wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra thi tốt nghiệp THPT 2024

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Tại buổi tập trung làm thủ tục và phổ biến Quy chế thi, Trưởng Điểm thi tổ chức đăng ký mẫu chữ ký của những người tham gia công tác coi thi và thực hiện:

a)

A. Đóng gói, niêm phong, bàn giao cho Chủ tịch Hội đồng thi.

b)

B. Photocopy thêm 01 bộ mẫu chữ ký trước khi đóng gói, niêm phong và bàn giao.

c)

C. Photocopy thêm 02 bộ mẫu chữ ký, được để trong 03 túi bên ngoài mỗi túi ghi rõ ghi rõ bản gốc/bản photocopy; mỗi bộ mẫu chữ ký được đóng gói và niêm phong tại Điểm thi và bàn giao cho Ban Thư ký Hội đồng thi.

d)

D. Phô tô thêm 01 bản, bàn giao cho Chủ tịch Hội đồng thi.

2.

CBCT chịu trách nhiệm trước Trưởng Điểm thi trong việc thực hiện công việc sau:

a)

A. Phải có mặt đúng giờ tại Điểm thi để làm nhiệm vụ; trong khi thực hiện nhiệm vụ coi thi, không được mang các thiết bị thu phát thông tin; không được làm việc riêng, không được hút thuốc, không được sử dụng đồ uống có cồn.

b)

B. Giám sát thí sinh được CBCT cho phép ra ngoài phòng thi.

c)

C. Trước giờ thu bài thi 10 phút, CBCT yêu cầu thí sinh kiểm tra lại mã đề thi, số báo danh, các thông tin cá nhân khác trên giấy thi/Phiếu TLTN.

d)

D. Cả 03 đáp án đưa ra đều đúng.

3.

Khi kiểm tra tại phòng thi, phát hiện CBCT thứ nhất đã phát giấy thi cho thí sinh mà không ký vào tờ giấy thi thì cán bộ kiểm tra:

a)

A. Lập biên bản ghi nhớ, kiến nghị Trưởng Điểm thi biện pháp xử lý.

b)

B. Yêu cầu CBCT1 ký bổ sung ngay vào tờ giấy thi của thí sinh.

c)

C. Yêu cầu Trưởng Điểm thi nhắc nhở cán bộ coi thi.

d)

D. Lập biên bản vi phạm đối với cán bộ coi thi.

4.

Đoàn kiểm tra cần thực hiện nhiệm vụ kiểm tra đầy đủ thông tin bên ngoài túi đựng bài thi gồm:

a)

A.     Hội đồng thi; Điểm thi; Phòng thi; Tên bài thi.

b)

B. Hội đồng thi; Điểm thi; Phòng thi; Buổi thi (thời gian, ngày thi); Tên bài thi; Họ tên, chữ ký của 02 CBCT.

c)

C. Hội đồng thi; Điểm thi; Phòng thi; Buổi thi (thời gian, ngày thi); Tên bài thi; Họ tên, chữ ký của 02 CBCT; Họ tên, chữ ký của Trưởng Điểm thi.

d)

D. Hội đồng thi; Điểm thi; Phòng thi; Buổi thi (thời gian, ngày thi); Tên bài thi; Họ tên, chữ ký của 02 CBCT; Họ tên, chữ ký của Thư ký trực tiếp kiểm đếm bài thi và Trưởng Điểm thi.

5.

Khi kiểm tra tại các phòng thi, quy định trước cửa phòng thi tại mỗi Điểm thi phải niêm yết:

a)

A. Danh sách thí sinh trong phòng thi của từng buổi thi.

b)

B. Danh sách thí sinh trong phòng thi của từng buổi thi; Trách nhiệm của thí sinh quy định tại Quy chế thi.

c)

C. Danh sách thí sinh trong phòng thi của từng buổi thi; Trách nhiệm của thí sinh quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT; Lịch thi.

d)

D. Danh sách thí sinh trong phòng thi của từng buổi thi; Lịch thi.

6.

Khi kiểm tra công tác coi thi tại Điểm thi phát hiện thí sinh trong phòng chờ sử dụng điện thoại di động, cán bộ kiểm tra thực hiện:

a)

A. Vào phòng nhắc nhở thí sinh.

b)

B. Vào phòng lập Biên bản đối với thí sinh vi phạm Quy chế thi.

c)

C. Lập Biên bản ghi nhớ và kiến nghị cán bộ giám sát/người quản lý phòng chờ lập Biên bản đối với thí sinh vi phạm Quy chế thi.

d)

D. Yêu cầu Trưởng Điểm thi xử lý.

7.

Khi đến kiểm tra công tác coi thi tại Điểm thi, có trường hợp thí sinh đến muộn không được thi, thí sinh đó đã vi phạm quy định nào trong các quy định sau:

a)

A. Đến chậm 10 phút khi có hiệu lệnh tính giờ làm bài.

b)

B. Đến chậm quá 10 phút khi có hiệu lệnh tính giờ làm bài.

c)

C. Đến chậm 15 phút khi có hiệu lệnh tính giờ làm bài.

d)

D. Đến chậm quá 15 phút sau khi có hiệu lệnh tính giờ làm bài.

8.

Việc giao nộp bài thi từ Điểm thi về Hội đồng thi phải thực hiện:

a)

A. Ngay sau buổi thi cuối cùng của Kỳ thi; trường hợp bất khả kháng do Chủ tịch Hội đồng thi quyết định.

b)

B. Sau 1 ngày sau buổi thi cuối cùng của Kỳ thi.

c)

C. Sau 1/2 ngày sau buổi thi cuối cùng của Kỳ thi.

d)

D. Sau 1/2 ngày buổi thi cuối cùng của Kỳ thi.

9.

Đối với khu vực coi thi, mọi liên lạc qua điện thoại đều phải bật loa ngoài để nghe công khai, đều phải ghi nhật ký và phải có sự chứng kiến của:

a)

A. Cán bộ coi thi tại Điểm thi được giao nhiệm vụ trực điện thoại.

b)

B. Cán bộ An ninh trực tại Điểm thi.

c)

C. Thư ký của Điểm thi.

d)

D. Phó trưởng Điểm thi phụ trách cơ sở vật chất.

10.

Theo Quy chế thi, trước mỗi buổi thi Trưởng Điểm thi thực hiện đăng ký chữ ký của những người tham gia công tác Coi thi, tổ chức cho CBCT bắt thăm những nội dung nào:

a)

A. Bắt thăm phân công nhiệm vụ coi thi, bảo đảm nguyên tắc một CBCT không coi thi quá một lần tại một phòng thi trong kỳ thi; tổ chức cho CBCT bắt thăm cách đánh số báo danh, phát đề thi cho toàn bộ điểm thi.

b)

B. Chỉ bắt thăm phân công nhiệm vụ coi thi.

c)

C. Chỉ bắt thăm cách phát đề thi.

d)

D. Chỉ bắt thăm cách đánh số báo danh trong phòng thi.

11.

Việc vận chuyển, bàn giao bài thi của thí sinh từ Điểm thi về Hội đồng thi phải có thành phần nào luôn áp tải, bảo vệ:

a)

A. Thanh tra.

b)

B. Lãnh đạo Điểm thi và Công an.

c)

C. Thư ký Điểm thi.

d)

D. Trưởng Điểm thi và các Phó trưởng Điểm thi.

12.

Khi kiểm tra, phát hiện Điểm thi bố trí đủ phòng chờ cho thí sinh thi các môn thành phần của bài thi tổ hợp nhưng không bố trí CBCT hoặc CBGS ở phòng chờ thì cán bộ kiểm tra:

a)

A. Lập Biên bản vi phạm Quy chế thi.

b)

B. Lập Biên bản vi phạm và yêu cầu Trưởng Điểm thi xử lý theo quy định.

c)

C. Yêu cầu Trưởng điểm thi báo cáo về Ban Coi thi để bổ sung đủ.

d)

D. Lập Biên bản ghi nhớ và yêu cầu Trưởng Điểm thi xử lý theo quy định.

13.

Ai là người chịu trách nhiệm thu thiết bị thu, phát thông tin của những người đang thực hiện nhiệm vụ tại Điểm thi ngay trước mỗi buổi thi và chịu trách nhiệm lưu giữ, bảo quản các thiết bị này trong suốt thời gian diễn ra buổi thi?

a)

A. Phó trưởng Điểm thi.

b)

B. Công An.

c)

C. Bảo vệ Điểm thi.

d)

D. Trưởng Điểm thi.

14.

Khi kiểm tra, phát hiện “Trước giờ thu bài thi 07 phút, CBCT yêu cầu thí sinh kiểm tra lại mã đề thi, số báo danh, các thông tin cá nhân khác trên giấy thi/Phiếu TLTN" thì cán bộ kiểm tra :

a)

A. Lập biên bản ghi nhớ sự việc với CBCT.

b)

B. Yêu cầu CB giám sát lập Biên bản với CBCT.

c)

C. Lập biên bản ghi nhớ, kiến nghị Trưởng Điểm thi có biện pháp xử lý.

d)

D. Không ý kiến gì cứ để người đó thực hiện nhiệm vụ.

15.

Các đoàn thanh tra, kiểm tra của Sở GDĐT có đối tượng thanh tra, kiểm tra là:

a)

A. Ban chỉ đạo thi của UBND tỉnh, Ban chỉ đạo thi quốc gia.

b)

B. Hội đồng thi và các Ban của Hội đồng thi.

c)

C. Hội đồng thi, các Ban của Hội đồng thi và Điểm thi.

d)

D. Hội đồng thi và các Điểm thi.

16.

Các đoàn kiểm tra của Bộ GDĐT có đối tượng kiểm tra là:

a)

A. Kiểm tra việc chỉ đạo, tổ chức coi thi của các thành viên Ban Coi thi tại Điểm thi.

b)

B. Sở GDĐT, Hội đồng thi, Điểm thi.

c)

C. Kiểm tra việc Thanh tra coi thi của sở GDĐT tại Điểm thi; kiểm tra việc thực hiện các biện pháp đảm bảo an ninh, an toàn khu vực in sao đề thi của Ban In sao đề thi.

d)

D. Chỉ kiểm tra việc coi thi tại các phòng thi.

17.

Việc phát đề thi trong phòng thi của CBCT thứ nhất được thực hiện như thế nào:

a)

A. Cách 1: Phát theo thứ tự từ trái sang phải, từ trên xuống dưới.

b)

B. Cách 2: Phát theo thứ tự từ phải sang trái, từ trên xuống dưới.

c)

C. Do CBCT thứ nhất thực hiện theo kết quả bốc thăm khi nhận túi đề thi.

d)

D. Không có cách nào nêu trên đúng.

18.

Trong quá trình coi thi, các tình huống bất thường (nếu có), CBCT phải:

a)

A.        Thông qua CBGS để báo ngay cho Trưởng Điểm thi xem xét quyết định trước khi xử lý.

b)

B.     CBGS cần phối hợp chặt chẽ với CBCT xử lý các trường hợp thí sinh phải ra khỏi phòng thi khi chưa hết giờ làm bài thi của buổi thi vì lý do bất khả kháng Sau 01 ngày buổi thi cuối cùng của Kỳ thi kết thúc.

c)

C.     Giám sát chặt chẽ, bảo đảm thí sinh không được tiếp xúc, trao đổi với thí sinh khác trong suốt quá trình ra khỏi phòng thi.

d)

D.     Cả 03 đáp án đưa ra đều đúng.

19.

Theo Quy chế thi tốt nghiệp THPT, mỗi phòng thi có tối đa bao nhiêu thí sinh:

a)

A. 20 thí sinh.                                                                                                   

b)

B. 22 thí sinh.                                                                                              

c)

C. 24 thí sinh.                                                                                              

d)

D. 28 thí sinh.

20.

Thành phần nào dưới đây trực tiếp thực hiện nhiệm vụ bảo đảm an ninh, an toàn phòng bảo quản đề thi, bài thi tại Điểm thi:

a)

A. Đoàn kiểm tra của Bộ.                                                                       

b)

B. Thanh tra Sở GDĐT.                                                       

c)

C. Hiệu trưởng trường THPT đặt Điểm thi.

d)

D. Phó Trưởng Điểm thi là người của trường phổ thông không có thí sinh dự thi tại Điểm thi.