wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH LÝ BỆNH CHUYỂN HÓA

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Insulin:

a)

Do tế bào α tụy tiết

b)

Do tế bào β tụy tiết

c)

Do tế bào δ tụy tiết

d)

Do tế bào ε tụy tiết

2.

hất nào sau đây là thể cetone:

a)

Acetic acid

b)

Acetoacetic acid

c)

Chlorhydric acid

d)

Butyric acid

3.

Trong tiểu đường type 2, insulin kém tác dụng sinh học do:

a)

Cấu trúc insulin bất thường

b)

Trong máu chỉ có proinsulin

c)

Trong máu chỉ có preproinsulin

d)

Nồng độ insulin trong máu quá cao

4.

Rối loạn chuyển hóa glucid nội bào trong tiểu đường type 2 do:

a)

Giảm sản xuất glucose ở gan, giảm tiêu thụ glucose ở gan, cơ, mỡ.

b)

Giảm sản xuất glucose ở gan, tăng tiêu thụ glucose ở gan, cơ, mỡ.

c)

Tăng sản xuất glucose ở gan, tăng tiêu thụ glucose ở gan, cơ, mỡ.

d)

Tăng sản xuất glucose ở gan, giảm tiêu thụ glucose ở gan, cơ, mỡ

5.

Trong bệnh tiểu đường, hậu quả của rối loạn chuyển hóa glucid gây

a)

Tăng dự trữ glycogen

b)

Tăng tân tạo glucid bằng cách giáng hóa lipid, protid

c)

Tăng khả năng đường vào chu trình Krebs

d)

Tăng chuyển hóa theo chu trình pentose

6.

Triệu chứng tiểu nhiều của bệnh tiểu đường do:

a)

Bệnh nhân uống nhiều nước

b)

Do tăng đường huyết

c)

Do tăng đường huyết vượt ngưỡng đường của thận, glucose bị thải kéo theo nước

d)

Do đường có sẵn trong nước tiểu gây lợi tiểu thẩm thấu

7.

triệu chứng uống nhiều trong bệnh tiểu đường do

a)

Bệnh nhân ăn nhiều nên khát

b)

Do tiểu nhiều gây mất nước điện giải

c)

Do yếu tố thần kinh nội tiết

d)

Do rối loạn cân bằng acid-base

8.

Triệu chứng ăn nhiều trong bệnh tiểu đường do:

a)

Tế bào không sử dụng được glucose

b)

Bệnh nhân tiểu nhiều

c)

Bệnh nhân uống nhiều nước

d)

Đường trong máu cao

9.

Ngoài các triệu chứng tiểu nhiều, uống nhiều, ăn nhiều, tiểu đường còn 1 triệu chứng điển hình nữa là:

a)

Nhanh chóng lên cân

b)

Gầy nhanh

c)

Viêm thận

d)

Sốt

10.

Trong tiểu đường type 2, tại thụ thể của tế bào đích:

a)

Số lượng thụ thể giảm

b)

Số lượng thụ thể thay đổi do cơ chế điều hòa giảm bớt

c)

Khả năng gắn insulin vào tế bào giảm

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

11.

Đái tháo đường typ 1, TRỪ:

a)

Thường gặp ở người trẻ tuổi

b)

Bệnh khởi phát một cách từ từ

c)

Bệnh có tính chất di truyền

d)

Bệnh có cơ chế tự miễn

12.

Đái tháo đường typ 2, TRỪ:

a)

Thường gặp ở người trung niên và cao tuổi

b)

Thường gặp ở người có cơ địa béo phì

c)

Bệnh có cơ chế tự miễn

d)

Bệnh thường đi kèm tăng huyết áp

13.

Đái tháo đường typ 1:

a)

Thường xảy ra người già

b)

Phải điểu trị bằng insulin

c)

Không di truyền

d)

Diễn biến chậm, không rõ triệu chứng

14.

Đái tháo đường typ 2:

a)

di truyền theo gen trội

b)

phải điều trị bằng insulin

c)

diễn biến nhanh

d)

người bệnh rất gầy

15.

Các bệnh lý làm giảm glucose máu:

a)

cường phó giao cảm, ức chế giao cảm

b)

cắt đoạn ruột, tắc ruột, viêm ruột

c)

viêm gan, xơ gan, suy gan

d)

tất cả các ý trên đều đúng

16.

Vai trò của glucid đối với cơ thể

a. Là nguồn năng lượng trực tiếp của cơ thể

b. Là nguồn năng lượng dự trữ của cơ thể

c. Glucid không tham gia cấu tạo các tế bào

d. Glucid không tham gia cấu tạo các chất khác của cơ thể

e. Glucid tham gia áp lực thẩm thấu của cơ thể

a)

a,c,d

b)

a,d,e

c)

a,b,e

d)

c,d,e

17.

Cơ chế chính gây đái đường ở người cao tuổi:

a)

Tổn thương tế bào beta đảo tụy

b)

Tăng hoạt động của adrenalin và glucagon

c)

Tăng tự kháng thể chống insulin

d)

Xơ hóa tụy

18.

Cơ chế chính gây đái nhiều trong bệnh đái đường:

a)

Máu qua thận nhiều làm tăng áp lực lọc cầu thận

b)

Tăng áp lực thẩm thấu trong lòng ống thận

c)

Nhiễm toan nên thận phải tăng đào thải

d)

Khát nên bệnh nhân uống nhiều nước

19.

Biến chứng của xơ vữa động mạch là:

a)

Thành mạch xơ cứng, huyết khối, suy hô hấp

b)

Thành mạch xơ cứng, huyết khối, toan máu

c)

Thành mạch xơ cứng, huyết khối, huyết tắc

d)

Thành mạch xơ cứng, huyết khối, thiểu niệu

20.

Xơ vữa động mạch:

a)

là sự lắng đọng cholesterol trong các động mạch tận

b)

là sự lắng đọng sắt và calci sau khi lắng đọng cholesterol

c)

là sự tích đọng cholesterol dưới lớp áo trong của động mạch

d)

cả 3 ý trên đều đúng

21.

Vai trò của lipid đối với cơ thể:

a. Là nguồn năng lượng gián tiếp của cơ thể

b. Lipid có giá trị cao về năng lượng

c. Lipid tham gia cấu tạo màng tế bào, nguyên sinh chất tế bào

d. Lipid tham gia vận chuyển các vitamin: A, D, K, E

a)

a,b,c

b)

a,c,d

c)

a,b,d

d)

c,b,d

22.

Tăng lipid máu gặp trong các bệnh:

a. Vàng da tắc mật

b. Suy giảm chức năng tuyến giáp

c. Ưu năng thượng thận

d. Bệnh đái đường

e. Sốt

a)

a,b,c,d

b)

a,b,d,e

c)

a,c,d,e

d)

b,c,d,e

23.

Hậu quả tăng lipd máu thường gây ra:

a. Béo phì

b. Giảm chức năng gan

c. Nhiễm khuẩn máu

d. Xơ vữa động mạch

a)

a,b,c

b)

a,c,d

c)

a,b,d

d)

b,c,d

24.

Về vai trò của lipid, các nhận định sau đây là đúng, trừ:

a)

Cung cấp 25-30% năng lượng cơ thể.

b)

Mọi trường hợp cơ thể phải tăng đốt lipid đều lãng phí

c)

Là nguồn năng lượng dự trử lớn nhất trong cơ thể.

d)

Tham gia cấu trúc màng tế bào.

25.

Về béo phì, các nhận định sau đây đúng, trừ:

a)

Được đánh giá theo công thức không phụ thuộc lâm sàng.

b)

Là tình trạng tích mỡ quá mức bình thường trong cơ thể.

c)

Công thức tính chỉ số khối cơ thể giúp đánh giá béo phì.

d)

Mỡ tích lại chủ yếu dưới dạng tryglycerid trong mô mỡ.

26.

Theo khuyến cáo của tổ chức y tế thế giới áp dụng đánh giá tình trạng dinh dưỡng theo chỉ số khối cơ thể cho người trưởng thành ở các nước đang phát triển, gọi là béo phì khi chỉ số khối cơ thể:

a)

> 26

b)

> 25

c)

> 24

d)

> 23

27.

Theo khuyến cáo của tổ chức y tế thế giới áp dụng đánh giá tình trạng dinh dưỡng theo chỉ số khối cơ thể cho người trưởng thành ở các nước đang phát triển, gọi là gầy khi chỉ số khối cơ thể người trưởng thành:

a)

< 18

b)

< 18,5

c)

< 19

d)

< 19,5

28.

Các nhận định sau đây về hậu quả của béo phì là đúng, ngoại trừ:

a)

Giảm dự trử năng lượng

b)

Có nguy cơ bị bệnh đái đường týp 2

c)

Có nguy cơ bị tăng huyết áp

d)

Dễ đau khớp do vi chấn thương

29.

Nguyên nhân gây tăng sử dụng protein huyết tương, TRỪ:

a)

Nhiễm khuẩn cấp

b)

Hội chứng thận hư

c)

Đái tháo đường

d)

Hàn gắn vết thương

30.

Nguyên nhân gây giảm hấp thu protein:

a)

Viêm ruột mạn tính, xơ tụy

b)

Bỏng, hội chứng thận hư cấp

c)

Sốt, nhiễm khuẩn cấp

d)

Xơ gan, suy gan