát triển dựa vào thành phần:
a)
Chi phù hợp cho thiết kế phần cứng máy tính
b)
Không thể hỗ trợ phát triển những thành phần sử dụng lại
c)
Dựa vào những kỹ thuật hỗ trợ đổi tượng
d)
Không định chi phí hiệu quả bằng những độ đo phần mềm có thể định lượng
79.
Để xây dựng mô hình hệ thống, kỹ sư phải quan tâm tới một trong những nhân tố hạn chế sau:
a)
Những giả định và những ràng buộc
b)
Ngân sách và phi tổn
c)
Những đối tượng và những hoạt động
d)
Lịch biểu và các mốc sự kiện
80.
Đặc điểm của mô hình thác nước (water fall):
a)
Nhanh chóng xác định được yêu cầu
b)
Tách biệt giữa các pha, tiến hành tuần tự
c)
Có thể kiểm soát rủi ro ở từng mức tiến hóa
d)
Sử dụng bộ công cụ CASE trong quá trình phát triển
81.
Sơ đồ luồng dữ liệu:
a)
Đưa ra hình ảnh quan hệ giữa các đối tượng dữ liệu
b)
Đưa ra hình ảnh những chức năng biến đổi luồng dữ liệu
c)
Chỉ ra những quyết định logic chính khi chúng xuất hiện
d)
Chỉ ra sự tương tác của hệ thống với sự kiện bên ngoài
82.
Biểu đồ quan hệ thực thể:
a)
Đưa ra hình ảnh quan hệ giữa các đối tượng dữ liệu
b)
Đưa ra hình ảnh những chức năng biến đổi luồng dữ liệu
c)
Chỉ ra những quyết định logic chính khi chúng xuất hiện
d)
Chỉ ra sự tương tác của hệ thống với sự kiện bên ngoài
83.
Biểu đồ dịch chuyển trạng thái:
a)
Đưa ra hình ảnh về các đối tượng dữ liệu
b)
Đưa ra hình ảnh chức năng biến đổi luồng dữ liệu
c)
Chỉ ra hình ảnh dữ liệu được biến đổi như thế nào bởi hệ thống
d)
Chỉ ra những tương tác của hệ thống đối với sự kiện bên ngoài
84.
Phân tích văn phạm của bản tường thuật xử lý là bước đầu tiên tốt nhất để tạo ra:
a)
Từ điển dữ liệu
b)
Biểu đồ dòng dữ liệu
c)
Biểu đồ quan hệ thực thể
d)
Biểu đồ dịch chuyển trạng thái
85.
Biểu đồ dòng điều khiển:
a)
Cần thiết để mô hình những hệ thống hướng sự kiện
b)
Được đòi hỏi cho tất cả hệ thống
c)
Được dùng trong biểu đồ dòng dữ liệu
d)
Hữu dụng trong mô hình hóa giao diện người dùng
86.
Từ điển dữ liệu chứa những mô tả của mỗi:
a)
Mục cấu hình phần mềm
b)
Đối tượng dữ liệu phần mềm
c)
Biểu đồ phần mềm
d)
Hệ thống ký hiệu phần mềm
87.
Mô hình tiến trình phần mềm tiến hóa :
a)
Bản chất lặp
b)
Dễ dàng điều tiết những biến đổi yêu cầu sản phẩm
c)
Nói chung không tạo ra những sản phẩm bỏ đi
d)
Tất cả các mục
88.

Sơ đồ trình tự là một thể hiện rất tốt trong thiết kế phần mềm vì?

A. Ngôn ngữ giống mã trong lập trình

B. Tương tác dễ trong làm việc nhóm

C. Sơ đồ cho phép thấy nhiều đối tượng một lúc

D. Những người không phải lập trình viên có thể đọc hiểu sơ đồ

E. B, C, D

F. A, B, C

(a)  

89.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

 A. Snake là lớp con của Mongoose

B. 2 mongoose có thể ăn 1 snake

C. Animal là <<interface> nên mối quan hệ từ lớp Vertebrate nên là nét đứt (realize) 

D. Quan hệ giữa Mongoose và Snake là quan hệ phụ thuộc

E. C, D

F. A, B, C

(a)  

90.

Các mối quan hệ trong sơ đồ ca sử dụng là:

A. Quan hệ tác nhân và trường hợp sử dụng 

B. Khái quát hóa giữa tác nhân

C. <<extend>>, <<<<include>>

D. Khái quát hóa giữa trường hợp sử dụng

E. A, C, D

F. A, B, C, D

(a)  

91.

Cho sơ đồ lớn sau:

A. Một công ty (Company) có thể thuê 0 hoặc 1 người (Person)

B. Một người (Person) có thể làm việc cho môt công ty (Company)

C. Một người (Person) có một chế độ thuê (Employment)

D. Một công ty (Company) có một nhà tuyển dụng (employer) là con nguời (Person)

E. Một công ty có thể ko có nhà tuyển dụng nào

F. Không đáp án nào đúng

(a)  

92.

Sơ đồ chỉ ra rằng?

A. Người (Person) có một tên (name) B. Guitarist có một tên

C. Guitar có một tên

D. MusicPlayer có một tên 

E. C, D

F. A, B

(a)  

93.

Biểu đồ hoạt động (Activity Diagram) không thể được sử dụng trong trường hợp:

A. Phân tích một trường hợp sử dụng

B. Hiểu về quy trình làm việc

C. Mô tả một thuật toán tuần tự phức tạp 

D. Xử lý các ứng dụng đa luồng 

E. Biểu diễn logic điều kiện phức tạp 

F. Tất cả các trường hợp trên

(a)  

94.

Để biểu diễn một quá trình phức tạp nên sử dụng sơ đồ nào?

A. Sơ đồ lớp phân tích

B. Sơ đồ ca sử dụng

C. Sơ đồ Venn

D. Sơ đồ cấu trúc

E. Sơ đồ hoạt động

F. Tất cả các trường hợp trên

(a)  

95.

Biểu diễn một số người giữ con vật làm thú cưng như thế nào?

(a)  

96.

Các thành phần chính của sơ đồ ca sử dụng là?

A. Tác nhân, Con người, Hành động

B. Tác nhân, Ca sử dụng, Các quan hệ, Giới hạn hệ thống 

C. Con người, Ca sử dụng, Các kết nối 

D. Các ca sử dụng

E. Đối tượng, Lớp và kết nối

F. D và E

(a)  

97.

Quan hệ giữa Guitar và Guitarist là quan hệ gì?

 A. Quan hệ kết tập (aggregation) 

B. Quan hệ hợp thành (composition) 

C. Quan hệ phụ thuộc (dependency) 

D. Quan hệ thừa kế (inheritance) 

E. Quan hệ song song (parallel) 

F. Quan hệ ràng buộc (constraint)

(a)  

98.

Sơ đồ trên đúng hay sai?

A. Đúng

B. Quan hệ giữa hai lớp chưa chính xác

C. Đúng nếu Môn qua là một String

D. Chưa chính xác, Môn qua: list of Môn học

E. Chưa chính xác, quan hệ kết hợp giữa Sinh viên và Môn học

F. D, E

(a)  

99.

Quan hệ giữa TaiKhoan, HoVaTen, DiaChi và SinhVien là quan hệ gì?

A. Quan hệ kết tập (aggregation)

B. Quan hệ hợp thành (composition) 

C. Quan hệ phụ thuộc (dependency) 

D. Quan hệ thừa kế (inheritance) 

E. Quan hệ song song (parallel)

 F. Quan hệ ràng buộc (constraint)

(a)  

100.
Phát biểu nào là hợp lý nhất khi nói về mô hình phát triển phần mềm tuần tự tuyến tính:
a)
Một mô hình cũ phổ biến mà bây giờ hiếm khi dùng nữa
b)
Hướng tốt nhất để dùng cho những dự án với những nhóm phát triển lớn
c)
Một hướng hợp lý khi những yêu cầu được xác định rõ
d)
Một hướng tốt khi cần tạo nhanh một chương trình thực thi
101.
Mẫu mô hình hệ thống chứa thành phần?
a)
Input
b)
Output
c)
Giao diện người dùng
d)
Tất cả mục trên
102.
Mục nào không là một mục đích cho việc xây dựng một mô hình phân tích:
a)
Xác định một tập những yêu cầu phần mềm
b)
Mô tả yêu cầu khách hàng
c)
Phát triển một giải pháp tóm tắt cho vấn đề
d)
Thiết lập một nền tảng cho thiết kế phần mềm
103.
Thủ tục phần mềm tập trung vào:
a)
Cấp bậc điều khiển trong một cảm nhận trừu tượng hơn
b)
Xử lý chi tiết của mỗi module riêng biệt
c)
Xử lý chi tiết của mỗi tập module
d)
Quan hệ giữa điều khiển và thủ tục
104.
Các đặc tính của mô hình tiến hóa:
a)
Thường dùng prototype
b)
Bản chất lặp
c)
Dễ dàng điều tiết những biến đổi yêu cầu sản phẩm
d)
Tất cả các mục
105.
Sơ đồ nào sau đây không cần thiết trong phân tích yêu cầu?
a)
Use Case
b)
Entity Relationship Diagram
c)
State Transition Diagram
d)
Activity Diagram
106.
Nguyên nhân của việc sinh lỗi do thiết kế mức thành phần trước khi thiết kế dữ liệu là:
a)
Thiết kế thành phần thì phụ thuộc vào ngôn ngữ còn thiết kế dữ liệu thì không
b)
Thiết kế dữ liệu thì dễ thực hiện hơn
c)
Thiết kế dữ liệu thì khó thực hiện
d)
Cấu trúc dữ liệu thường ảnh hưởng tới cách thức mà thiết kế thành phần phải theo
107.
Trong lược đồ use-case sau, phát biểu nào là sáng
a)
“Kiểm tra ngân quỹ chiến dịch” là use case cơ bản
b)
“Kiểm tra ngân quỹ chiến dịch” là use case mở rộng được khởi động từ use case"In tóm tắt chiến dịch"
c)
“In tóm tắt chiến dịch” là use case cơ bản
d)
Tất cả đều sai
108.
Mục nào không là một phần của kiến trúc phần mềm:
a)
Chi tiết giải thuật
b)
Cơ sở dữ liệu
c)
Thiết kế dữ liệu
d)
Cấu trúc chương trình