wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyen de so 3

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết đường số 26 đi qua đèo nào sau đây?

a)

An Khê

b)

Mang Yang

c)

Ngoạn Mục

d)

Phượng Hoàng

2.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết quốc lộ 8 đi qua địa phận tỉnh nào sau đây?

a)

Hà Tĩnh

b)

Thanh Hóa

c)

Quảng Bình

d)

Nghệ An

3.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây chảy qua tỉnh Sơn La?

a)

Sông Kì Cùng

b)

Sông Mã

c)

Sông Gianh

d)

Sông Đáy

4.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu?

a)

Bình Thuận

b)

Ninh Thuận

c)

Khánh Hòa

d)

Tây Ninh

5.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí tượng nào trong các trạm sau đây có nhiệt độ trung bình năm cao nhất?

a)

Sa Pa

b)

Đà Lạt

c)

Hà Nội

d)

Đà Nẵng

6.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào ở xa nhất về phía tây trong các tỉnh sau đây?

a)

Kiên Giang

b)

Đắk Nông

c)

Tây Ninh

d)

Điện Biên

7.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất trên 1000 MW?

a)

Thủ Đức

b)

Trà Nóc

c)

Bà Rịa

d)

Phú Mỹ

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết hồ nào thuộc vùng núi Tây Bắc?

a)

Cấm Sơn

b)

Ba Bể

c)

Hòa Bình

d)

Thác Bà

9.

Phát biểu nào sau đây đúng về ngành công nghiệp của nước ta hiện nay?

a)

Sản phẩm đa dạng

b)

Tỉ trọng rất thấp

c)

Phân bố đồng đều

d)

Tăng trưởng rất chậm

10.

Số lượng loài sinh vật bị mất dần lớn nhất thuộc về

a)

thực vật

b)

thú

c)

chim

d)

11.

Vùng núi nào sau đây nằm giữa sông Hồng và sông Cả?

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Đông Bắc

d)

Trường Sơn Nam

12.

Để tránh mất nước ở các hồ chứa, Đông Nam Bộ cần

a)

bảo vệ rừng trên vùng thượng lưu

b)

bảo vệ các khu dự trữ sinh quyển

c)

hình thành thêm các vườn quốc gia

d)

tăng cường trồng rừng ngập mặn

13.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Bình Dương

b)

Bình Phước

c)

Đồng Nai

d)

Tây Ninh

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết tỉnh Kiên Giang có trung tâm công nghiệp nào sau đây?

a)

Phan Thiết

b)

Quy Nhơn

c)

Rạch Giá

d)

Long Xuyên

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có sản lượng lúa lớn nhất?

a)

Sóc Trăng

b)

Tây Ninh

c)

Bạc Liêu

d)

Bến Tre

16.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, đô thị nào sau đây là đô thị loại 1?

a)

Đồng Hới

b)

Đà Nẵng

c)

Tam Kỳ

d)

Đông Hà

17.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, Biển Hồ nằm ở trên cao nguyên nào sau đây?

a)

Đắk Lắk

b)

Lâm Viên

c)

Pleiku

d)

Kon Tum

18.

Lao động nước ta hiện nay

                                     

                                     

a)

  A. làm nhiều nghề, số lượng nhỏ.  

b)

B. có số lượng đông, tăng nhanh.

c)

C. có tác phong công nghiệp cao.   

d)

  D. tập trung chủ yếu ở thành thị.

19.

Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp để xuất khẩu ở nước nhằm

a)

đáp ứng nhu cầu thị trường, thu hút ngoại tệ.

b)

đẩy mạnh hợp tác, nâng cao vị thế đất nước.

c)

đổi mới công nghệ, giải quyết vấn đề việc làm.

d)

tăng hiệu quả kinh tế, sử dụng tốt tài nguyên.

20.

Vị trí địa lí của nước ta

a)

phần lớn nằm ở bán cầu Tây.

b)

tiếp giáp với hai đại dương lớn.

c)

ở trung tâm lục địa Á - Âu.

d)

ở đông nam khu vực châu Á.

21.

Vì sao trong định hướng phát triển kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng lại chú trọng đến việc hình thành và phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm?

a)

Khai thác có hiệu quả thế mạnh về tự nhiên và con người.

b)

Tận dụng thế mạnh về thủy điện, khoáng sản và lâm sản.

c)

Khai thác nguồn tài nguyên khoáng sản dồi dào.

d)

Thu hút vốn đầu tư cả trong nước và ngoài nước.

22.

Đô thị nước ta có khả năng đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế chủ yếu do

a)

cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng khá tốt

b)

thị trường tiêu thụ rộng, mức sống cao

c)

quy mô dân số lớn, có lao động kĩ thuật

d)

có sức hút với đầu tư trong, ngoài nước

23.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, điểm du lịch nào sau đây nằm trên đảo?

a)

Tam Đảo

b)

Bái Tử Long

c)

Bát Tràng

d)

Yên Tử

24.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao sản lượng đánh bắt thủy sản ở nước ta hiện nay là

a)

đầu tư phương tiện đánh bắt hiện đại.

b)

đẩy mạnh tìm kiếm ngư trường mới.

c)

mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản.

d)

trang bị kiến thức mới cho ngư dân.

25.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành du lịch nước ta phát triển nhanh trong thời gian gần đây?

a)

Nhu cầu du lịch tăng, có nhiều di sản thế giới

b)

Tài nguyên du lịch phong phú, cơ sở lưu trú tốt

c)

Chính sách phát triển, nhu cầu về du lịch tăng

d)

Thu hút nhiều vốn đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng

26.

Giao thông đường biển nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do

a)

mở rộng buôn bán với các nước.

b)

chất lượng lao động được nâng cao.

c)

ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

d)

nằm trên đường hàng hải quốc tế.

27.

Tác động lớn nhất của quá trình công nghiệp hóa đến nền kinh tế nước ta là

a)

tạo thị trường có sức mua lớn

b)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

tăng thu nhập cho người dân

d)

tạo việc làm cho người lao động

28.

Về số lượng, nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Quy mô lớn và đang giảm.

b)

Quy mô lớn và đang tăng.

c)

Quy mô nhỏ và đang tăng.

d)

Quy mô nhỏ và đang giảm.

29.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, tuyến vận tải đường biển nội địa nào sau đây dài nhất nước ta?

a)

Tp. Hồ Chí Minh - Hải Phòng

b)

Đà Nẵng - Quy Nhơn

c)

Vinh - Đà Nẵng

d)

Hải Phòng - Đà Nẵng

30.

Giải pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả kinh tế cây ăn quả cận nhiệt ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

sản xuất tập trung, gắn với chế biến, xây dựng thương hiệu

b)

đẩy mạnh xuất khẩu, đào tạo lao động, tăng diện tích trồng

c)

sử dụng tiến bộ kĩ thuật, trồng các giống mới, tăng diện tích

d)

đẩy mạnh thâm canh, đa dạng sản phẩm, nâng cao sản lượng

31.

Nước ta có tỉ lệ dân nông thôn còn lớn chủ yếu do

a)

lao động nhiều, dịch vụ phát triển còn yếu

b)

ngành nghề còn ít, trồng trọt chiếm ưu thế

c)

gia tăng tự nhiên còn cao, người già đông

d)

công nghiệp hóa hạn chế, đô thị hóa chậm

32.

Ý nghĩa xã hội của việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

a)

giải quyết việc làm cho nhiều người lao động.

b)

thúc đẩy hình thành nông trường quốc doanh.

c)

tạo ra khối lượng nông sản lớn cho xuất khẩu.

d)

cung cấp sản phẩm cho nhu cầu ở trong nước.

33.

Khó khăn chủ yếu đối với sản xuất thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay là

a)

tình trạng xâm nhập mặn tăng, thị trường biến động, nguồn lợi suy giảm.

b)

mất cân bằng sinh thái, thị trường biến động, công nghệ chế biến hạn chế.

c)

phương tiện đánh bắt hạn chế, rừng ngập mặn giảm, lao động xuất cư tăng.

d)

dịch bệnh phức tạp, giống cho năng suất cao ít, công nghệ chế biến hạn chế.

34.

Ý nghĩa chủ yếu của việc thu hút đầu tư phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

a)

hoàn thiện cơ sở vật chất, tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động.

b)

chuyển dịch cơ cấu ngành, hình thành nhiều khu công nghiệp tập trung.

c)

khai thác hiệu quả nguồn lực, nâng cao năng lực cho các cơ sở sản xuất.

d)

mở rộng quy mô sản xuất, nâng cao sức cạnh tranh cho nhiều sản phẩm.

35.

Miền núi nước ta dân cư thưa thớt chủ yếu do

a)

nhiều thiên tai, công nghiệp còn hạn chế.

b)

có nhiều dân tộc ít người, sản xuất nhỏ.

c)

nhiều đất dốc, giao thông còn khó khăn.

d)

địa hình hiểm trở, kinh tế chậm phát triển.

36.

Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị nước ta cao hơn nông thôn chủ yếu do

a)

cơ cấu kinh tế chưa đa dạng, năng suất lao động còn thấp

b)

lao động tập trung đông, cơ cấu kinh tế chậm chuyển dịch

c)

trình độ lao động còn thấp, công nghiệp chưa phát triển

d)

dân số tập trung đông, các ngành dịch vụ chưa phát triển

37.

Hoạt động khai thác dầu khí ở nước ta hiện nay

a)

chủ động trong thăm dò, khai thác, tiêu thụ

b)

tránh được tất cả sự cố ô nhiễm môi trường

c)

chỉ tập trung đầu tư khai thác ở các mỏ khí

d)

được tiến hành chủ yếu ở các đảo đông dân

38.

Duyên hải miền Trung nước ta có lượng mưa nhiều chủ yếu do sự tác động của

a)

A. gió Tín phong bán cầu Bắc, dãy núi Trường Sơn, dòng biển nóng, gió tây nam.

b)

B. địa hình chạy theo hướng tây-đông, đón gió Tây Nam từ biển thổi vào, áp thấp.

c)

C. frông, địa hình đón gió Đông Bắc, sự dịch chuyển của dải hội tụ nhiệt đới, bão.

d)

D. gió mùa Tây Nam, Tín phong bán cầu Bắc, gió tây, dòng biển chạy ven bờ, bão.

39.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh?

           

           

   

   

         

   

a)

A. Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu.

b)

B. Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.

c)

C. Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng. 

d)

D. Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật.

40.

Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc nên có

                           

a)

A. sông ngòi dày đặc.   

b)

B. nhiều khoáng sản. 

c)

C. địa hình đa dạng.

d)

D. tổng bức xạ lớn.

41.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do

                   

            

a)

A. công nghiệp hóa, đa dạng hoạt động dịch vụ.  

b)

B. đô thị hóa, đẩy mạnh việc hội nhập toàn cầu.

c)

C. mở rộng sản xuất, thu hút đầu tư nước ngoài.         

d)

D. toàn cầu hóa, kinh tế chuyển sang thị trường.