NEW
Font size
WorksheetsTT TN BH 2
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Tristearin có công thức là
(C17H31COO)3C3H5.
(C17H35COO)3C3H5.
(C17H33COO)3C3H5.
(C15H31COO)3C3H5.
Phát biểu nào sau đây sai?
Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas.
Quần áo bằng tơ nilon, len lông cừu, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao.
Bản chất cấu tạo hóa học của sợi bông là xenlulozơ.
Trùng ngưng axit ađipic và etylen glicol để được tơ lapsan.
Phát biểu nào sau đây sai?
Glucozơ được sử dụng chủ yếu trong công nghiệp tráng gương, tráng ruột phích.
Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực, saccarozơ để pha chế thuốc.
Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.
Trong công nghiệp, tinh bột được dùng để sản xuất bánh kẹo, glucozơ, hồ dán,…
Cho phương trình hóa học của phản ứng sau:
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag. Phát biểu nào sau đây đúng?
lon Ag+ bị khử thành Ag.
Cu bị khử thành Cu2+.
lon Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Ag+.
Ag có tính khử mạnh hơn Cu.
Cho các vật liệu polime sau: tơ tằm, polietilen, cao su buna, nilon-6, poli(metyl metacrylat), tơ visco. Số polime tổng hợp là
5
2
3
4
Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết. Nhỏ tiếp 3 - 5 giọt dung dịch X, đun nóng nhẹ hỗn hợp ở khoảng 60 - 70°C trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng. Chất X là
anđehit axetic.
glixerol.
ancol etylic.
axit axetic.
Phản ứng nào xảy ra ở catot trong quá trình điện phân MgCl2 nóng chảy?
Sự oxi hóa ion Mg2+.
Sự oxi hóa ion Cl-.
Sự khử ion Mg2+.
Sự khử ion Cl-
Chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?
Gly – Ala – Gly-Ala.
Gly – Ala.
Gly – Ala – Gly.
Saccarozơ.
Chất nào sau đây không phải là chất điện ly?
MgCl2.
NaOH.
CH3COOH.
CH3COOC2H5.
Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?
Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4.
Đốt lá sắt trong khí Cl2.
Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng.
Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3.
Thủy phân hoàn toàn triolein trong dung dịch KOH thu được C3H5(OH)3 và
C17H33COOK.
C17H35COOK.
C17H31COOK.
C15H31COOK.
Trong cùng điều kiện, ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
Mg2+.
Al3+.
K+.
Cu2+.
Khí SO2 sinh ra từ việc đốt các nhiên liệu hóa thạch, quặng sunfua … là một trong các chất gây ô nhiễm môi trường, vì SO2 là một trong những nguyên nhân gây ra hiện tượng
Lỗ thủng tầng ozon
Mưa axit
Nước thải gây ung thư
Hiện tượng hiệu ứng nhà kính
Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Mg, Ba, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch FeCl3 là
2
3
4
5
Số nguyên tử oxi trong một phân tử saccarozơ là
6.
22.
12.
11.
Este nào sau đây được sử dụng để điều chế thủy tinh hữu cơ plexiglas?
Metyl metacrylat.
Etyl metacrylat.
Isopropyl axetat
Vinyl axetat.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
NaCl.
BaCl2.
NaOH.
HCl.
Trong phân tử chất nào sau đây có chứa 2 nhóm amino ( -NH2)?
Axit glutamic.
Saccarozơ.
Alanin.
Lysin.
Cho các polime sau: polibutađien, poli(metyl metacrylat), poliacrilonitrin, nilon – 6,6. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
1
2
3
4
Sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được hợp chất trong đó sắt có số oxi hóa là
+2.
-3.
-2.
+3.
Anđehit axetic có công thức là
CH3CHO.
HCHO.
CH3COOH.
CH3CH2OH.
Khẳng định nào sau đây là không đúng
Trong các kim loại, Au là kim loại có tính dẻo nhất.
Các kim loại : Al, Cr, Cu đều có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện.
Cr là kim loại cứng nhất.
Li là kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất.
Hợp chất C2H5NHCH3 có tên là
etylmetylamin.
đietylamin.
đimetylamin.
propylamin.
Poli acrilonitrin (tơ olon) được điều chế trực tiếp từ monome nào sau đây?
CH2 = CH – CH = CH2.
CH2 = CH – Cl.
CH2 = CH – CN.
CH2 = CH2.
Xà phòng hóa este X có công thức phân tử C3H6O2 bằng dung dịch NaOH dư thu được muối Y và ancol Z (số nguyên tử cacbon của Z gấp đôi Y ). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
CH3COOCH2CH3.
HCOOCH2CH3
C2H5COOH.
CH3COOCH3.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Trong máu người có một lượng nhỏ glucozơ, hầu như không đổi khoảng 1%.
Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh.
Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit.
Oxi hóa glucozơ bằng H2 (ở nhiệt độ cao, xúc tác Ni) thu được sobitol.
Chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng tạm thời?
HNO3.
NaCl.
HCl.
Ca(OH)2.
Chất tan trong nước và có phản ứng thủy phân là
Xenlulozơ.
Fructozơ.
Saccarozơ.
Glucozơ.
Cho 4 dung dịch riêng biệt: NaCl, H2SO4 loãng, AgNO3, và NaOH. Số dung dịch có khả năng phản ứng được với Fe(NO3)2 là
1
2
3
4
Những chất nào là tác nhân chủ yếu gây hiện tượng mưa axit?
O3, O2.
CH4, CO2.
SO2, NO2
H2O, H2.
Polime nào sau đây tạo thành từ phản ứng trùng hợp?
Polietilen.
Tơ lapsan.
Tơ nilon – 6,6.
Tơ nilon - 7.
Crom tác dụng với khí oxi tạo thành hợp chất có công thức là
Cr(OH)3.
CrO3
Cr2O3.
CrO.
phát biểu sai là
Cao su thiên nhiên không tan trong dung môi xăng, benzen.
Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài.
Chất béo là trieste của axit béo với glixerol.
Có thể phân biệt Gly-Val và Gly-Val-Gly bằng Cu(OH)2.
Chất nào sau đây phản ứng được với AlCl3?
BaCl2.
KOH
Fe.
NaCl.
Điện phân nóng chảy KCl, ở anot thu được chất nào sau đây?
KOH.
Cl2.
K.
O2.
Nhúng thanh kim loại Fe vào dung dịch chất nào sau đây sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học?
KCl.
HCl.
MgCl2.
CuSO4.
Kim loại phản ứng với H2O ở điều kiện thường là
Fe.
Cu.
K.
Ag.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Trùng hợp vinyl clorua thu được PVC
Tơ olon được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng vinyl xianua.
Amilozơ có cấu trúc mạch polime phân nhánh.
Tơ nilon-6 là tơ bán tổng hợp.
Natri phản ứng với nước sinh ra khí H2 và sản phẩm nào sau đây?
Na2O.
NaCl.
NaOH.
NaClO.
Ở điều kiện thường, chất ở trạng thái khí là
Glyxin.
Anilin.
Metylamin.
Alanin.
Trong điều kiện không có không khí, sắt phản ứng với lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra muối sắt(III)?
HCl loãng.
CuSO4 loãng.
H2SO4 đặc, nguội.
HNO3 loãng.
Chất nào sau đây thuộc loại chất béo?
Tristearin.
Tinh bột.
Xenlulozơ.
Axit stearic.
Dung dịch fomon (còn gọi là fomalin) dùng để ướp xác động vật có thành phần là anđehit fomic. Công thức của anđehit fomic là
CH2=CH-CHO.
HCHO.
C2H5CHO.
CH3CHO.
Chất nào sau đây là amin bậc hai?
C2H5NH2.
C6H5NH2.
(CH3)3N.
CH3NHC2H5.
Chất nào sau đây được dùng để sản xuất nhôm trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Al(OH)3.
AlCl3.
NaAlO2.
Al2O3.
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
Li.
Cr.
W.
Hg.
Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là
C2H5COOC2H5.
C2H5COOCH3.
C3H7COOC2H5.
CH3COOC2H5.
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
NaHCO3.
NaHSO4.
NaHS.
Na2SO4.
Polisaccarit X là chất rắn, màu trắng, dạng sợi. Trong bông nõn có gần 98% chất X. Thủy phân X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?
Phân tử khối của Y bằng 162.
X dễ tan trong nước.
X có phản ứng tráng bạc.
Y có tính chất của một poliancol.
Thuỷ phân este X (C4H8O2, mạch hở) trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z; trong đó Y có tỉ khối hơi so với hiđro là 16. Công thức cấu tạo của X là
HCOOCH(CH3)2.
CH3CH2COOCH3.
CH3COOCH2CH3.
HCOOCH2CH2CH3.
Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
Cho thanh kim loại Cu vào dung dịch ZnSO4.
Cho thanh kim loại Al vào dung dịch NaOH loãng.
Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl.
Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO3.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
CH3COOH.
NaCl.
KOH.
KNO3.
Chất nào sau đây trùng hợp tạo PVC?
CH2=CHCl.
CH2=CH2.
CHCl=CHCl.
.
Kim loại nào sau đây cứng nhất?
Fe.
Na.
Cu.
Cr.
Etyl fomat bị thuỷ phân trong dung dịch NaOH cho thu được muối nào sau đây?
HCOONa.
C2H5COONa.
C2H5ONa.
CH3COONa.
Este CH3COOCH3 có tên gọi là?
Etyl fomat.
Metyl axetat.
Etyl axetat.
Metyl fomat.
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Ag.
Fe.
Cu.
Mg.
Tripanmitin có công thức cấu tạo thu gọn là:
(C17H35COO)3C3H5.
(C17H33COO)3C3H5.
(C15H31COO)3C3H5.
(C17H31COO)3C3H5.
Hóa chất nào sau đây có thể dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?
Na2CO3.
NaCl.
HCl.
BaCl2.
Thủy tinh hữu cơ là
poli (vinyl benzen)
poli (metyl metacrylat)
poli (metyl acrylat)
poli (vinyl clorua)
Thí nghiệm với dd HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, biện pháp hiệu quả nhất là người ta nút ống nghiệm bằng:
Bông khô.
Bông có tẩm nước.
Bông có tẩm nước vôi
Bông có tẩm giấm ăn.
Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
Ag.
Au.
Cu.
Al.
Khí X là chất khí không màu,không mùi và hơi nhẹ hơn không khí. Khí X được dùng làm chất khử trong nghành công nghiệp luyện kim. Mặt khác khí X có khả năng gây ngộ độc khi đốt cháy than, củi… trong điều kiện thiếu oxi. Khí X là
CO2.
N2.
H2.
CO.
Chất nào sau đây còn gọi là đường mía?
Fructozơ.
Saccarozơ.
Glucozơ.
Xenlulozơ.
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không tác dụng với H2O?
K.
Ba.
Na.
Cu.
