wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2024-CPA-CHAP1

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Tài chính doanh nghiệp đề cập đến việc quản lý:

a)
  1. Nhân sự và hoạt động kinh doanh

b)
  1. các vấn đề liên quan đến tiền trong doanh nghiệp

c)
  1. Marketing và bán hàng

d)
  1. Sản xuất và kho bãi

2.

Mục tiêu chính của quản trị tài chính doanh nghiệp là:

a)
  1. Tối đa hóa lợi nhuận

b)
  1. Tối thiểu hóa chi phí

c)
  1. Tối đa hóa giá trị cổ đông

d)
  1. Tối ưu hóa sản xuất

3.

Một trong các quyết định tài chính chủ yếu của doanh nghiệp là:

a)
  1. Quyết định đầu tư dài hạn

b)
  1. Quyết định marketing

c)
  1. Quyết định nhân sự

d)
  1. Quyết định sản xuất

4.

Quản trị tài chính doanh nghiệp bao gồm:

a)
  1. Tối ưu hóa quy trình sản xuất

b)
  1. Đảm bảo dòng tiền liên tục và ổn định

c)

Tối thiểu hóa chi phí nhân công

d)
  1. Tối đa hóa năng suất lao động

5.

Một doanh nghiệp có thể huy động vốn thông qua:

a)
  1. Chỉ phát hành cổ phiếu

b)
  1. Chỉ vay ngân hàng

c)
  1. Phát hành cổ phiếu và vay nợ

d)
  1. Chỉ từ quỹ đầu tư

6.

Tài chính doanh nghiệp không bao gồm:

a)
  1. Quản lý vốn lưu động

b)
  1. Lập kế hoạch tài chính

c)
  1. Quản lý nhân sự

d)
  1. Đầu tư tài chính

7.

Lợi nhuận giữ lại là:

a)
  1. Khoản vay từ ngân hàng

b)
  1. Lợi nhuận không phân phối cho cổ đông

c)
  1. Khoản vốn đầu tư từ chủ sở hữu

d)
  1. Tiền thu được từ phát hành trái phiếu

8.

Để quyết định cấu trúc vốn, doanh nghiệp cần xem xét:

a)
  1. Chỉ chi phí sử dụng vốn

b)
  1. Chỉ rủi ro tài chính

c)
  1. Cả chi phí sử dụng vốn và rủi ro tài chính

d)
  1. Chỉ lãi suất ngân hàng

9.

Quản trị vốn lưu động bao gồm:

a)
  1. Quản lý tài sản cố định

b)
  1. Quản lý các khoản phải thu và hàng tồn kho

c)
  1. Quản lý vốn đầu tư dài hạn

d)
  1. Quản lý chi phí sản xuất

10.

Doanh thu tài chính của doanh nghiệp bao gồm:

a)
  1. Lợi nhuận từ sản xuất

b)
  1. Lãi suất từ khoản cho vay và đầu tư tài chính

c)
  1. Thu nhập từ hoạt động bán hàng

d)
  1. Chi phí quản lý doanh nghiệp

11.

Vai trò của quản trị tài chính là:

a)
  1. Đảm bảo hiệu quả sản xuất

b)
  1. Đảm bảo nguồn vốn và quản lý tài sản hiệu quả

c)
  1. Quản lý nhân sự tốt

d)
  1. Tăng cường hoạt động marketing

12.

Quyết định tài chính ngắn hạn của doanh nghiệp liên quan đến:

a)
  1. Đầu tư tài sản cố định

b)
  1. Quản lý vốn lưu động

c)
  1. Mở rộng thị trường

d)
  1. Phát triển sản phẩm mới

13.

Tài chính doanh nghiệp có vai trò:

a)
  1. Chỉ huy động vốn ngắn hạn

b)
  1. Quản lý tài sản và nguồn vốn hiệu quả

c)
  1. chỉ quản lý chi phí sản xuất

d)
  1. Đầu tư vào lĩnh vực bất động sản

14.

Một trong các nguồn tài trợ nội bộ của doanh nghiệp là:

a)
  1. Phát hành trái phiếu

b)
  1. Vay ngân hàng

c)
  1. Lợi nhuận giữ lại

d)
  1. Huy động vốn từ cổ đông mới

15.

Tài chính doanh nghiệp giúp doanh nghiệp:

a)
  1. Tăng cường quản lý nhân sự

b)
  1. Tối ưu hóa chi phí sản xuất

c)
  1. Tăng cường hoạt động marketing

d)
  1. Đảm bảo dòng tiền ổn định và phát triển bền vững

16.

Mục tiêu của quản trị tài chính doanh nghiệp là:

a)
  1. Tối đa hóa lợi nhuận ngắn hạn

b)
  1. Tối đa hóa giá trị cổ đông trong dài hạn

c)
  1. Tối thiểu hóa chi phí nhân công

d)
  1. Tối ưu hóa quy trình sản xuất

17.

Nguồn vốn dài hạn của doanh nghiệp không bao gồm:

a)
  1. Phát hành cổ phiếu

b)
  1. Vay nợ dài hạn

c)
  1. Lợi nhuận giữ lại

d)
  1. Vay ngắn hạn từ ngân hàng

18.

Để đánh giá hiệu quả tài chính, doanh nghiệp thường sử dụng:

a)
  1. Các chỉ số tài chính như ROE, ROA, ...

b)
  1. Các chỉ số về sản xuất

c)
  1. Các chỉ số về nhân sự

d)
  1. Các chỉ số marketing

19.

Tài chính doanh nghiệp liên quan đến:

a)
  1. Quản lý chi phí marketing

b)
  1. Quản lý tài sản, nguồn vốn và chi phí

c)
  1. Quản lý nhân sự

d)
  1. Quản lý sản xuất

20.

Một trong những quyết định quan trọng của quản trị tài chính doanh nghiệp là:

a)
  1. Quyết định mua nguyên vật liệu

b)
  1. Quyết định phân phối lợi nhuận

c)
  1. Quyết định tuyển dụng nhân sự

d)
  1. Quyết định chọn đối tác kinh doanh

21.

Chi phí sử dụng vốn là:

a)
  1. Chi phí sản xuất kinh doanh

b)
  1. Chi phí liên quan đến việc sử dụng các nguồn tài trợ

c)
  1. Chi phí quản lý doanh nghiệp

d)
  1. Chi phí marketing

22.

Để quản lý tài chính hiệu quả, doanh nghiệp cần:

a)
  1. Tối thiểu hóa chi phí sản xuất

b)
  1. Tối ưu hóa dòng tiền

c)
  1. Tối đa hóa nhân sự

d)
  1. Tối thiểu hóa chi phí marketing

23.

Nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp bao gồm:

a)
  1. Vay nợ dài hạn

b)
  1. Vay ngắn hạn

c)
  1. Cổ phiếu và lợi nhuận giữ lại

d)
  1. Vay ngân hàng

24.

Mục tiêu cuối cùng của quản trị tài chính là:

a)
  1. Tối đa hóa lợi nhuận

b)
  1. Tối đa hóa giá trị cho cổ đông

c)

Tối đa hóa doanh thu

d)
  1. Mở rộng thị trường

25.

Một trong những thách thức lớn nhất trong quản lý tài chính doanh nghiệp là:

a)
  1. Quản lý chi phí nhân công

b)
  1. Quản lý chi phí marketing

c)
  1. Đảm bảo dòng tiền ổn định

d)
  1. Tăng cường hoạt động sản xuất

26.

Cơ cấu vốn của doanh nghiệp thường ám chỉ đến:

a)
  1. Tỷ lệ giữa vốn ngắn hạn và dài hạn

b)
  1. Tỷ lệ giữa vốn chủ sở hữu và nợ

c)
  1. Tỷ lệ giữa chi phí sản xuất và chi phí nhân sự

d)
  1. Tỷ lệ giữa doanh thu và lợi nhuận

27.

Quản lý vốn lưu động không bao gồm:

a)
  1. Quản lý tiền mặt

b)
  1. Quản lý tài sản cố định

c)
  1. Quản lý khoản phải thu

d)
  1. Quản lý hàng tồn kho

28.

Công ty cổ phần có thuận lợi so với loại hình công ty tư nhân và công ty hợp danh bởi vì:

a)

Được miễn thuế

b)

Tách bạch giữa quyền sở hữu và quyền quản lý

c)

Trách nhiệm vô hạn

d)

Các yêu cầu báo cáo được giảm thiểu

29.

Các giám đốc vốn thường phụ trách công việc sau đây của một công ty cổ phần ngoại trừ:

a)

Lập các báo cáo tài chính

b)

Thiết lập các mối quan hệ với các nhà đầu tư

c)

Quản lý tiền mặt

d)

Tìm kiếm các nguồn tài trợ

30.

Sau đây là những thuận lợi chính trong việc tách bạch giữa quyền quản lý và quyền sở hữu của một công ty cổ phần ngoại trừ:

a)

Công ty cổ phần có đời sống vĩnh viễn

b)

Các cổ đông có được sự thuận lợi trongviệc chuyển đổi quyền sở hữu nhưng không ảnh hưởng đến các hoạt động của công ty

c)

Công ty có thể thuê những nhà quản lý chuyên nghiệp

d)

Phát sinh chi phí đại diện

31.

Những không thuận lợi chính trong việc tổ chức một công ty cổ phần là:

a)

Trách nhiệm hữu hạn

b)

Đời sống là vĩnh viễn

c)

Thuế bị đánh trùng hai lần

d)

Trách nhiệm vô hạn

32.

Chi phí đại diện là:

a)

Chi phí đại diện là hậu quả giữa mâu thuẫn quyền lợi giữa các cổ đông và các nhà quản lý của công ty.

b)

Các chi phí giám sát hoạt động của các nhà quản lý

c)

Cả 2 ý trả lời đều sai

d)

Cả 2 ý trả lời đều đúng

33.

Khi nhà đầu tư Y bán cổ phần thường của công ty A tại thời điểm mà ông X cũng đang tìm mua cổ phần của công ty này, khi đó công ty A sẽ nhận được:

a)

Giá trị bằng tiền từ hoạt động giao dịch này

b)

Một số tiền từ hoạt động giao dịch này, trừ đi phí môi giới

c)

Một số tiền từ hoạt động giao dịch này, trừ đi phí môi giới

d)

Không nhận được gì