Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCAMBRIDGE IELTS LISTENING 17 TEST 2
Total questions: 111
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
voluntary work
a)
công việc tình nguyện
b)
thể hiện đúng cách
c)
đều không hoàn toàn thông thạo
d)
không cái nào
2.
keep sth up-to-date
a)
Liên tục cập nhật cái gì
b)
công việc tình nguyện
c)
thể hiện đúng cách
d)
đều không hoàn toàn thông thạo
3.
take sb to
a)
đưa ai đi đâu
b)
Liên tục cập nhật cái gì
c)
công việc tình nguyện
d)
thể hiện đúng cách
4.
get involved in
a)
liên quan đến, tham gia vào
b)
đưa ai đi đâu
c)
Liên tục cập nhật cái gì
d)
công việc tình nguyện
5.
record
a)
(n) hồ sơ, biên bản, sự ghi chép
b)
liên quan đến, tham gia vào
c)
đưa ai đi đâu
d)
Liên tục cập nhật cái gì
6.
flexible
a)
a. linh hoạt
b)
(n) hồ sơ, biên bản, sự ghi chép
c)
liên quan đến, tham gia vào
d)
đưa ai đi đâu
7.
suit
a)
v. phù hợp
b)
a. linh hoạt
c)
(n) hồ sơ, biên bản, sự ghi chép
d)
liên quan đến, tham gia vào
8.
in need of
a)
cần cái gì
b)
v. phù hợp
c)
a. linh hoạt
d)
(n) hồ sơ, biên bản, sự ghi chép
9.
arrange
a)
(v) sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn
b)
cần cái gì
c)
v. phù hợp
d)
a. linh hoạt
10.
a one-off
a)
được làm hoặc xảy ra chỉ một lần
b)
(v) sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn
c)
cần cái gì
d)
v. phù hợp
11.
need a lift to
a)
cần hỗ trợ đưa đến
b)
được làm hoặc xảy ra chỉ một lần
c)
(v) sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn
d)
cần cái gì
12.
struggle
a)
v. gặp khó khăn
b)
cần hỗ trợ đưa đến
c)
được làm hoặc xảy ra chỉ một lần
d)
(v) sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn
13.
appointment
a)
cuộc hẹn
b)
v. gặp khó khăn
c)
cần hỗ trợ đưa đến
d)
được làm hoặc xảy ra chỉ một lần
14.
do some weeding
a)
nhổ cỏ
b)
cuộc hẹn
c)
v. gặp khó khăn
d)
cần hỗ trợ đưa đến
15.
hold a quiz
a)
tổ chức một cuộc thi đố
b)
nhổ cỏ
c)
cuộc hẹn
d)
v. gặp khó khăn
16.
a bottleneck
a)
(n) chỗ hẹp dễ bị tắt nghẽn
b)
tổ chức một cuộc thi đố
c)
nhổ cỏ
d)
cuộc hẹn
17.
graphic designer
a)
nhà thiết kế đồ họa
b)
(n) chỗ hẹp dễ bị tắt nghẽn
c)
tổ chức một cuộc thi đố
d)
nhổ cỏ
18.
right up my street
a)
đúng sở trường của tôi
b)
nhà thiết kế đồ họa
c)
(n) chỗ hẹp dễ bị tắt nghẽn
d)
tổ chức một cuộc thi đố
19.
past owner
a)
người chủ cũ, trước đây
b)
đúng sở trường của tôi
c)
nhà thiết kế đồ họa
d)
(n) chỗ hẹp dễ bị tắt nghẽn
20.
discuss politics
a)
thảo luận chính trị
b)
người chủ cũ, trước đây
c)
đúng sở trường của tôi
d)
nhà thiết kế đồ họa
21.
display his wealth
a)
trưng bày sư giàu có của ông ấy
b)
thảo luận chính trị
c)
người chủ cũ, trước đây
d)
đúng sở trường của tôi
22.
the work of servants
a)
công việc của người hầu
b)
trưng bày sư giàu có của ông ấy
c)
thảo luận chính trị
d)
người chủ cũ, trước đây
23.
audio guides
a)
Hướng dẫn bằng âm thanh
b)
công việc của người hầu
c)
trưng bày sư giàu có của ông ấy
d)
thảo luận chính trị
24.
people in custome
a)
người mặc các trang phục
b)
Hướng dẫn bằng âm thanh
c)
công việc của người hầu
d)
trưng bày sư giàu có của ông ấy
25.
mini tractor = child-sized tractor
a)
máy kép mini
b)
người mặc các trang phục
c)
Hướng dẫn bằng âm thanh
d)
công việc của người hầu
26.
adventure playground
a)
sân chơi mạo hiểm
b)
máy kép mini
c)
người mặc các trang phục
d)
Hướng dẫn bằng âm thanh
27.
milk
a)
v. vắt sữa
b)
sân chơi mạo hiểm
c)
máy kép mini
d)
người mặc các trang phục
28.
rare breeds of animals
a)
các động vật quý hiếm
b)
v. vắt sữa
c)
sân chơi mạo hiểm
d)
máy kép mini
29.
look after
a)
trông nom, chăm sóc
b)
các động vật quý hiếm
c)
v. vắt sữa
d)
sân chơi mạo hiểm
30.
farming tools
a)
dụng cụ trong nông trại
b)
trông nom, chăm sóc
c)
các động vật quý hiếm
d)
v. vắt sữa
31.
leave their mark
a)
để lại dấu ấn
b)
dụng cụ trong nông trại
c)
trông nom, chăm sóc
d)
các động vật quý hiếm
32.
demolish
a)
phá hủy
b)
để lại dấu ấn
c)
dụng cụ trong nông trại
d)
trông nom, chăm sóc
33.
intention
a)
(n) ý định, mục đích
b)
phá hủy
c)
để lại dấu ấn
d)
dụng cụ trong nông trại
34.
escape
a)
v.trốn thoát, thoát khỏi
b)
(n) ý định, mục đích
c)
phá hủy
d)
để lại dấu ấn
35.
broke off contact with
a)
cắt đứt liên lạc với
b)
v.trốn thoát, thoát khỏi
c)
(n) ý định, mục đích
d)
phá hủy
36.
host meetings
a)
tổ chức các buổi họp
b)
cắt đứt liên lạc với
c)
v.trốn thoát, thoát khỏi
d)
(n) ý định, mục đích
37.
painter
a)
họa sĩ
b)
tổ chức các buổi họp
c)
cắt đứt liên lạc với
d)
v.trốn thoát, thoát khỏi
38.
poet
a)
n. nhà thơ
b)
họa sĩ
c)
tổ chức các buổi họp
d)
cắt đứt liên lạc với
39.
dress up
a)
cải trang, đóng giả
b)
n. nhà thơ
c)
họa sĩ
d)
tổ chức các buổi họp
40.
latest addition
a)
sự bổ sung mới nhất
b)
cải trang, đóng giả
c)
n. nhà thơ
d)
họa sĩ
41.
collection of agricultural tools
a)
bộ sưu tập các nông cụ
b)
sự bổ sung mới nhất
c)
cải trang, đóng giả
d)
n. nhà thơ
42.
groom
a)
v. chải lông
b)
bộ sưu tập các nông cụ
c)
sự bổ sung mới nhất
d)
cải trang, đóng giả
43.
donkey
a)
con lừa
b)
v. chải lông
c)
bộ sưu tập các nông cụ
d)
sự bổ sung mới nhất
44.
keep their coats clean
a)
giữ cho bộ lông chúng sạch sẽ
b)
con lừa
c)
v. chải lông
d)
bộ sưu tập các nông cụ
45.
a horse-drawn carriage
a)
xe ngựa
b)
giữ cho bộ lông chúng sạch sẽ
c)
con lừa
d)
v. chải lông
46.
a lovely relaxing tour
a)
một chuyến đi thư giãn
b)
xe ngựa
c)
giữ cho bộ lông chúng sạch sẽ
d)
con lừa
47.
cattle
a)
gia súc
b)
một chuyến đi thư giãn
c)
xe ngựa
d)
giữ cho bộ lông chúng sạch sẽ
48.
hardly ever found
a)
hiếm khi được tìm thấy
b)
gia súc
c)
một chuyến đi thư giãn
d)
xe ngựa
49.
analysis
a)
sự phân tích
b)
hiếm khi được tìm thấy
c)
gia súc
d)
một chuyến đi thư giãn
50.
summary of the plot
a)
tóm tắt cốt truyện
b)
sự phân tích
c)
hiếm khi được tìm thấy
d)
gia súc
51.
description
a)
sự miêu tả
b)
tóm tắt cốt truyện
c)
sự phân tích
d)
hiếm khi được tìm thấy
52.
reference
a)
tài liệu tham khảo
b)
sự miêu tả
c)
tóm tắt cốt truyện
d)
sự phân tích
53.
particular scene
a)
cảnh cụ thể
b)
tài liệu tham khảo
c)
sự miêu tả
d)
tóm tắt cốt truyện
54.
traditional
a)
(adj) theo truyền thống, theo lối cổ
b)
cảnh cụ thể
c)
tài liệu tham khảo
d)
sự miêu tả
55.
original
a)
bản gốc ,nguyên bản
b)
(adj) theo truyền thống, theo lối cổ
c)
cảnh cụ thể
d)
tài liệu tham khảo
56.
atmosphere
a)
bầu không khí
b)
bản gốc ,nguyên bản
c)
(adj) theo truyền thống, theo lối cổ
d)
cảnh cụ thể
57.
a major strength
a)
điểm mạnh chính
b)
bầu không khí
c)
bản gốc ,nguyên bản
d)
(adj) theo truyền thống, theo lối cổ
58.
disappointed
a)
thất vọng
b)
điểm mạnh chính
c)
bầu không khí
d)
bản gốc ,nguyên bản
59.
set
a)
bối cảnh, sự bố trí, bày trí
b)
thất vọng
c)
điểm mạnh chính
d)
bầu không khí
60.
actor's delivery
a)
lời thoại của diễn viên
b)
bối cảnh, sự bố trí, bày trí
c)
thất vọng
d)
điểm mạnh chính
61.
conflict
a)
sự xung đột
b)
lời thoại của diễn viên
c)
bối cảnh, sự bố trí, bày trí
d)
thất vọng
62.
frustrating
a)
adj. làm nản lòng,bực bội, làm thất vọng
b)
sự xung đột
c)
lời thoại của diễn viên
d)
bối cảnh, sự bố trí, bày trí
63.
demanding
a)
(adj) đòi hỏi khắt khe
b)
adj. làm nản lòng,bực bội, làm thất vọng
c)
sự xung đột
d)
lời thoại của diễn viên
64.
moving
a)
a. cảm động, thương tâm
b)
(adj) đòi hỏi khắt khe
c)
adj. làm nản lòng,bực bội, làm thất vọng
d)
sự xung đột
65.
international appeal
a)
sức hấp dẫn trên khắp thế giới
b)
a. cảm động, thương tâm
c)
(adj) đòi hỏi khắt khe
d)
adj. làm nản lòng,bực bội, làm thất vọng
66.
recorgnizable character
a)
nhân vật dễ nhận biết
b)
sức hấp dẫn trên khắp thế giới
c)
a. cảm động, thương tâm
d)
(adj) đòi hỏi khắt khe
67.
interpret
a)
v. giải thích, làm sáng tỏ
b)
nhân vật dễ nhận biết
c)
sức hấp dẫn trên khắp thế giới
d)
a. cảm động, thương tâm
68.
emotional impact
a)
ảnh hưởng cảm xúc
b)
v. giải thích, làm sáng tỏ
c)
nhân vật dễ nhận biết
d)
sức hấp dẫn trên khắp thế giới
69.
performance
a)
(n): buổi biểu diễn, sự trình diễn
b)
ảnh hưởng cảm xúc
c)
v. giải thích, làm sáng tỏ
d)
nhân vật dễ nhận biết
70.
handle
a)
xử lý, giải quyết
b)
(n): buổi biểu diễn, sự trình diễn
c)
ảnh hưởng cảm xúc
d)
v. giải thích, làm sáng tỏ
71.
important bits of play
a)
những phần quan trọng của vở kịch
b)
xử lý, giải quyết
c)
(n): buổi biểu diễn, sự trình diễn
d)
ảnh hưởng cảm xúc
72.
balcony
a)
n. ban công
b)
những phần quan trọng của vở kịch
c)
xử lý, giải quyết
d)
(n): buổi biểu diễn, sự trình diễn
73.
stunning
a)
(adj)tuyệt đẹp, ấn tượng
b)
n. ban công
c)
những phần quan trọng của vở kịch
d)
xử lý, giải quyết
74.
memorable thing
a)
điều đáng nhớ
b)
(adj)tuyệt đẹp, ấn tượng
c)
n. ban công
d)
những phần quan trọng của vở kịch
75.
dimly lit
a)
lờ mờ sáng
b)
điều đáng nhớ
c)
(adj)tuyệt đẹp, ấn tượng
d)
n. ban công
76.
the mood of quieter scenes
a)
bầu không khí của những cảnh yên tĩnh hơn
b)
lờ mờ sáng
c)
điều đáng nhớ
d)
(adj)tuyệt đẹp, ấn tượng
77.
contemporary dress
a)
trang phục hiện đại
b)
bầu không khí của những cảnh yên tĩnh hơn
c)
lờ mờ sáng
d)
điều đáng nhớ
78.
conventional = traditional
a)
Truyền thống, thông thường
b)
trang phục hiện đại
c)
bầu không khí của những cảnh yên tĩnh hơn
d)
lờ mờ sáng
79.
waste
a)
v. lãng phí
b)
Truyền thống, thông thường
c)
trang phục hiện đại
d)
bầu không khí của những cảnh yên tĩnh hơn
80.
deliver the lines
a)
đọc lời thoại, diễn đạt câu thoại
b)
v. lãng phí
c)
Truyền thống, thông thường
d)
trang phục hiện đại
81.
tension
a)
sự căng thẳng
b)
đọc lời thoại, diễn đạt câu thoại
c)
v. lãng phí
d)
Truyền thống, thông thường
82.
violence
a)
sự bạo lực
b)
sự căng thẳng
c)
đọc lời thoại, diễn đạt câu thoại
d)
v. lãng phí
83.
extreme emotion
a)
cảm xúc mạnh
b)
sự bạo lực
c)
sự căng thẳng
d)
đọc lời thoại, diễn đạt câu thoại
84.
ending
a)
n. đoạn kết
b)
cảm xúc mạnh
c)
sự bạo lực
d)
sự căng thẳng
85.
powerful
a)
mạnh mẽ
b)
n. đoạn kết
c)
cảm xúc mạnh
d)
sự bạo lực
86.
intensify the emotion
a)
tăng thêm cảm xúc
b)
mạnh mẽ
c)
n. đoạn kết
d)
cảm xúc mạnh
87.
director
a)
đạo diễn
b)
tăng thêm cảm xúc
c)
mạnh mẽ
d)
n. đoạn kết
88.
experiment and find new angles
a)
thử nghiệm và tìm ra những góc nhìn mới
b)
đạo diễn
c)
tăng thêm cảm xúc
d)
mạnh mẽ
89.
computer-based concepts
a)
khái niệm dựa trên máy tính
b)
thử nghiệm và tìm ra những góc nhìn mới
c)
đạo diễn
d)
tăng thêm cảm xúc
90.
digital technology
a)
công nghệ kỹ thuật số
b)
khái niệm dựa trên máy tính
c)
thử nghiệm và tìm ra những góc nhìn mới
d)
đạo diễn
91.
complicated
a)
a. phức tạp, rắc rối, khó hiểu
b)
công nghệ kỹ thuật số
c)
khái niệm dựa trên máy tính
d)
thử nghiệm và tìm ra những góc nhìn mới
92.
consequence
a)
(n) hậu quả, kết quả
b)
a. phức tạp, rắc rối, khó hiểu
c)
công nghệ kỹ thuật số
d)
khái niệm dựa trên máy tính
93.
exist
a)
v. tồn tại, sống
b)
(n) hậu quả, kết quả
c)
a. phức tạp, rắc rối, khó hiểu
d)
công nghệ kỹ thuật số
94.
bilingual skill
a)
kỹ năng song ngữ
b)
v. tồn tại, sống
c)
(n) hậu quả, kết quả
d)
a. phức tạp, rắc rối, khó hiểu
95.
the extent of the influence of English
a)
mức độ ảnh hưởng của TA
b)
kỹ năng song ngữ
c)
v. tồn tại, sống
d)
(n) hậu quả, kết quả
96.
staggering
a)
a. đáng kinh ngạc
b)
mức độ ảnh hưởng của TA
c)
kỹ năng song ngữ
d)
v. tồn tại, sống
97.
virtual world
a)
n. thế giới ảo
b)
a. đáng kinh ngạc
c)
mức độ ảnh hưởng của TA
d)
kỹ năng song ngữ
98.
outcome
a)
(n) hậu quả, kết quả
b)
n. thế giới ảo
c)
a. đáng kinh ngạc
d)
mức độ ảnh hưởng của TA
99.
troubling
a)
a. đáng lo ngại
b)
(n) hậu quả, kết quả
c)
n. thế giới ảo
d)
a. đáng kinh ngạc
100.
conversation
a)
cuộc hội thoại
b)
a. đáng lo ngại
c)
(n) hậu quả, kết quả
d)
n. thế giới ảo
101.
conduct
a)
thực hiện, tiến hành
b)
cuộc hội thoại
c)
a. đáng lo ngại
d)
(n) hậu quả, kết quả
102.
drawback
a)
mặt hạn chế, nhược điểm
b)
thực hiện, tiến hành
c)
cuộc hội thoại
d)
a. đáng lo ngại
103.
complex
a)
a. phức tạp, rắc rối
b)
mặt hạn chế, nhược điểm
c)
thực hiện, tiến hành
d)
cuộc hội thoại
104.
tech giant
a)
gã khổng lồ công nghệ/ công ty lớn về công nghệ
b)
a. phức tạp, rắc rối
c)
mặt hạn chế, nhược điểm
d)
thực hiện, tiến hành
105.
tackle
a)
giải quyết
b)
gã khổng lồ công nghệ/ công ty lớn về công nghệ
c)
a. phức tạp, rắc rối
d)
mặt hạn chế, nhược điểm
106.
tie up
a)
buộc, cột
b)
giải quyết
c)
gã khổng lồ công nghệ/ công ty lớn về công nghệ
d)
a. phức tạp, rắc rối
107.
lose their sense of their own identity
a)
mất ý thức về bản sắc riêng của họ
b)
buộc, cột
c)
giải quyết
d)
gã khổng lồ công nghệ/ công ty lớn về công nghệ
108.
route
a)
n. lộ trình, tuyến đường
b)
mất ý thức về bản sắc riêng của họ
c)
buộc, cột
d)
giải quyết
109.
neither of
a)
không cái nào
b)
n. lộ trình, tuyến đường
c)
mất ý thức về bản sắc riêng của họ
d)
buộc, cột
110.
fully fluent in
a)
đều không hoàn toàn thông thạo
b)
không cái nào
c)
n. lộ trình, tuyến đường
d)
mất ý thức về bản sắc riêng của họ
111.
express properly
a)
thể hiện đúng cách
b)
đều không hoàn toàn thông thạo
c)
không cái nào
d)
n. lộ trình, tuyến đường
Reset
