Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTEST 8
Total questions: 141
Worksheet time: 12mins
Name
Class
Date
1.
proceed = continue
a)
tiếp tục làm gì
b)
bầu cử
c)
suy nghĩ sáng tạo
d)
sự siêng năng
2.
employ
a)
thuê
b)
tiếp tục làm gì
c)
bầu cử
d)
suy nghĩ sáng tạo
3.
intersection
a)
ngã tư, ngã ba
b)
thuê
c)
tiếp tục làm gì
d)
bầu cử
4.
dubious = suspicious
a)
nghi ngờ
b)
ngã tư, ngã ba
c)
thuê
d)
tiếp tục làm gì
5.
curious
a)
tò mò
b)
nghi ngờ
c)
ngã tư, ngã ba
d)
thuê
6.
certain
a)
chắc chắn
b)
tò mò
c)
nghi ngờ
d)
ngã tư, ngã ba
7.
reliability
a)
sự đáng tin cậy
b)
chắc chắn
c)
tò mò
d)
nghi ngờ
8.
put the wind up
a)
làm ai đó sợ hãi
b)
sự đáng tin cậy
c)
chắc chắn
d)
tò mò
9.
a terrorist attack
a)
cuộc tấn công khủng bố
b)
làm ai đó sợ hãi
c)
sự đáng tin cậy
d)
chắc chắn
10.
citizen
a)
công dân
b)
cuộc tấn công khủng bố
c)
làm ai đó sợ hãi
d)
sự đáng tin cậy
11.
comprehensive
a)
toàn diện
b)
công dân
c)
cuộc tấn công khủng bố
d)
làm ai đó sợ hãi
12.
superficial
a)
hời hợt, nông cạn
b)
toàn diện
c)
công dân
d)
cuộc tấn công khủng bố
13.
indifferent
a)
thờ ơ, lãnh đạm
b)
hời hợt, nông cạn
c)
toàn diện
d)
công dân
14.
casual
a)
thông thường
b)
thờ ơ, lãnh đạm
c)
hời hợt, nông cạn
d)
toàn diện
15.
inadequate
a)
không đủ
b)
thông thường
c)
thờ ơ, lãnh đạm
d)
hời hợt, nông cạn
16.
inseparable
a)
adj. không thể tách rời được
b)
không đủ
c)
thông thường
d)
thờ ơ, lãnh đạm
17.
separable
a)
có thể tách rời
b)
adj. không thể tách rời được
c)
không đủ
d)
thông thường
18.
decline
a)
từ chối; suy giảm
b)
có thể tách rời
c)
adj. không thể tách rời được
d)
không đủ
19.
honor
a)
vinh danh, tôn vinh
b)
từ chối; suy giảm
c)
có thể tách rời
d)
adj. không thể tách rời được
20.
commoner
a)
người bình dân
b)
vinh danh, tôn vinh
c)
từ chối; suy giảm
d)
có thể tách rời
21.
course
a)
khóa học
b)
người bình dân
c)
vinh danh, tôn vinh
d)
từ chối; suy giảm
22.
university degree
a)
n. bằng đại học
b)
khóa học
c)
người bình dân
d)
vinh danh, tôn vinh
23.
accomplish
a)
(v): hoàn thành, làm xong, làm trọn
b)
n. bằng đại học
c)
khóa học
d)
người bình dân
24.
accommodate
a)
đáp ứng, phù hợp với
b)
(v): hoàn thành, làm xong, làm trọn
c)
n. bằng đại học
d)
khóa học
25.
articulate
a)
hoạt ngôn, nói năng lưu loát
b)
đáp ứng, phù hợp với
c)
(v): hoàn thành, làm xong, làm trọn
d)
n. bằng đại học
26.
affiliate
a)
Gia nhập, liên kết
b)
hoạt ngôn, nói năng lưu loát
c)
đáp ứng, phù hợp với
d)
(v): hoàn thành, làm xong, làm trọn
27.
broke out
a)
bùng nổ, bùng phát
b)
Gia nhập, liên kết
c)
hoạt ngôn, nói năng lưu loát
d)
đáp ứng, phù hợp với
28.
the injured
a)
những người bị thương
b)
bùng nổ, bùng phát
c)
Gia nhập, liên kết
d)
hoạt ngôn, nói năng lưu loát
29.
cancel
a)
hủy bỏ
b)
những người bị thương
c)
bùng nổ, bùng phát
d)
Gia nhập, liên kết
30.
feel ill
a)
cảm thấy không khỏe
b)
hủy bỏ
c)
những người bị thương
d)
bùng nổ, bùng phát
31.
volunteer for
a)
tình nguyện cho
b)
cảm thấy không khỏe
c)
hủy bỏ
d)
những người bị thương
32.
have respect for
a)
kính trọng, tôn trọng
b)
tình nguyện cho
c)
cảm thấy không khỏe
d)
hủy bỏ
33.
fixed term employment
a)
việc làm có kỳ hạn cố định
b)
kính trọng, tôn trọng
c)
tình nguyện cho
d)
cảm thấy không khỏe
34.
contract work
a)
công việc theo hợp đồng
b)
việc làm có kỳ hạn cố định
c)
kính trọng, tôn trọng
d)
tình nguyện cho
35.
project
a)
dự án
b)
công việc theo hợp đồng
c)
việc làm có kỳ hạn cố định
d)
kính trọng, tôn trọng
36.
replace
a)
thay thế
b)
dự án
c)
công việc theo hợp đồng
d)
việc làm có kỳ hạn cố định
37.
on duty
a)
đang làm việc
b)
thay thế
c)
dự án
d)
công việc theo hợp đồng
38.
permission
a)
sự cho phép
b)
đang làm việc
c)
thay thế
d)
dự án
39.
absence
a)
sự vắng mặt
b)
sự cho phép
c)
đang làm việc
d)
thay thế
40.
sort out
a)
phân loại, giải quyết vấn đề
b)
sự vắng mặt
c)
sự cho phép
d)
đang làm việc
41.
look over
a)
xem xét, kiểm tra
b)
phân loại, giải quyết vấn đề
c)
sự vắng mặt
d)
sự cho phép
42.
bring about
a)
mang đến, mang lại, gây ra
b)
xem xét, kiểm tra
c)
phân loại, giải quyết vấn đề
d)
sự vắng mặt
43.
turn around
a)
đảo ngược tình thế
b)
mang đến, mang lại, gây ra
c)
xem xét, kiểm tra
d)
phân loại, giải quyết vấn đề
44.
in the second leg
a)
trận lượt về
b)
đảo ngược tình thế
c)
mang đến, mang lại, gây ra
d)
xem xét, kiểm tra
45.
contest
a)
cuộc thi
b)
trận lượt về
c)
đảo ngược tình thế
d)
mang đến, mang lại, gây ra
46.
keep fit
a)
giữ sức khỏe
b)
cuộc thi
c)
trận lượt về
d)
đảo ngược tình thế
47.
bone
a)
xương
b)
giữ sức khỏe
c)
cuộc thi
d)
trận lượt về
48.
prevent disease
a)
ngăn ngừa bệnh tật
b)
xương
c)
giữ sức khỏe
d)
cuộc thi
49.
incredible
a)
đáng kinh ngạc
b)
ngăn ngừa bệnh tật
c)
xương
d)
giữ sức khỏe
50.
lay off
a)
sa thải, cho ai nghỉ việc
b)
đáng kinh ngạc
c)
ngăn ngừa bệnh tật
d)
xương
51.
envious
a)
Ghen tị, đố kỵ
b)
sa thải, cho ai nghỉ việc
c)
đáng kinh ngạc
d)
ngăn ngừa bệnh tật
52.
enviable
a)
đáng ngưỡng mộ, đáng ghen tị
b)
Ghen tị, đố kỵ
c)
sa thải, cho ai nghỉ việc
d)
đáng kinh ngạc
53.
engage with
a)
tham gia
b)
đáng ngưỡng mộ, đáng ghen tị
c)
Ghen tị, đố kỵ
d)
sa thải, cho ai nghỉ việc
54.
carry out
a)
tiến hành, thực hiện
b)
tham gia
c)
đáng ngưỡng mộ, đáng ghen tị
d)
Ghen tị, đố kỵ
55.
go viral
a)
trở nên nổi tiếng
b)
tiến hành, thực hiện
c)
tham gia
d)
đáng ngưỡng mộ, đáng ghen tị
56.
get involved
a)
liên quan, dính líu
b)
trở nên nổi tiếng
c)
tiến hành, thực hiện
d)
tham gia
57.
extroversion
a)
n. tính hướng ngoại
b)
liên quan, dính líu
c)
trở nên nổi tiếng
d)
tiến hành, thực hiện
58.
commitment
a)
(n) sự cam kết
b)
n. tính hướng ngoại
c)
liên quan, dính líu
d)
trở nên nổi tiếng
59.
gain popularity
a)
trở nên phổ biến, thu hút sự chú ý
b)
(n) sự cam kết
c)
n. tính hướng ngoại
d)
liên quan, dính líu
60.
ride the trend
a)
theo đám đông, theo xu hướng
b)
trở nên phổ biến, thu hút sự chú ý
c)
(n) sự cam kết
d)
n. tính hướng ngoại
61.
ideal
a)
lý tưởng
b)
theo đám đông, theo xu hướng
c)
trở nên phổ biến, thu hút sự chú ý
d)
(n) sự cam kết
62.
spare time
a)
thời gian rảnh
b)
lý tưởng
c)
theo đám đông, theo xu hướng
d)
trở nên phổ biến, thu hút sự chú ý
63.
perform
a)
thực hiện, thể hiện
b)
thời gian rảnh
c)
lý tưởng
d)
theo đám đông, theo xu hướng
64.
get attention
a)
nhận được sự chú ý
b)
thực hiện, thể hiện
c)
thời gian rảnh
d)
lý tưởng
65.
oversea students
a)
sinh viên nước ngoài
b)
nhận được sự chú ý
c)
thực hiện, thể hiện
d)
thời gian rảnh
66.
clever
a)
thông minh
b)
sinh viên nước ngoài
c)
nhận được sự chú ý
d)
thực hiện, thể hiện
67.
hardworking
a)
chăm chỉ, siêng năng
b)
thông minh
c)
sinh viên nước ngoài
d)
nhận được sự chú ý
68.
seminar
a)
hội thảo, hội nghị chuyên đề
b)
chăm chỉ, siêng năng
c)
thông minh
d)
sinh viên nước ngoài
69.
enrol
a)
ghi danh, tuyển sinh
b)
hội thảo, hội nghị chuyên đề
c)
chăm chỉ, siêng năng
d)
thông minh
70.
publish a report
a)
công bố 1 báo cáo
b)
ghi danh, tuyển sinh
c)
hội thảo, hội nghị chuyên đề
d)
chăm chỉ, siêng năng
71.
predict
a)
dự đoán
b)
công bố 1 báo cáo
c)
ghi danh, tuyển sinh
d)
hội thảo, hội nghị chuyên đề
72.
soar = ascend
a)
tăng vọt
b)
dự đoán
c)
công bố 1 báo cáo
d)
ghi danh, tuyển sinh
73.
influx
a)
(n) sự chảy vào, sự tràn vào
b)
tăng vọt
c)
dự đoán
d)
công bố 1 báo cáo
74.
enormous impact on
a)
tác động/ảnh hướng lớn tới
b)
(n) sự chảy vào, sự tràn vào
c)
tăng vọt
d)
dự đoán
75.
welcome fee
a)
phí chào mừng
b)
tác động/ảnh hướng lớn tới
c)
(n) sự chảy vào, sự tràn vào
d)
tăng vọt
76.
inject
a)
tiếp thu
b)
phí chào mừng
c)
tác động/ảnh hướng lớn tới
d)
(n) sự chảy vào, sự tràn vào
77.
vocational subject
a)
môn học hướng nghiệp
b)
tiếp thu
c)
phí chào mừng
d)
tác động/ảnh hướng lớn tới
78.
impressive expansion
a)
sự mở rộng ấn tượng
b)
môn học hướng nghiệp
c)
tiếp thu
d)
phí chào mừng
79.
economy
a)
nền kinh tế
b)
sự mở rộng ấn tượng
c)
môn học hướng nghiệp
d)
tiếp thu
80.
in contrast
a)
Ngược lại, trái lại
b)
nền kinh tế
c)
sự mở rộng ấn tượng
d)
môn học hướng nghiệp
81.
reflect
a)
phản ánh
b)
Ngược lại, trái lại
c)
nền kinh tế
d)
sự mở rộng ấn tượng
82.
educate
a)
giáo dục
b)
phản ánh
c)
Ngược lại, trái lại
d)
nền kinh tế
83.
competition
a)
cuộc thi
b)
giáo dục
c)
phản ánh
d)
Ngược lại, trái lại
84.
expand
a)
mở rộng
b)
cuộc thi
c)
giáo dục
d)
phản ánh
85.
graduate
a)
tốt nghiệp, người đã tốt nghiệp
b)
mở rộng
c)
cuộc thi
d)
giáo dục
86.
qualification
a)
bằng cấp, trình độ chuyên môn
b)
tốt nghiệp, người đã tốt nghiệp
c)
mở rộng
d)
cuộc thi
87.
decline
a)
giảm
b)
bằng cấp, trình độ chuyên môn
c)
tốt nghiệp, người đã tốt nghiệp
d)
mở rộng
88.
slump
a)
sụt giảm
b)
giảm
c)
bằng cấp, trình độ chuyên môn
d)
tốt nghiệp, người đã tốt nghiệp
89.
abolish
a)
hủy bỏ, bãi bỏ
b)
sụt giảm
c)
giảm
d)
bằng cấp, trình độ chuyên môn
90.
tuition fee
a)
học phí
b)
hủy bỏ, bãi bỏ
c)
sụt giảm
d)
giảm
91.
domestic students
a)
học sinh nội địa/ trong nước
b)
học phí
c)
hủy bỏ, bãi bỏ
d)
sụt giảm
92.
introduce
a)
giới thiệu
b)
học sinh nội địa/ trong nước
c)
học phí
d)
hủy bỏ, bãi bỏ
93.
core subjects
a)
những môn học chủ đạo
b)
giới thiệu
c)
học sinh nội địa/ trong nước
d)
học phí
94.
reach its limit
a)
đạt đến giới hạn của nó
b)
những môn học chủ đạo
c)
giới thiệu
d)
học sinh nội địa/ trong nước
95.
ability
a)
khả năng
b)
đạt đến giới hạn của nó
c)
những môn học chủ đạo
d)
giới thiệu
96.
underestimated
a)
bị đánh giá thấp
b)
khả năng
c)
đạt đến giới hạn của nó
d)
những môn học chủ đạo
97.
persuade
a)
thuyết phục
b)
bị đánh giá thấp
c)
khả năng
d)
đạt đến giới hạn của nó
98.
competitive
a)
cạnh tranh
b)
thuyết phục
c)
bị đánh giá thấp
d)
khả năng
99.
a matter of luck
a)
vấn đề may rủi
b)
cạnh tranh
c)
thuyết phục
d)
bị đánh giá thấp
100.
determined person
a)
người kiên định
b)
vấn đề may rủi
c)
cạnh tranh
d)
thuyết phục
101.
succeed
a)
thành công
b)
người kiên định
c)
vấn đề may rủi
d)
cạnh tranh
102.
job seeker
a)
người tìm kiếm việc làm
b)
thành công
c)
người kiên định
d)
vấn đề may rủi
103.
employer
a)
ông chủ
b)
người tìm kiếm việc làm
c)
thành công
d)
người kiên định
104.
acquire knowledge
a)
tiếp thu kiến thức
b)
ông chủ
c)
người tìm kiếm việc làm
d)
thành công
105.
need of society
a)
nhu cầu của xã hội
b)
tiếp thu kiến thức
c)
ông chủ
d)
người tìm kiếm việc làm
106.
unexpected
a)
bất ngờ, không mong đợi
b)
nhu cầu của xã hội
c)
tiếp thu kiến thức
d)
ông chủ
107.
economically
a)
về phương diện kinh tế, về mặt kinh tế
b)
bất ngờ, không mong đợi
c)
nhu cầu của xã hội
d)
tiếp thu kiến thức
108.
by no means
a)
không chút nào, không tý nào
b)
về phương diện kinh tế, về mặt kinh tế
c)
bất ngờ, không mong đợi
d)
nhu cầu của xã hội
109.
human nature
a)
n. bản chất con người
b)
không chút nào, không tý nào
c)
về phương diện kinh tế, về mặt kinh tế
d)
bất ngờ, không mong đợi
110.
compare
a)
so sánh
b)
n. bản chất con người
c)
không chút nào, không tý nào
d)
về phương diện kinh tế, về mặt kinh tế
111.
progress
a)
tiến bộ
b)
so sánh
c)
n. bản chất con người
d)
không chút nào, không tý nào
112.
peer
a)
bạn cùng trang lứa
b)
tiến bộ
c)
so sánh
d)
n. bản chất con người
113.
well-paid job
a)
công việc được trả lương cao
b)
bạn cùng trang lứa
c)
tiến bộ
d)
so sánh
114.
unreasonable boss
a)
ông chủ vô lý
b)
công việc được trả lương cao
c)
bạn cùng trang lứa
d)
tiến bộ
115.
stressed out
a)
căng thẳng
b)
ông chủ vô lý
c)
công việc được trả lương cao
d)
bạn cùng trang lứa
116.
meet unrealistic target
a)
đạt mục tiêu ko có thực
b)
căng thẳng
c)
ông chủ vô lý
d)
công việc được trả lương cao
117.
sketchy = incomplete
a)
sơ sài, thô sơ
b)
đạt mục tiêu ko có thực
c)
căng thẳng
d)
ông chủ vô lý
118.
aim
a)
mục tiêu
b)
sơ sài, thô sơ
c)
đạt mục tiêu ko có thực
d)
căng thẳng
119.
dedication
a)
sự cống hiến
b)
mục tiêu
c)
sơ sài, thô sơ
d)
đạt mục tiêu ko có thực
120.
willingness
a)
sự sẵn lòng, sự bằng lòng
b)
sự cống hiến
c)
mục tiêu
d)
sơ sài, thô sơ
121.
get downhearted
a)
chán nản, thất vọng
b)
sự sẵn lòng, sự bằng lòng
c)
sự cống hiến
d)
mục tiêu
122.
rejection
a)
sự từ chối, bác bỏ
b)
chán nản, thất vọng
c)
sự sẵn lòng, sự bằng lòng
d)
sự cống hiến
123.
climb up the career ladder
a)
leo lên nấc thang sự nghiệp
b)
sự từ chối, bác bỏ
c)
chán nản, thất vọng
d)
sự sẵn lòng, sự bằng lòng
124.
from the bottom up
a)
từ dưới lên
b)
leo lên nấc thang sự nghiệp
c)
sự từ chối, bác bỏ
d)
chán nản, thất vọng
125.
worth
a)
(adj) đáng giá, có giá trị
b)
từ dưới lên
c)
leo lên nấc thang sự nghiệp
d)
sự từ chối, bác bỏ
126.
potential
a)
tiềm năng
b)
(adj) đáng giá, có giá trị
c)
từ dưới lên
d)
leo lên nấc thang sự nghiệp
127.
worthless
a)
adj. vô giá trị, không có giá trị
b)
tiềm năng
c)
(adj) đáng giá, có giá trị
d)
từ dưới lên
128.
possess = have
a)
(v) có, chiếm hữu
b)
adj. vô giá trị, không có giá trị
c)
tiềm năng
d)
(adj) đáng giá, có giá trị
129.
creative thinking
a)
(np) tư duy sáng tạo
b)
(v) có, chiếm hữu
c)
adj. vô giá trị, không có giá trị
d)
tiềm năng
130.
timid
a)
rụt rè, nhút nhát
b)
(np) tư duy sáng tạo
c)
(v) có, chiếm hữu
d)
adj. vô giá trị, không có giá trị
131.
confused
a)
(adj) bối rối, lúng túng, ngượng
b)
rụt rè, nhút nhát
c)
(np) tư duy sáng tạo
d)
(v) có, chiếm hữu
132.
financial reward
a)
phần thưởng về tài chính
b)
(adj) bối rối, lúng túng, ngượng
c)
rụt rè, nhút nhát
d)
(np) tư duy sáng tạo
133.
play an integral part
a)
đóng vai trò quan trọng
b)
phần thưởng về tài chính
c)
(adj) bối rối, lúng túng, ngượng
d)
rụt rè, nhút nhát
134.
labour market
a)
(n phr) thị trường lao động
b)
đóng vai trò quan trọng
c)
phần thưởng về tài chính
d)
(adj) bối rối, lúng túng, ngượng
135.
sufficient
a)
đủ
b)
(n phr) thị trường lao động
c)
đóng vai trò quan trọng
d)
phần thưởng về tài chính
136.
impracticable
a)
không thể thực hiện được
b)
đủ
c)
(n phr) thị trường lao động
d)
đóng vai trò quan trọng
137.
thorough
a)
(adj) cẩn thận, kỹ lưỡng
b)
không thể thực hiện được
c)
đủ
d)
(n phr) thị trường lao động
138.
perseverance
a)
tính kiên trì, sự bền chí
b)
(adj) cẩn thận, kỹ lưỡng
c)
không thể thực hiện được
d)
đủ
139.
diligence
a)
sự siêng năng
b)
tính kiên trì, sự bền chí
c)
(adj) cẩn thận, kỹ lưỡng
d)
không thể thực hiện được
140.
think outside the box
a)
suy nghĩ sáng tạo
b)
sự siêng năng
c)
tính kiên trì, sự bền chí
d)
(adj) cẩn thận, kỹ lưỡng
141.
elect
a)
bầu cử
b)
suy nghĩ sáng tạo
c)
sự siêng năng
d)
tính kiên trì, sự bền chí
Reset
