Font size
Worksheets1122
Total questions: 108
Worksheet time: 1hrs 17mins
Ký hiệu * trong UML biểu diễn:
A. Các bước lặp lại mà không có cấu trúc vòng lặp
B. Nó chỉ ra rằng các hoạt động được thực hiện nhiều lần
C. Biểu diễn nhiều hoạt động cần cùng được thực hiện trong một vài trạng thái
D. B và C
E. A và B
F. C và A
(a)
Sơ đồ hoạt động được sử dụng trong những tình huống sau:
A. Biểu diễn các đối tượng cộng tác với nhau như thế nào
B. Biểu diễn các hành vi của đối tượng qua thời gian sống của chúng
C. Biểu diễn điều kiện logic phức tạp
D. B và C
E. A và B
F. Tất cả đều sai
(a)
Thể hiện thuộc tính dẫn xuất trong một lớp trên sơ đồ bằng cách nào?
A. Nêu ra các ràng buộc
B. Thêm dấu “/” trước thuộc tỉnh
C. Giải thích sự dẫn xuất
D. Không có thuộc tính dẫn xuất
E. Suy ra từ thuộc tính của lớp khác
F. A, B, C, D, E
(a)
Phát biểu đúng về sơ đồ thành phần (Component Diagram)
A. Một thành phần không thể có nhiều hơn một giao diện
B. Một thành phần trình bày vải loại đơn vị phần cứng
C. Một thành phần có thể có nhiều hơn một giao diện
D. Một thành phần biểu diễn cho một đơn vị vật lý của mã lệnh
E. A, D
F. C, D
(a)
Một lớp con thừa kế từ lớp cha những gì?
A. Liên kết, Thuộc tính
B. Phương thức, Liên kết
C. Quan hệ. Thuộc tính, Phương thức
D. Liên kết, Quan hệ, Phương thức
E. Tài sản, Quan hệ
F. Thuộc tính, Quan hệ, Tài sản
(a)
Phát biểu nào đúng về biểu đồ tuần tự?
A. Biểu đồ tuần tự gồm các lớp và thông điệp
B. Biểu đồ tuần tự là biểu đồ kiểu cấu trúc
C. Biểu đồ tuần tự gồm các đối tượng và mô tả hành vi của hệ thống
D. Biểu đồ tuần tự biểu diễn sự tương tác giữa các đối tượng
E. A, C, D
F. C, D
(a)
Chọn câu mô tả về tác nhân đúng nhất trong mô hình use case?
A. Tác nhân bị giới hạn đối với người dùng tương tác với hệ thống đang được thiết kế
B. Tác nhân bị giới hạn đối với các hệ thống mà tương tác với hệ thống đang được thiết kế
C. Tác nhân cung cấp dữ liệu cho hệ thống
D. Tác nhân có thể là bất kì thực thể nào bên ngoại đang được thiết kế mà tương tác với hệ thống
E. A và C
F. B và D
(a)
Sơ đồ nào sau đây không phải là sơ đồ UML
A. Deployment diagram
B. Relationship diagram
C. Class diagram
D. Package diagram
E. Use case diagram
F. Component diagram
(a)
Dòng đời hoạt động (life-line) là:
A. Hình chữ nhật đứng nhấn mạnh một đối tượng chỉ hoạt động trong suốt kịch bản
B. Dòng thời gian một trình tự
C. Một thông điệp
D. Một hoặc nhiều đối tượng
E. Đường thẳng đứng dưới một đối tượng trong mô hình trình tự
F. Thời gian sống của đối tượng
(a)
Kí hiệu sau đây được sử dụng trong sơ đồ UML nào?
A. Sơ đồ tuần tự
B. Sơ đồ hoạt động
C. Sơ đồ khối
D. Sơ đồ lớp
E. Sơ đồ cây
F. Không ở sơ đồ nào
(a)
Tác nhân ngoài là gì?
A. Một thực thể ngoài hệ thống
B. Một hệ thống con
C. Một người ngoài hệ thống
D. Một tác vụ bên ngoài
E. B, C
F. A, F
(a)
Để biểu diễn các quan hệ vật lý giữa phần mềm và các thành phần phần cứng trong một hệ thống sử dụng sơ đồ UML nào?
A. Sơ đồ tuần tự
B. Sơ đồ hoạt động
C. Sơ đồ khối
D. Sơ đồ lớp
E. Sơ đồ triển khai
F. Không ở sơ đồ nào
(a)
Phương án nào sau đây là khai bảo thuộc tính đúng qui tắc?
A. startingPoint = (1,2,3)
B. # balance: double
C. *pointer
D. username
E. + function()
F. Không có đáp án nào
(a)
Phương án nào sau đây không là lượng số (multiplicity) hợp lệ?
A. 0..5
B. 1
C. 0
D. 3..*
E. i..j
F. 0..1
(a)
Dưới đây lớp Circle được thể hiện sơ đồ UML cho biết “isVisible()” là:
A. Phương thức public
B. Đối tượng public
C. Phương thức private
D. Lóp public
E. Có nhìn thấy hay không
F. Kiểu boolean
(a)
Các đường dưới đây trong biểu diễn sơ đồ UML, (i) là:
A. Mở rộng
B. Bao gồm
C. Thira ké
D. Tổng quát hóa
E. Phụ thuộc
F. Không có đáp án nào
(a)
Trong biểu đồ luồng dữ liệu, một chức năng được biểu diễn bởi
A. Một hình thoi
B. Một hình chữ nhật
C. Một hình bình hành
D. Một hình vuông
E. Một hình tròn hay một hình ô van
F. Không hình nào
(a)
Biểu diễn các tác nhân như sau, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hình vẽ thể hiện quan hệ thừa kế giữa các tác nhân
B. Hình vẽ thể hiện quan hệ kết hợp giữa các tác nhân
C. Hình vẽ thể hiện các tác nhân rời rạc
D. Hình vẽ thể hiện một tác nhân tổng quát, hai tác nhân chi tiết
E. A, D
F. B, C
(a)
Cho sơ đồ ca sử dụng như sau? Ca sử dụng có thể là:
A. Thẻ VISA, thẻ ngân hàng, VISA, ngân hàng
B. Bỏ tiền vào bằng tiền mặt (deposit by cash)
C. Thẻ VISA rút tiền với thẻ VISA
D. Kiểm tra mã PIN (identify)
E. A, C
F. B, D
(a)
Cho sơ đồ ca sử dụng như sau? Từ sơ đồ ca sử dụng có thể biết được:
A. Hệ thống cho rút tiền với giao dịch viên
B. Hệ thống có kiểm tra xác thực
C. Mỗi khi nạp tiền phải nạp bằng ngân phiếu (cheque) và tiền mặt (cash)
D. Có hai tác nhân chính là VISA và ngân hàng
E. Hệ thống không cho xem số tiền trong tài khoản
F. A, C, E
(a)
Cho mô tả như sau? Từ mô tả ta có thể biết được:
A. Tên lớp là Point
B. Có 5 phương thức mức bảo vệ
C. Thuộc tính của lớp trong mô tả là một đối tượng của lớp khác
D. Không có phương thức nào kiểu đúng sai
E. D, E
F. C, B
(a)
Trong sơ đồ sau tác nhân nào có thể gọi use case H
A. C, I
B. A, D
C. A, B, C
D. B, C
E. E, D
F. A, B, C, D, E
(a)
Mẫu nào sau đây phù hợp cho tên của một tác nhân
A. [ danh từ ]
B. [ danh từ ] [ danh từ ]
C. [ động từ ]
D. [ danh từ ] [ động từ ]
E. [ danh từ ] [tính từ]
F. [ hành động của tác nhân ]
(a)
<<extend>> là quan hệ giữa hai ca sử dụng mà ca này kéo dài hơn ca kia
A. Đúng
B. Chỉ đúng trong trường hợp có nhiều tác nhân
C. Đúng nếu tính thời gian sử dụng use case
D. Sai
E. Sai trong trường hợp cùng tác nhân
F. Sai nếu tính thời gian sử dụng use case
(a)
Dựa vào sơ đồ trình tự dưới đây, những phương thức nào sẽ được thực thi cho lớp Taikhoan?
A. check(), plus()
B. xfer(), evaluation()
C. minus(), check()
D. xfer(), plus(), minus()
E. evaluation()
F. check(), minus(), plus())
(a)
Biểu đồ sau đây là dạng biểu đồ gì?
A. Biểu đồ trình tự
B. Biểu đồ đối tượng
C. Biểu đồ lớp phân tích
D. Biểu đồ triển khai
E. Biểu đồ cấu trúc
F. Biểu đồ chi tiết
(a)
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong một sơ đồ ca sử dụng, mỗi ca sử dụng phải có quan hệ trực tiếp với ít nhất một tác nhân.
B. Ca sử dụng là các phương thức nhà phân tích sử dụng để đánh giá hệ thống
C. Ca sử dụng thể hiện hành vi của một đối tượng và kết quả với một đối tượng khác
D. Mỗi tác nhân trong một ca sử dụng có một use case duy nhất
E. Ca sử dụng là một tập các bước mà thực thể hoạt động trong hệ thống
F. Một use case có thể chứa chức năng của một use case khác
(a)
<<include>> là quan hệ use case được gọi mỗi khi use case chính chạy.
A. Đúng
B. Chỉ đúng trong trường hợp có nhiều tác nhân
C. Đúng nếu use case là tổng quát
D. Sai trong trường hợp cùng tác nhân
E. Sai
F. Sai nếu tính thời gian sử dụng use case
(a)
Quan hệ thừa kế trong sơ đồ lớp (class diagram) được thể hiện bởi:
A. Tên lớp
B. Các hàm
C. Đường thẳng
D. Bảng lớp
I. Thuộc tỉnh
F. Mũi tên
(a)
Sơ đồ UML nào không thể dùng để thể hiện hành vi của các tác nhân trong hệ thống phần mềm?
A. Sơ đồ hoạt động
B. Sơ đồ khối
C. Sơ đồ trình tự
D. Sơ đồ ca sử dụng
E. Sơ đồ lớp
F. Tất cả các sơ đồ
(a)
Những tác nhân của hệ thống phần mềm ATM là:
A. Nhà bảo trì ATM
B. Khách hàng cá nhân
C. Máy chủ trung tâm
D. Tên trộm
E. A và B
F. A, B, C, D
(a)
Sơ đồ lớp phân tích trong đó: “Một quyển sách bao gồm nhiều phần, mỗi phần bao gồm nhiều chương và mỗi chương tạo thành bởi nhiều mục”
(a)
Cho biết sơ đồ dưới đây là loại sơ đồ gì ?
A. Sơ đồ máy tính
B. Sơ đồ triển khai
C. Sơ đồ đối tượng
D. Sơ đồ khối
E. Sơ đồ lớp
F. Sơ đồ trình tự
(a)
Cho sơ đồ như trong hình dưới đây. Phát biểu nào sai?
A. Sơ đồ có 3 server và 2 client
B. Client có thể truy cập đến cơ sở dữ liệu theo hai cách
C. Không thể gộp 3 server lại thành một
D. A và B
E. B và C
F. C và A
(a)
Sơ đồ trình tự là một thể hiện rất tốt trong thiết kế phần mềm vì?
A. Ngôn ngữ giống mã trong lập trình
B. Tương tác dễ trong làm việc nhóm
C. Sơ đồ cho phép thấy nhiều đối tượng một lúc
D. Những người không phải lập trình viên có thể đọc hiểu sơ đồ
E. B, C, D
F. A, B, C
(a)
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Snake là lớp con của Mongoose
B. 2 mongoose có thể ăn 1 snake
C. Animal là <<interface> nên mối quan hệ từ lớp Vertebrate nên là nét đứt (realize)
D. Quan hệ giữa Mongoose và Snake là quan hệ phụ thuộc
E. C, D
F. A, B, C
(a)
Các mối quan hệ trong sơ đồ ca sử dụng là:
A. Quan hệ tác nhân và trường hợp sử dụng
B. Khái quát hóa giữa tác nhân
C. <<extend>>, <<<<include>>
D. Khái quát hóa giữa trường hợp sử dụng
E. A, C, D
F. A, B, C, D
(a)
Cho sơ đồ lớn sau:
A. Một công ty (Company) có thể thuê 0 hoặc 1 người (Person)
B. Một người (Person) có thể làm việc cho môt công ty (Company)
C. Một người (Person) có một chế độ thuê (Employment)
D. Một công ty (Company) có một nhà tuyển dụng (employer) là con nguời (Person)
E. Một công ty có thể ko có nhà tuyển dụng nào
F. Không đáp án nào đúng
(a)
Sơ đồ chỉ ra rằng?
A. Người (Person) có một tên (name) B. Guitarist có một tên
C. Guitar có một tên
D. MusicPlayer có một tên
E. C, D
F. A, B
(a)
Biểu đồ hoạt động (Activity Diagram) không thể được sử dụng trong trường hợp:
A. Phân tích một trường hợp sử dụng
B. Hiểu về quy trình làm việc
C. Mô tả một thuật toán tuần tự phức tạp
D. Xử lý các ứng dụng đa luồng
E. Biểu diễn logic điều kiện phức tạp
F. Tất cả các trường hợp trên
(a)
Để biểu diễn một quá trình phức tạp nên sử dụng sơ đồ nào?
A. Sơ đồ lớp phân tích
B. Sơ đồ ca sử dụng
C. Sơ đồ Venn
D. Sơ đồ cấu trúc
E. Sơ đồ hoạt động
F. Tất cả các trường hợp trên
(a)
Biểu diễn một số người giữ con vật làm thú cưng như thế nào?
(a)
Các thành phần chính của sơ đồ ca sử dụng là?
A. Tác nhân, Con người, Hành động
B. Tác nhân, Ca sử dụng, Các quan hệ, Giới hạn hệ thống
C. Con người, Ca sử dụng, Các kết nối
D. Các ca sử dụng
E. Đối tượng, Lớp và kết nối
F. D và E
(a)
Quan hệ giữa Guitar và Guitarist là quan hệ gì?
A. Quan hệ kết tập (aggregation)
B. Quan hệ hợp thành (composition)
C. Quan hệ phụ thuộc (dependency)
D. Quan hệ thừa kế (inheritance)
E. Quan hệ song song (parallel)
F. Quan hệ ràng buộc (constraint)
(a)
Sơ đồ trên đúng hay sai?
A. Đúng
B. Quan hệ giữa hai lớp chưa chính xác
C. Đúng nếu Môn qua là một String
D. Chưa chính xác, Môn qua: list of Môn học
E. Chưa chính xác, quan hệ kết hợp giữa Sinh viên và Môn học
F. D, E
(a)
Quan hệ giữa TaiKhoan, HoVaTen, DiaChi và SinhVien là quan hệ gì?
A. Quan hệ kết tập (aggregation)
B. Quan hệ hợp thành (composition)
C. Quan hệ phụ thuộc (dependency)
D. Quan hệ thừa kế (inheritance)
E. Quan hệ song song (parallel)
F. Quan hệ ràng buộc (constraint)
(a)
