Worksheets161 - 240 TTHCM
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
Câu 161. Hiến pháp năm 1946 của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, Trưởng ban dự thảo là ai?
a)
Hồ Chí Minh
b)
Luật sư Phan Anh
c)
Huỳnh Thúc Kháng
d)
Trường Chinh
2.
Câu 162. Theo Hồ Chí Minh, muốn xây dựng nhà nước trong sạch vững mạnh, cần chống những căn bệnh nào?
a)
Tham ô, lãng phí, quan liêu
b)
Các luận điệu,hành vi chống phá nhà nước
c)
Lười nhác, không học tập của cán bộ công chức
d)
Thói ba hoa, nói nhiều làm ít
3.
Câu 163. Chọn phương án đúng điền vào dấu ba chấm. Theo quan điểm của Hồ Chí Minh: “Trong Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, tất cả quyền lực đều là …”.
a)
Của nhân dân
b)
Của toàn dân
c)
Của giai cấp công nông
d)
Của nhân dân lao động
4.
Câu 164. Chọn phương án đúng điền vào dấu ba chấm. Hồ Chí Minh thường phê bình những người “lấy của công dùng vào việc riêng, quên cả …”.
a)
Thanh liêm, đạo đức
b)
Lợi ích của nhân dân
c)
Mình là đầy tớ của nhân dân
d)
Lợi ích tập thể
5.
Câu 165. Việc chống tham ô, lãng phí, quan liêu trong bộ máy nhà nước được Hồ Chí Minh so sánh giống như việc cần kíp gì?
a)
Như việc đánh giặc trên mặt trận
b)
Như việc chống giặc đói, giặc dốt và giặc ngoại xâm
c)
Như việc tuyên truyền xây dựng văn hóa mới
d)
Như việc tuyên truyền xây dựng sống mới
6.
Câu 166. Tìm phương án SAI. Theo Hồ Chí Minh, để pháp luật được thực hiện nghiêm túc cần:
a)
Sử dụng các công cụ mạnh để duy trì pháp luật
b)
Nâng cao dân trí
c)
Giáo dục pháp luật cho nhân dân
d)
Cán bộ, đảng viên phải nêu gương chấp hành pháp luật
7.
Câu 167. Theo Hồ Chí Minh, trong thực thi pháp luật cần chú trọng điều gì nhất?
a)
Coi trọng cả 2 mặt: Lý và Tình
b)
Coi pháp luật là độc tôn
c)
Đề cao công lý
d)
Đề cao yếu tố tình cảm hơn pháp luật
8.
Câu 168. Theo Tư tưởng Hồ Chí Minh, bản chất Nhà nước Việt Nam:
a)
Có sự thống nhất bản chất giai cấp công nhân với tính nhân dân và tính dân tộc
b)
Có sự thống nhất giữa tính dân tộc và tính nhân dân sâu sắc.
c)
Có sự thống nhất giữa bản chất giai cấp công nhân và nhân dân lao động
d)
Có sự thống nhất bản chất giai cấp công – nông – trí thức
9.
Câu 169. Chọn phương án ĐÚNG điền vào dấu ba chấm. Theo Hồ Chí Minh: "Làm sao cách mệnh rồi thì quyền trao cho..., chớ để trong tay một bọn ít người".
a)
Dân chúng số nhiều
b)
Giai cấp nông dân
c)
Giai cấp công nhân
d)
Giai cấp tư sản dân tộc
10.
Câu 170. Quan điểm cơ bản nhất của chủ tịch Hồ Chí Minh về xây dựng nhà nước cách mạng?
a)
Nhà nước do nhân dân lao động làm chủ
b)
Nhà nước công-nông
c)
Nhà nước chuyên chính vô sản
d)
Nhà nước pháp quyền XHCN
11.
Câu 171. Chọn phương án SAI. Nhà nước vì dân phải là một nhà nước:
a)
Phục vụ lợi ích của giai cấp lãnh đạo
b)
Phục vụ lợi ích và nguyện vọng của nhân dân.
c)
Không có đặc quyền, đặc lợi.
d)
Thực sự trong sạch, cần kiệm liêm chính.
12.
Câu 172. Điểm đặc sắc nhất trong Tư tưởng Hồ Chí Minh về Nhà nước pháp quyền là gì?
a)
Kết hợp nhuần nhuyễn cả pháp luật và đạo đức trong quản lý xã hội.
b)
Coi trọng luật pháp trong quản lý xã hội
c)
Đảm bảo tính nghiêm minh và hiệu lực của pháp luật
d)
Đề cao đạo đức trong quản lý xã hội
13.
Câu 173. Trong những luận điểm về Nhà nước của dân, do dân, vì dân của Hồ Chí Minh dưới đây, luận điểm nào trực tiếp thể hiện tư tưởng nhà nước vì dân?
a)
Việc gì có lợi cho dân ta phải hết sức làm. Việc gì có hại cho dân, ta phải hết sức tránh
b)
Nước ta là nước dân chủ, bao nhiêu quyền hạn đều ở nơi dân
c)
Cách mệnh rồi thì quyền giao cho dân chúng số nhiều, chớ để trong tay một bọn ít người.
d)
Hễ chính phủ nào mà có hại cho dân chúng thì dân chúng phải đạp đổ chính phủ ấy đi và gây nên chính phủ khác
14.
Câu 174. Đặc điểm cơ bản để nhận biết Nhà nước ta mang bản chất giai cấp công nhân là gì?
a)
Nhà nước ta do Đảng Cộng Sản lãnh đạo
b)
Nhà nước ta là sản phẩm của cuộc cách mạng do giai cấp công nhân lãnh đạo
c)
Mục tiêu hàng đầu của nhà nước ta là mang lại và bảo vệ lợi ích của giai cấp công nhân
d)
Nhà nước ta quản lý, điều hành xã hội theo định hướng xã hội chủ nghĩa
15.
Câu 175. Những căn bệnh nào trong bộ máy nhà nước mà Hồ Chí Minh gọi là "giặc nội xâm"?
a)
Tham ô, lãng phí, quan liêu
b)
Cậy thế, hủ hóa, tư túng
c)
Trái phép, chia rẽ, kiêu ngạo
d)
Đặc quyền, đặc lợi
16.
Câu 176. Tính nhân dân, tính dân tộc của Nhà nước ta thể hiện ở nội dung nào?
a)
Nhà nước ta bảo vệ lợi ích của các tầng lớp nhân dân, lấy lợi ích của dân tộc làmcơ bản
b)
Nhà nước ta ra đời là kết quả của cuộc đấu tranh lâu dài của giai cấp công nhân Việt Nam
c)
Nhà nước ta xây dựng là nhà nước phát triển đi lên CNXH
d)
Nhà nước ta xây dựng là nhà nước phấn đấu vì hòa bình hữu nghị và hợp tác với tất cả các dân tộc
17.
Câu 177. Theo Tư tưởng Hồ Chí Minh, cơ chế vận hành của hệ thống chính trị nước ta là gì?
a)
Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lý, nhân dân làm chủ.
b)
Nhà nước lãnh đạo, Đảng quản lý, nhân dân làm chủ.
c)
Nhà nước làm chủ, Đảng lãnh đạo, nhân dân quản lý.
d)
Đảng và Nhà nước lãnh đạo, quản lý, nhân dân làm chủ.
18.
Câu 178. Cơ sở hình thành Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết dân tộc là:
a)
Tinh thần yêu nước, ý thức cố kết dân tộc, tổng kết những kinh nghiệm của phong trào cách mạng Việt Nam và phong trào cách mạng thế giới, quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin
b)
Ý chí kiên cường, bất khuất, tinh thần yêu nước, ý thức cố kết cộng đồng, cần cù, dũng cảm trong lao động và chiến đấu của dân tộc
c)
Tổng kết những kinh nghiệm của phong trào cách mạng Việt Nam và phong trào cách mạng thế giới vì hòa bình, độc lập và tiến bộ xã hội
d)
Quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin: cách mạng là sự nghiệp của quần chúng
19.
Câu 179. Khái niệm "Dân và Nhân dân" trong Tư tưởng Hồ Chí Minh được hiểu là:
a)
Mỗi con người Việt Nam cụ thể, tập hợp đồng bào quần chúng
b)
Mỗi con người Việt Nam cụ thể
c)
Tập hợp đồng bào quần chúng
d)
Người Việt Nam yêu nước
20.
Câu 180. Theo Hồ Chí Minh, đại đoàn kết dân tộc có ý nghĩa thế nào trong sự nghiệp cách mạng?
a)
Là vấn đề có ý nghĩa chiến lược
b)
Là vấn đề đặc biệt quan trọng
c)
Là vấn đề có ý nghĩa sách lược
d)
Là vấn đề mang tính thời sự
21.
Câu 181. Chọn phương án đúng điền vào dấu ba chấm. Luận điểm sau của Hồ Chí Minh về đại đoàn kết bị chép thiếu 2 từ: “Đoàn kết là sức mạnh, là then chốt củ”
a)
Chiến thắng
b)
Thành công
c)
Thắng lợi
d)
Mọi việc
22.
Câu 182. Theo Hồ Chí Minh Đại đoàn kết dân tộc được xác định:
a)
Là nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng
b)
Là mục tiêu của cách mạng
c)
Là mục tiêu, nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng
d)
Là gốc của cách mạng
23.
Câu 183. Chọn phương án SAI. Hồ Chí Minh khi nói về vai trò của đại đoàn kết dân tộc:
a)
Đoàn kết là chân lý của mọi thành công
b)
Đoàn kết là sức mạnh của mọi thành công
c)
Đoàn kết là then chốt của mọi thành công
d)
Đoàn kết là nguồn gốc của mọi thành công
24.
Câu 184. Theo Hồ Chí Minh, muốn thực hiện đại đoàn kết dân tộc chúng ta phải:
a)
Có tấm lòng khoan dung, độ lượng với con người, kế thừa truyền thống yêu nước, nhân nghĩa, đoàn kết của dân tộc
b)
Có tấm lòng khoan dung, độ lượng,vị tha
c)
Có tấm lòng khoan dung, độ lượng xóa bỏ hết thành kiến
d)
Có tấm lòng khoan dung, độ lượng, cởi mở, nhân ái
25.
Câu 185. Chọn phương án ĐÚNG để hoàn thiện hai câu thơ sau của Hồ Chí Minh. “ Gốc có vững cây mới bền, Xây lầu thắng lợi trên nền...”
a)
Quân dân
b)
Nhân dân
c)
Quốc dân
d)
Nhân tâm
26.
Câu 186. Chọn phương án ĐÚNG điền vào dấu ba chấm. Hồ Chí Minh nói về đại đoàn kết: “Bây giờ còn một điểm rất quan trọng, cũng là… Điểm này mà thực hiện tốt thì đẻ ra con cháu đều tốt. Đó là đoàn kết”.
a)
Cái gốc
b)
Điểm chính
c)
Chủ yếu
d)
Điểm mẹ
27.
Câu 187. Theo Hồ Chí Minh, để giữ vai trò lãnh đạo Mặt trận Dân tộc thống nhất, Đảng phải:
a)
Có năng lực lãnh đạo, có chính sách đúng đắn, có uy tín
b)
Có năng lực lãnh đạo tài tình đưa cách mạng Việt Nam đi đến thắng lợi
c)
Có chính sách đúng đắn để xây dựng đất nước Việt Nam hùng cường
d)
Có đạo đức để tuyên truyền vận động nhân dân đấu tranh giành độc lập dân tộc
28.
Câu 188. Chọn phương án ĐÚNG NHẤT. Theo Tư tưởng Hồ Chí Minh về tổ chức của Mặt trận Dân tộc thống nhất:
a)
Mặt trận Dân tộc thống nhất là tổ chức của giai cấp công nhân, nông dân, lao động trí óc.
b)
Mặt trận Dân tộc thống nhất là tổ chức của các tầng lớp nhân dân
c)
Mặt trận Dân tộc thống nhất là nơi quy tụ mọi tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước.
d)
Mặt trận Dân tộc thống nhất là tổ chức của các đảng phái, đoàn thể, cá nhân sĩ.
29.
Câu 189. Theo Hồ Chí Minh, nền tảng của khối đại đoàn kết dân tộc là:
a)
Liên minh công - nông – trí thức
b)
Liên minh công nhân, nông dân
c)
Lao động trí thức
d)
Toàn thể dân tộc Việt Nam
30.
Câu 190. Chọn phương án ĐÚNG NHẤT theo Tư tưởng Hồ Chí Minh:
a)
Đại đoàn kết dân tộc vừa là mục tiêu, vừa là nhiệm vụ hàng đầu của Đảng và dân tộc
b)
Đại đoàn kết dân tộc vừa là mục tiêu, vừa là nhiệm vụ hàng đầu của Đảng.
c)
Đại đoàn kết dân tộc vừa là mục tiêu, vừa là nhiệm vụ hàng đầu của dân tộc.
d)
Đại đoàn kết dân tộc vừa là mục tiêu, vừa là nhiệm vụ hàng đầu của giai cấp công nhân, nông dân
31.
Câu 191. Hình thức tổ chức của khối đại đoàn kết dân tộc là gì?
a)
Là các tổ chức hội, đoàn của quần chúng
b)
Là nhà nước của dân, do dân, vì dân
c)
Là mặt trận dân tộc thống nhất
d)
Là Đảng cộng sản
32.
Câu 192. Chọn phương án ĐÚNG điền vào dấu ba chấm. Luận điểm sau của Hồ Chí Minh về đại đoàn kết bị chép thiếu: “Mục đích của Đảng Lao động Việt Nam có thể gồm trong 8 chữ là:…, phụng sự Tổ quốc”
a)
Tăng cường đoàn kết
b)
Đoàn kết nhân dân
c)
Thực hành đoàn kết
d)
Đoàn kết toàn dân
33.
Câu 193. Theo Hồ Chí Minh, có mấy nguyên tắc xây dựng và hoạt động của Mặt trận Dân tộc thống nhất?
a)
3 nguyên tắc
b)
4 nguyên tắc
c)
5 nguyên tắc
d)
6 nguyên tắc
34.
Câu 194. Chọn phương án ĐÚNG với Tư tưởng Hồ Chí Minh:
a)
Đảng Cộng sản Việt Nam vừa là thành viên, vừa là lực lượng lãnh đạo Mặt trận Dân tộc thống nhất.
b)
Đảng Cộng sản Việt Nam là một thành viên của Mặt trận Dân tộc thống nhất.
c)
Đảng Cộng Sản Việt Nam là lực lượng lãnh đạo Mặt trận Dân tộc thống nhất.
d)
Đảng Cộng Sản Việt Nam ở ngoài mặt trận lãnh đạo Mặt trận Dân tộc thống nhất.
35.
Câu 195. Chọn phương án đúng điền vào dấu ba chấm. Hồ Chí Minh nói: “Ta đoàn kết để đấu tranh cho thống nhất và độc lập của Tổ quốc ; ta còn phải đoàn kết để xây dựng nhà . Ai có tài, có đức, có sức, có lòng phụng sự Tổ quốc và phục vụ nhân dân thì ta …”
a)
Tập hợp họ lại
b)
Bắt tay với họ
c)
Đoàn kết với họ
d)
Đồng tâm nhất trí
36.
Câu 196. Theo Tư tưởng Hồ Chí Minh, cả dân tộc chỉ trở thành lực lượng to lớn khi nào?
a)
Khi được tổ chức lại thành một khối vững chắc.
b)
Khi tập hợp những cá nhân riêng lẻ.
c)
Khi liên kết giữa các cộng đồng người
d)
Khi tập hợp những cá nhân riêng lẻ và khi liên kết giữa các cộng đồng người.
37.
Câu 197. Nói về đại đoàn kết dân tộc, Hồ Chí Minh khái quát: “Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết Thành công, thành công, đại thành công” Hai câu thơ trên của Người là nói về vấn đề gì?
a)
Nội dung của đại đoàn kết dân tộc
b)
Nguyên tắc xây dựng và hoạt động của đại đoàn kết dân tộc.
c)
Vai trò của đại đoàn kết dân tộc
d)
Hình thức tổ chức của đại đoàn kết dân tộc.
38.
Câu 198. Hồ Chí Minh chỉ rõ: “Ai có tài, có đức, có sức, có lòng phụng sự Tổ quốc và phục vụ nhân dân thì ta đoàn kết với họ” xác định vấn đề gì sau đây?
a)
Nguyên tắc xây dựng và hoạt động của đại đoàn kết dân tộc
b)
Hình thức tổ chức của đại đoàn kết dân tộc
c)
Vai trò của đại đoàn kết dân tộc
d)
Đối tượng của đại đoàn kết dân tộc
39.
Câu 199. Chọn phương án đúng điền vào dấu ba chấm. Theo Hồ Chí Minh: “Đại đoàn kết dân tộc là vấn đề có ý nghĩa…, cơ bản, nhất quán và lâu dài, xuyên suốt tiến trình cách mạng”
a)
chiến lược
b)
sách lược
c)
to lớn
d)
quan trọng
40.
Câu 200. Lòng khoan dung độ lượng của Hồ Chí Minh đối với những người lầm đường lạc lối là sự biểu hiện:
a)
Một chủ trương xây dựng lực lượng cách mạng
b)
Một sách lược cách mạng nhất thời
c)
Một cách thức tập hợp quần chúng
d)
Một tư tưởng nhất quán, một mục tiêu của cách mạng
41.
Câu 201. Hồ Chí Minh chỉ rõ: “Đoàn kết là sức mạnh của chúng ta. Đoàn kết chặt chẽ, chúng ta nhất định có thể khắc phục mọi khó khăn, phát triển mọi thuận lợi và làm trọn nhiệm vụ nhân dân giao phó”. Luận điểm trên của Người là nói về vấn đề gì sau đây?
a)
Vai trò của đại đoàn kết dân tộc
b)
Hình thức tổ chức của đại đoàn kết dân tộc
c)
Nguyên tắc xây dựng và hoạt động của đại đoàn kết dân tộc
d)
Nội dung của đại đoàn kết dân tộc
42.
Câu 202. Trong những khẩu hiệu tập hợp lực lượng dưới đây, khẩu hiệu nào do Hồ Chí Minh nêu lên?
a)
Nhân dân yêu chuộng hòa bình và công lý trên thế giới đoàn kết lại
b)
Vô sản các nước và các dân tộc bị áp bức trên thế giới đoàn kết lại
c)
Lao động tất cả các nước đoàn kết lại
d)
Vô sản tất cả các nước liên hiệp lại
43.
Câu 203. Quan điểm của Hồ Chí Minh về nguyên tắc ngoại giao:
a)
“Dĩ bất biến, ứng vạn biến”
b)
Phải cứng rắn về nguyên tắc
c)
Phải mềm dẻo về sách lược
d)
Vừa cứng rắn về nguyên tắc, vừa mềm dẻo về sách lược
44.
Câu 204. Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu thơ của Hồ Chí Minh: “Quan sơn muôn dặm một nhà ……… đều là anh em”
a)
Bốn phương vô sản
b)
Lao động thế giới
c)
Vàng đen trắng đỏ
d)
Năm châu, bốn biển
45.
Câu 205. Chọn phương án ĐÚNG NHẤT điền vào dấu ba chấm.Theo Tư tưởng Hồ Chí Minh trong quan hệ với các nước phải dựa trên nguyên tắc: “Đoàn kết trên cơ sở …; có lý, có tình”
a)
thống nhất mục tiêu và lợi ích
b)
độc lập tự chủ
c)
tự lực cánh sinh, dựa vào sức mình là chính.
d)
bình đẳng giữa các dân tộc
46.
Câu 206. Theo Hồ Chí Minh, chúng ta cần đoàn kết với những đối tượng quốc tế nào?
a)
Phong trào cộng sản và công nhân thế giới, phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc, lực lượng tiến bộ, yêu chuộng hòa bình, dân chủ, tự do và công lý
b)
Phong trào cộng sản và công nhân tại các nước tư bản đấu tranh chống lại chủ nghĩa đế quốc
c)
Phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc của các dân tộc bị thực dân Pháp nô dịch
d)
Lực lượng tiến bộ, yêu chuộng hòa bình, dân chủ, tự do trên toàn thế giới
47.
Câu 207. Trong quá trình hoạt động cách mạng của mình, Hồ Chí Minh hình thành lập được mấy tầng mặt trận nhân dân thế giới đoàn kết với Việt Nam?
a)
4 tầng
b)
3 tầng
c)
2 tầng
d)
5 tầng
48.
Câu 208. Hồ Chí Minh đã nêu cao khẩu hiệu nào để xây dựng khối đoàn kết quốc tế?
a)
Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội
b)
Độc lập, tự do và quyền bình đẳng giữa các dân tộc
c)
Hòa bình trong công lý
d)
Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội,độc lập, tự do và quyền bình đẳng giữa các dân tộc, hòa bình trong công lý
49.
Câu 209. Theo Tư tưởng Hồ Chí Minh, có mấy nguyên tắc xây dựng khối đoàn kết quốc tế?
a)
2 nguyên tắc
b)
3 nguyên tắc
c)
4 nguyên tắc
d)
5 nguyên tắc
50.
Câu 210. Trong Thư trả lời một công dân Mỹ (Năm 1966), Hồ Chí Minh viết: “Nhân dân Việt Nam rất quý trọng nhân dân Mỹ, muốn đoàn kết với nhân dân Mỹ đang đấu tranh cho các quyền dân chủ và chống chiến tranh xâm lược Việt Nam”. Hãy cho biết Người nói về vấn đề gì sau đây.
a)
Nội dung của đoàn kết quốc tế
b)
Nguyên tắc của đoàn kết quốc tế
c)
Vai trò của đoàn kết quốc tế
d)
Hình thức tổ chức của đoàn kết quốc tế
51.
Câu 211. Theo Hồ Chí Minh, kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại là:
a)
Xây dựng khối liên minh chiến đấu giữa giai cấp vô sản ở chính quốc với nhân dân lao động ở thuộc địa.
b)
Kết hợp chủ nghĩa yêu nước chân chính với chủ nghĩa quốc tế vô sản.
c)
Đoàn kết với các lực lượng tiến bộ trên toàn thế giới.
d)
Đoàn kết với phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc
52.
Câu 212. Theo Hồ Chí Minh, khối liên minh phương Đông là gì?
a)
Là một trong những cải cách của cách mạng vô sản
b)
Là một tổ chức làm nên cách mạng vô sản
c)
Là tổ chức trong lòng các nước phương Đông
d)
Là một liên minh kinh tế của các nước phương Đông
53.
Câu 213. Chọn phương án SAI. Giá trị truyền thống của dân tộc Việt nam được Hồ Chí Minh kế thừa và phát triển là:
a)
Chủ nghĩa yêu nước; cố kết cộng đồng
b)
Tư tưởng tự do, bình đẳng, bác ái
c)
Tinh thần lạc quan, yêu đời; cần cù ,sáng tạo, thông minh, hiếu học
d)
Tinh thần tương thân tương ái trong hoạn nạn khó khăn
54.
Câu 214. Theo Hồ Chí Minh, tính chất của nền văn hóa mà chúng ta xây dựng là:
a)
Dân tộc, khoa học, đại chúng
b)
Dân tộc, khoa học
c)
Khoa học, đại chúng
d)
Đại chúng mang bản sắc dân tộc
55.
Câu 215. Theo Hồ Chí Minh, mục tiêu của văn hóa giáo dục là:
a)
Đào tạo nên những con người tốt, những công dân hữu ích cho xã hội; phát triển được toàn diện con người và thúc đẩy được hoàn toàn những năng lực sẵn có của người học
b)
Bồi dưỡng tư tưởng đúng đắn và tình cảm cao đẹp phát huy những năng lực sẵn có của người học
c)
Bồi dưỡng những phẩm chất tốt đẹp, những phong cách lành mạnh phát huy những năng lực sẵn có của người học
d)
Nâng cao dân trí, bồi dưỡng tư tưởng đúng đắn và tình cảm cao đẹp phát huy những năng lực sẵn có của người học
56.
Câu 216. Theo Hồ Chí Minh nội dung giáo dục phải bao gồm:
a)
Văn hóa, chính trị, khoa học kỹ thuật, chuyên môn
b)
Văn hóa, chính trị, khoa học kỹ thuật
c)
Khoa học kỹ thuật, chuyên môn, chính trị
d)
Khoa học kỹ thuật, văn hóa, chính trị
57.
Câu 217. Theo Hồ Chí Minh, phải học:
a)
ở mọi lúc, mọi nơi, ở mọi người
b)
ở mọi nơi, mọi lúc, ở những người thầy
c)
ở mọi người, ở những người thầy
d)
ở mọi nơi, mọi lúc, ở mọi người, ở những người thầy
58.
Câu 218. Vận dụng Tư tưởng Hồ Chí Minh về văn hóa cần:
a)
Giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa dân tộc, tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại, giao lưu, hợp tác văn hóa giữa các dân tộc.
b)
Giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa dân tộc Việt Nam, hợp tác văn hóa giữa các dân tộc
c)
Tiếp thu tinh hoa văn hóa tiến bộ của nhân loại, hợp tác văn hóa giữa các dân tộc
d)
Phát huy bản sắc văn hóa dân tộc Việt Nam, giao lưu, hợp tác văn hóa giữa các dân tộc anh em
59.
Câu 219. Định nghĩa về văn hóa theo Tư tưởng Hồ Chí Minh đã chỉ ra:
a)
Mục tiêu của văn hóa là phục vụ cuộc đấu tranh cách mạng giành độc lập dân tộc Nguồn gốc, mục tiêu, các bộ phận hợp thành, chức năng của văn hóa.
b)
Nguồn gốc của văn hóa đa dạng phong phú
c)
Nguồn gốc, mục tiêu, các bộ phận hợp thành, chức năng của văn hóa.
d)
Chức năng của văn hóa giáo dục con người Việt Nam vừa “Hồng” vừa “Chuyên”
60.
Câu 220. Điền vào chỗ trống để hoàn thiện định nghĩa văn hóa của Hồ Chí Minh: “Vì lẽ sinh tồn cũng như mục đích của cuộc sống, loài người mới sáng tạo và phát minh ra ngôn ngữ, chữ viết, đạo đức, pháp luật, khoa học, tôn giáo, văn học, nghệ thuật, những công cụ sinh hoạt hằng ngày về mặc, ăn, ở và … Toàn bộ những sáng tạo và phát minh đó tức là văn hóa. Văn hóa là sự tổng hợp của mọi phương thức sinh hoạt cùng với biểu hiện của nó mà loài người đã sản sinh ra nhằm thích ứng những nhu cầu đời sống và đòi hỏi của sự sinh tồn”.
a)
Các phương thức sử dụng
b)
Các hình thức thể hiện
c)
Mọi phương tiện tồn tại
d)
Mọi hình thức tồn tại
61.
Câu 221. Điền vào chỗ trống sao cho cho phù hợp với quan điểm của Hồ Chí Minh: “Muốn tiến lên chủ nghĩa xã hội thì phải phát triển kinh tế và văn hóa. Vì sao không nói phát triển văn hóa và kinh tế. Tục ngữ ta có câu: Có thực mới vực được đạo, vì thế…..”
a)
Kinh tế phải đi trước
b)
Phải phát triển kinh tế
c)
Kinh tế được đi trước
d)
Phải ưu tiên kinh tế
62.
Câu 222. Điền vào chỗ trống sao cho cho phù hợp với quan điểm của Hồ Chí Minh: “Trong công cuộc kiến thiết nước nhà có 4 vấn đề cùng phải chú ý đến, cùng phải coi là quan trọng ngang nhau: chính trị, kinh tế, xã hội, văn hóa. Nhưng văn hóa là….; Những cơ sở hạ tầng của xã hội có được kiến thiết rồi, văn hóa mới kiến thiết được và đủ điều kiện phát triển được”
a)
Một kiến trúc thượng tầng
b)
Một lĩnh vực quan trọng
c)
Một cơ sở hạ tầng
d)
Một vấn đề đặc biệt
63.
Câu 223. Điền vào chỗ trống sao cho cho phù hợp với quan điểm của Hồ Chí Minh: “Văn hóa, nghệ thuật cũng như mọi hoạt động khác, không thể đứng ngoài mà phải ở trong….”
a)
kinh tế và chính trị
b)
sản xuất và chiến đấu
c)
đời sống của nhân dân
d)
tâm hồn của quần chúng
64.
Câu 224. Điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu nói của Hồ Chí Minh: “Văn hóa nghệ thuật…..một mặt trận”
a)
cũng là
b)
phải là
c)
cũng như
d)
phải như
65.
Câu 225. Điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu nói của Hồ Chí Minh“Văn hóa….. cho quốc dân đi”
a)
phải dẫn đường
b)
phải mở đường
c)
phải chỉ đường
d)
phải soi đường
66.
Câu 226. Luận điểm nào Hồ Chí Minh đề cập đến vị trí, vai trò của văn hóa?
a)
Có văn hóa rồi mới có chính trị và kinh tế
b)
Văn hóa không thể đứng ngoài, mà phải trong kinh tế và chính trị
c)
Văn hóa phải phản ánh được cái hay các đẹp
d)
Xây dựng chính trị: dân quyền
67.
Câu 227. Luận điểm nào Hồ Chí Minh đề cập đến vị trí, vai trò của văn hóa?
a)
Văn hóa nghệ thuật cũng là một mặt trận
b)
Văn hóa phải phản ánh được cái hay các đẹp
c)
Văn hóa phải tạo động lực cho con người phát triển
d)
Văn hóa phải phê phán những thói hư tật xấu
68.
Câu 228. Luận điểm nào Hồ Chí Minh đề cập đến chức năng của văn hóa?
a)
Nghệ thuật chân chính cốt để phục vụ nhân dân, đồng thời phục vụ tinh thần quốc tế
b)
Văn hóa cũng là một mặt trận
c)
Xây dựng chính trị dân quyền
d)
Kháng chiến hóa văn hóa, văn hóa hóa kháng chiến
69.
Câu 229. Luận điểm nào Hồ Chí Minh đề cập đến chức năng của văn hóa?
a)
Văn hóa phải thiết thực phục vụ nhân dân, góp phần vào việc nâng cao đời sống vui tươi lành mạnh của quần chúng.
b)
Văn hóa cũng là một mặt trận
c)
Xây dựng chính trị: dân quyền
d)
Kháng chiến hóa văn hóa, văn hóa hóa kháng chiến, văn hóa phải phản ánh được cái hay các đẹp
70.
Câu 230. Luận điểm nào Hồ Chí Minh đề cập đến chức năng của văn hóa?
a)
Phải làm thế nào cho văn hóa vào sâu trong tâm lý quốc dân, nghĩa là văn hóa phải sửa đổi được tham nhũng, lười biếng, phù hoa, xa xỉ
b)
Kháng chiến hóa văn hóa, văn hóa hóa kháng chiến, văn hóa phải tạo động lực cho con người phát triển
c)
Xây dựng chính trị dân quyền, văn hóa giúp con người phát huy được năng lực cá nhân
d)
Văn hóa cũng là một mặt trận, tạo động lực cho con người phát triển toàn diện
71.
Câu 231. Trong bài báo Đáng khen, Hồ Chí Minh viết bốn câu thơ: “Cán bộ xung trước Làng nước theo sau, Việc khó đến đâu, Cũng làm được hết”? Bốn câu thơ trên của Hồ Chí Minh đã đề cập tới lĩnh vực:
a)
Văn hóa đời sống
b)
Văn hóa chính trị
c)
Văn hóa giáo dục
d)
Văn hóa văn nghệ
72.
Câu 232. Trong tác phẩm Đời sống mới (năm 1947), Hồ Chí Minh nói: “… cốt nhất là phải dạy cho học trò biết yêu nước, thương nòi. Phải dạy cho họ có chí tự lập, tự cường, quyết không chịu thua kém ai, quyết không chịu làm nô lệ” là đề cập tới:
a)
Văn hóa giáo dục
b)
Văn hóa văn nghệ
c)
Văn hóa chính trị
d)
Văn hóa đời sống
73.
Câu 233. Hồ Chí Minh xác định “Văn hóa là một kiến trúc thượng tầng” nhằm đề cập đến vấn đề gì sau đây của văn hóa:
a)
Vị trí và vai trò của văn hóa
b)
Xây dựng nền văn hóa mới
c)
Tính chất của nền văn hóa
d)
Chức năng của văn hóa
74.
Câu 234. Hồ Chí Minh chỉ rõ “Văn hóa nghệ thuật cũng là một mặt trận” nhằm đề cập đến vấn đề gì sau đây của văn hóa:
a)
Vị trí và vai trò của văn hóa
b)
Chức năng của văn hóa
c)
Xây dựng nền văn hóa mới
d)
Tính chất của nền văn hóa
75.
Câu 235. Hồ Chí Minh chỉ rõ: “Văn hóa phải gắn liền với lao động sản xuất” nhằm đề cập đến vấn đề gì sau đây của văn hóa:
a)
Vị trí và vai trò của văn hóa
b)
Xây dựng nền văn hóa
c)
Chức năng của văn hóa
d)
Tính chất của văn hóa
76.
Câu 236. Trong bài thơ Cảm tưởng đọc “Thiên gia thi”(năm 1942) của Hồ Chí Minh có 2 câu: “Nay ở trong thơ nên có thép Nhà thơ cũng phải biết xung phong” nhằm đề cập đến vấn đề gì sau đây của văn hóa:
a)
Vị trí và vai trò của văn hóa
b)
Tính chất, vai trò của văn hóa
c)
Xây dựng nền văn hóa mới
d)
Chức năng, vị trí của văn hóa
77.
Câu 237. Hồ Chí Minh chỉ rõ “Tiếng nói là thứ của cải vô cùng lâu đời và vô cùng quý báu của dân tộc. Chúng ta phải giữ gìn nó, quý trọng nó, làm cho nó phổ biến ngày càng rộng khắp” nhằm đề cập đến vấn đề gì sau đây của văn hóa:
a)
Chức năng của văn hóa
b)
Tính chất của nền văn hóa
c)
Vai trò và vị trí của văn hóa
d)
Xây dựng nền văn hóa mới
78.
Câu 238. Theo Tư tưởng Hồ Chí Minh, tài năng và đạo đức của người cách mạng có mối quan hệ với nhau như thế nào?
a)
Đức là gốc của người cách mạng
b)
Tài năng là gốc của người cách mạng
c)
Tài năng và đạo đức có vai trò ngang nhau đối với sự phát triển của người cách mạng
d)
Tài năng có vai trò quyết định đến sự thành công của người cách mạng
79.
Câu 239. Theo Hồ Chí Minh, những phẩm chất đạo đức cơ bản của con người Việt Nam trong thời đại mới bao gồm:
a)
Trung với nước, hiếu với dân; yêu thương con người; cần kiệm liêm chính, chí công vô tư; tinh thần quốc tế trong sáng.
b)
Trung với nước, hiếu với dân, yêu thương con người; tinh thần quốc tế trong sáng
c)
Trung với nước, hiếu với dân, cần kiệm liêm chính; tinh thần quốc tế trong sáng
d)
Trung với nước, cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư, yêu thương con người; tinh thần quốc tế trong sáng
80.
Câu 240. Theo Hồ Chí Minh, “Cần” là:
a)
Lao động cần cù, siêng năng. Chăm chỉ,lao động có kế hoạch, có sự sáng tạo, có năng suất cao, lao động với tinh thần tự lực cánh sinh, không lười biếng
b)
Lao động cần cù, có kế hoạch, có năng suất cao
c)
Lao động có kế hoạch, không lười biếng, sáng tạo
d)
Lao động có năng suất cao, lao động với tinh thần tự lực cánh sinh
100 %
