wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH LÝ BỆNH 1

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Thể tích tâm thu có thể đạt tối đa là:

a)

70-80ml

b)

120-150ml

c)

90-100ml

d)

60-70ml

2.

Hậu quả lâu dài của ỉa chảy cấp:

a)

Nhiễm độc thần kinh

b)

Nhiễm toan

c)

Rối loạn huyết động

d)

Xơ vữa động mạch

3.

Nguyên nhân sau không gây ra huyết khối:

a)

Nằm bất động lâu

b)

Xơ vữa động mạch

c)

Tổn thương thành mạch

d)

Giảm số lượng tiếu cầu

4.

Ý nghĩa của vai trò mở màn:

a)

Tồn tại suốt quá trình sinh bệnh

b)

Cần được loại trừ trong quá trình sinh bệnh

c)

Làm cho bệnh xuất hiện

d)

Vẫn gây ảnh hưởng cả khi khỏi bệnh

5.

Nên dùng thuốc hạ nhiệt trong giai đoạn:

a)

Sốt đứng

b)

Sốt lui

c)

Cả ba giai đoạn

d)

Sốt tăng

6.

Một dấu hiệu không phải của trĩ :

a)

Sa trực tràng

b)

Táo bón

c)

Nút hậu môn

d)

Ỉa phân đen

7.

Dấu hiệu của phản ứng tăng thân nhiệt :

a)

Tăng tiết mồ hôi   

b)

Run cơ, ớn lạnh

c)

Nhức đầu

d)

Tiểu ít

8.

Cách xử trí khi bị sốt :

a)

Không được dùng thuốc hạ sốt

b)

Dùng ngay thuốc hạ sốt

c)

Can thiệp khi có biến chứng và tìm nguyên nhân gây sốt

d)

Can thiệp khi có biến chứng và không được dùng thuốc hạ sốt

9.

Hormon làm tăng phản ứng viêm:

a)

Cortison

b)

ADH

c)

Thyroxin

d)

Aldosteron

10.

Một nguyên nhân gây vàng da trước gan:

a)

Nhiễm độc  

b)

Viêm gan virus

c)

U đầu tụy

d)

Sỏi mật

11.

Nguyên nhân của ngất

a)

Mất tri giác đột ngột do thiếu oxy não

b)

Do trụy tim mạch

c)

Do thay đổi tư thế đột ngột

d)

Do kém thông khí

12.

Sốt gặp trong các trường hợp trừ:

a)

Nhiễm trùng nặng

b)

Tan máu cấp

c)

Nhiễm độc nặng

d)

Hoại tử mô

13.

Hậu quả của tăng cholesterol máu kéo dài:

a)

Xơ vữa động mạch

b)

Tiểu đường

c)

Xơ gan

d)

Xơ vữa động mạch và xơ gan

14.

Thuyết một nguyên nhân cho rằng:

a)

Bệnh tật là do cơ thể tự sinh ra

b)

Mọi bệnh đều do vi khuẩn gây ra

c)

Bệnh tật là do thượng đế ban cho con người

d)

bệnh tật là do hít phải không khí ô nhiễm

15.

Ưu điểm của tăng nhịp:

a)

Tăng cung lượng tim

b)

Phục hồi huyết áp tạm thời

c)

Tăng lực co bóp của tim

d)

Tăng dung tích buồng tim

16.

Ý nghĩa của giai đoạn xung huyết động mạch:

a)

Tăng cường quá trình thực bào

b)

Mở màn cho quá trình viêm

c)

Cô lập ổ viêm

d)

Tăng chuyển hóa yếm khí

17.

Một tác dụng tích cực của sốt:

a)

Tăng BC a acid

b)

Giảm chuyển hóa

c)

Tăng kháng thể

d)

Tăng sử dụng oxy

18.

Tác dụng của giai đoạn ứ máu:

a)

Trung hòa độc tố gây bệnh       

b)

Cô lập ổ viêm

c)

 Hạn chế sự lan rộng của tác nhân gây bệnh

d)

Tăng cường thực bào tại ổ viêm

19.

Phản ứng viêm mạnh hơn trong trường hợp sau:

a)

Dùng thuốc mê     

b)

Người già

c)

Người trẻ

d)

Thần kinh ức chế

20.

Hemophilia là bệnh ưa chảy máu do nguyên nhân nào sau đây:

a)

Do giảm chức năng gan

b)

Do thiếu yếu tố VIII

c)

Do sử dụng thuốc chống đông máu

d)

Do giảm số lượng tiểu cầu

21.

Đặc điểm của gan trong suy tim phải:

a)

Gan teo

b)

Gan đàn xếp

c)

Gan to

d)

Gan thoái hóa mỡ

22.

Yếu tố bảo vệ của dạ dày:

a)

Chất nhày

b)

Acid HCl

c)

Pepsinogen

d)

NaHCO3 và HCl

23.

Tính chất đau trong tắc ruột:

a)

Đau âm ỉ

b)

Đau như dao đâm

c)

Đau nhói

d)

Đau từng cơn

24.

Nguyên nhân gây tắc ruột cơ năng:

a)

Do dính

b)

Lồng ruột

c)

Liệt ruột

d)

Do giun

25.

Lipoprotein có vai trò quan trọng nhất trong XVĐM:

a)

LDL

b)

VLDL

c)

HDL

d)

IDL

26.

Để bệnh phát sinh trong thời gian ngắn, yếu tố bệnh nguyên phải có:

a)

Cường độ cao

b)

Cường độ thấp

c)

Cường độ cao và liều lượng lớn

d)

Liều lượng lớn

27.

Dấu hiệu mất nước bắt đầu xuất hiện khi cơ thể mất lượng nước bằng:

a)

10% trọng lượng cơ thể

b)

5% trọng lượng cơ thể

c)

15% trọng lượng cơ thể  

d)

20% trọng lượng cơ thể

28.

Tính phản ứng của cơ thể ảnh hưởng bởi vai trò:

a)

Dân tộc và ngôn ngữ

b)

Yếu tố gia đình

c)

Trình độ văn hóa

d)

Sự rèn luyện và thích nghi

29.

Bình thường tỷ lệ A/G có giá trị:

a)

Bằng 1,5-2

b)

Nhỏ hơn 1

c)

Bằng 1,2-1,5         

d)

Bằng 1

30.

Nguyên nhân chính gây nhiễm khuẩn ở bệnh nhân ĐTD:

a)

Do tăng cholesterol

b)

Giảm tổng hợp globulin

c)

Do suy kiệt

d)

Do tăng đường máu

31.

Cấu trúc và chức năng gan có thể hồi phục hoàn toàn trong trường hợp:

a)

Viêm gan bán cấp

b)

Gan nhiễm mỡ

c)

Gan thoái hóa mỡ

d)

Xơ gan do rượu

32.

Phù là hiện tượng tích nước quá mức bình thường ở:

a)

Trong tế bào

b)

Khoảng gian bào

c)

Khoang tự nhiên

d)

Lòng mạch

33.

Đặc điểm của giai đoạn co mạch chớp nhoáng:

a)

Chậm và ngắn

b)

Nhanh và kéo dài

c)

Chậm và kéo dài

d)

Nhanh và ngắn

34.

Acid béo không bão hòa có tác dụng:

a)

Làm tăng LDL

b)

Làm tăng HDL

c)

Làm tăng IDL

d)

Làm tăng VLDL

35.

Cơ chế của rối loạn tiêu hóa trong bệnh lý gan:

a)

Do ăn các thức ăn khó tiêu

b)

Do giảm chức năng gan

c)

Do thiếu dịch mật

d)

Do thiếu men tiêu hóa

36.

Một tác dụng không mong muốn của cortisol:

a)

Chống dị ứng

b)

Tăng cường quá trình viêm

c)

Vết thương lâu lành

d)

Ức chế tạo kháng thể

37.

Một nguyên nhân gây THA:

a)

Cường tuyến yên

b)

Dùng thuốc giãn mạch

c)

Suy tuyến thượng thận

d)

Dùng cortisol kéo dài

38.

Yếu tố nào không gây ảnh hưởng đến loét DD-TT:

a)

Stress

b)

Thuốc kháng viêm

c)

 Cafe

d)

Rượu

39.

Một đặc điểm của thiếu máu do tan máu:

a)

Thiếu máu nhược sắc

b)

Da xanh, niêm mạc nhợt

c)

Sắt huyết thanh tăng

d)

Bilirubin tự do trong máu giảm

40.

Cơ chế bệnh sinh của suy tim phải:

a)

Tăng áp lực tiểu tuần hoàn

b)

Ứ máu phổi

c)

Ứ máu ngoại biên

d)

Tăng áp lực đại tuần hoàn

41.

Tác dụng kích thích phó giao cảm khi hạ đường huyết:

a)

Dạ dày tăng co bóp và tiết dịch

b)

Cảm giác đói

c)

Tim nhanh

d)

Vã mồ hôi

42.

Đặc điểm của mất nước ưu trương:

a)

Mất điện giải nhiều hơn mất nước      

b)

Mất tương đương cả muối và nước

c)

Mất nước nhiều hơn mất điện giải

d)

Mất nước ngoài tế bào

43.

Vai trò của hệ đệm:

a)

Tùy từng trường hợp      

b)

Làm pH máu giảm

c)

Làm pH ổn định

d)

Làm pH máu tăng

44.

Cơ chế gây nhiễm toan trong ỉa chảy:

a)

Tăng acid lactic

b)

Tăng thể xetonic

c)

Do thiếu oxy mô

d)

Do mất dịch kiềm

45.

Vị trí lắng đọng cholesterol ở thành mạch:

a)

Lớp áo trong

b)

Cả ba lớp áo

c)

Lớp áo ngoài

d)

 Lớp áo giáp

46.

Dấu hiệu nguy hiểm của suy tim trái:

a)

Cơn hen tim

b)

Ứ máu phổi

c)

Phù phổi cấp

d)

Khó thở

47.

Một đặc điểm của vòng xoắn bệnh lý:

a)

Khâu trước là tiền đề cho khâu sau

b)

Diễn biến trong thời gian ngắn

c)

Thường tự phục hồi

d)

Khâu sau tác động ngược lại khâu trước

48.

Ở trẻ em, lượng nước chiếm tỷ lệ:

a)

60-80% trọng lượng cơ thể

b)

65-70% trọng lượng cơ thể

c)

60-65% trọng lượng cơ thể

d)

80-85% trọng lượng cơ thể

49.

Tính phản ứng của cơ thể mạnh hơn trong trường hợp:

a)

Tập luyện thể thao

b)

TK ức chế

c)

Người già

d)

TK hưng phấn

50.

Lipid được vận chuyển trong máu dưới dạng:

a)

Prostaglandin

b)

Lipoprotein

c)

Phospholipid

d)

Chylomicron

51.

Nồng độ CO2 trong máu tăng có tác dụng :

a)

Giảm thông khí

b)

Làm pH máu tăng

c)

Ức chế trung tâm hô hấp

d)

Tăng thông khí

52.

Cơ chế chủ yếu gây hôn mê gan :

a)

Tăng dẫn truyền các chất truyền đạt thần kinh

b)

Nhiễm toan

c)

Giảm đường máu

d)

Tăng NH3 trong máu

53.

Nguyên nhân gây sốt:

a)

Do tác dụng của các chât gây sốt         

b)

Rối loạn trung âm điều nhiệt

c)

Rối loạn trung tâm điều nhiệt và do tác dụng của các chất gây sốt

d)

Do tăng thân nhiệt

54.

Điều kiện không thuận lợi cho sự lắng đọng cholesterol ở thành mạch:

a)

Hoạt động thể lực

b)

Béo phì

c)

Stress

d)

Tiểu đường

55.

Nhược điểm của tăng nhịp tim kéo dài:

a)

Giảm lưu lượng tim

b)

Giảm lực co bóp của tim

c)

Tim co bóp rỗng

d)

Phì đại tim

56.

Đặc điểm của viêm đặc hiệu:

a)

Là sự tham gia của limpho bào

b)

Là sự huy động đại thực bào

c)

Là sự xuất hiện phức hợp miễn dịch KN-KT

d)

Là phản ứng của bạch cầu trung tính

57.

Khi nhu cầu oxy tăng lên, nhịp tim có thể tăng:

a)

70-80 lần/ph

b)

100-120 lần/ph

c)

180-200 lần/ph

d)

120-150 lần/ph

58.

Dấu hiệu nguy hiểm của viêm tụy cấp:

a)

Tiêu chảy

b)

Nôn

c)

Đau dữ dội

d)

Shock