wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề: Các phép đo KHTN 6

Total questions: 50

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Kính lúp cầm tay có tác dụng khi quan sát các vật nhỏ :

a)

Nhìn vật xa hơn 

b)

Làm ảnh của vật nhỏ hơn

c)

Phóng to ảnh của một vật

d)

Không thay đổi kích thước của ảnh

2.

Tấm kính dùng làm kính lúp có :

a)

Phần rìa dày hơn phần giữa         

b)

Có hai mặt phẳng

c)

Có phần giữa bị lõm.

d)

Có phần rìa mỏng hơn phần giữa

3.

Từ hình vẽ bên, hãy xác định chiều dài của khối hộp?

a)

3,0cm

b)

4,0cm  

c)

2,0cm 

d)

5,0cm

4.

Một hộp sữa có ghi khối lượng tịnh 900g, con số 900g chỉ?

a)

Khối lượng của cả hộp sữa

b)

Khối lượng của sữa trong hộp

c)

Khối lượng của vỏ hộp sữa

d)

Khối lượng hộp sữa là 900g

5.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường hợp pháp của nước ta là:

a)

gam

b)

Tạ

c)

Kilogam

d)

Tấn

6.

Thao tác nào là sai khi dùng cân đồng hồ?

a)

Đặt vật cân bằng trên đĩa cân

b)

Đọc kết quả khi cân khi đã ổn định

c)

Đặt mắt vuông góc với mặt đồng hồ

d)

Đặt cân trên bề mặt không bằng phẳng

7.

Để đo thời gian chạy ngắn 100m ta sử dụng đồng hồ nào để đo là hợp lí nhất ?

a)

Đồng hồ đeo tay

b)

Đồng hồ điện tử        

c)

Đồng hồ quả lắc.

d)

Đồng hồ bấm giây

8.

Loại cân thích hợp để sử dụng cân vàng, bạc ở các tiệm vàng là

a)

cân tạ     

b)

cân đòn   

c)

cân đồng hồ.  

d)

cân tiểu li.

9.

Chiều dài của chiếc bút chì ở hình vẽ bằng:

a)

6,6 cm

b)

6,5 cm

c)

6,4 cm

d)

6,3 cm

10.

Phát biểu KHÔNG đúng là:

a)

Chất lỏng co lại khi lạnh đi

b)

Chất lỏng nở ra khi nóng lên

c)

Độ dãn nở vì nhiệt của các chất lỏng khác nhau là như nhau.

d)

Khi nhiệt độ thay đổi thì thể tích chất lỏng thay đổi

11.

Giới hạn đo của một thước là

a)
A. Chiều dài lớn nhất ghi trên thước.
b)
B. Chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước.
c)
C. Chiều dài giữa hai vạch liên tiếp trên thước.
d)
D. Chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước.
12.

 Độ chia nhỏ nhất của thước là

a)
A. giá trị cuối cùng ghi trên thước,
b)
B. giá trị nhỏ nhất ghi trên thước.
c)
C chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.
d)
D. Cả 3 đáp án trên đều sai.
13.

Câu 4.5. Hãy cho biết giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của thước kẻ trong hình sau:

a)

A. Giới hạn đo là 30 cm và độ chia nhỏ nhất là 1 mm.

b)

B. Giới hạn đo là 30 cm và độ chia nhỏ nhất là 1 cm.

c)

C Giới hạn đo là 30 mm và độ chia nhỏ nhất là 1 mm.

d)

D. Giới hạn đo là 3 cm và độ chia nhỏ nhất là 1 mm.

14.

Một hộp quả cân có các quả cân loại 2g, 5g, 10g, 50g, 200g, 200mg, 500g, 500mg. Để cân một vật có khối lượng 257,5g thì có thể sử dụng các quả cân nào?

a)
A. 200 g 200 mg, 50 g, 5 g, 50 g.
b)
B. 2g, 5g, 50g, 200g, 500 mg.
c)
C. 2g, 5g, 10g, 200g, 500g.
d)
D. 2g, 5 g, 10g, 200 mg, 500 mg.
15.
Câu 7.2. Nhiệt kế thủy ngân không thế đo nhiệt độ nào trong các nhiệt độ sau?
a)
A. Nhiệt độ của nước đá.
b)
B. Nhiệt độ cơ thể người.
c)
C. Nhiệt độ khí quyển.
d)
D. Nhiệt độ của một lò luyện kim.
16.

Câu 7.3. Cho các bước như sau;

(1) Thực hiện phép đo nhiệt độ.

(2) Ước lượng nhiệt độ của vật.

(3) Hiệu chỉnh nhiệt kế.

(4) Lựa chọn nhiệt kế phù hợp.

(5) Đọc và ghi kết quả đo.

Các bước đúng khi thực hiện đo nhiệt độ của một vật là:

a)

A. (2), (4), (3), (1), 6).

b)

B. (1), (4), (2), (3), 6).

c)

C. (1), 2), (3), (4), 6).

d)

D. (3), (2), (4),(1), (5).

17.

Hãy chỉ ra GHĐ và ĐCNN của thước đo trong hình dưới đây:

a)

GHĐ 10cm; ĐCNN 2cm

b)

GHĐ 10cm; ĐCNN 0,5cm

c)

GHĐ 10cm; ĐCNN 0,2cm

d)

GHĐ 10cm; ĐCNN 0,5dm

18.

Khi đo độ dài cần đặt sao cho một đầu của vật … vạch số của thước - Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

a)

A. Vuông góc với

b)

B. Thụt vào so với

c)

C. Ngang bằng với

d)

D. Chéo với

19.

Điền số thích hợp: 6,5km = ........ m = ......... dm

a)

A. 65000; 650000

b)

B. 6500; 65000

c)

C. 650; 6500

d)

D. 65000; 650

20.

Cách đặt thước nào sau đây đúng nhất?

a)
b)
c)
d)
21.

Câu 6: Thuật ngữ “Ti vi 24 inches” để chỉ:

a)

A. chiều cao của màn hình tivi.

b)

B. Chiều rộng của màn hình tivi.

c)

C. đường chéo của màn hình tivi.

d)

D. Chiều rộng của cái tivi.

22.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

23.

34dm = .....................m

a)

0,034m

b)

0,34m

c)

3,4m

d)

34m

24.

Dụng cụ nào để đo khối lượng:

a)

A. Cân Rôbecvan

b)

B. Lực kế

c)

C. Nhiệt kế

d)

D. Thước.

25.

Đơn vị nào sau đây không dùng để đo khối lượng:

a)

A. Gam

b)

B. Kilogam

c)

C. Lạng

d)

D. Lít

26.

4000g = ....... kg

a)

40

b)

4

c)

400

27.

14\frac{1}{4} kg = ........................... g

a)

Điền vào chỗ là:

20

b)

250

c)

2500

28.

8 m 12 cm = ...cm

a)

812

b)

8121008\frac{12}{100}

c)

812108\frac{12}{10}

29.

2 giờ 30 phút = (a)   giờ

30.

5 giờ 15 phút = (a)   giờ

31.

1 giờ 12 phút = (a)   giờ

32.

Đổi: 15 phút = ...... giây

a)

800

b)

900

c)

1000

d)

1200

33.

Đổi 8100 (s) = ....... (h)

a)

3,5

b)

2,25

c)

2,5

d)

3,25

34.

Đồng hồ này có tên là gì?

a)

Đồng hồ đeo tay

b)

Đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ cát

d)

Đồng hồ bấm giây

35.

Người ta sử dụng dụng cụ nào để đo nhiệt độ?

a)

Nhiệt kế

b)

Tốc kế

c)

Cân

d)

Đồng hồ

36.

 Điền vào chỗ trống “…” trong câu sau để được câu phát biểu đúng:

Để xác định mức độ nóng, lạnh của vật, người ta dùng khái niệm (1)…: Vật càng nóng thì nhiệt độ của vật càng (2)… .

(a)  

37.

Để đo nhiệt độ cơ thể người ta nên dùng nhiệt kế nào?

a)

Nhiệt kế rượu

b)

Nhiệt kế y tế

c)

Nhiệt kế điện tử

d)

Nhiệt kế thủy ngân

38.

 Trong thang nhiệt độ Xen – xi – út, nhiệt độ nước đá đang tan là bao nhiêu?

a)

00C

b)

1000C

c)

2730K

d)

3730K

39.

 Trong thang nhiệt độ Fa – ren - hai, nhiệt độ nước đang sôi là bao nhiêu?

a)

320F

b)

2120F

c)

1000C

d)

3730K

40.

Nhiệt kế nào sau đây là nhiệt kế chất lỏng?

< Chọn nhiều đáp án đúng>

a)
b)
c)
d)
41.

Trong thang nhiệt độ Xen-xi-ut, nhiệt độ của nước đang sôi là

a)

1000 C

b)

100 0F

c)

0 0F

d)

00C

42.

Vì sao ta chỉ dùng thủy ngân, rượu để chế tạo nhiệt kế mà không dùng nước?

a)

Rượu hay thủy ngân co dãn vì nhiệt đều

b)

Nước co dãn vì nhiệt không đều.

c)

Nước không đo được nhiệt độ âm

d)

Tất cả các phương án trên

43.

Ta có thể dùng nhiệt kế y tế để đo nhiệt độ nước sôi được không ? Vì sao?

a)

Được, vì nhiệt kế để đo nhiệt độ

b)

Không, vì sẽ bị bỏng tay

c)

Không, vì nhiệt kế y tế chỉ có GHĐ là 42 độ C

d)

Được, vì chất lỏng trong nhiệt kế y tế là thủy ngân

44.

Nhiệt kế nào đo nhiệt độ cho kết quả nhanh nhất?

a)

Nhiệt kế thủy ngân

b)

Nhiệt kế điện tử

c)

Nhiệt kế nước

d)

Nhiệt kế rượu

45.

370C tương ứng bao nhiêu 0F?

a)

370F

b)

66,60F

c)

690F

d)

98,60F

46.

680F tương ứng bao nhiêu 0C?

a)

200C

b)

360C

c)

37,80C

d)

1000C

47.

Hiện tượng "......... ........ ........." của chất lỏng thường được dùng làm cơ sở để chế tạo các dụng cụ đo nhiệt độ.

(a)  

48.

Nhiệt độ là số đo mức độ ".......... .........." của một vật

(a)  

49.

Cân một túi hoa quả, kết quả là 14533g. Độ chia nhỏ nhất của cân đã dùng là

a)
A.1g.             
b)
B.5g.                 
c)
C.10g.           
d)
D. 100 g.
50.

Nhiệt kế thủy ngân không thế đo nhiệt độ nào trong các nhiệt độ sau?

a)
A. Nhiệt độ của nước đá.
b)
B. Nhiệt độ cơ thể người.
c)
C. Nhiệt độ khí quyển.
d)
D. Nhiệt độ của một lò luyện kim.