wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

03.02 Khoáng và Nitrogen

Total questions: 23

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Để xác định vai trò của nguyên tố Mg đối vs sinh trưởng và phát triển của cây ngô , ngta trồng cây ngô trong

a)

Chậu đất và bổ sung chất dinh dưỡng có Mg

b)

Chậu cát và bổ sung chất dinh dưỡng có Mg

c)

Dung dịch dinh dưỡng nhưng ko có Mg

d)

Dung dịch dinh dưỡng có Mg

2.

Khi làm thí nghiệm trồng cây trong chậu đất nhưng thiếu 1 nguyên tố khoáng thì triệu chứng thiếu hụt khoáng thường xảy ra trước tiên ở những lá già. Ngto đó là

a)

Nito

b)

Canxi

c)

Sắt

d)

Lưu huỳnh

3.

Vai trò phospho trong cơ thể thực vật

a)

TP của ATP phospholipid nở hoa đậu quả ptrien rễ

b)

Là TP của protein, axit nucleic

c)

Chủ yếu giữ cân = nước và ion trong tb, hoạt hoá enzyme, mở khí khổng

d)

Là TP của thành tb và màng tb , hoạt hoá enzyme

4.

Cây có những biểu hiện khi thiếu phospho

a)

Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá

b)

Lá nhỏ có màu xanh đậm màu của thân k bình thường sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

c)

Lá mới có màu vàng sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

d)

Sinh trưởng còi cọc lá có màu vàng

5.

Khi thiếu Kali cây có những biểu hiện như

a)

Lá nhỏ có màu xanh đậm màu của thân k bình thường sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

b)

Lá mới có màu vàng sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

c)

Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá

d)

Sinh trưởng còi cọc lá có màu vàng

6.

Câ có biểu hiện : lá nhỏ, mềm , mầm đỉnh bị chất là do thiếu

a)

Phospho

b)

Canxi

c)

Magie

d)

Nito

7.

Ngto vi lượng chỉ cần vs 1 hàm lg rất nhỏ nhưng nếu thiếu nó thì cây sẽ còi cọc và có thể bị chết. Nguyên nhân là vì các ngto vi lg có vài trò

a)

Thgia cấu trúc tb

b)

Quy định áp suất thẩm thấu của dịch tb

c)

Hoạt hoá enzyme trong quá trình trao đổi chất

d)

Thúc đẩy quá trình chín của hạt và quả

8.

Khi nói về trao đổi khoáng ở cây phát biểu nào sau đây sai

a)

Cây chỉ hấp thụ đc muối khoáng ở dạng hòa tan trong nc

b)

Muối khoáng tồn tại trong đất đều ở dạng hợp chất và rễ cây chỉ hấp thụ dưới dạng hợp chất

c)

Bón phân dư thừa sẽ gây độc hại cho cây , gây ô nhiễm môi trường

d)

Dư lg phân bón làm xấu đi tính lí hoá của đất, giết chết vì sinh vật có lợi trong đất

9.

Lá cây bị vàng đó thiếu diệp lục , có thể chỉnh những yế tố khoáng nào sau đây để bón cho cây

a)

P K Fe

b)

S Mg P

c)

N Mg Fe

d)

P K Mn

10.

Ngto Clo có vài trò như thế nào

a)

Là TP của tb màng tb hoạt hoá enzyme

b)

Là TP ATP phospholipid coenzyme nở hoa đậu quả ptrien rễ

c)

Duy trì cân = ion , tgia vào QT QH

d)

Là TP của diệp lục hoạt hoá enzyme

11.

Biểu hiện thiếu lưu huỳnh là

a)

Lá nhỏ có màu lục đậm màu của thân k bình thường sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

b)

Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá

c)

Lá ms có màu vàng sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

12.

Hiện tượng thiếu ngto khoáng thường biểu hiện rõ nhất ở cơ quan nào sau đây của cây

a)

Kích thước

b)

Số lượng lá

c)

Màu sắc lá

d)

Số lượng quả

13.

Cần phải sử dụng chất khoáng vì

a)

Các ngto khoáng tgia vào TP cấu tạo cơ thể

b)

Thiếu chất khoáng cây ko phát triển bình thường đc

c)

Các chất khoáng là nguồn dinh dưỡng của cây

d)

Các ngto khoáng tgia cấu tạo và hoạt hoá enzyme thực hiện quá trình chuyển hoá trong cây

14.

Nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu là ngto có bn đặc điểm sau đây

a)

Đóng vai trò quan trọng trong vc hoàn thành chu kì sống của cây

b)

Ko thể thay thể = bất kì nguyên tố nào khác

c)

Trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể

d)

Là ngto có hàm lg tương đối lớn trong cơ thể thực vật

15.

Cây hấp thụ nito ở dạng

a)

N2+ và NO3-

b)

N2+ NH3+

c)

NH4+ NO3-

d)

NH4+ NO3+

16.

Rễ cây có thể hấp thụ khoáng theo cơ chế bị động, chọn đúng

a)

Các ion khuếch tán theo sự chênh lệnh nồng độ từ cao đến thấp

b)

Các ion khoáng hòa tan trong nc và vào rễ theo dòng nước

c)

Các ion khuếch tán từ nơi có áp suất thẩm thấu cao đến nơi có áp suất thẩm thấu thấp, ko tốn năng lượng

d)

Các ion khoáng khuếch tán từ nơi có thế nước thấp đến nơi có thế nc cao, ko tốn năng lg

17.

Liên quan đến sự hấp thụ khoáng chủ động ở thực vật có bn đúng

a)

Nhờ tính thấm chọn lọc của màng sinh chất

b)

Các chất khoáng cần thiết cho cây đều có khả năng đc vận chuyển trái vs qui luật khuếch tán

c)

Quá trình này cần cung cấp năng lượng ATP

d)

Các ion khoáng khuếch tán từ nơi có thế nước thấp tới nơi có thế nước cao

18.

Đặc điểm nào thể hiện sự hút khoáng chủ động ở cây

a)

Mang tính chọn lọc

b)

Ngược chiều gradient nồng độ

c)

Mang tính chọn lọc và ngược chiều gradient nồng độ

d)

Theo qui luật hút bám trao đổi

19.

Phần lớn các ion khoáng đc hấp thụ theo

a)

Khuếch tán bị động nhờ chênh lệnh nồng độ từ cao đến thấp

b)

Chủ động tốn năng lượng

c)

Hút bám trao đổi

d)

Hòa tan trong nước và vào rễ theo dòng nước

20.

Quá trình nào liên quan chặt chẽ vs hấp thụ NC và chất khoáng ở thục vật

a)

Qh

b)

Hô hấp

c)

Vận động cảm ứng

d)

Các chất điều hoà sinh trưởng

21.

Quá trình hấp thụ ion khoáng chủ động liên quan chặt chẽ với QT hô hấp của rễ vì

a)

Hô hấp tạo ra CO2

b)

Hô hấp tạo ra H2O

c)

Hô hấp tạo ra ATP

d)

Hô hấp tạp nhiều sp trung gian

22.

Ở thực vật các nguyên tố đa lg có vai trò chung nào sau đây

a)

TP của các cytochrome

b)

Tạo hợp chất vô cơ có vài trò quan trọng trong QT trao đổi chất

c)

Là TP ko thể thiếu của các enzyme

d)

Đóng vai trò cấu trúc tb

23.

Sơ đồ mih họa 1 số nguồn nito cho cây

a)
  1. NH4+ 2. NO3- 3. N2 4. CHC

b)
  1. NO3- 2. NH4+ 3. N2 4. CHC

c)
  1. NO3- 2. N2 3. NH4+ 4. CHC

d)
  1. NH4+ 2. N2 3. NO3- 4. CHC