wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

21/6

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

MC (Master of Ceremonies)/ˌem ˈsiː/

a)

người dẫn chương trình

b)

nhà sản xuất

c)

phim dài tập

d)

trò chơi đố vui

2.

news /njuːz/

a)

bản tin thời sự

b)

trò chơi đố vui

c)

phim dài tập

d)

lịch phát sóng

3.

newsreader/ˈnjuːzˌriːdə/

a)

phát thanh viên

b)

phóng viên

c)

phim lãng mạn

d)

phim dài tập

4.

producer/prəˈdjuːsə(r)/

a)

nhà sản xuất

b)

điều khiển

c)

lịch phát sóng

d)

phim dài tập

5.

quiz show/kwɪz ʃəʊ/

a)

trò chơi đố vui

b)

bản tin thời sự

c)

phim chiến tranh

d)

bản tin dự báo thời tiết

6.

reality show/riˈæləti ʃəʊ/

a)

chương trình truyền hình thực tế

b)

phóng viên

c)

điều khiển

d)

lịch phát sóng

7.

remote control/rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/

a)

điều khiển

b)

phóng viên

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

lịch phát sóng

8.

reporter/rɪˈpɔːtə/

a)

phóng viên

b)

khán giả

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

phát thanh viên

9.

romantic film/rəʊˈmæntɪk fɪlm/

a)

phim lãng mạn

b)

trò chơi đố vui

c)

lịch phát sóng

d)

bản tin dự báo thời tiết

10.

romantic film/rəʊˈmæntɪk fɪlm/

a)

phim lãng mạn

b)

trò chơi đố vui

c)

phim chiến tranh

d)

bản tin thời sự

11.

sitcom/ˈsɪtˌkɔm/

a)

tình huống hài kịch (là từ kết hợp của situation và comedy)

b)

lịch phát sóng

c)

phim chiến tranh

d)

bản tin dự báo thời tiết

12.

soap operas /səʊp ˈɒprə/

a)

phim dài tập

b)

khán giả

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

nhà sản xuất

13.

TV schedule/ˌtiː ˈviː ˈskedʒuːl/

a)

lịch phát sóng

b)

nhà sản xuất

c)

bản tin thời sự

d)

điều khiển

14.

viewer/ˈvjuːə(r)/

a)

khán giả

b)

phóng viên

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

phát thanh viên

15.

war film/wɔː(r) fɪlm/

a)

phim chiến tranh

b)

bản tin dự báo thời tiết

c)

bản tin thời sự

d)

điều khiển

16.

weather forecast/ˈweðə ˈfɔːkɑːst/

a)

bản tin dự báo thời tiết

b)

nhà sản xuất

c)

phim dài tập

d)

phóng viên

17.

weatherman/ˈweðəmæn/

a)

người đọc tin dự báo thời tiết

b)

phim dài tập

c)

điều khiển

d)

nhà sản xuất

18.

Phim hoạt hình có lời thoại hay có nội dung là gì?

(a)  

19.

English in a Minute is a....?

a)

talent show

b)

animated film

c)

channel

d)

educational programme

20.

This is a....?

a)

talent show

b)

comedy

c)

films

d)

viewer

21.

game show

a)

trò chơi truyền hình

b)

truyền hình quốc gia

22.

national television

a)

truyền hình quốc gia

b)

trò chơi truyền hình

23.

comedy

a)

hài kịch

b)

bi kịch

c)

chương trình động vật

24.

local television

a)

truyền hình địa phương

b)

thời sự

25.

news programme

a)

chương trình thời sự

b)

truyền hình địa phương

26.

animal programme

a)

chương trình động vật

b)

hài kịch

27.

game show

a)

trò chơi truyền hình

b)

truyền hình quốc gia

28.
a)

game show

b)

national television

c)

local television

29.

a)

national television

b)

local television

c)

comedy

30.

a)

local television

b)

national television

c)

game show

31.

a)

local television

b)

news programme

c)

animal programme

d)

comedy

32.

a)

comedy

b)

news programme

c)

animal programme

33.

a)

news programme

b)

comedy

c)

national television

34.

aerobics /eəˈroubiks/

a)

thể dục nhịp điệu

b)

điền kinh

c)

cắm trại

d)

câu cá

35.

athletics/æθˈletɪks/

a)

điền kinh

b)

chèo thuyền ca-nô

c)

câu cá

d)

cần câu cá

36.

badminton racquet/ˈbædmɪntən ˈrækɪt/

a)

vợt cầu lông          

b)

gậy bóng chày

c)

chèo thuyền ca-nô

d)

đua xe đạp

37.

baseball bat/ˈbeɪsbɔːl bæt/

a)

gậy bóng chày

b)

đấm bốc      

c)

cắm trại

d)

chèo thuyền ca-nô

38.

boxing/ˈbɒksɪŋ/

a)

đấm bốc

b)

cắm trại

c)

đua xe đạp

d)

câu cá

39.

boxing glove/ˈbɒksɪŋ ɡlʌv/

a)

găng tay đấm bốc

b)

thể dục nhịp điệu

c)

vợt cầu lông          

d)

câu cá

40.

camping/ˈkæmpiŋ/

a)

cắm trại

b)

gậy bóng chày

c)

cần câu cá

d)

đua xe đạp

41.

canoeing/kəˈnuːɪŋ/

a)

chèo thuyền ca-nô

b)

găng tay đấm bốc

c)

câu cá

d)

cắm trại

42.

cycling/ˈsaɪklɪŋ/

a)

đua xe đạp

b)

cắm trại

c)

đấm bốc                

d)

cần câu cá

43.

fishing/ˈfɪʃɪŋ/

a)

câu cá

b)

cần câu cá

c)

đấm bốc      

d)

điền kinh

44.

fishing rod/ˈfɪʃɪŋ rɒd/

a)

cần câu cá

b)

găng tay đấm bốc

c)

cắm trại

d)

đua xe đạp

45.

equipment

a)

người chơi thể thao

b)

nhân vật nổi tiếng

c)

phản hồi, đáp lại

d)

thiết bị, dụng cụ

46.

tennis

a)

quần vợt

b)

môn thể dục nhịp điệu

c)

môn bóng chuyền

d)

môn võ Ka-ra-tê

47.

goggle

a)

phù hợp,mạnh khoẻ

b)

kính bảo vệ mắt

c)

nhà vô địch, quán quân

d)

cây vợt

48.

exhaust

a)

làm cạn kiệt, làm kiệt sức

b)

bàn thắng, điểm; mục đích

c)

nhà vô địch, quán quân

d)

ghi bàn

49.

champion

a)

người chơi thể thao

b)

bàn thắng, điểm; mục đích

c)

nhà vô địch, quán quân

d)

anh hùng, người hùng

50.

gọi món, đặt hàng,mệnh lệnh

a)

order

b)

prize

c)

cup

d)

goal

51.

người thắng cuộc

a)

winner

b)

prize

c)

cup

d)

goal

52.

cây vợt

a)

racket

b)

fit

c)

cup

d)

goggle

53.

horse racing (n)

a)

đua ngựa

b)

khúc côn cầu

c)

đua mô tô

d)

bóng bầu dục

54.

sailing (n)

a)

chèo thuyền

b)

trượt ván

c)

cử tạ

d)

bóng bầu dục

55.

weightlifting (n)

a)

cử tạ

b)

lướt ván buồm

c)

đua mô tô

d)

môn đấu vật

56.

Bóng rổ

a)

Volleyball

b)

Basketball

c)

Football

d)

Golf

57.

Kính bơi

a)

Glasses

b)

Racket

c)

Goggles

d)

Helmet

58.

Dụng cụ, trang bị thể thao

a)

Gym

b)

Player

c)

Sports

d)

Equipment

59.

VĐV điền kinh

a)

Gymnastic

b)

Athlete

c)

Marathon

d)

Player

60.

Vợt đánh cầu

a)

Bat

b)

Badminton

c)

Tennis

d)

Racket

61.

Trượt ván, ván trượt

a)

Ski

b)

Skateboard

c)

Scooter

d)

Baseball

62.

Trượt tuyết

a)

Skiing

b)

Hiking

c)

Swimming

d)

Mountain climbing

63.

Bóng chuyền

a)

Basketball

b)

Football

c)

Volleyball

d)

Rugby

64.

Thể dục dụng cụ

a)

Gymnastic

b)

Ice skating

c)

Dancing

d)

Hiking

65.

Bóng đá

a)

Tennis

b)

Badminton

c)

Baseball

d)

Football

66.

Quần vợt

a)

Badminton

b)

Baseball

c)

Volleyball

d)

Tennis

67.

Cầu lông

a)

Badminton

b)

Golf

c)

Basketball

d)

Volleyball

68.

Bóng chày

a)

Volleyball

b)

Basketball

c)

Football

d)

Baseball

69.

Môn chạy đường dài

a)

Marathon

b)

Walking

c)

Running

d)

Swimming

70.

Đấm bốc

a)

Dancing

b)

Karate

c)

Judo

d)

Boxing

71.

It’s 7.00 p.m. now and they_____meal together

a)

having

b)

are having

c)

has

d)

is having

72.

trạng từ tần suất "always, every, usually, often, generally, frequently""once, twice, every day/week là dấu hiệu của thì nào?

(a)  

73.

S + V(s/es) + O

(a)  

74.

S + is/am/are + N/Adj

(a)  

75.

S + is/am/are +Ving

(a)  

76.

Choose the correct sentence:

a)

She is doing the laundry now.

b)

She does the laundry now

c)

She is do the laundry now.

77.

sắp xếp các chữ thành từ có nghĩa

wtare / hte/ lpant

(a)  

78.

- Diễn tả 1 chân lý, sự thật hiển nhiên. (The Moon goes around the Earth.) đây là cách dùng của thì nào

(a)  

79.

- Diễn tả thói quen. (I clean the room every day.) đây là cách dùng của thì nào

(a)  

80.

Từ nhận biết: now, right now, at present, at the moment

look!, listen! là của thì nào

(a)  

81.

- Diễn tả một thói quen xấu, luôn gây cho ai đó khó chịu bực mình ở hiện tại. (He is always behaving impolitely.)

đây là cách dùng của thì nào

(a)  

82.

Give the correct tense:

She usually goes to school by bus but today she (a)   to school.

83.

I _______(be) a student.

a)

am

b)

is

c)

are

84.

Dấu hiệu nhận biết của thì "Hiện tại đơn" là gì? (Con chọn 2 đáp án)

a)

every day

b)

always

c)

now

d)

Look!

85.

My father __________(read) newspapers every morning.

a)

is read

b)

reads

c)

read

d)

is reading

86.

His friends ___________(fly) kites every day.

a)

flys

b)

is flying

c)

fly

d)

flies

87.

Linda ____________(brush) her teeth twice a day (2 lần 1 ngày) --> chia hiện tại đơn

a)

brushes

b)

brush

c)

brushs

d)

brushing

88.

Dấu hiệu nhận biết của thì "Hiện tại tiếp diễn" là gì? (Con chọn 2 đáp án)

a)

Look!

b)

every day

c)

At the moment

d)

often

89.

Now, I _____________(listen) to music.

a)

am listening

b)

listening

c)

is listening

d)

are listening

90.

We ______________(plant) trees at the moment.

a)

is planting

b)

am planting

c)

are planting

d)

planting

91.

________she __________(make) a puppet now?

a)

Is - make

b)

Is - making

c)

Is - makes

d)

Does - make

92.

_________they watching a video?

- Yes, they ______

(a)  

93.

______you_______(visit) your grandparents on Sundays?

a)

Do - visit

b)

Does - visit

c)

Do - visits

d)

Does - visits

94.

What ______Mary like doing?

- She ________(like) collecting stamps.

a)

does - like

b)

do - like

c)

does - likes

d)

are - likes

95.

What subjects does she have today?

She _______(have) English, Maths and IT.

a)

have

b)

haves

c)

having

d)

has

96.

My brother __________(not play) the guitar right now. (Con xem kĩ "right now" là dấu hiệu nhận biết của thì nào?)

a)

don't play

b)

isn't playing

c)

aren't playing

d)

doesn't play

97.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   are you smiling? - Because I'm happy.

98.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   will you be back? - AT 8 o'clock.

99.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   people are there in the hall? - About 40 people.

100.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   phone is it? - Alex's.

101.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   do you go to school? - By bus.

102.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   is it from your house to the train station? - Five kilometers.

103.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   is your mobile? - $5

104.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   will you go to London? - Next month.

105.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   does your sister study? -At the university

106.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   does it take you to get home? -10 minutes

107.

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)

They study English every Tuesday morning.

(a)  

108.

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)


Romi goes to school by bus.

(a)  

109.

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)


The teacher explains the lesson in front of the class.

(a)  

110.

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)


My brother does his homework carefully.

(a)  

111.

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)


My sister washer her hair twice a week.

(a)  

112.

______ he felt tired, he went to school yesterday.

a)

Although

b)

However

c)

Because

d)

Despite

113.

__________her laziness, she failed the exam.

a)

Because

b)

Because of

c)

Though

d)

However

114.

Quan got wet yesterday ______ he forgot to bring his umbrella.

a)

and

b)

so

c)

because

d)

although

115.

__________ Thuy has an exam tomorrow, she still watches TV.

a)

Although

b)

Despite

c)

Therefore

d)

Because

116.

He is tired now __________ he couldn’t sleep well last night.

a)

because

b)

so

c)

although

d)

but

117.

The students in grade 9 worked extremely hard, _______ they passed the exam easily.

a)

and

b)

so

c)

but

d)

therefore

118.

_______ Quang Hai is very young, he won the "Gold ball" prize in 2018.

a)

Although

b)

Despite

c)

In spite of

d)

Even

119.

It’s raining. __________, Mr. Nam has to go to work.

a)

Although

b)

So

c)

Therefore

d)

However

120.

The weather was nice yesterday .__________ , the weather forecast predicted it would rain.

a)

And

b)

So

c)

But

d)

However

121.

__________ being frightened by the images, Lan still liked the film so much.

a)

But

b)

Despite

c)

Although

d)

Nevertheless