wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập lập trình nhúng

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Truyền nhận dữ liệu bằng USART có những dây nào?

a)

SDA

b)

SCL

c)

TX

d)

RX

2.

Các tốc độ baudrate thông dụng được sử dụng trong UART là gì?

a)

9600

b)

10

c)

115200

d)

19200

3.

Các thanh ghi cấu hình thời gian lấy mẫu của ADC trong vi điều khiển STM32F4 tên là gì?

(a)  

4.

NVIC viết tắt của từ nào?

a)

Nested Vector Interrupt Condition

b)

Nested Vector Information Controller

c)

Nested Vector Interrupt Controller

d)

Need Vector Interrupt Controller

5.

Kích thước của System Bus là bao nhiêu trong vi điều khiển STM32F4?

a)

32 bit

b)

64 bit

c)

8 bit

d)

16 bit

6.

Khi hai ngắt có cùng mức độ ưu tiên thì ngắt nào xảy ra trước?

a)

a)Cả 2 ngắt xảy ra cùng lúc

b)

b)Ngắt nào đến trước thì xảy ra trước

c)

c)Ngắt nào đến trước thì xảy ra sau

d)

d)Không có ngắt nào được thực hiện

7.

NVIC viết tắt của từ nào?

a)

Nested Vector Interrupt Condition

b)

Nested Vector Interrupt Controller

c)

Nested Vector Information Controller

d)

Need Vector Interrupt Controller

8.

Khối gồm tập hợp các I/O pin được gọi là gì?

a)

GPIO port

b)

GPIO pin

c)

GPIO external

d)

GPIO interrupt

9.

Bạn có thể xem một biến thay đổi giá trị ở đâu khi chương trình chạy trong khi debug?

a)

Hàm main

b)

Variable window

c)

Console window

d)

SFR window

10.

Câu 28: Đầu vào trạng thái Output open-drain có những trạng thái điều khiển nào?

a)

a)pull down và pull up

b)

b)pull down

c)

c)float

d)

d)pull up

11.

Các chân I/O ở trên MCU được gọi là gì?

a)

GPIO external

b)

GPIO interrupt

c)

GPIO port

d)

GPIO pin

12.

Chân GPIO sử dụng luồng ngắt EXTI10 tên là gì?

a)

PC11

b)

PA9

c)

PC10

d)

PB11

13.

Câu 23: Không gian bộ nhớ tối đa có thể là bao nhiêu?

a)

a)4 GB

b)

b)2^32 byte

c)

c)2^24 byte

d)

d)3 GB

14.

Công cụ gỡ lỗi Debuger để làm gì ?

a)

Tự động viết code khi được nhúng từ khóa bởi lập trình viên.

b)

Tự động sửa lỗi

c)

Tạo độ khó cho lập trình viên

d)

Giúp lập trình viên phát hiện và sửa lỗi trong chương trình.

15.

Câu 25: Các ngoại được cấp clock từ bus APB1 của STM32f407 là những ngoại vi nào trong RCC?

a)

a)USART1

b)

b)USART2

c)

c)GPIOA

d)

d)I2C2

16.

Câu 22: Bạn có được thông tin gì khi sử dụng Memory brower windows khi debug?

a)

a)Địa chỉ các biến

b)

b)Tần số clock cấp cho vi điều khiển

c)

c)Thanh ghi ngoại vi

d)

d)Giá trị các biến

17.

Chân GPIO pin được nối với một điện trở lên dương nguồn bên trong MCU được gọi là gì trong chức năng Input?

a)

push pull

b)

pull down

c)

Float

d)

pull up

18.

Chức năng của AHB là gì?

a)

Bus kết nối hệ thống

b)

Tạo nguồn dao động HSE cho vi điều khiển

c)

Tạo nguồn dao động RC nội cho vi điều khiển

d)

Kết nối các thiết bị ngoại vi như Led, Buzzer với vi điều khiển

19.

Các chân GPIO trong vi điều khiển STM32 có chức năng gì?

a)

Output

b)

Input, Output xảy ra cùng lúc.

c)

Input hoặc Output

d)

Input

20.

để làm gì?

a)

a)Giúp người dùng tương tác thông qua các ngoại vi

b)

b)Không thực hiện câu lệnh khi đặt lệnh Breakpoint tại đó

c)

c)Thoát khỏi chương trình

d)

d)Kiểm tra hoạt động một chương trình

21.

Sử dụng SFR windows để làm gì?

a)

Thay đổi giá trị biến

b)

Xem giá trị của biến

c)

Xem và thay đổi giá trị các thanh ghi có liên quan đến các ngoại vi.

d)

Sửa lỗi khi chương trình không chạy.

22.

Để cấu hình chức năng GPIO alternal của chân PA13 bạn sử dụng thanh ghi nào?

a)

a)GPIOx_AFR H

b)

b)GPIOx_AFR L

c)

c)GPIOx_AFR H1

d)

d)GPIOx_AFR L1

23.

Nguồn cấp xung nhịp clock HSI cho hệ thống lấy từ nguồn clock nào?

a)

Bộ dao động thạch anh ngoại OSC

b)

Bộ dao động nội RC

c)

Bộ dao động nội RC hoặc bộ dao động thạch anh ngoài OSC

d)

Bộ dao động Watchdog

24.

Giao thức I2C do hãng nào phát triển?

a)

Microchip

b)

Motorola

c)

Intel

d)

Philips

25.

Bảng vector ngắt là gì?

a)

Nhóm vị trí bộ nhớ được dành riêng để lưu giữ địa chỉ của ngoại vi

b)

Nhóm vị trí bộ nhớ được dành riêng để lưu giữ địa chỉ của các chương trình phục vụ ngắt ISR.

c)

Nhóm vị trí bộ nhớ được dành riêng để lưu giữ địa chỉ của ngoại vi

d)

Địa chỉ bộ nhớ flash

26.

Clock hệ thống của vi điều khiển STM32F4 có thể được cung cấp trực tiếp bởi Internal clock và External clock đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

27.

Sử dụng Breakpoint để làm gì?

a)

Giúp người dùng tương tác thông qua các ngoại vi

b)

Không thực hiện câu lệnh khi đặt lệnh Breakpoint tại đó

c)

Thoát khỏi chương trình

d)

Kiểm tra hoạt động một chương trình

28.

Các chân có các chế độ nào khi cấu hình các chân GPIO ở mode Alternate?

a)

Cả input và output

b)

float

c)

Chỉ ouput

d)

Chỉ input

29.

GPIO pin nào được sử dụng cho luồng ngắt của EXTI0?

a)

PD1

b)

PD0

c)

PA0

d)

PC0

30.

Trong vi điều khiển STM32F407 có bao nhiêu ngoại vi I2C?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

31.

Các chế độ chọn sườn khi có sự kiện ngắt khi sử dụng GPIO với chức năng ngắt tên là gì?

a)

Falling and Rising trigger

b)

Float trigger

c)

Falling trigger

d)

Rising trigger

32.

Dữ liệu trong một khung truyền của giao thức SPI có thể có cấu hình là bao nhiêu byte?

a)

4 byte

b)

3 byte

c)

2 byte

d)

1 byte

33.

Giao tiếp I2C là giao tiếp gì?

a)

full duplex

b)

Simplex

c)

Singal Duplex

d)

Half Duplex

34.

Các chế độ để cấu hình tốc độ của các chân GPIO khi ở mode Output là gì?

a)

Low speed

b)

Very high speed

c)

Very low speed

d)

Medium speed

35.

USART là viết tắt của từ nào?

a)

Universal Synchronous Asynchronous Receiver/Transmitter

b)

Universal Synchronous Asynchronous Receiver/Tranfer

c)

Universal Synchronous Asynchronous Replace/transmitter

d)

Universal Synchronous Asynchronous Remove/Transmitter

36.

te thông dụng được sử dụng trong UART là gì?

a)

19200

b)

10

c)

9600

d)

115200

37.

Câu 67: Thanh ghi cấu hình bit Stop trong khung truyền dữ liệu của giao tiếp USART là gì?

a)

a)USART_BRR

b)

b)USART_CR1

c)

c)USART_CR3

d)

d)USART_CR2

38.

Các chế độ của timer tên là gì?

a)

Input capture

b)

PWM mode

c)

Counter mode

d)

Float mode

39.

S-bus làm nhiệm vụ gì?

a)

Kết nối hệ thống

b)

Kết nối Instruction Bus (của Cortex®-M4 với FPU) đến ma trận Bus để lấy các câu lệnh để bộ nhớ Flash hoặc SRAM.

c)

Kết nối Data bus (của Cortex®-M4 với FPU) đến ma trận Bus để tải các câu lệnh xuống hoặc truy cập debug từ bộ nhớ Flash hoặc SRAM.

d)

Kết nối bus hệ thống của Cortex®-M4 với FPU đến ma trận Bus để truy cập dữ liệu trên một ngoại vi hoặc trên SRAM

40.

Các tốc độ baudrate thông dụng được sử dụng trong UART là gì?

a)

19200

b)

10

c)

9600

d)

115200

41.

Câu 31: Khi muốn sử dụng file stm32f407xx.h nằm trong file inc của driver bạn cần làm gì?

a)

a)Thêm đường link file vào phần MCU GCC compiler -> include path

b)

b)Không cần làm gì vẫn sử dụng chỉ cần tạo file.h là xong

c)

c)Thêm câu lệnh #include "stm32f407xx.h" vào main.c

d)

d)Thêm câu lệnh #include "stm32f407xx.h" vào main.c và thêm đường link file vào phần MCU GCC compiler -> include path

42.

Khung truyền của USART đầy đủ gồm những bit nào?

a)

Start bit

b)

Data bit

c)

Parity

43.

Truyền nhận dữ liệu bằng USART có những dây nào?

a)

SDA

b)

SCL

c)

RX

d)

TX

44.

Câu 70: Bộ TIMER 1 có bao nhiêu kênh độc lập?

a)

a)2

b)

b)4

c)

c)1

d)

d)3

45.

Tần số cấp cho bộ timer2 có thể là bao nhiêu MHz?

a)

84Mhz

b)

42Mhz

c)

36Mhz

d)

64Mhz

46.

Câu 26: Khi cấu hình clock sử dụng nguồn HSE cần sử dụng các thanh ghi nào trong RCC?

a)

a)RCC_CIR

b)

b)RCC_AHB1ENR

c)

c)RCC_CFGR

d)

d)RCC_CR

47.

Câu 66: Parity bit là gì?

a)

a)Khoảng thời gian để 1 bit được truyền đi. Không cần cài đặt giống nhau cho cả phần gửi và nhận

b)

b)Là bit đầu tiên được truyền trong 1 Frame. Báo hiệu cho thiết bị nhận biết có một gói dữ liệu sắp có truyền đến. Đây là bit bắt buộc.

c)

c)Bit kiểm tra chẵn lẻ, dùng để phát hiện lỗi trong quá trình truyền và nhận dữ liệu.

d)

d)Dữ liệu cần truyền. Bit có trọng số nhỏ nhất LSB được truyền trước sau đó đến bit MSB

48.

Câu 72: Bộ TIMER 2 được cấp clock bởi đường Bus nào?

a)

a)APB2

b)

b)APB1

c)

c)AHB1

d)

d)AHB2

49.

Giao thức SPI do hãng nào phát triển?

a)

a)Intel

b)

b)Microchip

c)

c)Philips

d)

d)Motorola

50.

SPI là viết tắt của từ nào?

a)

Serial peripheral information

b)

Send peripheral interface

c)

Serial peripheral interrupt

d)

Serial peripheral interface

51.

Câu 69: Các bit trong thanh ghi USART_GTPR có chức năng gì?

a)

a)Những bit cho phép chọn clock trong hệ thống để tạo tốc độ baud phù hợp

b)

b)Lưu dữ liệu trong quá trình truyền và nhận

c)

c)Tính toán tốc độ baudrate

d)

d)Báo trạng thái USART

52.

Trong file .h cần các câu lệnh nào?

a)

#define

b)

#ifelsedef

c)

#endif

d)

#ifndef

53.

Địa chỉ bắt đầu của phân vùng PORT C là ?

a)

0x40020800

b)

0x40013C00

c)

0x40012000

d)

0x40020C00

54.

Reset là ngắt đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

55.

SPI là viết tắt của từ nào?

a)

a)Serial peripheral information

b)

b)Send peripheral interface

c)

c)Serial peripheral interrupt

d)

d)Serial peripheral interface

56.

Khi ghi giá trị 001000 với các bit tương ứng 5,4,3,2,1,0 của thanh ghi I2C_CR2 thì tần số cấp cho bộ I2C là bao nhiêu?

a)

16MHz

b)

8MHz

c)

4MHz

d)

6MHz

57.

Trong quá trình giao tiếp với 4 thiết bị slave thì thiết bị master sẽ sử dụng các chân CS để lựa chọn thiết bị Slave cần giao tiếp. Vậy cần bao nhiêu chu kỳ xung nhịp SCK để chip slave thứ 4 nhận đủ dữ liệu khi dữ liệu trong khung truyền được cấu hình là 1 byte?

a)

a)24

b)

b)32

c)

c)16

d)

d)8

58.

Muốn sử dụng chân PA0 đọc giá trị nút nhấn thì cần sử dụng những bit nào trong thanh ghi GPIOx_MODER?

a)

a)0 và 1

b)

b)1

c)

c)2 và 3

d)

d)0

59.

Bộ chuyển đổi ADC trong STM32F4 có hỗ trợ tính năng DMA đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Bit để cấu hình dữ liệu truyền đi là 8 bit hoặc 16 bit của thanh ghi SPI_CR1 là bit nào?

a)

1

b)

2

c)

11

d)

12

61.

Chân để truyền dữ liệu SPI Master tên là gì?

a)

a)SCK

b)

b)SS

c)

c)MISO

d)

d)MOSI

62.

Chân có chức năng tạo xung nhịp đồng bộ của chip master khi sử dụng giao thức SPI tên là gì?

a)

SCLK (Serial Clock)

b)

MOSI (Master Out/ Slave In)

c)

MISO (Master in/ Slave Out)

d)

SS (Slave Select)

63.

Câu 30: Các thanh ghi cấu hình thời gian lấy mẫu của ADC trong vi điều khiển stm32f407 là gì?

a)

a)ADC_SMPR1

b)

b)ADC_CR2

c)

c)ADC_SMPR2

d)

d)ADC_CR1

64.

ADC là viết tắt của từ nào?

a)

Agree-to-Digital Converter

b)

Analog-to-Digital Channel

c)

Analog-to-Direct Converter

d)

Analog-to-Digital Converter

65.

Câu 65: Khung truyền của USART đầy đủ gồm những bit nào?

a)

a)Start bit, data bit, parity bit, stop bit

b)

b)Data bit, parity bit, stop bit

c)

c)Start bit, data bit

66.

Câu 29: Đầu ra trạng thái output push-pull có những trạng thái điều khiển nào?

a)

a)pull down

b)

b)pull down và float

c)

c)pull up

d)

d)float

67.

Bảng vector ngắt được khai báo ở file có định dạng là gì trong một project STM32F407?

a)

.elf

b)

.h

c)

.a

d)

.s

68.

Thanh ghi cấu hình ngắt sườn lên của vi điều khiển STM32F407 là thanh ghi nào?

a)

a)EXTI_PR

b)

b)EXTI_IMR

c)

c)EXTI_FTSR

d)

d)EXTI_RTSR

69.

Câu 32: Cách viết địa chỉ nào sau đây là đúng và đầy đủ nhất cho các phân vùng ngoại vi của MCU là gì?

a)

a)#include FLASH_BASEADD

b)

b)FLASH_BASEADD 0x08000000

c)

c)#define FLASH_BASEADD 0x08000000

d)

d)#include 0x08000000 FLASH_BASEADD

70.

ỉ nào sau đây là đúng và đầy đủ nhất cho các phân vùng ngoại vi của MCU là gì?

a)

a)#include FLASH_BASEADD

b)

b)FLASH_BASEADD 0x08000000

c)

c)#define FLASH_BASEADD 0x08000000

d)

d)#include 0x08000000 FLASH_BASEADD

71.

Bit để cấu hình các chế độ song công, bán song công trong thanh ghi SPI_CR1 là bit nào?

a)

13

b)

12

c)

15

d)

14

72.

MHz, giá trị nạp vào thanh ghi TIM_PSC là 0xBB7F và giá trị nạp vào thanh ghi TIM_ARR là 499 thì sau bao lâu sẽ xảy ra tràn timer ở chế độ Counter Mode?

a)

300ms

b)

400ms

c)

Không có đáp án đúng

d)

500ms

73.

Trên chip STM32F4 có thể đọc nhiều kênh ADC đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

74.

Câu 27:Sự kiện ngắt không phải từ chân GPIO là các ngắt nào?

a)

a)EXTI9_5

b)

b)EXTI17 được kết nối với khối tính năng RTC Alarm event

c)

c)EXTI22 được kết nối với khối tính năng RTC Wakeup event

d)

d)EXTI16 được kết nối với khối tính năng PVD output

75.

Thanh ghi cấu hình mức độ ưu tiên của ngắt tên là gì?

a)

a)NVIC_IPR

b)

b)NVIC_ICER

c)

c)NVIC_ISER

d)

d)NVIC_IABR

76.

Cách truyền nhận dữ liệu của giao thức song công là như thế nào?

a)

a)Bên nhận chỉ có thể nhận dữ liệu

b)

b)Bên gửi có thể gửi và nhận dữ liệu cùng một lúc

c)

c)Bên gửi chỉ có thể gửi dữ liệu

d)

d)Bên gửi có thể gửi và nhận dữ liệu nhưng chỉ thực hiện được một hành động vào một thời điểm

77.

Câu 71: Chức năng của timer với chế độ PWM là gì?

a)

a)Đo tín hiệu vi dụ tần số hoặc độ rộng xung

b)

b)Tạo delay

c)

c)Đếm sự kiện

d)

d)Tạo ra độ rộng xung khác nhau của mức logic 1 và 0 một chu kì

78.

Điện áp tham chiếu trên VREF+ của bộ ADC trong chip STM32F4 nằm trong khoảng nào?

a)

: 0 ≤ VREF+ ≤ 5

b)

1.8 ≤ VREF+ ≤ VDDA

c)

1.8 ≤ VREF+ ≤ 5

d)

0 ≤ VREF+ ≤ VDDA

79.

Khi sử dụng SM mode với tần số cung cấp cho ngoại vi I2C là 16MHz và tần số mong muốn trên chân SCL là 50KHz thì giá trị ghi vào các bit từ 0 đến 11 của thanh ghi I2C_CCR bằng mã hex là bao nhiêu?

a)

0xA0

b)

0xA1

c)

0x51

d)

0x50

80.

SPI là giao tiếp gì?

a)

a)Giao tiếp đồng bộ

b)

b)Giao tiếp nối tiếp đồng bộ

c)

c)Giao tiếp nối tiếp bất đồng bộ

d)

d)Giao tiếp song song bất đồng bộ

81.

Thanh ghi kết quả chuyển đổi ADC dành cho các kênh chuyển đổi thông thường là thanh ghi nào?

a)

ADC_DR

b)

ADC_CR1

c)

ADC_SR

d)

ADC_CR2

82.

Câu 24: Thanh ghi RCC có tác dụng gì?

a)

a)Cấu hình nguồn clock cho vi điều khiển

b)

b)Cấp clock cho các ngoại vi

c)

c)Cấu hình chân GPIO

d)

d)Cấu hình ngắt

83.

Tần số cấp cho bộ timer2 có thể là bao nhiêu MHz?

a)

84MHz

b)

36MHz

c)

42MHz

d)

64MHz

84.

Cấp clock cho các ngoại vi, Cấu hình nguồn clock cho vi điều khiển, Cấu hình chân GPIO

a)

USART2

b)

I2C2

c)

RCC_CR

d)

EXTI16

85.

Các chế độ của timer tên là gì

a)

float mode

b)

PWM mode

c)

Counter mode

d)

Input capture

86.

Thanh ghi TIMx_CCMR1 cấu hình cho các kênh nào?

a)

kênh 2

b)

kênh 4

c)

kênh 3

d)

kênh 1

87.

Các ứng dụng của ngoại vi ADC là gì?

a)

Đọc giá trị cảm biến ánh sáng

b)

Chuyển đổi điện áp từ DC sang AC

c)

Chuyển đổi điện áp từ AC sang DC

d)

Đọc giá trị cảm biến nhiệt độ

88.

CPU thực hiện một việc nào đó rồi mới quay trở lại thực hiện tiếp công việc cũ.

a)

Đúng

b)

PC10

c)

.s15

d)

GPIO pin

89.

Nếu tần số cấp cho SPI2 là 16MHz và ghi vào thanh ghi SPI_CR1 ở bit [5;3] BR lần lượt từ bit thứ năm 001 thì tần số sử dụng trên chân SCK là bao nhiêu?

a)

16MHz

b)

2MHz

c)

8MHz

d)

4MHz

90.

Ngoại vi ADC trong chip STM32F4 có những chế độ chuyển đổi nào?

a)

Center-Aligned mode

b)

Single Channel, signle conversion mode

c)

Multichannel(scan), single conversion

d)

Single-channel continuous conversion mode

91.

Câu 68: Thanh ghi USART_DR có chức năng gì?

a)

a)Chỉ chứa dữ liệu bộ đệm RDR

b)

b)Chứa dữ liệu bộ đệm TDR và RDR

c)

c)Chỉ chứa dữ liệu bộ đệm TDR

d)

d)Cấu hình tốc độ baud

92.

Khi tần số sử dụng cho ngoại vi USART là 16MHz, cần sử dụng tốc độ baudrate là 9600 thì giá trị của thanh ghi USARTDIV là bao nhiêu?

a)

0xD03

b)

0xD04

c)

0x683

d)

0x684

93.

Tần số clock cấp cho ngoại vi ADC có thể là bao nhiêu MHz?

a)

84 Mhz

b)

21 MHz

c)

64 Mhz

d)

42 MHz