wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thực vật 80-100

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Cây có rễ củ là

a)

Cỏ mần trầu

b)

Cây đa

c)

Cây bách bộ

d)

Cây lúa

2.

rễ giác mút là kiểu rễ nào sau đây

a)

rễ bám

b)

rễ khí sinh

c)

rễ biểu sinh

d)

rễ kí sinh

3.

cây có phiến lá hình tim, gân lá hình cung là cây nào sau đây

a)

trầu không

b)

tơ hồng

c)

tầm gửi

d)

phong lan

4.

rễ cây Đước thuộc loại rễ nào

a)

rễ trụ

b)

rễ chùm

c)

rễ bám

d)

rễ cà kheo

5.

loại rễ có rễ chính không phát triển mạnh hoặc chết đi, còn lại hệ thống rễ phát triển với mức độ gần giống nhau, chiều dài gần bằng nhau là

a)

rễ trụ

b)

rễ chùm

c)

rễ bám

d)

rễ củ

6.

loại rễ đâm sâu vào mô mềm và bó mạch của cây chủ, hấp thụ chất hữu cơ có sẵn của cây chủ

a)

rễ trụ

b)

rễ biểu sinh

c)

rễ bám

d)

rễ kí sinh

7.

loại rễ đc sinh ra từ thân, sau khi chạm đất sẽ to dần lên như cái cột nâng đỡ cây

a)

rễ phụ

b)

rễ biểu sinh

c)

rễ bám

8.

họ thực vật nào có rễ chùm

a)

họ trúc đào

b)

họ cam

c)

họ lúa

d)

họ táo ta

9.

cây nào sau đây có rễ phụ

a)

cây trầu không

b)

cây đa

c)

cây phong lan

d)

cây tầm gửi

10.

cây nào sau đây có rễ kí sinh

a)

cây lúa

b)

cây trầu không

c)

cây đa

d)

cây tơ hồng

11.

cây nào sau đây có rễ trụ

a)

cỏ mần trầu

b)

cây lúa

c)

cây ngô

d)

cây đậu tương

12.

cây nào sau đây có rễ củ

a)

cây mạch môn, thiên môn

b)

cây mạch môn, su hào

c)

su hào, lá lốt

13.

cây nào có rễ hô hấp

a)

cây tầm gửi

b)

cây bụt mọc

c)

cây lúa

d)

cây cà rốt

14.

mô nào sau đây chứa tế bào chết

a)

bần

b)

mô phân sinh

c)

mô mềm

15.

rễ ngô thuộc loại rễ gì

a)

rễ trụ

b)

rễ chùm

c)

rễ phụ

d)

rễ bám

16.

thân dưới đất gồm các loại thân nào

a)

thân rễ, thân hành

b)

thân hành, thân củ

c)

thân củ, thân hành

d)

thân rễ, thân củ, thân hành

17.

thân nào thuộc loại thân đứng

a)

thân rễ

b)

thân hành

c)

thân củ

d)

thân cột

18.

cây nào sau đây có thuộc loại thân bò

a)

cây rau má

b)

cây hành

c)

cây cau

d)

cây gừng

19.

cây giềng có thân cây thuộc loại

a)

thân rễ

b)

thân hành

c)

thân củ

d)

thân leo

20.

tầng phát sinh ngoài của thân cây lớp ngọc lan nằm ở vị trí nào

a)

từ biểu bì đến trụ bì

b)

giữa lớp libe cấp I và lớp libe cấp II

c)

nằm giữa lớp bần và lớp vỏ lục

d)

nằm ở phía trong libe cấp I và phía ngoài gỗ cấp II

21.

loại rễ phát triển mạnh và mang nhiều chất dự trữ như tinh bột là

a)

rễ trụ

b)

rễ chùm

c)

rễ củ

d)

rễ phụ