wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TUD 1

Total questions: 73

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Cách giải nào KHÔNG đúng bản chất thương mại điện tử

a)

Online trade (Thương mại trực tuyến)

b)

Cyber trade (Thương mại điều khiển học)

c)

Electronic Business (Kinh doanh điện tử)

d)

Cách câu trả lời trên đều đúng

2.

Thương mại điện tử là tất cả hoạt động trao đổi thông tin, sản phẩm, dịch vụ, thanh toán... thông qua các phương tiện điện tử như máy tính, đường dây điện thoại, internet và các phương tiện khác. Đây là

a)

Truyền thông

b)

Kinh doanh

c)

Dịch vụ

d)

Mạng Internet

3.

Thương mại điện tử là việc sử dụng các phương tiện điện tử và công nghệ thông tin nhằm tối ưu hóa quá trình và các nghiệp vụ kinh doanh. Đây là Thương mại điện tử nhận từ góc độ:

a)

Truyền thông

b)

Kinh doanh

c)

Dịch vụ

d)

Mạng Internet

4.

Thương mại điện tử là tất cả các hoạt động mua bán sản phẩm, dịch vụ và thông tin thông qua mạng Internet và các mạng khác. Đây là Thương mại điện tử nhận từ góc độ:

a)

Truyền thông

b)

Kinh doanh

c)

Dịch vụ

d)

Mạng Internet

5.

Theo cách hiểu chung hiện nay, Thương mại điện tử là việc sử dụng .... để tiến hành các hoạt động thương mại.

a)

Internet

b)

Các mạng

c)

Các phương tiện điện tử

d)

Các phương tiện điện tử và mạng Internet

6.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải lợi ích của Thương mại điện tử

a)

Giảm chi phí, tăng lợi nhuận

b)

Dịch vụ khách hàng tốt hơn

c)

Giao dịch an toàn hơn

d)

Tăng thêm cơ hội mua, bán

7.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của Thương mại điện tử

a)

Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn

b)

Tăng tốc lợi ích xã hội

c)

Khung pháp lý mới, hoàn chỉnh hơn

d)

Tiếp cận nhiều thị trường mới hơn

8.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải hạn chế của Thương mại điện tử

a)

Vấn đề an toàn

b)

Sự thống nhất về phần cứng, phần mềm

c)

Vấn đề của những người sử dụng Internet

d)

Thói quen mua sắm truyền thống

9.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG thuộc hạ tầng công nghệ thông tin cho Thương mại điện tử

a)

Hệ thống máy tính được nối mạng và Hệ thống các phần mềm ứng dụng Thương mại điện tử

b)

Ngành điện lực

c)

Hệ thống các đường truyền Internet trong nước và kết nối ra nước ngoài

d)

Tất cả các yếu tố trên

10.

Thành phần nào không trực tiếp tác động đến sự phát triển thương mại điện tử

a)

Chuyên gia tin học

b)

Dân chúng

c)

Người biết sử dụng internet

d)

Nhà kinh doanh thương mại điện tử

11.

Yếu tố nào tác động trực tiếp nhất đến sự phát triển Thương mại điện tử

a)

Nhận thức của người dân

b)

Cơ sở pháp lý

c)

Chính sách phát triển Thương mại điện tử

d)

Các chương trình đào tạo về Thương mại điện tử

12.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất đối với sự phát triển TMĐT

a)

Công nghệ thông tin

b)

Nguồn nhân lực

c)

Môi trường pháp lý, kinh tế

d)

Môi trường chính trị, xã hội

13.

Chỉ ra loại hình KHÔNG phải giao dịch cơ bản trong Thương mại điện tử

a)

B2B

b)

B2C

c)

B2G

d)

B2E

14.

Chỉ ra thành phần của AIDA trong Marketing điện tử được giải thích chưa đúng

a)

A - Website phải thu hút sự chú ý của người xem

b)

I - Website được thiết kế tốt, dễ tìm kiếm, dễ xem, nhanh chóng, thông tin phong phú...

c)

D - Có các biện pháp xúc tiến để tạo mong muốn mua hàng : giảm giá, quà tặng

d)

A - Form mẫu đẹp, tiện lợi, an toàn để khách hàng thực hiện mua sắm

15.

Chỉ ra hoạt động CHƯA hoàn hảo trong Thương mại điện tử

a)

Hái hàng

b)

Chào hàng

c)

Xác nhận

d)

Hợp đồng

16.

Đối tượng nào KHÔNG được phép ký kết hợp đồng mua bán ngoài thương qua mạng

a)

Doanh nghiệp XNK

b)

Doanh nghiệp

c)

Cá nhân

d)

Chưa có quy định rõ về điều này

17.

Nguyên tắc nào phổ biến hơn cả để hình thành hợp đồng điện tử?

a)

Nhận được xác nhận là đã nhận được chấp nhận đối với chào hàng

b)

Thời điểm chấp nhận được gửi đi, dù nhận được hay không

c)

Thời điểm nhận được chấp nhận hay gửi đi tùy các nước quy định

d)

Thời điểm xác nhận đã nhận được chấp nhận được gửi đi

18.

Nội dung gì của hợp đồng điện tử không khác với hợp đồng truyền thống

a)

Địa chỉ các bên

b)

Quy định về thời gian, địa điểm của các giao dịch

c)

Quy định về thời gian, địa điểm hình thành hợp đồng

d)

Quy định về các hình thức thanh toán điện tử

19.

Chỉ ra yếu tố không phải đặc điểm của chữ ký điện tử?

a)

Bằng chứng pháp lý: xác minh người lập chứng từ

b)

Ràng buộc trách nhiệm: Người ký có trách nhiệm với nội dung trong văn bản

c)

Đồng ý: Thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vụ trong chứng từ

d)

Duy nhất: Chỉ duy nhất người ký có khả năng ký điện tử vào văn bản

20.

Vấn đề gì nên chú ý nhất khi sử dụng chữ ký số hóa?

a)

Xác định chính xác người ký

b)

Lưu giữ chữ ký bí mật

c)

Nắm được mọi khóa công khai

d)

Biết được sự khác nhau giữa luật pháp các nước về chữ ký điện tử

21.

Để thực hiện các giao dịch điện tử (B2B) các bên cần có bằng chứng đảm bảo chữ ký trong hợp đồng điện tử chính là của bên đối tác mình đang tiến hành giao dịch. Để đảm bảo như vậy cần?

a)

Có cơ quan quản lý nhà nước đảm bảo

b)

Có tổ chức quốc tế có uy tín đảm bảo

c)

Có ngân hàng lớn, có uy tín, tiềm lực tài chính lớn đảm bảo

d)

Có tổ chức trung gian, có uy tín, có khả năng tài chính đảm bảo

22.

Bước nào trong quy trình sử dụng vận đơn đường biển điện tử sau là không đúng?

a)

Người chuyên chở sau khi nhận hàng sẽ soạn thảo vận đơn đường biển dưới dạng thông điệp điện tử/dữ liệu

b)

Người chuyên chở ký bằng chữ ký số và gửi cho người gửi hàng thông qua trung tâm truyền dữ liệu

c)

Người gửi hàng gửi mã khóa bí mật cho người nhận hàng

d)

Người gửi hàng gửi tiếp mã khóa bí mật cho ngân hàng

23.

Phương tiện thanh toán điện tử nào được sử dụng phổ biến nhất?

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ ghi nợ

c)

Thẻ thông minh

d)

Tiền điện tử

24.

Sử dụng____khách hàng không cần điền thông tin vào các đơn đặt hàng trực tuyến mà chỉ cần chạy phần mềm trên máy tính

a)

Tiền số hóa - digital cash

b)

Tiền điện tử - Ecash

c)

Ví điện tử - Ewallet

d)

Séc điện tử - Echeque

25.

Doanh thu bán lẻ trên mạng ở Mỹ và EU chiếm tỷ lệ.....trong tổng doanh thu bán lẻ

a)

Dưới 3%

b)

Từ 3% - 5%

c)

Từ 5% - 20%

d)

Trên 20%

26.

Trong các luật sau, luật nào không áp dụng ở Mỹ

a)

UETA

b)

UCITA

c)

E-SIGN

d)

E_SIGNATURE

27.

Hiện nay, khoảng.....số doanh nghiệp VN sử dụng internet để gửi và nhận thư điện tử

a)

20%

b)

20% - 40%

c)

40% - 60%

d)

Trên 60%

28.

Số doanh nghiệp có không quá 4 người biết sử dụng thư điện tử chiếm

a)

10%

b)

10% - 20%

c)

20% - 40%

d)

Trên 40%

29.

Trung bình số chuyên viên CNTT/số doanh nghiệp khoảng

a)

30.000/100.000

b)

20.000/100.000

c)

30.000/150.000

d)

20.000/80.000

30.

Website mà tại đó các doanh nghiệp có thể tiến hành các hoạt động thương mại từ quảng cáo, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ tới trao đổi thông tin, ký kết hợp đồng thanh toán được gọi là

a)

Sàn giao dịch điện tử

b)

Chợ điện tử

c)

Trung tâm thương mại điện tử

d)

Sàn giao dịch điện tử B2B

31.

Chỉ ra sàn giao dịch của nhà nước

a)

www.vnet.vn

b)

www.export.com.vn

c)

www.worldtradeb2b.com

d)

www.vnemart.com.vn

32.

Trên sàn giao dịch hiện nay các doanh nghiệp không thể làm gì?

a)

Quảng cáo

b)

Giới thiệu hàng hóa

c)

Tìm kiếm khách hàng

d)

Ký kết hợp đồng

33.

Chỉ ra yếu tố không phải khó khăn khi tham gia thương mại điện tử

a)

Nhân lực: đội ngũ chuyên gia kém cả về số lượng lẫn chất lượng

b)

Vốn: Thiếu vốn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông

c)

Thương mại truyền thống chưa phát triển

d)

Nhận thức quá đơn giản về thương mại điện tử

34.

Tổ chức nào đã đưa ra các hướng dẫn cụ thể về ứng dụng internet vào kinh doanh quốc tế

a)

WTO

b)

OECD

c)

UNCTAD

d)

APEC

35.

SỬ DỤNG INTERNET VÀO HOẠT ĐỘNG KINH DOANH QUỐC TẾ TUÂN THEO 5 BƯỚC CƠ BẢN THEO THỨ TỰ NÀO LÀ ĐÚNG

a)

ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC XUẤT KHẨU; LẬP KẾ HOẠCH XUẤT NHẬP KHẨU; XÚC TIẾN, TÌM KIẾM CƠ HỘI XUẤT NHẬP KHẨU; TIẾN HÀNH GIAO DỊCH XUẤT NHẬP KHẨU; QUẢN TRỊ MỐI QUAN HỆ VỚI KHÁCH HÀNG

b)

QUẢN TRỊ QUAN HỆ KHÁCH HÀNG ; ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC XUẤT KHẨU; LẬP KẾ HOẠCH XUẤT NHẬP KHẨU; XÚC TIẾN, TÌM KIẾM CƠ HỘI XUẤT NHẬP KHẨU; TIẾN HÀNH GIAO DỊCH XUẤT NHẬP KHẤU;

c)

ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC XUẤT KHẨU; QUẢN TRỊ QUAN HỆ KHÁCH HÀNG ; LẬP KẾ HOẠCH XUẤT NHẬP KHẨU; XÚC TIẾN, TÌM KIẾM CƠ HỘI XUẤT NHẬP KHẨU; TIẾN HÀNH GIAO DỊCH XUẤT NHẬP KHẨU;

d)

ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC XUẤT KHẨU; LẬP KẾ HOẠCH XUẤT NHẬP KHẨU; XÚC TIẾN, TÌM KIẾM CƠ HỘI XUẤT NHẬP KHẨU;

36.

Để xúc tiến xuất khẩu thành công trong thời đại hiện nay, doanh nghiệp không cần yếu tố nào?

a)

Trang web riêng của công ty

b)

Có kế hoạch marketing trực tiếp thông qua thư điện tử

c)

Tham gia các sàn giao dịch thương mại điện tử

d)

Có đội ngũ cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin

37.

Chỉ ra ví dụ thành công điển hình của E-Marketspace?

a)

www.amazon.com

b)

www.hp.com

c)

www.jetro.go.hp

d)

www.alibaba.com

38.

Website www.wtpfed.org là mô hình

a)

B2C

b)

B2B

c)

B2G

d)

G2B

39.

Website http://unstats.un.org là website cung cấp thông tin

a)

Thương mại

b)

Xuất khẩu

c)

Luật trong thương mại quốc tế

d)

Niên giám thương mại

40.

Website www.tsnn.com là website cung cấp thông tin về

a)

Các mặt hàng cần mua và doanh nghiệp nhập khẩu

b)

Các mặt hàng cần bán và doanh nghiệp xuất khẩu

c)

Các thông tin về triển lãm thương mại

d)

Các thông tin về đấu giá quốc tế

41.

Website www.countryreports.org có tác dụng đối với hoạt động nào nhất

a)

Nghiên cứu thị trường nước ngoài

b)

Đánh giá khả năng tài chính của đối tác

c)

Xin hỗ trợ tài chính xuất khẩu

d)

Tìm kiếm danh mục các công ty xuất khẩu

42.

Chỉ ra giải pháp không có chung tính chất với các giải pháp còn lại

a)

Hoàn thiện hệ thống chính sách pháp lí về thương mại điện tử

b)

Bảo hộ sở hữu trí tuệ

c)

Bảo vệ người tiêu dùng

d)

Chiến lược ứng dụng thương mại điện tử cho SMES

43.

Chỉ ra giải pháp không có chung tính chất với các giải pháp còn lại

a)

Đầu tư phát triển hệ thống thông tin cho các tổ chức, doanh nghiệp

b)

Đầu tư phát triển nguồn nhân lực cho thương mại điện tử

c)

Xây dựng lộ trình cụ thể ứng dụng thương mại điện tử cho doanh nghiệp XNK

d)

Luật hóa vấn đề bảo mật thông tin cá nhân

44.

Website nào không hỗ trợ về bảo mật thông tin cá nhân

a)

W3C

b)

BBBONLINE

c)

BETTERWEB

d)

INTRACEN

45.

Quy trình ứng dụng TMĐT với doanh nghiệp XNK nào đúng

a)

XÁC ĐỊNH NGÀNH HÀNG KD; XÂY DỤNG WEBSITE; QUẢNG BÁ WEBSITE; HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG; THANH TOÁN QUA MẠNG; ĐỔI MỚI PHƯƠNG THỨC KINH DOANH

b)

XÁC ĐỊNH NGÀNH HÀNG KD; XÂY DỤNG WEBSITE; HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG; QUẢNG BÁ WEBSITE; THANH TOÁN QUA MẠNG; ĐỔI MỚI PHƯƠNG THỨC KINH DOANH

c)

XÁC ĐỊNH NGÀNH HÀNG KD; XÂY DỤNG WEBSITE; THANH TOÁN QUA MẠNG; QUẢNG BÁ WEBSITE; HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG; ĐỔI MỚI PHƯƠNG THỨC KINH DOANH

d)

XÁC ĐỊNH NGÀNH HÀNG KD; XÂY DỤNG WEBSITE; QUẢNG BÁ WEBSITE; THANH TOÁN QUA MẠNG; ĐỔI MỚI PHƯƠNG THỨC KINH DOANH; HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG

46.

Chỉ ra yếu tố quan trọng nhất đối với 1 website

a)

Mua tên miền và dịch vụ hosting

b)

Tổ chức các nội dung của website

c)

Thiết kế website

d)

Bảo trì và cập nhật thông tin

47.

Quảng bá website như thế nào sẽ không tiết kiệm nhất

a)

Đăng ký trên các search engine

b)

Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau

c)

Sử dụng chiến lược lan tỏa - viral marketing

d)

Quảng cáo trên tạp chí chuyên ngành như thương mại hay bưu chính viễn thông

48.

Các mô hình kinh doanh thương mại điện tử thực chất là

a)

Các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình hoàn toàn mới

b)

Các mô hình kinh doanh truyền thống đặt trong môi trường thương mại điện tử

c)

Sự nâng cấp mô hình kinh doanh truyền thống

d)

Sự nâng cấp mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình kinh doanh hoàn toàn mới

49.

Chỉ ra mô hình kinh doanh B2B trong các mô hình kinh doanh sau:

a)

www.amazon.com

b)

www.ebay.com

c)

www.chemunity.com

d)

www.goodsonline.com

50.

"Hợp đồng điện tử là hợp đồng được giao kết thông qua các phương tiện điện tử, trong đó hợp đồng hoặc 1 phần của hợp đồng được lập dưới dạng dữ liệu điện tử". Đây là khái niệm hợp đồng điện tử trong

a)

Dự thảo pháp lệnh thương mại điện tử của Việt Nam

b)

Luật mẫu về thương mại điện tử của UNCITRAL

c)

Nhóm nghiên cứu thuộc ủy ban Châu Âu về hợp đồng trong TMĐT

d)

OECD

51.

Việc ký kết hợp đồng điện tử là quá trình thiết lập, đàm phán, ký kết và duy trì các hợp đồng hoàn toàn ở dạng dữ liệu điện tử. Đây là khái niệm về giao kết hợp đồng điện tử trong

a)

Dự thảo pháp lệnh thương mại điện tử của VN

b)

Luật mẫu về thương mại điện tử của UNCITAL

c)

Nhóm nguyên cứu thuộc ủy ban Châu Âu về hợp đồng trong TMĐT

d)

OECD

52.

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của hợp đồng điện tử

a)

Tiết kiệm thời gian và chi phí cho các bên tham gia

b)

Tiến tới thế giới tự động hóa trong kinh doanh

c)

Đảm bảo sự an toàn, chính xác và tránh giả mạo

d)

Tăng thêm thị phần cho doanh nghiệp trên thị trường quốc tế

53.

Chỉ ra yếu tố không phải lợi ích của hợp đồng điện tử

a)

An toàn trong giao dịch, ký kết hợp đồng

b)

Nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế

c)

Duy trì mối quan hệ lâu dài giữa khách hàng và nhà cung cấp

d)

Tiền đề để thực hiện toàn bộ các giao dịch điện tử qua mạng

54.

Điều gì KHÔNG phải sự khác biệt giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền thống.

a)

Sử dụng chữ ký bằng tay và sử dụng chữ ký điện tử

b)

Một hợp đồng bằng giấy hoàn chỉnh và một hợp đồng được tổng hợp thông qua thỏa thuận điều khoản ở các thông điệp dữ liệu khác nhau

c)

Thời điểm ký của hai bên gần nhau và cách xa nhau

d)

Nội dung hợp đồng truyền thống đơn giản hơn

55.

Sự khác biệt giữa hợp đồng truyền thống thể hiện rõ nhất ở.

a)

Đối tượng của hợp đồng

b)

Nội dung của hợp đồng

c)

Chủ thể của hợp đồng

d)

Hình thức của hợp đồng

56.

Chỉ ra mệnh đề KHÔNG đúng.

a)

Hợp đồng B2B linh hoạt hơn hợp đồng B2C

b)

Hợp đồng điện tử phụ thuộc vào máy tính và các phần mềm lập và hiện thị nó

c)

Người mua trong hợp đồng điện tử nhiều khi không thể nhận được hàng

d)

Hợp đồng điện tử được ký giữa người và phần mềm máy tính

57.

Công thức "E-TERMS” là do tổ chức nào đưa ra

a)

ICC

b)

UNCITRAL

c)

ITC

d)

WTO

58.

Chỉ ra mệnh đề KHÔNG đúng

a)

Khi mua hàng trên mạng, chào hàng chỉ bắt đầu khi người mua đồng ý với đơn hàng do cửa hàng tổng hợp trên cơ sở các lựa chọn của người mua trước đó

b)

Khi người mua chấp nhận chào hàng này thì hợp đồng được hình thành và người bán có thể nhận được tiền ngay sau đó

c)

Nguyên tắc chung khi mua sắm trên mạng là chọn các cửa hàng uy tín để mua

d)

Hợp đồng điện tử B2C được hình thành khác với các hợp đồng truyền thống về nội dung

59.

Chỉ ra mệnh đề SAI

a)

Website là phương pháp không dễ dàng để sản phẩm được biết đến trên thế giới

b)

Xây dựng website đúng hạn việc cập nhật, duy trì và phát triển website

c)

Các trung gian thương mại sẽ bị loại bỏ khi thương mại điện tử ra đời và phát triển

d)

Các rủi ro trong thanh toán bằng thẻ tín dụng do người bán chịu

60.

Vận đơn đường biến thường bị làm giả KHÔNG vì mục đích nào

a)

Sửa đổi số lượng, chất lượng của hàng hóa được mô tả trên văn bản

b)

Làm giả văn bản để bán lại hàng hóa cho người hàng hoặc nhận hàng

c)

Làm giả văn bản để nhận tiền theo quy định trong L/C

d)

Làm giả văn bản để gửi sớm cho người mua để họ nhận hàng

61.

Đặc điểm nào KHÔNG phải của mã khóa bí mật

a)

Khoá để mã hóa và giải mã giống nhau

b)

Người gửi và nhận cùng biết khóa này

c)

Chi phí quản lý loại khoá này thấp và quản lý đơn giản đối với cả hai bên

d)

Doanh nghiệp sẽ phải tạo ra khoá bí mật cho từng khách hàng

62.

Yếu tố nào KHÔNG thuộc quy trình tạo lập chữ ký điện tử

a)

Thông điệp gốc

b)

Bản tóm lược của thông điệp

c)

Khóa công khai

d)

Chữ ký điện tử

63.

Yếu tố nào KHÔNG thuộc quy trình xác nhận chữ ký điện tử

a)

Thông điệp nhận được

b)

Khoá bí mật

c)

Bản tóm lược của thông điệp

d)

Kết quả so sánh 2 bản tóm lược

64.

Về cơ bản, trên chứng thực điện tử (hay chứng chỉ số hóa) được cấp cho một tổ chức gồm có, ngoại trừ

a)

Tên đầy đủ, tên viết tắt, tên giao dịch

b)

Địa chỉ liên lạc

c)

Thời hạn hiệu lực, mã số của chứng thực

d)

Mã số công chứng và khả năng tài chính của tổ chức

65.

Trong thương mại quốc tế, các chứng thực cần được một tổ chức cấp, tổ chức này cần có các đặc điểm sau, ngoại trừ

a)

Một tổ chức hàng đầu thế giới

b)

Có uy tín trong cộng đồng kinh doanh, ngân hàng, vận tải

c)

Có khả năng đặc biệt về ứng dụng công nghệ thông tin trong thương mại điện tử

d)

Có mạng lưới chi nhánh rộng khắp thế giới

66.

Các quy tắc của CMI sử dụng công cụ ............... để thực hiện việc ký hiệu và chuyển quyền sở hữu đối với văn bản điện tử

a)

Khoá công cộng của vận đơn điện tử

b)

Khóa bí mật của vận đơn điện tử

c)

Chữ ký điện tử

d)

Hệ thống Bolero

67.

Người nắm giữ ............... của văn bản điện tử có thể ra lệnh giao hàng, chuyển quyền sở hữu hàng hóa cho bên thứ ba, chỉ định hoặc thay thế người nhận hàng; nhận chung có đầy đủ các quyền mà người nắm giữ văn bản giấy đã được.

a)

Khoá công cộng của vận đơn điện tử

b)

Khoá bí mật của vận đơn điện tử

c)

Chữ ký điện tử

d)

Hệ thống Bolero

68.

Các văn bản chính được đề cập trong các nguồn luật điều chỉnh Thương mại điện tử gồm, ngoài trừ

a)

Hiệu lực pháp lý của các thông điệp dữ liệu

b)

Yêu cầu về “văn bản”

c)

Yêu cầu về “chữ ký”

d)

Vận đơn điện tử

69.

Chỉ ra mệnh đề không đúng

a)

Tại nhiều quốc gia, các bản ghi điện tử đã được chấp nhận làm bằng chứng

b)

Hiệu lực pháp lý, giá trị hay hiệu lực thi hành của thông tin thường vẫn bị phủ nhận vì nó được thể hiện dưới dạng thông điệp dữ liệu mà không phải bằng giấy

c)

Quy tắc "bằng chứng tốt nhất" hay "bằng chứng bổ sung" khi áp dụng đối với thông điệp dữ liệu thì cũng không thay đổi hiệu lực pháp lý và giá trị làm bằng chứng của các thông điệp này

d)

Trong trường hợp không có chứng từ gốc, một thông điệp dữ liệu hoặc 1 bản in từ máy tính có thể được coi là bằng chứng tốt nhất

70.

"Việc chứng thực một thông điệp điện tử bằng..........là để cho người nhận thông điệp đó hay bên thứ ba biết được nguồn gốc của thông điệp cũng như ý chí của bên đưa ra thông điệp đó

a)

Mã khóa bí mật

b)

Mã khóa công cộng

c)

Chữ ký điện tử

d)

Cơ quan chứng thực

71.

Incoterms 2000 và EUCP 1.0 đều

a)

Có quy định chi tiết và rõ ràng về các chứng từ điện tử

b)

Có quy định và đề cập đến những nội dung cơ bản về chứng từ điện tử

c)

Chưa có quy định cụ thể về chứng từ điện tử

d)

Chấp nhận các chứng từ điện tử

72.

Chỉ ra định nghĩa thương mại điện tử theo chiều ngang

a)

MSDP

b)

MSPD

c)

MDSP

d)

MDPS

73.

Chỉ ra định nghĩa thương mại điện tử theo chiều dọc

a)

IMBSA

b)

IMBAS

c)

IBMSA

d)

IBMAS