wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

75254

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 52mins

Name
Class
Date
1.

Kinh tế- chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của:

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Kinh tế- chính trị tầm thường

2.

Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?

a)

Học thuyết giá trị lao động

b)

Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Học thuyết tích luỹ tư sản

d)

Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội

3.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế- chính trị Mác-Lênin là:

a)

Sản xuất của cải vật chất.

b)

Quan hệ xã hội giữa người với người.

c)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

d)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng.

4.

Hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế:

a)

(1)Mang tính khách quan

b)

(2)Mang tính chủ quan

c)

(3)Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

d)

Cả (1) và (3)

5.

Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế và chính sách kinh tế:

a)

(1)Quy luật kinh tế là cơ sở của chính sách kinh tế.

b)

(2)Chính sách kinh tế là hoạt động chủ quan của nhà nước trên cơ sở nhận thức và vận dụng các quy luật khách quan.

c)

(3)Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều phụ thuộc vào các điều kiện khách quan.

d)

Cả (1),(2),(3)

6.

Để nghiên cứu kinh tế- chính trị Mác- Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp, phương pháp nào quan trọng nhất?

a)

Trừu tượng hoá khoa học

b)

Phân tích và tổng hợp

c)

Mô hình hoá

d)

Điều tra thống kê

7.

Trừu tượng hoá khoa học là:

a)

(1)Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu.

b)

(2)Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất.

c)

(3)Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại.

d)

Cả (2) và (3)

8.

Chức năng nhận thức của kinh tế - chính trị là nhằm:

a)

(1)Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế.

b)

(2)Sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

c)

(3)Tìm ra các quy luật kinh tế

d)

Cả (1),(2),(3)

9.

Chức năng phương pháp luận của kinh tế- chính trị Mác- Lênin thể hiện ở:

a)

(1)Trang bị phương pháp để xem xét thế giới nói chung.

b)

(2)Là nền tảng lý luận cho các khoa học kinh tế ngành.

c)

(3)Là cơ sở lý luận cho các khoa học nằm giáp ranh giữa các tri thức các ngành khác nhau.

d)

Cả (2) và (3)

10.

Chức năng tư tưởng của kinh tế- chính trị Mác – Lê nin thể hiện ở:

a)

(1)Góp phần xây dựng thế giới quan cách mạng của giai cấp công nhân

b)

(2)Tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xoá bỏ áp bức bóc lột

c)

(3)Là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong công cuộc xây dựng CNXH

d)

Cả (1), (2) và (3)

11.

Bản chất khoa học và cách mạng của kinh tế - chính trị Mác- Lênin thể hiện ở chức năng nào?

a)

(1)Nhận thức

b)

(2)Tư tưởng

c)

(3)Phương pháp luận

d)

Cả (1),(2) và (3)

12.

Sức lao động là:

a)

(1)Toàn bộ thể lực và trí lực trong một con người đang sống và được vận dụng để sản xuất ra giá trị sử dụng nào đó.

b)

(2)Khả năng lao động, được tiêu dùng trong quá trình sản xuất.

c)

(3)Hoạt động có mục đích của con người để tạo ra của cải.

d)

Cả (1) và (2)

13.

Giá trị của hàng hóa được quyết định bởi:

a)

Sự khan hiếm của hàng hóa

b)

Công dụng của hàng hóa

c)

Sự hao phí sức lao động của con người

d)

Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

14.

Quy luậtgiá trị tác dụng

a)

(1)Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

(2) Thúc đẩy cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động và phân hóa những người sản xuất hàng hóa

c)

(3) Điều tiết sản xuất, phân hóa giàu nghèo

d)

(1) và (2)

15.

Tư bản là:

a)

Tiền và máy móc thiết bị

b)

Giá trị đổi ra ngoài sức lao động

c)

Tiền có khả năng lại tăng lên

d)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

16.

 Tiền lương tư bản chủ nghĩa là:

a)

Giá trị của lao động

b)

Sự trả công lao động

c)

Giá cả của sức lao động

d)

Giá trị sức lao động

17.

Lợi nhuận:

a)

Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

b)

Là khoản tiền công mà doanh nhân tự trả cho mình

c)

Hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất.

d)

Là tỷ lệ phần lãi trên tổng số tư bản đầu

18.

Giá cả hàng hoá là:

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

c)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

d)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá

19.

Quy luật giá trị là:

a)

Quy luật riêng của CNTB

b)

Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá

c)

Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội

d)

Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên CNXH

20.

Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là:

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Quan hệ cung cầu về hàng hoá

c)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

Mốt thời trang của hàng hoá

21.

Lao động trừu tượng là:

a)

Là phạm trù riêng của CNTB

b)

Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hoá

c)

Là phạm trù riêng của kinh tế thị trường

d)

Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế

22.

Lao động cụ thể là:

a)

Là phạm trù lịch sử

b)

Lao động tạo ra giá trị của hàng hoá

c)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hoá

23.

Lượng giá trị xã hội của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Hao phí vật tư kỹ thuật

b)

Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hoá

c)

Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hoá

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

24.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:

a)

(1)Tỷ lệ thuận với năng suất lao động

b)

(2)Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

c)

(3)Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động

d)

(1) và (2)

25.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:

a)

(1)Tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết và năng suất lao động

b)

(2)Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

(3)Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động

d)

Cả (2) và (3)

26.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá:

a)

(1)Tỷ lệ thuận với cường độ lao động

b)

(2)Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

c)

(3)Không phụ thuộc vào cường độ lao động

d)

Cả (1),(2) và (3)

27.

Chọn ý đúng về tăng năng suất lao động: Khi tăng năng suất lao động thì:

a)

(1)Số lượng hàng hoá làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng

b)

(2)Tổng giá trị của hàng hoá không thay đổi

c)

(3)Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm xuống

d)

Cả (1), (2) và (3)

28.

Chọn ý đúng về tăng cường độ lao động: khi cường độ lao động tăng lên thì:

a)

(1)Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên

b)

(2)Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi

c)

(3)Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm đi

d)

Cả (1),(2) và (3)

29.

Khi đồng thời tăng năng suất lao động cường độ lao động lên 2 lần thì ý nào dưới đây là đúng?

a)

Tổng số hàng hoá tăng lên 4 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng lên 4 lần

b)

Tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần, tổng số hàng hoá tăng 2 lần

c)

Giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần

d)

Tổng số hàng hoá tăng lên 2 lần, giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần

30.

Hai hàng hoá trao đổi được với nhau vì:

a)

(1) Chúng cùng là sản phẩm của lao động

b)

(2)Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau

c)

(3)Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau

d)

Cả (1) và (2)

31.

Giá trị sử dụng là gì?

a)

(1) Là công dụng của vật có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người

b)

(2)Là tính hữu ích của vật

c)

(3)Là thuộc tính tự nhiên của vật

d)

Cả (1),(2) và (3)

32.

Số lượng giá trị sử dụng phụ thuộc các nhân tố nào?

a)

(1)Những điều kiện tự nhiên

b)

(2)Trình độ khoa học công nghệ

c)

(3)Chuyên môn hoá sản xuất

d)

Cả (1),(2) và (3)

33.

Yếu tố nào được xác định là thực thể của giá trị hàng hoá

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động trừu tượng

c)

Lao động giản đơn

d)

Lao động phức tạp

34.

Giá trị hàng hoá được tạo ra từ đâu?

a)

Từ sản xuất

b)

Từ phân phối

c)

Từ trao đổi

d)

Cả sản xuất, phân phối và trao đổi

35.

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá là:

a)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Lao động quá khứ và lao động sống

36.

Ai là người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá?

a)

A.Smith

b)

D.Ricardo

c)

C.Mác

d)

Ph. Ăng ghen

37.

Lao động cụ thể là:

a)

Là những việc làm cụ thể

b)

Là lao động có mục đích cụ thể

c)

Là lao động ở các ngành nghề cụ thể

d)

Là lao động ngành nghề, có mục đích riêng, đối tượng riêng, công cụ lao động riêng và kết quả riêng

38.

Lao động cụ thể là:

a)

(1)Nguồn gốc của của cải

b)

(2)Nguồn gốc của giá trị (Lao động trừu tượng)

c)

(3)Nguồn gốc của giá trị trao đổi (Lao động trừu tượng)

d)

Cả (1),(2) và (3)

39.

Lao động trừu tượng là gì?

a)

Là lao động không cụ thể

b)

Là lao động phức tạp

c)

Là lao động có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo

d)

Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung không tính đến những hình thức cụ thể

40.

Lao động trừu tượng nguồn gốc:

a)

(1)Của tính hữu ích của hàng hoá (Lao động cụ thể)

b)

(2)Của giá trị hàng hoá

c)

(3)Của giá trị sử dụng(Lao động cụ thể)

d)

Cả (1),(2) và (3)

41.

Thế nào là lao động giản đơn?

a)

Là lao động làm công việc đơn giản

b)

Là lao động làm ra các hàng hoá chất lượng không cao

c)

Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá

d)

Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được

42.

Thế nào là lao động phức tạp?

a)

(1)Là lao động tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, tinh vi

b)

(2) Là lao động có nhiều thao tác phức tạp

c)

(3)Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

d)

Cả (1),(2) và (3)

43.

Ý nào sau đây là ý không đúng về lao động phức tạp:

a)

Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn

b)

Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân bội lên

c)

Lao động phức tạp là lao động trí tuệ của người lao động có trình độ cao

d)

Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện

44.

Chọn phương án đúng trong các phương án sau đây:

a)

(1)Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng

b)

(2)Lao động cụ thể tạo ra tính hữu ích của sản phẩm

c)

(3)Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao, còn người có trình độ thấp chỉ có lao động cụ thể

d)

Cả (1),(2) và (3)

45.

Thế nào là năng suất lao động (NSLĐ)? Chọn ý đúng:

a)

(1)Là hiệu quả, khả năng của lao động cụ thể

b)

(2)NSLĐ được tính bằng số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian

c)

(3)NSLĐ được tính bằng thời gian hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm

d)

Cả (1),(2) và (3)

46.

Thế nào là tăng NSLĐ? Chọn các ý đúng dưới đây:

a)

(1)Số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên khi các điều khác không đổi

b)

(2)Thời gian để làm ra một sản phẩm giảm xuống, khi các điều kiện khác không đổi

c)

(3)Tổng số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên còn tổng số giá trị không thay đổi

d)

Cả (1),(2) và (3)

47.

Quan hệ giữa tăng NSLĐ với giá trị hàng hoá: chọn các ý đúng:

a)

(1)NSLĐ tăng lên thì giá trị đơn vị hàng hoá giảm

b)

(2)NSLĐ tăng lên thì lượng giá trị mới (v+m) của đơn vị hàng hoá giảm xuống tuyệt đối

c)

Cả (1),(2) đều đúng

d)

Cả (1),(2) đều sai

48.

Khi NSLĐ tăng lên thì phần giá trị cũ (c) trong một hàng hoá thay đổi thế nào?

a)

(1)Có thể giảm xuống

b)

(2)Có thể tăng lên

c)

(3)Có thể không thay đổi

d)

Cả (1),(2) và (3)

49.

Các nhân tố nào ảnh hưởng đến NSLĐ?


a)

(Trình độ chuyên môn của người lao động1)

b)

(2)Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất

c)

(3)Các điều kiện tự nhiên

d)

Cả (1),(2) và (3)

50.

Tăng NSLĐ tăng cường độ lao động giống nhau ở:


a)

Đều làm giá trị đơn vị hàng hoá giảm

b)

Đều làm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian

c)

Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian

d)

Cả (1),(2) và (3)