Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thực vật

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Hoa nào dưới đây có cánh hợp đều nhau

a)

Hoa sen

b)

Hoa hồng

c)

Hoa cà

d)

Hoa cẩm chướng

2.

Hoa nào dưới đây có cánh phân không đều nhau

a)

Hoa bìm bìm

b)

Hoa hồng

c)

Hoa cẩm chướng

d)

Hoa phong lan

3.

Libe cấp 2 được tạo ra nhờ

a)

Mô phân sinh lóng

b)

Tầng sinh libe gỗ

c)

Tầng sinh libe

d)

Tầng sinh bần

4.

Thông thường chất tế bào mất khả năng sống ở nhiệt độ

a)

50-60°C

b)

60-70°C

c)

55-65°C

d)

70-80°C

5.

Tế bào tiết có thể có ở

a)

Mô mềm

b)

Mô dày

c)

Mô cứng

d)

Biểu bì

6.

Cấu tạo bởi những tế bào sống có vách dày bằng cellulose có chức năng nâng đỡ là đặc điểm của

a)

Mô mềm

b)

Mô dày

c)

Mô cứng

d)

Mô che chở

7.

Lông che chở có chức năng

a)

Tăng cường sự thoát hơi nước cho cây

b)

Tăng cường vai trò bảo vệ hoặc để giảm bớt sự thoát hơi nước

c)

Tăng cười sự trao đổi chất cho cây

d)

Tăng cường vai trò bảo vệ cho cây

8.

Cấu tạo bởi những tế bào chết có vách dày hóa gỗ ít nhiều là đặc điểm của

a)

Mô dày

b)

Mô cứng

c)

Biểu bì

d)

Bần

9.

Ở tế bào thực vật lặp nào tạo ra màu xanh lá cây

a)

Lạp lục

b)

Lạp màu

c)

Lạp không màu

d)

Thể lạp

10.

Lông tiết là loại mô gì

a)

Mô mềm

b)

Mô che chở

c)

Mô tiết

d)

Mô dẫn

11.

Mô cứng thường gặp ở vị trí nào trong các cơ quan sinh trưởng của cây

a)

Ở các cạnh lồi của thân

b)

Dưới lớp biểu bì

c)

Nằm sâu trong các cơ quan không còn khả năng mọc dài được nữa

d)

Ở bốn góc của thân

12.

Tính từ thân trở xuống các phần của rễ theo thứ tự gồm

a)

Cổ rễ, miền lông hút, miền sinh trưởng, miền hoá bần , chóp rễ

b)

Chóp rễ, miền sinh trưởng, miền lông hút, miền hóa bần, cổ rễ

c)

Cổ rễ, miền hóa bần, miền lông hút, miền sinh trưởng, chóp rễ

d)

Cổ rễ, miền lông hút, miền hóa bần, miền sinh trưởng, chóp rễ

13.

Chức năng của chóp dễ là

a)

Hấp thụ nước và muối khoáng

b)

Làm cho dễ mọc dài ra

c)

Che chở cho rễ cây

d)

Che chở cho đầu ngọn dễ

14.

Lá cây ăn thịt biến đổi hình dạng để

a)

Thu hút côn trùng

b)

Tiêu hóa con mồi

c)

Phù hợp với hoàn cảnh sống

d)

Phù hợp với khả năng bắt mồi

15.

Bộ phận nào sau đây không thuộc các phần của thân cây

a)

Chồi ngọn

b)

Miền sinh trưởng

c)

Thân chính

d)

Cành

16.

Cây cỏ hay cỏ hóa gỗ, thường là thân rạ. Lá mọc so le xếp thành hai dãy, gân lá song song, có bẹ lá và lưỡi nhỏ . Là đặc điểm của họ

a)

Cau

b)

Gừng

c)

Lan

d)

Lúa

17.

Chức năng của lá cây

a)

Hô hấp và quang hợp

b)

Hô hấp và thoát hơi nước

c)

Quang hợp, hô hấp và thoát hơi nước

d)

Quang hợp và thoát hơi nước

18.

Chức năng của miền sinh trưởng

a)

Che chở cho đầu gọn dễ

b)

Làm cho dễ mọc dài ra

c)

Hấp thụ nước và muối khoáng

d)

Che chở cho rễ cây

19.

Trong thành phần của mô gỗ có mô mềm gỗ làm nhiệm vụ gì

a)

Dẫn nhựa nguyên

b)

Cung cấp năng lượng

c)

Dự trữ

d)

Nâng đỡ

20.

Trong thành phần của mô gỗ có sợi gỗ làm nhiệm vụ gì

a)

Dẫn nhựa nguyên

b)

Cung cấp năng lượng

c)

Dự trữ

d)

Nâng đỡ

21.

Họ nào sau đây có lá kèm

a)

Họ bông

b)

Họ sen

c)

Họ Ngọc Lan

d)

Họ lúa

22.

Cây nào sau đây thuộc họ bạc hà

a)

Cây Kim Anh

b)

Cây sài đất

c)

Cây hương nhu

d)

Cây ngũ gia bì

23.

Họ nào sau đây thuộc lớp hành

a)

Họ rau răm

b)

Họ hoa hồng

c)

Họ hoa môi

d)

Họ la đơn

24.

Họ nào sau đây không thuộc lớp hành

a)

Họ trúc Đào

b)

Họ loa kèn

c)

Họ lan

d)

Họ la đơn

25.

Họ nào sau đây không có thân rễ

a)

Họ sen

b)

Họ bách bộ

c)

Họ gừng

d)

Họ cói

26.

Họ nào sau đây có thân rễ

a)

Họ ráy

b)

Họ trúc Đào

c)

Họ Ngọc Lan

d)

Họ lúa

27.

Họ nào sau đây không chứa tinh dầu

a)

Họ cam

b)

Họ gừng

c)

Họ hoa môi

d)

Họ tiết dê

28.

Tên gọi khác của họ nhân sâm là gì

a)

Họ ngũ gia bì

b)

Họ Hoàng Liên

c)

Họ Ngọc Lan

d)

Họ táo ta

29.

Đơn vị cơ bản trong hệ thống phân loại thực vật

a)

Chi

b)

Bộ

c)

Loài

d)

Ngành

30.

Tên nào sau đây chỉ tên một họ

a)

Laurales

b)

Piperales

c)

Fabaceae

d)

Liliopsida

31.

Tên nào sau đây chỉ tên một lớp

a)

Rosaceae

b)

Asteridae

c)

Pinopsida

d)

Bryophyta

32.

Magnoliopsida chỉ

a)

Ngành Ngọc Lan

b)

Lớp Ngọc Lan

c)

Bộ Ngọc Lan

d)

Phân lớp Ngọc Lan

33.

Magnoliphyta là

a)

Ngành Ngọc Lan

b)

Lớp Ngọc Lan

c)

Bộ Ngọc Lan

d)

Phân lớp Ngọc Lan

34.

Ngành nào sau đây không thuộc phân giới thực vật bậc cao

a)

Ngành dương xỉ trần

b)

Ngành thông đất

c)

Ngành tảo đỏ

d)

Ngành dương xỉ

35.

Những chi có quan hệ họ hàng được gộp thành

a)

Lớp

b)

Họ

c)

Bộ

d)

Loài

36.

Cách viết tên họ là tên chi chính của họ kèm đuôi

a)

Ales

b)

Phyta

c)

Ospida

d)

Aceae

37.

Đâu là đặc điểm của họ cúc

a)

Cây cỏ hay bụi, lá đơn mọc so le, cụm Hoa chùm hay Bông

b)

Cụm hoa đầu, chùm đầu hay ngù đầu. Hoa có thể đều, hình ống, hay không đều, hình lưỡi nhỏ

c)

Cụm Hoa chùm hay Bông, đài không bao giờ dạng lá, thường biến thành mào lông

d)

Quả đại, mỗi quả có một hạt. Hạt có phôi lớn, không có nội nhũ

38.

Tên khoa học và họ của cây ý dĩ là

a)

Codonopsis javania ( Campanulaceae)

b)

Coix lachryma-jobi ( poaceae)

c)

Cymbopogon citratus ( poaceae)

d)

Dioscorea persimilis ( dioscoreaceae)

39.

Họ của cây rau răm ( polygonnum multiflorum) là

a)

Apocynaceae

b)

Polygonaceae

c)

Rubiaceae

d)

Campanulaceae

40.

Trong nhựa cây chứa nhiều ancaloid như morphin , codein, papaverin là đặc trưng của cây

a)

Trúc Đào

b)

Vàng đắng

c)

Thầu dầu

d)

Thuốc phiện

41.

Dây leo sống hàng năm, đôi khi là lâu năm. Thân yêu bằng tua cuốn là đặc điểm của họ

a)

Rau răm

b)

Bí

c)

Hoa tán

d)

Mã tiền

42.

Artemisinin dùng làm thuốc chữa sốt rét được chiết từ cây

a)

Trúc Đào

b)

Thanh hao hoa vàng

c)

Cỏ ngọt

d)

Actiso

43.

Cây cỏ, cây bụi hai gỗ nhỏ. Thân bốn cạnh. Lá đơn, một chéo chữ thập là đặc điểm của cây họ

a)

Rau răm

b)

Mõm chó

c)

Hoa môi

d)

Bí

44.

Cụm hoa bông mo, hoa nhỏ, lưỡng tính hay đơn tính, mo thường màu sắc sặc sỡ là đặc điểm của cây thuộc họ

a)

Ráy

b)

Cau

c)

Lúa

d)

Gừng

45.

Cây thiên niên kiện ( Homalomena occulta) thuộc họ

a)

Cau

b)

Lúa

c)

Ráy

d)

Gừng

46.

Cây nào không thuộc họ cúc

a)

Actiso

b)

Sài đất

c)

Cát cánh

d)

Hồng Hoa

47.

Cây actiso thuộc họ gì

a)

Hoa chuông

b)

Cúc

c)

Cà

d)

Bạc hà

48.

Cây cỏ, thân dễ có khi phồng lên như củ, có thể có thân khí sinh mọc cao do các lá ôm nhau tạo thành, lá đơn nguyên xếp thành hai dãy, gân lá song song, có bẹ lá và lưỡi nhỏ là đặc điểm của họ

a)

Củ nâu

b)

Lúa

c)

Gừng

d)

Lan

49.

Nhân sâm thuộc họ gì

a)

Hoa tán

b)

Cam

c)

Mã tiền

d)

Ngũ gia bì

50.

Đặc điểm của họ gừng

a)

Cụm Hoa mọc từ thân rễ, hoa to, không đều, mẫu 3, hạt có nội nhũ và ngoại nhũ

b)

Cụm hoa đầu, hoa to, đều, mẫu 3, hạt có lá mầm dày và nội nhũ

c)

Cụm Hoa mọc từ rễ, hoa to, không đều, mẫu 5, hạt có nội nhũ

d)

Cụm Hoa mọc từ rễ, hoa to, không đều, mẫu 3, hạt có nội nhũ

51.

Lá mọc đối chéo chữ thập, cụm hoa xim co, hoa lưỡng tính, mẫu 5, bộ nhị hai trội là đặc điểm của cây họ

a)

Hoa môi

b)

Hoa chuông

c)

Hoa hồng

d)

Mã tiền

52.

Trong các họ sau, họ nào có lông tiết

a)

Họ bạc hà

b)

Họ cam

c)

Họ cần

d)

Họ cúc

53.

Cây Kim Anh ( rosa laevigata) thuộc họ

a)

Hoa hồng

b)

Rau răm

c)

Bông

d)

Bí

54.

Đâu là đặc điểm của họ đậu

a)

Hoa có 10 nhị, chia làm hai bó, 9 nhị dính, một nhị rời , một lá noãn tạo thành bầu trên, một ô, đựng nhiều noãn

b)

Hoa có một nhị, một lá nõn tạo thành bầu trên, một ô, đựng nhiều noãn

c)

Hoa có 10 nghị chia làm hai vòng, hai lá noãn tạo thành bầu trên 2 ô

d)

Hoa có 10 nhị chia làm hai bó, năm nhị dài và năm nhị ngắn, một lá noãn tạo thành bầu dưới, một ô , đựng một noãn

55.

Lớp nào sau đây không thuộc ngành hạt trần

a)

Lớp tuế

b)

Lớp lá quạt

c)

Lớp hành

d)

Lớp thông

56.

Lá mọc đối chéo chữ thập khi

a)

Lá xếp thành hình hoa chị ở sát đất

b)

Mỗi mấu có hai lá mọc đối nhau, cặp lá ở hai mấu liên tiếp mọc thẳng góc với nhau

c)

Mỗi mấu có hai lá mọc đối nhau

d)

Mỗi mấu có bốn lá mọc vuông góc nhau

57.

Lá mọc vòng kiểu hoa thị khi

a)

Các lá mọc thành hình tròn

b)

Lá mọc thành 3 dãy

c)

Lá xếp thành hình hoa thị ở sát đất

d)

Mỗi mấu mang 3 lá trở lên

58.

Họ nào sau đây có thân dễ

a)

Họ trúc đào

b)

Họ sen

c)

Họ Ngọc Lan

d)

Họ lúa