wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm quan hệ xã hội nào sau đây thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Kinh tế?

a)

Quan hệ giữa các chủ thể kinh doanh trong quá trình thực hiện hoạt động thương mại.

b)

Quan hệ giữa người sử dụng lao động và người lao động

c)

Quan hệ giữa nhà nước và người phạm tội.

d)

Quan hệ tài sản giữa các cá nhân

2.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp điều chỉnh của Luật Kinh tế?

a)

Phương pháp có sự tham gia của công đoàn.

b)

Phương pháp cho phép.

c)

Phương pháp bình đẳng, thỏa thuận.

d)

Phương pháp mệnh lệnh, cho phép

3.

Chủ thể nào sau đây KHÔNG là chủ thể của Luật Kinh tế?

a)

Doanh nghiệp.

b)

Bộ Giáo dục – Đào tạo.

c)

Phòng Đăng ký kinh doanh.

d)

Cá nhân kinh doanh.

4.

Văn bản nào sau đây là nguồn của Luật Kinh tế?

a)

Bộ Luật Hình sự 2015.

b)

Bộ Luật Lao động 2012.

c)

Luật Doanh nghiệp 2020

d)

Luật Giao thông đường bộ 2008.

5.

Hoạt động nào sau đây thuộc phạm vi quản lý của cơ quan quản lý hành chính nhà nước trong hoạt động thương mại?

a)

Cấp giấy phép thành lập doanh nghiệp.

b)

Thông qua định hướng phát triển của doanh nghiệp.

c)

Sửa đổi, bổ sung điều lệ của doanh nghiệp.

d)

Quyết định mức chia cổ tức

6.

Dấu hiệu nào sau đây là đặc trưng của chủ thể kinh doanh?

a)

Tiến hành hoạt động kinh doanh.

b)

Có năng lực hành vi dân sự

c)

Có trụ sở ổn định.

d)

Có tài sản độc lập

7.

Xác định chủ thể kinh doanh trong tình huống dưới đây:

 

a)

Người bán hàng rong

b)

Bệnh viện Quốc tế Vinmec

c)

Đại học Kinh tế kỹ thuật công nghiệp

d)

Công ty sữa Vinamilk

8.

Quan hệ nào dưới đây thuộc đối  tượng điều chỉnh của Luật Kinh tế:

 

a)

Quan hệ giữa Chính phủ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

b)

Quan hệ tín dụng giữa doanh nghiệp với  ngân hàng thương mại.

c)

Quan hệ giữa Doanh nghiệp với UBND quận Long Biên về việc tham gia hoạt động từ thiện.

d)

Quan hệ giữa Cty TNHH M với ông A trong  việc ký kết hợp đồng lao động

9.

Xác định vai trò của Luật kinh tế:

 

a)

Tạo ra hành lang pháp lý cho tất cả các lĩnh vực quan hệ xã hội

b)

Làm cơ sở cho các ngành luật khác

c)

Điều chỉnh tất cả các hành vi dân sự, kinh doanh, hành chính

d)

Qui định những vần đề tài phán trong kinh doanh

10.

Nguyên tắc bình đẳng trong Luật kinh tế là:

a)

Bình đẳng khi tham gia vào các quan hệ kinh tế không phụ thuộc vào chế độ sở hữu

b)

Bình đẳng khi tham gia vào các quan hệ kinh tế nhưng  phụ thuộc chế độ sở hữu

c)

Bình đẳng khi tham gia vào các quan hệ kinh tế nhưng  phụ thuộc vào cấp quản lý

d)

Bình đẳng khi tham gia vào các quan hệ kinh tế nhưng  phụ thuộc vào qui mô kinh doanh

11.

Nhà nước ………… quyền cạnh tranh hợp pháp của doanh nghiệp trong kinh doanh.

a)

Bảo hộ

b)

Bảo đảm

c)

Bảo lưu

d)

Bảo vệ

12.

Vấn đề nào sau đây thuộc nội dung của Luật kinh tế:

a)

Quy định về thủ tục giải quyết yêu cầu tuyên bố một người đã chết

b)

Quy định về thủ tục giải quyết tranh chấp giữa người sử dụng lao động và người lao động

c)

Quy định về thủ tục thành lập Hội đồng trọng tài thương mại

d)

Quy định về việc thành lập cơ quan đăng ký kinh doanh

13.

Để điều chỉnh quan hệ giữa cơ quan đăng ký kinh doanh và doanh nghiệp, pháp luật kinh doanh sử dụng phương pháp nào dưới đây:

a)

Bình đẳng

b)

Bình đẳng và Quyền uy

c)

Quyền uy

d)

Thoả thuận

14.

Để điều chỉnh quan hệ giữa các cổ đông công ty cổ phần, Pháp luật kinh doanh sử dụng phương pháp nào dưới đây:

a)

Quyền uy

b)

Bình đẳng

c)

Bình đẳng và Quyền uy

d)

P

15.

Tổ chức nào dưới đây không phải là chủ thể kinh doanh:

 

a)

Hội nông dân Việt Nam

b)

Tập đoàn Sun Ggroup

c)

Tổng Công ty xây dựng Thăng Long

d)

Công ty Toyota Việt Nam

16.

Nhận định nào không phải là vai trò cơ bản của Luật kinh tế:

 

a)

Là cơ sở pháp lý xác định địa vị pháp lý của các chủ thể kinh doanh

b)

Khắc phục những tiêu cực của nền kinh tế thị trường

c)

Tăng cường sự can thiệp của nhà nước vào nguyên tắc tự do kinh doanh của các doanh nghiệp

d)

. Là yếu tố quyết định đảm bảo sự tăng trưởng của nền kinh tế quốc dân

17.

Nhận định nào sau đây là sai:

a)

Hộ kinh doanh là tổ chức kinh tế

b)

Hộ kinh doanh là chủ thể kinh doanh

c)

Hộ kinh doanh không có tư cách pháp nhân.

d)

Hộ kinh doanh không được sử dụng quá 10 lao động

18.

Chủ thể nào dưới đây kinh doanh theo mô hình Hộ kinh doanh:

 

a)

Công ty xây dựng Trường Sơn

b)

Người bán hàng rong

c)

Cửa hàng thời trang

d)

Tài xế grap

19.

Đâu không phải là nguồn của Luật Kinh tế:

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

 Tập quán thương mại

c)

Án lệ

d)

. Phán quyết của Trọng tài Thương mại

20.

Nền kinh tế Việt Nam trong thời kỳ kế hoạch hóa tập trung sử dụng phương pháp điều chỉnh chủ yếu là:

a)

Phương pháp bình đẳng

b)

Phương pháp tự nguyện

c)

Phương pháp quyền uy phục tùng

d)

Phương pháp thoả thuận

21.

1:Hãy xác định dấu hiệu của chủ thể kinh doanh:

a)

Thành lập hợp pháp

b)

Phải có tài sản chung

c)

Không cần thiết phải có năng lực kinh doanh

d)

Có thể miễn trừ trách nhiệm pháp lý bằng hành vi của mình.

22.

2:Cơ sở để phân biệt quan hệ kinh doanh và quan hệ dân sự:

a)

Chủ thể tham gia quan hệ.

b)

Mục đích của chủ thể tham gia quan hệ là để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng.

c)

Mục đích của chủ thể tham gia quan hệ là lợi nhuận.

d)

Đối tượng của quan hệ là hàng hóa, dịch vụ.

23.

Xác định vai trò của Luật kinh doanh:

a)

Tạo hành lang pháp lý cho tất cả các lĩnh vực quan hệ xã hội

b)

Làm cơ sở cho các ngành luật khác

c)

Điều chỉnh tất cả các hành vi dân sự, kinh doanh, hành chính...

d)

Qui định những vần đề tài phán trong kinh doanh

24.

Văn bản quy phạm pháp luật nào có giá trị pháp lý cao nhất trong hệ thống qui

phạm pháp luật về kinh doanh:

a)

Luật doanh nghiệp.

b)

Hiến pháp năm 2013

c)

Pháp lệnh của Uỷ ban thường vụ Quốc hội

d)

Nghị định của Thủ tướng Chính phủ.

25.

Có hai phương pháp điều chỉnh trong luật kinh doanh là:

a)

Phương pháp quyền uy và phương pháp phục tùng

b)

Phương pháp bình đẳng và phương pháp tự nguyện

c)

Phương pháp quyền uy phục tùng và phương pháp bình đẳng tự nguyện

d)

Phương pháp quyền uy và phương pháp thỏa thuận

26.

Bộ luật kinh doanh được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua:

a)

Năm 1976

b)

Năm 1992

c)

Năm 2905

d)

Chưa được xây dựng

27.

Nền kinh tế Việt Nam trong thời kỳ kế hoạch hóa tập trung sử dụng phương

pháp điều chỉnh chủ yếu là

a)

Phương pháp bình đẳng

b)

Phương pháp tự nguyện

c)

Phương pháp quyền uy phục tùng

d)

Phương pháp thỏa thuận

28.

Một tổ chức muốn trở thành chủ thể của Luật kinh doanh phải đáp ứng đầy đủ

bao nhiêu điều kiện:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Quan hệ nào sau đây thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật kinh doanh:

a)

Quan hệ giữa Chính phủ và Ủy bannhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

b)

Quan hệ tín dụng giữa doanh nghiệp với ngân hàng thương mại

c)

Quan hệ giữa Quốc hội với Chính phủ.

d)

Quan hệ giữa Ngân hàng Nhà nước với các ngân hàng thương mại.

30.

Pháp nhân đóng một vai trò quan trọng trong đời sống của xã hội nên luật Việt Nam

đã qui định một cách cụ thể trong:

a)

Luật lao động

b)

Luật Thương mại

c)

Luật Doanh nghiệp

d)

Bộ luật dân sự năm 2005

31.

Tổ chức nào dưới đây không phải là chủ thể kinh doanh:

a)

Hợp tác xã.

b)

Liên hiệp hợp tác xã.

c)

Ngân hàng

d)

Liên minh hợp tác xã.

32.

Kinh doanh là việc thực hiện liên tục ... của quá trình đầu tư, từ sản xuất đến

tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích sinh lợi.

a)

Một, một số hoặc tất cả các công đoạn

b)

Tất cả các công đoạn

c)

Một số công đoạn

d)

Một công đoạn.