wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Năng lượng Xung Quanh

Total questions: 54

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Năng lượng mặt trời được tạo ra từ nguồn gì?

a)

Ánh sáng mặt trời

b)

Nước biển

c)

Sóng biển

d)

Nhiệt độ môi trường

2.

Năng lượng gió được tận dụng thông qua việc sử dụng gì?

a)

Cột gió hoặc máy phát điện gió

b)

Năng lượng mặt trời

c)

Năng lượng hạt nhân

d)

Năng lượng hydro

3.

Năng lượng nước thường được tạo ra từ loại nguồn nào?

a)

Khí đốt

b)

Nước

c)

Năng lượng mặt trời

d)

Đất

4.

Năng lượng hạt nhân được phát ra từ quá trình nào?

a)

Phản ứng hạt nhân hấp thụ

b)

Phân hạch hạt nhân

c)

Phản ứng hạt nhân tổng hợp

d)

Phản ứng hạt nhân phóng xạ

5.

Năng lượng sinh học thường được tạo ra từ các loại gì?

a)

vitamin, mineral, fiber

b)

sugar, fiber, water

c)

starch, cellulose, water

d)

carbohydrate, protein, lipid

6.

Năng lượng điện thường được lưu trữ thông qua loại pin nào?

a)

pin lithium-ion

b)

pin nickel-metal hydride

c)

pin zinc-carbon

d)

pin alkaline

7.

Loại năng lượng nào được coi là không gây ra khí thải?

a)

Năng lượng than

b)

Năng lượng mặt trời

c)

Năng lượng hạt nhân

d)

Năng lượng gió

8.

Năng lượng mặt trời được chuyển đổi thành điện thông qua thiết bị nào?

a)

bếp từ

b)

pin năng lượng mặt trời

c)

tủ lạnh

d)

quạt điện

9.

Năng lượng gió có thể được sử dụng để tạo ra điện thông qua loại máy nào?

a)

solar panel

b)

geothermal generator

c)

wind turbine

d)

hydroelectric dam

10.

Năng lượng nước thường được tận dụng thông qua loại thiết bị nào?

a)

Turbine Hydro

b)

Geothermal Generator

c)

Solar Panel

d)

Wind Turbine

11.

Năng lượng hạt nhân thường được sử dụng để tạo ra loại năng lượng nào?

a)

Năng lượng điện

b)

Năng lượng nước

c)

Năng lượng mặt trời

d)

Năng lượng gió

12.

Năng lượng sinh học thường được tạo ra từ quá trình nào của cây cỏ?

a)

Hô hấp

b)

Phân hủy

c)

Phát quang

d)

Quang hợp

13.

Năng lượng điện thường được sử dụng để làm gì trong cuộc sống hàng ngày?

a)

Cung cấp ánh sáng, nấu ăn, làm chạy thiết bị điện tử

b)

Tưới cây, làm vườn

c)

Đun sôi nước biển

d)

Chạy máy phát điện

14.

Loại năng lượng nào được sử dụng phổ biến nhất trên toàn thế giới?

a)

Năng lượng dầu mỏ

b)

Năng lượng mặt trời

c)

Năng lượng gió

d)

Năng lượng hạt nhân

15.

Năng lượng mặt trời có thể được tận dụng ở đâu?

a)

Chỉ ở các khu vực có nhiều mưa

b)

Chỉ ở các khu vực có nhiều mây

c)

Chỉ ở các khu vực nhiệt đới

d)

Bất kỳ nơi nào có ánh sáng mặt trời.

16.

Năng lượng gió thường được tạo ra ở những nơi nào?

a)

Ở những nơi có nhiều cây cỏ

b)

Ở những nơi có sự chênh lệch nhiệt độ giữa các vùng

c)

Ở những nơi có nhiều mây

d)

Ở những nơi có nhiều đất đai cằn cỗi

17.

Năng lượng nước thường được tận dụng ở những khu vực nào?

a)

Chỉ ở những khu vực có nhiều tuyết

b)

Có sự hiện diện của rừng rậm

c)

Ở những khu vực sa mạc

d)

Có sự hiện diện của sông, hồ, hoặc biển

18.

Năng lượng hạt nhân thường được sử dụng trong lĩnh vực nào?

a)

Năng lượng hạt nhân thường được sử dụng trong ngành công nghiệp dầu khí.

b)

Năng lượng hạt nhân thường được sử dụng trong ngành y tế.

c)

Năng lượng hạt nhân thường được sử dụng trong ngành năng lượng hạt nhân hoặc ngành hạt nhân.

d)

Năng lượng hạt nhân thường được sử dụng trong ngành nông nghiệp.

19.

Năng lượng sinh học thường được sử dụng để tạo ra loại năng lượng nào?

a)

năng lượng nhiệt

b)

năng lượng gió

c)

năng lượng điện

d)

năng lượng mặt trời

20.

Năng lượng điện thường được lưu trữ thông qua loại pin nào?

a)

Pin hóa học

b)

Pin cơ học

c)

Pin ánh sáng

d)

Pin nhiệt

21.

Trong quá trình sống, con người lấy vào từ môi trường những gì?

a)

Thức ăn, nước, không khí             

b)

Thức ăn, nước

c)

Nước, không khí

22.

Vai trò của chất béo :

a)

Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min : A, D, E, K

b)

Giúp cơ thể phòng chống bệnh

c)

Xây dựng và đổi mới cơ thể

23.

Vai trò của chất đạm:

a)

Không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa.

b)

Cung cấp năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động và duy trì nhiệt độ của cơ thể.

c)

Xây dựng và đổi mới cơ thể

24.

Thức ăn nào sau đây chứa nhiều chất đạm?

a)

Thịt bò

b)

Dừa

c)

Đậu phụ (đậu hũ)

25.

Người bị bệnh tiêu chảy cần ăn như thế nào ?

a)

Không ăn uống.

b)

Chỉ uống nước đun sôi, không ăn cháo.

c)

Ăn uống đủ chất dinh dưỡng và uống dung dịch ô-rê-dôn.

26.

Thiếu vi-ta-min A thì cơ thể dễ bị mắc bệnh gì?   

a)

Cơ thể phát triển chậm, kém thông minh, bệnh bướu cổ

b)

Mắt nhìn kém, có thể dẫn đến mù lòa

c)

Bị còi xương

27.

Thiếu  i-ốt thì cơ thể dễ bị mắc bệnh gì?

a)

Cơ thể phát triển chậm, kém thông minh, bệnh bướu cổ

b)

Mắt nhìn kém, có thể dẫn đến mù lòa

c)

Bị còi xương

28.

Vật nào dưới đây không cho nước thấm qua?

a)

Chai thủy tinh

b)

Vải bông

c)

Giấy   

29.

Chất nào dưới đây tan trong nước?

a)

Cát

b)

Đá

c)

Đường 

30.

Các bệnh nào dưới đây liên quan đến nguồn nước ô nhiễm?

  

a)

Viêm phổi, lao, cúm

b)

Tả, lị, thương hàn, tiêu chảy, bại liệt, viêm gan, mắt hột…

c)

Các bệnh về tim mạch

31.

Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nguồn nước bị ô nhiễm?

a)

Phân, rác, nước thải không được xử lí đúng: sử dụng quá nhiều phân hóa học, thuốc trừ sâu

b)

Vỡ ống nước, ống dẫn dầu, khói bụi và khí thải nhà máy, xe cộ

c)

Tất cả các ý trên

32.

Lớp không khí bao quanh Trái Đất gọi là gì?

a)

Thạch quyển

b)

Khí quyển

c)

Thủy quyển

33.

Không khí có ở đâu?

a)

Ở xung quanh mọi vật

b)

Trong mọi chỗ rỗng của vật

c)

Ở khắp nơi, xung quanh mọi vật và trong những chỗ rỗng của mọi vật.

34.

Khí duy trì sự cháy là khí?

a)

Ni-tơ  

b)

Ô-xi

c)

Khí các-bô-níc

35.

Sản phẩm công nghệ là

a)

Là sản phẩm do con người làm ra để phục vụ cuộc sống.

b)

Là sản phẩm có sẵn trong tự nhiên như động vật, thực vật, đất, nước,…

36.

Cho một số sản phẩm: xe đạp, xe máy, ô tô, xe buýt,…có tác dụng nào?

a)

Hỗ trợ thông tin liên lạc.

b)

Giải trí.

c)

Chiếu sáng.

d)

Hỗ trợ di chuyển.

37.

Em hãy nêu các biện pháp giúp tiết kiệm năng lượng trong giao thông vận tải?

a)

Đi xe máy, ô tô để đi lại nhanh hơn.

b)

Mua xăng dự trữ phòng giá xăng tăng.

c)

Đi xe đạp, sử dụng các phương tiện giao thông điện.

38.

Đâu là sản phẩm công nghệ trong các đáp án sau đây

a)

Cá vàng.

b)

Tảo biển.

c)

Chim sẻ.

d)

Đồng hồ.

39.

 Theo thống kế, bệnh viện là một trong những đối tượng tiêu thụ năng lượng lớn trong cơ cấu tiêu thụ năng lượng chung. Vậy công dụng của thiết bị tiết kiệm năng lượng trong y tế là gì?

a)

Tiết kiệm năng lượng cho quốc gia.

b)

Cải tạo môi trường trong lành.

c)

Nâng chất lượng dịch vụ.

40.

Theo em, tác dụng của lò vi sóng là gì?

a)

Làm nóng thức ăn.

b)

Chiếu sáng căn phòng.

c)

Làm mát căn phòng.

d)

Chiếu những bộ phim hay.

41.

Đâu không là đối tượng tự nhiên trong các đáp án dưới đây

a)

Mặt Trăng.

b)

Bút chì.

c)

Chim sẻ.

d)

Cá vàng.

42.

Theo em đâu là hành động đúng đắn khi sử dụng sản phẩm công nghệ:

a)

Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng sản phẩm công nghệ.


b)

Nhờ người lớn (ông bà, cha mẹ, anh chị,…) hướng dẫn cách sử dụng.

c)

Vệ sinh sản phẩm công nghệ sạch sẽ sau khi sử dụng.

d)

Bảo quản sản phẩm công nghệ nơi khô ráo, sạch sẽ.

e)

Tự ý sử dụng sản phẩm công nghệ mà không cần ai hướng dẫn.

43.

Các sản phẩm công nghệ nào dưới đây hỗ trợ học tập?

a)

Bảng, phấn, máy tính, máy chiếu.

b)

Bảng, ti vi, tủ lạnh, bút chì.

c)

Bút chì, phấn, tẩy, lò vi sóng.

d)

Bàn ghế, sách vở, bát đĩa, bút bi.

44.

Ưu điểm của xe đạp điện, xe máy điện,….là gì?

a)

Tốn nhiên liệu, gọn nhẹ.

b)

An toàn, bảo vệ môi trường.

c)

Tốn thời gian sạc, không tốn sức lực.

d)

Gọn nhẹ, ô nhiễm môi trường.

45.

Em hãy cho biết đâu là các sản phẩm công nghệ?

a)

Ti vi, san hô, điện thoại.

b)

Đĩa, chim sẻ, bút chì.

c)

Bút chì, bàn ghế, điện thoại.

d)

Đồng hồ, cá vàng, ti vi.

46.

Theo em, tác dụng của tủ lạnh là gì?

a)

Làm mát căn phòng.

b)

Cất giữ và bảo quản thức ăn.

c)

Cất giữ và bảo quản thức ăn.

d)

Chiếu sáng căn phòng.

47.

Thiết bị công nghệ điện tử phục vụ cao việc liên lạc giữa mọi người. Nếu những người lớn tuổi xung quanh em không muốn giữ sử dụng thiết bị đó thì em sẽ làm thế nào để thuyết phục những người lớn tuổi?

a)

Hướng dẫn những người già xung quanh sử dụng các thiết bị từ bước đơn giản nhất.

b)

Phổ biến cho những người lớn tuổi biết công dụng và tiện ích của thiết bị công nghệ cao.

c)

Đề nghị với người thân, lập 1 nhóm nhỏ tuyên truyền và hướng dẫn cho những người trung niên, người cao tuổi ở khu mình sử dụng cách sử dụng thiết bị công nghệ.

48.

Ứng dụng sản phẩm công nghệ trong học tập là gì?

a)

Hỗ trợ di chuyển, chiếu sáng, tìm kiếm thông tin.

b)

Chiếu sáng, làm mát, quản lí chế độ dinh dưỡng.

c)

Quản lí chế độ dinh dưỡng, kiểm tra lỗi sai chính tả, giám sát thông tin

49.

Những sản phẩm công nghệ nào có công dụng làm mát?

a)

Đèn học, ti vi.

b)

Quạt điện, máy điều hòa.

c)

Tủ lạnh, quạt điện.

d)

Tủ lạnh, lò vi sóng.

50.

Máy thu hình được dùng để

a)

Sản xuất các chương trình truyền hình.

b)

Xem các chương trình truyền hình.

c)

Thu tín hiệu truyền hình.

d)

Xem chương trình phát lại.

51.

Đâu là các sản phẩm công nghệ sử dụng trong gia đình hằng ngày?

a)

Ti vi, tủ lạnh, quạt điện, đèn điện.

b)

Bàn ghế, chổi, máy chiếu, ti vi.

c)

Máy ảnh, máy tính, điện thoại, ti vi.

d)

Lò vi sóng, camera, thiết bị cảm ứng di chuyển, xe hơi tự lái.

52.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm

... là nơi sản xuất các chương trình phát thanh và phát tín hiệu truyền hình qua ăng ten.

a)

Đài truyền hình.

b)

Ra-đi-ô.

c)

Camera.

d)

Máy thu thanh.

53.

Vì sao cần phải giữ gìn các sản phẩm công nghệ trong gia đình?

a)

Sử dụng được lâu hơn, tốn chi phí.

b)

Sử dụng được lâu hơn, tiết kiệm chi phí.

54.

Theo em, những sản phẩm công nghệ trong gia đình có tác dụng như thế nào?

a)

Thường được dùng phục vụ các nhu cầu nghiên cứu khoa học, công nghệ.

b)

Thường được dùng để phục vụ các nhu cầu ăn, mặc, nghỉ ngơi, học tập và giải trí của con người.

c)

Thường được dùng để phục vụ các nhu cầu nghỉ ngơi và học tập.

d)

Thường được dùng để phục vụ các nhu cầu hoạt động của con người.