wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 8

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Dao động ô tô trong hệ không gian ba chiều Oxyz thì dao động trong mặt phẳng nào là quang trọng nhất:


a)

Mặt phẳng dọc theo chiều chuyển động gồm : dao động thẳng đứng Oz và dao động quanh trục Oy


b)

Mặt phẳng ngang gồm : dao động ngang theo truc Oy và xoay quanh trục Ox


c)

Mặt phẳng nằm ngang gồm : dao động dọc trục Ox và xoay quanh trục Oz


d)

Gồm tất cả các mặt phẳng trên


2.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5:sự phân bố tải trọng lên bánh xe của ô tô phụ thuộc :


a)
  1. Chiều cao của ô tô. 

b)
  1. Chiều dài của ô tô. 

c)
  1. Tải trọng của oto. 

d)
  1. Tọa độ trọng tâm của ô tô.

6.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.


Câu 8: Phương trình dao động tự do đơn giản của ô tô ( của một cầu xe ) khi ở hệ thống treo không có bộ phận giảm chấn (h = 0):

a)

b)

c)

d)

9.

Câu 9: Phương trình dao động tự do đơn giản của ô tô ( của một cầu xe ) khi ở hệ thống treo có bộ phận giảm chấn (h≠0):


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10: Phương trình dao động cưỡng bức do kích động mặt đường q(t) là:


a)

b)

c)

d)

11.

CÂU 11: Khi ngồi lâu trên ô tô, đặc biệt là đối với người lái sẽ cảm thấy hiện tượng gì?


a)

A.Thoải mái, dễ chịu


b)

B.mệt mỏi, giảm năng suất làm việc ảnh hưởng đến sức khỏe


c)

C.Hoa mắt chóng mặt


d)

D.Say xe đau đầu


12.

CÂU12: cơ thể con người từ nhỏ đã quen với tần số dao động bao nhiêu?


a)

A.60 ÷ 85 lần/phút


b)

B.70 ÷ 85 lần/phút


c)

C.80 ÷ 95 lần/phút


d)

D.90 ÷ 95 lần/phút


13.

CÂU13: Tần số dao động thích hợp của xe tải là bao nhiêu?


a)

A.85 ÷ 120 lần/phút


b)

B.85 ÷ 130 lần/phút


c)

C.80 ÷ 110 lần/phút


d)

D.80 ÷ 120 lần/phút


14.

CÂU14: Tần số dao động thích hợp của xe du lịch là bao nhiêu?


a)

A.85 ÷ 120 lần/phút


b)

B.85 ÷ 110 lần/phút


c)

C.60 ÷ 85 lần/phút


d)

D.60 ÷ 80 lần/phút


15.

CÂU15: Trong sơ đồ dao động, người ta chia khối lượng của ô tô làm mấy phần?


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

CÂU16: Đây là mô hình nào?


a)

Sơ đồ dao động tương đương của hệ thống treo


b)

Sơ đồ dao động tương đương của ô tô


c)

Hệ số dao động tương đương của treo sau cân bằng ô tô ba cầu khi dao động thẳng đứng trong mặt phẳng dọc

d)

Sơ đồ dao động đơn giản của ô tô

17.

CÂU17: Sơ đồ tính toán được xác lập với những giả thiết nào?


a)
  1. Chưa để ý tới lực kích động do độ mấp mô của mặt đường gây ra khi xe chuyển động


b)
  1. Chưa để ý đến khối lượng không được treo

c)
  1. Chưa để ý đến khối lượng không được treo

d)

Cả 3 ý trên

18.

Câu18: Đây là sơ đồ nào?


a)

A. Sơ đồ dao động tự do tắt dần của ô tô


b)

B. Sơ đồ dao động độc lập của ô tô tại cầu trước


c)

C. Sơ đồ dao động đơn giản của ô tô


d)

D. Sơ đồ dao động tương đương của ô tô


19.

Câu19: Đối với ô tô du lịch độ võng tĩnh khi tải đầy có giá trị trong khoảng?


a)

A. 20 ÷ 25 cm


b)

B. 8 ÷ 12 cm


c)

C. 11 ÷ 15 cm


d)

D. 15 ÷ 25 cm              


20.

CÂU20: Thông thường các ô tô hiện nay hệ số tắt dao động có giá trị trong khoảng?


a)

A. ψ = 0,3 ÷ 0,6


b)

B. ψ = 0,1 ÷ 0,2 


c)

C. ψ = 0,2 ÷ 0,4 


d)

D. ψ = 0,15 ÷ 0,3     


21.

Câu 21: Khi oto tải chạy trên đường xấu, gồ ghề thì tốc độ trung bình giảm bao nhiêu phần trăm?


a)

A 40-50%


b)

B 50-60%


c)

C 60-70%


d)

D 35-40%


22.

Câu 22: Để đánh giá tính êm dịu chuyển động oto người ta thường dùng chỉ tiêu nào ?


a)

A Tần số dao động thích hợp


b)

B Gia tốc thích hợp


c)

C Chỉ tiêu tính em dịu chuyển động dựa vào gia tốc dao động và thời gian tác động của chúng


d)

D Cả 3 đáp án A,B,C


23.

Câu 23: Trong sơ đồ dao động, ôtô được chia thành mấy phần?


a)

A Khối lượng được treo M


b)

B Khối lượng không được treo m 


c)

C Cả A và B đúng


d)

D Cả A và B sai 


24.

Câu 24: Thế nào là Khối lượng được treo?


a)

A Gồm những cụm, chi tiết mà trọng lượng  của chúng tác động lên hệ thống treo như khung, cabin, thùng, động cơ và một số chi tiết gắn liền với chúng. 


b)

B Gồm những cụm, chi tiết mà trọng lượng  của chúng không tác động lên hệ thống treo như khung, cabin, thùng, động cơ và một số chi tiết gắn liền với chúng. 


c)

C Gồm những chi tiết mà trọng lượng của chúng không tác động lên hệ thống treo như khung, cabin, thùng, động cơ 


d)

D Gồm những chi tiết có khối lượng được treo trên oto


25.

Câu 25: Thế nào là khối lượng không được treo?


a)

A Bao gồm những cụm, chi tiết máy mà trọng lượng của chúng tác động lên hệ thống treo. 


b)

B Bao gồm những cụm, chi tiết máy mà trọng lượng của chúng không tác động lên hệ thống treo. 


c)

C Gồm những cụm, chi tiết mà trọng lượng  của chúng tác động lên hệ thống treo như khung, cabin, thùng, động cơ và một  số chi tiết gắn liền với chúng


d)

D Cả A,C đều đúng


26.

Câu 26: Tỷ số giữa khối lượng được treo M và khối lượng không được treo m ?


a)

A δ=M/m


b)

B δ=m/M


c)

C δ=M. m


d)

D δ=M. m


27.

Câu 27: : Khi oto tải chạy trên đường xấu, gồ ghề thì suất tiêu hao nhiên liệu tăng bao nhiêu phần trăm?


a)

A 30-40%


b)

B 40-60%


c)

C 50-70%


d)

D 60-70%


28.

Câu 28: Câu nào sau đây đúng?


a)

A Hệ số khối lượng không ảnh hưởng tới tính êm dịu chuyển động 


b)

B Giảm khối lượng không được treo sẽ giảm được lực va đập truyền lên khung vỏ


c)

C Tăng khối lượng treo sẽ làm tăng dao động khung vỏ 


d)

D Giamr khối lượng không được treo sẽ làm tăng lực va đập truyền lên khung vỏ 


29.

Câu 29: Sơ đồ tính toán được xác lập với những giả thiết nào?


a)

A. Chưa để ý đến lực kích động do độ mấp mô của mặt đường gây ra khi xe di chuyển 


b)

B. Chưa để ý đến khối lượng không được treo


c)

C. Chưa để ý đến lực cản bộ phận cản 


d)

D. Cả 3 đáp án A,B,C


30.

Câu 30: Trong dải tần số 4-8Hz các giá trị cho phép của toàn phương gia tốc ?


a)

A Dễ chịu 0,1 m/s2


b)

B Gây mệt mỏi 0,315 m/s2  


c)

C Gây ảnh hưởng tới sức khỏe 0,63 m/s2


d)

D Cả 3 đáp án trên


31.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 32.  Phương trình dao động cưỡng bức do kích động mặt đường q(t) là:


a)

A.   Z”  2Z  0 

b)

B.   Z”  2Hz’  2Z  0   

c)

         C.   Z”   2Hz    2Z’   0

d)

        D.   Z”  2HZ’  2Z’  q

33.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 35: Ô tô có chuyển động êm dịu là khi xe chạy trên mọi địa hình thì dao động phát sinh có tần số nằm trong khoảng


a)

A.   60 ÷ 85 lần/phút

b)

B . 70 ÷ 80 lần/phút

c)

C . 50 ÷ 80 lần/phút

d)

D. 60 ÷ 70 lần/phút    


36.

Câu 36 Hệ dao động của ô tô - máy kéo khi chuyển động là ?


a)
  1. Hệ dao động nhiều bậc tự do rất phức tạp,

b)
  1. Hệ dao động 1 bậc tự do rất phức tạp

c)
  1. Hệ dao động nhiều bậc tự do đơn giản 

d)
  1. Hệ dao động bậc cố định đơn giản

37.

Câu 37: Để có thể tìm ra được quy luật và nguyên nhân chủ yếu gây dao động, ta xét ?


a)
  1. Dao động này trong các mặt phẳng tọa độ như những dao động riêng biệt,

b)
  1. Dao động này trong 1 mặt phẳng tọa độ . 

c)
  1. Dao động này trong các mặt phẳng tọa độ như những dao động chung. 

d)
  1. Dao động này trong chuyển động . 

38.

Câu 38 : Trong mặt phẳng ZX có ?


a)
  1. 1 dao động. 

b)

2 dao động.

c)
  1. 3 dao động. 

d)
  1. 4 dao động. 

39.

Câu 39: các mặt phẳng ZY và XY đều có các dao động ngang, dọc và dao động góc quanh các trục?


a)

Z, Y. 

b)

X, Z.

c)

X, Y.

d)

Y. 

40.

Câu 40 : Trong sơ đồ dao động, người ta chia khối lượng của ô tô làm mấy phần ?


a)

Một phần

b)

Hai phần

c)

Ba phần

d)

Bốn phần

41.

Câu 41 : Khối lượng được treo M gồm?


a)
  1. Những cụm, những chi tiết mà trọng lượng của chúng tác động lên hệ thống treo như khung; thùng, cabin, động cơ và một phần các đăng. 

b)
  1. Những cụm, những chi tiết mà trọng lượng của chúng tác động lên hệ thống treo như khung;hệ thống chuyển động, thùng, cabin, động cơ và một số chi tiết gắn liền với chúng. 

c)
  1. Những cụm, những chi tiết mà trọng lượng của chúng tác động lên hệ thống treo như khung; cầu , thùng , cabin, động cơ và một số chi tiết gắn liền với chúng. 

d)
  1.  Những cụm, những chi tiết mà trọng lượng của chúng tác động lên hệ thống treo như khung; thùng, cabin, động cơ và một số chi tiết gắn liền với chúng.

42.

Câu 42  Những cụm máy và chi tiết  được lắp đặt với nhau bằng ?


a)
  1. Những miếng kim loại cố định

b)
  1. Những mối hàn cố định

c)
  1. Những mối ăn khớp 

d)
  1. Những đệm cao su đàn hồi, dạ nỉ hoặc giấy bìa công nghiệp

43.

Câu 43: Trong hệ dao động tương đương , được biểu diễn như một thanh AB có khối lượng M tập trung vào?


a)
  1. Tập trung vào A

b)
  1. Tập trung vào B

c)
  1. Trọng tâm T

d)
  1. Tập trung vào A,B

44.

Câu 44: Khối lượng không được treo m bao gồm ?


a)
  1. Cầu, hệ thống chuyển động và một phần các đăng.

b)
  1. Cầu, động cơ và một phần các đăng. 

c)
  1. Cầu, hệ thống chuyển động,khung  và một phần các đăng. 

d)
  1. Cầu, hệ thống chuyển động,cabin,khung,động cơ và một phần các đăng. 

45.

Câu 45: Phần không được treo là một vật thể đồng nhất cứng hoàn toàn có khối lượng m tập trung vào ?


a)
  1. Tâm bánh xe.

b)
  1. Vành bánh xe. 

c)
  1. Phần bánh xe tiếp xúc với mặt đường. 

d)
  1. Phần khung xe. 

46.

Câu 46: Tỷ số giữa khối lượng được treo M và khối lượng không được treo m gọi là hệ số khối lượng 𝛿:


a)
  1. 𝛿 =m/M

b)
  1. 𝛿 = M/m

c)
  1. 𝛿 = M. m

d)
  1. 𝛿 = M+m

47.

Câu 47: .  Giảm khối lượng không được treo sẽ làm?


a)
  1. Lực được thay đổi tùy theo chuyển động của xe . 

b)
  1.  Không làm thay đổi  lực va đập truyền lên khung vỏ. 

c)
  1. Tăng được lực va đập truyền lên khung vỏ. 

d)
  1. Giảm được lực va đập truyền lên khung vỏ.

48.

Câu 48: 𝛿 bằng?


a)
  1. 𝛿 bằng 4 ÷ 5 đối với xe du lịch khi đầy tải, bằng 6,5 ÷ 7,5 đối với xe vận tải. 

b)
  1. 𝛿 bằng 6 ÷ 7 đối với xe du lịch khi đầy tải, bằng 4,5 ÷ 5,5 đối với xe vận tải. 

c)
  1. 𝛿 bằng 6,5 ÷ 7,5 đối với xe du lịch khi đầy tải, bằng 4 ÷ 5 đối với xe vận tải.

d)
  1. 𝛿 bằng 6,5 ÷ 7,5 đối với xe du lịch khi đầy tải, bằng 4,5 ÷ 5,5 đối với xe vận tải. 

49.

Câu 49: Sự biến dạng đàn hồi của lốp được đặc trưng bởi ?


a)
  1. M khối lượng được treo của toàn xe. 

b)
  1. m khối lượng không được treo. 

c)
  1. hệ số cứng C.

d)
  1. hệ số cản K. 

50.

câu 50 : Bộ phận cản giảm chấn với đại lượng đặc trưng là?


a)
  1. M khối lượng được treo của toàn xe. 

b)
  1. m khối lượng không được treo. 

c)
  1. hệ số cứng C. 

d)
  1. hệ số cản K.

51.

câu 51 : Hệ số khối lượng có ảnh hưởng ?


a)
  1. Hệ số khối lượng có ảnh hưởng lớn tới tính êm dịu chuyển động.

b)
  1. Hệ số khối lượng có ảnh hưởng lớn tới lực tác dụng lên khung xe. 

c)
  1. Hệ số khối lượng có ảnh hưởng không đáng kể tới tính êm dịu chuyển động. 

d)
  1. Không ảnh hưởng tới tính êm dịu chuyển động . 

52.

Câu 52: Trong mặt phẳng ZX có hai dao động, đó là?


a)
  1. Dao động theo phương thẳng đứng theo trục Z và dao động góc xoay quanh trục Y. 

b)
  1. Dao động theo phương thẳng đứng theo trục Z và dao động góc xoay quanh trục X

c)
  1. Dao động theo phương thẳng đứng theo trục X và dao động góc xoay quanh trục Y

d)
  1. Dao động theo phương thẳng đứng theo trục Y và dao động góc xoay quanh trục X

53.

Câu 53: lực bám giữa bánh xe chủ động với mặt đường là :


a)
  1. Tỷ Số giữa lực kéo tiếp tuyến cực đại trên trọng lượng của ô tô . 

b)
  1. Tỷ Số giữa lực kéo tiếp tuyến trên trọng lượng của ô tô. 

c)
  1. Tỷ số giữa  lực kéo tiếp tuyến  cực đại trên trọng lượng bám của ô tô.

d)
  1. Tỷ số giữa lực  kéo tiếp tuyến trên trọng lượng bám của ô tô. 

54.

Câu 54:Trong trường hợp ổn định dọc tĩnh , góc giới hạn khi ô tô đứng trên dốc bị trượt hoặc lật đổ phụ thuộc vào ?


a)
  1. Tọa độ trọng tâm của ô tô và chất lượng mặt đường.

b)
  1. Hệ số bám  của bánh xe với mặt đường. 

c)
  1. Khối lượng của ô tô phân ra các bánh. 

d)

Tất cả đáp án trên

55.

Câu 55  : Tính êm dịu chuyển động là gì?


a)

A. là một thuộc tính của chuyển động, đánh giá độ trơn tru, liền mạch và mượt mà của một chuyển động. 


b)

B. là tính ổn định của chuyển động oto


c)

C. là sự ổn định của oto khi đi trên 1 quãng đường 


d)

D. là thuộc tính chuyển động của oto trên 1 quãng đường 


56.

Câu 56: Các yếu tố nào ảnh hưởng đến tính êm dịu chuyển động của một hệ thống chuyển động?


a)

A. Độ chính xác của bộ phận chuyển động, Cấu trúc hệ thống chuyển động


b)

B.  Độ cứng và độ dẻo của bộ phận chuyển động, Khối lượng và tốc độ của vật thể chuyển động


c)

C.  Điều kiện môi trường, Các thông số kỹ thuật của bộ điều khiển


d)

D. tất cả các đáp án  trên


57.

Câu 57:  Để đánh giá tính êm dịu chuyển động của ô tô ta thường dùng một số chỉ tiêu nào 


a)

Tần số dao động thích hợp

b)

Gia tốc thích hợp

c)

Chỉ tiêu tính êm dịu chuyển động dựa vào gia tốc dao động và thời gian tác động của chúng

d)

tất cả đáp án trên

58.

Câu 58.  khi ô tô tải chạy trên đường xấu gồ ghề so với ô tô cùng loại chạy trên đường tốt bằng phẳng thì vận tốc trung bình giảm bao nhiêu %


a)

 40 ÷ 50%

b)

 40 ÷ 60%

c)

30 ÷ 40%

d)

70 ÷ 80%

59.

Câu 59.  khi ô tô tải chạy trên đường xấu gồ ghề so với ô tô cùng loại chạy trên đường tốt bằng phẳng thì hiệu suất tiêu hao nhiên liệu tăng bao nhiêu %


a)

 40 ÷ 60% 

b)

50 ÷ 70%

c)

  30 ÷ 40%

d)

70 ÷ 80%  

60.

Câu 60.  khi ô tô tải chạy trên đường xấu gồ ghề so với ô tô cùng loại chạy trên đường tốt bằng phẳng thì năng suất vận chuyển giảm bao nhiêu %


a)

40 ÷ 60%      

b)

35 ÷ 40% 

c)

30 ÷ 40%

d)

70 ÷ 80%

61.

Câu 61.  khi ô tô tải chạy trên đường xấu gồ ghề so với ô tô cùng loại chạy trên đường tốt bằng phẳng thì giá thành vận chuyển tăng bao nhiêu %


a)

50-60%.

b)

 40 ÷ 60%

c)

30 ÷ 40%

d)

 70 ÷ 80%  

62.

Câu 62: xe tải  chuyển động êm dịu là khi xe chạy trên mọi địa hình thì dao động phát sinh có tần số nằm trong khoảng


a)

A.   85 ÷ 120 lần/phút

b)

B . 70 ÷ 80 lần/phút

c)

 C . 50 ÷ 80 lần/phút

d)

D. 60 ÷ 70 lần/phút  


63.

Câu 63.  Muốn đánh giá được một xe có tính êm dịu chuyển động hay không, người ta cho ô tô chạy trên một đoạn đường bao nhiêu km


a)

1 km 

b)

10km

c)

20Km

d)

100km

64.

 Câu 64.  gia tốc thẳng đứng J bằng bao nhiêu để chỉ tiêu đánh giá tính êm dịu chuyển động là tốt 


a)

J = 4m/s2

b)

J = 4m/s2

c)

J = 4m/s2

d)

  1m/s2

65.

 Câu 65. Khi ngồi lâu trên ô tô, đặc biệt là đối với người lái, dao động sẽ  ảnh hưởng đến người lái như thế nào 


a)

A . Cảm thấy say xe

b)

  B.  không có cảm giác gì

c)

 C.  cảm thấy chóng mặt   

d)

 D.  cảm thấy mệt mỏi ,ảnh hưởng đến năng suất làm việc và sức khỏe lâu dài 


66.

  Câu 66 .  Chỉ tiêu tính êm dịu chuyển động dựa vào gia tốc dao động và thời gian tác động gây dễ chịu cho con người là 


a)

A. 0,1 m/s2

b)

B.  0,315 m/s2

c)

 C. 0,3 m/s2

d)

D.  0,63 m/s2


67.

Câu 67 .  Chỉ tiêu tính êm dịu chuyển động dựa vào gia tốc dao động và thời gian tác động gây mệt mỏi cho con người là


a)

A. 0,1 m/s2

b)

B.  0,315 m/s2

c)

    C. 0,3 m/s2

d)

  D.  0,63 m/s2

68.

Câu 68 .  Chỉ tiêu tính êm dịu chuyển động dựa vào gia tốc dao động và thời gian tác động gây gây ảnh hưởng tới sức khoẻ con người là


a)

A. 0,1 m/s2

b)

B.  0,315 m/s2

c)

C. 0,3 m/s2

d)

D.  0,63 m/s2

69.

Câu 69.  Xe hơi điện thường có tính êm dịu cao hơn so với xe hơi chạy bằng động cơ đốt trong do những yếu tố sau đây


a)

A.  Thiết kế động cơ  

b)

  B.  Không có động cơ nổ         


c)

 C.  Hệ thống treo, Thiết kế khung xe

d)

   D. tất cả cá ý trên


70.

Câu 70.  Làm thế nào để giảm độ rung và tiếng ồn của ô tô khi chuyển động?


a)

A. Sử dụng hệ thống treo tốt, Sử dụng lốp chất lượng cao


b)

B. Bảo trì định kỳ, sử dụng vật liệu cách âm tố


c)

c.  Sử dụng thiết kế động cơ tốt


d)

D.  tất cả các ý trên 


71.

Câu 71. Làm thế nào để đạt được mức độ êm dịu cao nhất khi ô tô chuyển động


a)

A.  Sử dụng hệ thống treo tốt   

b)

    B.  Sử dụng lốp chất lượng cao

c)

C.  Sử dụng vật liệu cách âm tốt

d)

   D . tất  các ý trên

72.

Câu72: xe du lịch  chuyển động êm dịu là khi xe chạy trên mọi địa hình thì dao động phát sinh có tần số nằm trong khoảng

a)

A.   60 ÷ 120 lần/phút

b)

  B . 70 ÷ 80 lần/phút

c)

C . 50 ÷ 80 lần/phút

d)

 D. 60 ÷ 70 lần/phút