wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐẠI CƯƠNG GÓI 1

Total questions: 148

Worksheet time: 2hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là

a)

các đại phân tử

b)

tế bào

c)

cơ quan

d)

2.

căn cứ chủ yếu để coi tb là đơn vị cơ bản của sự sống là

a)

chúng có cấu tạo phức tạp

b)

ở tb có các đặc điẻm chủ yếu của sự sống

c)

cấu tạo bởi nhiều bào quan

d)

khả năng

3.

bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống của tb

a)

C,H,O,N

b)

C,H,O,P

c)

O,P,C,N

d)

H,O,N,P

4.

Đặc điểm cho phép xác định 1 tb của sv nhân chuẩn hay 1 sv tiền nhân

a)

có vách tb

b)

vlieu di truyền ttai ở dạng phức hợp của acid nucleic và protein

c)

vlieu di truyền dc phân tách khỏi phần còn lại của tb bằng 1 rào cản bán thấm

d)

tb di động

5.

cấu tạo chung của tb nhân sơ

a)

màng tb, chất tb, vùng nhân

b)

thành tb, màng sinh chất, nhân

c)

thành tb,tb chất, nhân

d)

màng sinh chất,thành tb, vùng nhân

6.

các tp bắt buộc ctao lên tb nhân sơ

a)

mschat, vùng nhân, vỏ nhầy, tb chất

b)

thành tb, nhân, tb chất, vỏ nhầy

c)

mschat, tb chất vùng nhân

d)

thành tb, tb chất, vùng nhân, roi

7.

tb vi khuẩn cấu tạo chủ yếu từ

a)

colesteron

b)

peptidoligan

c)

xenlulozo

d)

photpholipit và protein

8.

chất tb của vi khuẩn k có

a)

hệ thống nội màng,khung tế bào,bào quan có màng bao bọc

b)

tương bào và các bào quan không có màng bao bọc

c)

các bào quan không có màng bao bọc, tương bào

d)

hệ thông nội màng,tương bào, bào quan có màng bao bọc

9.

màng sinh chất của tb vi khuẩn k có

a)

colesteron

b)

photpholipit

c)

lipit

d)

protein

10.

một số loại vkhuan gây bệnh ở người, bên ngoài thành tb còn có lớp vo nhầy giúp

a)

dễ di chuyể

b)

ít bị các tb bạch cầu tiêu diệt

c)

dẽ thực hiện trao đổi chất

d)

k bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh

11.

vai trò cơ bản của tb chất

a)

nơi chứa đựng tất cả các ttin di truyền của tb

b)

bảo vệ nhân

c)

nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tb

d)

nơi thực hiện tdc trực tiếp của tb với mtrg

12.

tb chất ở sv nhân thực chứa

a)

hệ thống nội màng, các chất bào quan có màng bao bọc và khung xương tb

b)

các bào quan không có màng bao bọc

c)

chỉ chứa riboxom và nhân tb

d)

chứa bào tương vad nhân tb

13.

bào quan giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình hô hấp của tb là

a)

bộ máy gôngi

b)

lạp thể

c)

ti thể

d)

riboxom

14.

màng sinh chất của tb ở sv nhân thực ctao bởi

a)

protein vài photpholipit

b)

protein và acid nucleic

c)

photpholipit và acid nucleic

d)

protein

15.

cloresteron có màng sinh chất của tb

a)

vi khuẩn

b)

động vật

c)

nấm

d)

thực vật

16.

màng sinh chất là một cấu trúc khảm động là vì

a)

các phân tử ctao có thể di chuyển trong phạm vi màng

b)

được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau

c)

phải bọc xq tb

d)

gắn kết chặt chẽ với khung tếbao

17.

màng tb điều khiển các chất ra vào tế bào

a)

chỉ cho các chất vào

b)

một cách tùy ý

c)

một cách có chọn lọc

d)

chỉ cho các chất ra

18.

các loại màng ở các cấu trúc khác nhau của một tb nhân chuẩn khác nhau ở chỗ

a)

chỉ có một số màng dc ct từ ptu lưỡng cực

b)

pp lipit chí có ở một số loại màng

c)

mỗi loại màng đều có 1 pt protein đặc trưng

d)

chỉ một số màng có tính bán thấm

19.

tb của cùng 1 cơ thể có thể nhận biết nhau và tb lạ nhờ

a)

có protein thụ thể

b)

có ''dấu chuẩn''

c)

có khả năng trao đổi chất với mtg

d)

có cacbonhidrat

20.

loại pt có slg lớn nhất ở mang sinh chất là

a)

protein

b)

cacbonhidrat

c)

colesteron

d)

photpholipit

21.

những tp không có ở tb đv

a)

0 bào. diệp lục

b)

màng xenlulozo, 0 bào

c)

màng xenllulozo, diệp lục

d)

diệp lục, không bào

22.

tb có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhát là tb

a)

hồng cầu

b)

bạch cầu

c)

biểu bì

d)

23.

tb có nhiều ti thể nhất

a)

cơ tim

b)

hồng cầu

c)

biểu bì

d)

xương

24.

tb có nhièu lizoxom nhất

a)

hồng cầu

b)

thần kinh

c)

bạch cầu

d)

25.

bào quan có kích thước nhỏ nhất

a)

ty thể

b)

lạp thể

c)

trung thể

d)

riboxom

26.

đơn phân của protein

a)

glucozo

b)

nucleotit

c)

acid amin

d)

acid béo

27.

trình tự sx đặc thù của các aa trong chuỗi polipeptit tạo nên protein có ctruc

a)

bậc 1

b)

bậc 2

c)

bậc 4

d)

bậc 3

28.

các loại protein khác nhau dc pbiet bởi

a)

slg, tphan, trật tự sxep aa

b)

slg, tphan, trật tự sxep aa, cấu trúc KG

c)

slg, tphan aa, cấu trúc KG

d)

slg, trật tự sxep aa, cấu trúc KG

29.

chức năng k có ở protein

a)

cấu trúc

b)

xúc tác quá trình trao đổi chất

c)

điều hòa qtr trao đổi chất

d)

truyền ttin di truyền

30.

ADN là viết tắt

a)

acid deoxyribonaleic

b)

acid nucleic

c)

acid nucleotit

d)

acid ribonucleic

31.

đơn phân của adn

a)

aa

b)

nucleotit

c)

bazo nito

d)

acid béo

32.

nhân là ttam dkhien mọi hdd sống của tb vì

a)

chứa NST

b)

chứa tất cả các bào quan của tb

c)

là nơi thực hiện trao đổi chất vớu mtrg

d)

trao đổi chất với tb chất

33.

nhân tb sxep trong nhóm có chức năng

a)

phá vỡ

b)

kiểm soát sự trao đc và tổng hợp

c)

chuyển đổi năng lượng

d)

nâng đỡ cử động liên lac

34.

cấu trúc k chứa acid nucleic

a)

lưới nội chất nhẵn

b)

ti thể

c)

lướin nội chất có hạt

d)

nhân

35.

cấu trúc lưu trữ và truyền đạt ttin di truyền

a)

protein

b)

ADN

c)

mARN

d)

rARN

36.

cấu trúc mang và truyền đạt ttin di truyền

a)

ADN

b)

tARN

c)

mARN

d)

rARN

37.

hạch nhân có vai trò

a)

dkhien các hd sống của tb

b)

nơi tích tụ tạm thời các ARN

c)

hình thành thoi vô sắc

d)

nơi tổng hợp protein của tb

38.

chức năng của ADN

a)

ctao nên riboxom là nơi tổng hợp protein

b)

truyền ttin tới riboxom

c)

lưu trữ, truyền đạt ttin ditruyeen

d)

vận chuyển aa tới riboxom

39.

plasinit kp là vật chất di truyền tối cần thiết với tb nhân sơ vì

a)

chiểm tỉ lệ rất ít

b)

slg nucleotit rất ít

c)

nó dạng kép vòng

d)

thiếu nó tb vẫn ptr bthg

40.

vật chất di truyền ở cấp độ phân tử của sinh vật nhân chuẩn là

a)

các pt acid deoxiribonucleic

b)

nucleoprotein

c)

các pt acid nucleic

d)

hệ gen

41.

nếu xem tb là 1 thành phố hoạt động, thì nhân là

a)

hàng rào ksoat

b)

ttam dkhien

c)

nhà máytạo ngl

d)

nhà máy tạo nlg

42.

nhân là ttam dkh mọi hd sống của tb vì

a)

chứa NST

b)

chứa đựnng tất cả các bào quan của tb

c)

là nơi thự hiện trao đổi chất với mtrg

d)

có thể lh với màng và tb chất nhowf hệ thống lưới nội sinh chất

43.

gen là 1 đoạn ADN

a)

mang ttin mã hóa cho 1 sp xdinh là chuỗi polipeptit hay ARN

b)

mang ttin cấu trúc của ptu protein

c)

mang ttin di truyền

d)

chứa bộ 3 mã hóa aa

44.

lõi của virus HIV

a)

ADN

b)

ARN

c)

ADN, ARN

d)

protein

45.

sự điều hòa hd gen nhằm

a)

tổng hợp ra protein cần

b)

đảm bảo hd sống của tb hài hòa

c)

ức chế tổng hợp protein lúc cần

d)

cân bằng giữa sự cần tổng hợp và k cần tổng hợp

46.

chức năng truyền ttin từ ADN tới riboxom và dc dùng như khuôn tổng hợp nên protein

a)

mARN

b)

rARN

c)

tARN

d)

AND

47.

ARN có chức năng vận chuyển ttin di truyền là

a)

ARN vận chuyển

b)

ARN ttin

c)

ARN riboxom

48.

Bào quan gồm cả ADN và protein

a)

ti thể

b)

trung thể

c)

NST

d)

riboxom

49.

chu kì tb bao gồm các pha theo ttu

a)

G1, G2, S

b)

S, G1, G2

c)

G2,G1,S

d)

G1, S, G2

50.

ADN và NST nhân đôi ở pha

a)

S

b)

G1

c)

G2

d)

nguyên phân

51.

tb chỉ ttai ở pha G1

a)

CƠ TIM

b)

THẦN KINH

c)

HỒNG CẦU

d)

BẠCH CẦU

52.

thoi vô sắc xhien ở kì

a)

đầu

b)

giữa

c)

sau

d)

cuối

53.

các NST co xoắn cực đại ở kỳ

a)

đầu

b)

giữa

c)

sau

d)

cuối

54.

số NST trong tb ở kì giữa

a)

2n NST kép

b)

2n NST đơn

c)

n NST kép

d)

n NST đơn

55.

số NST trong tb ở kì sau

a)

2n NST đơn

b)

2n NST kép

c)

4n NST đơn

d)

4n NST kép

56.

số NST trong một tế bào ở kỳ cuối

a)

2n NST đơn

b)

2n NST kép

c)

n NST đơn

d)

n NST kép

57.

tb động vật phân chia chất tế bào bằng

a)

tạo vách ngăn ở mp XD

b)

thắt màng tb ở giữa tb

c)

kéo dài màng tb

d)

tạo vách ngăn lệch 1 phía

58.

tb thực vật phân chia chất tb bằng cách

a)

tạo vách ngăn ở mp XD

b)

thắt màng tb lại

c)

kéo dài màng tb

d)

tạo vách ngăn lệch 1 phía

59.

từ 1tb ban đầu, qua k lần phân chia nguyên phân liên tiếp ta dc

a)

2k tb con

b)

2^k tb con

c)

k/2 tb con

d)

k-2 tb con

60.

sự phân chia vật chất di truyền trong quá trình nguyên phân thực sự xảy ra ở kì

a)

đầu

b)

giữa

c)

sau

d)

cuối

61.

sự phân chia nhân thực hiện nhờ

a)

thoi vô sắc

b)

màng nhân

c)

nhân con

d)

trung thể

62.

ở người(2n=46), số NST trong 1 tb tại kì giữa của nguyên phân là

a)

23

b)

46

c)

69

d)

92

63.

ở người(2n=46), số NST trong 1 tb tại kì SAU của nguyên phân là

a)

23

b)

46

c)

69

d)

92

64.

ở người(2n=46), số NST trong 1 tb tại kì CUỐI của nguyên phân là

a)

23

b)

46

c)

69

d)

92

65.

Một loại thực vật có bộ NST lưỡng bộ là 2n=24, một tb đang tiến hành quá trình phân bào nguyên phân, ở kì sau có số NST trong tb là

a)

24NST đơn

b)

48NST đơn

c)

24 NST kép

d)

48NST kép

66.

trong giảm phân 1, NST kép ttai ở

a)

tất cả các kì

b)

trung gian

c)

đầu

d)

sau

67.

trong giảm phân 2, NST kép ttai ở

a)

tất cả

b)

giữa

c)

sau

d)

cuối

68.

kq của giảm phân 1 là tạo ra 2 tb con,mỗi tb chứa

a)

n NST đơn

b)

2n NST đơn

c)

nNST kép

d)

2n NST kép

69.

sự trao đổi chéo giữa các nst trong cặp tương đồng xảy ra vào kì

a)

đầu 1

b)

giữa 1

c)

đầu 2

d)

giữa 2

70.

kq của qtrinh giảm phân là từ 1 tb tạon ra

a)

2 tb con, mỗi tb có nNST

b)

2tb con, mỗi tb có 2n NST

c)

4 tb con mỗi tb có n NST

d)

4 tb con mỗi tb có 2n NST

71.

QTRINH GIẢM PHÂN DIỄN RA Ở

a)

TB SINH DỤC

b)

TB SINH DƯỠNG

c)

GIAO TỬ

d)

HỢP TỬ

72.

HÌNH THỨC PHÂN CHIA TB Ở SV NHÂN SƠ LÀ

a)

NHÂN ĐÔI

b)

PHÂN ĐÔI

c)

NGUYÊN PHÂN

d)

GIẢM PHÂN

73.

TINH NGUYÊN BÀO LÀ

a)

TB SINH TRỨNG TRẢI QUA NHIỀU LẦN PHÂN BÀO NGUYÊN PHÂN

b)

TB SINH TRỨNG TRẢI QUA NHIỀU LẦN PHÂN BÀO GIẢM PHÂN

c)

TB SINH TINH TRẢI QUA NHIỀU LẦN PHÂN BÀO NGUYÊN PHÂN

d)

TB SINH TINH TRẢI QUA NHIỀU LẦN PHÂN BÀO GIẢM PHÂN

74.

HAI LẦN PHÂN BÀO SAU CÙNG CỦA QUA TRÌNH TẠO GIAO TỬ ĐỰC LÀ QUÁ TRÌNH

a)

NGUYÊN PHÂN

b)

GIẢM PHÂN

c)

TRỰC PHÂN

d)

GIÁN PHÂN

75.

MỘT SỐ TINH NBAO BƯỚC VÀO GIAI ĐOẠN GIẢM PHÂN KHI NAM GIỚI

a)

THÁNG T5 CỦA HỢP TỬ

b)

NGAY SAU KHI SING

c)

KHOẢNG 10T

d)

ĐẾN TUỔI DẬY THÌ

76.

QUÁ TRÌNH NGUYÊN PHÂN TẠO TINH NGUYÊN BÀO KÉO DÀI TỪ

a)

TRONG HỢP TỬ ĐẾN TUỔI DẬY THÌ

b)

KHI HỢP TỬ ĐƯỢC HÌNH THÀNH ĐẾN THÁNG 5 THAI KÌ

c)

DẬY THÌ CHO ĐẾN LÚC CHẾT

d)

THÁNG T5 ĐẾN

77.

TINH NGUYÊN BÀO NGỪNG PHÂN CHIA TĂNG KÍCH THƯỚC GỌI LÀ

a)

TB1

b)

TB2

c)

TINH TỬ

d)

TINH TRÙNG

78.

TINH BÀO 1 GIẢM NHIỄM 1 TẠO

a)

1 TB 2

b)

1 TB 2

c)

3 TB 2

d)

4 TB 2

79.

TINH BÀO 2 GIẢM NHIỄM 2 TẠO

a)

2 TINH TỬ ĐƠN BỘI

b)

HAI TINH TỬ LƯỠNG BỘI

c)

BỐN TINH TỬ ĐƠN BỘI

d)

BỐN TINH TỬ LƯỠNG BỘI

80.

TINH BÀO 2 GIẢM NHIỄM 2 TẠO TINH TỬ ĐƠN BỘI, CÁC TÍNH TỬ NÀY SẼ PHÁT TRIỂN THÀNH

a)

TINH TRÙNG

b)

GIAO TỬ

c)

HỢPN TỬ

d)

PHÔI THAI

81.

NOÃN NGUYÊN BÀO LÀ

a)

TB SINH TINH TRẢI QUA NHIỀU LẦN PHÂN BÀO NGUYÊN PHÂN

b)

TB SINH TRỨNG TRẢI QUA NHIỀU LẦN PHÂN BÀO NGUYÊN PHÂN

c)

TB SINH TINH TRẢI QUA NHIỀU LẦN PHÂN BÀO GIẢM PHÂN

d)

TB SINH TRỨNG TRẢI QUA NHIỀU LẦN PHÂN BÀO GIẢM PHÂN

82.

HAI LẦN PHÂN BÀO SAU CÙNG CỦA QTR TẠO TRỨNG LÀ

a)

TRỰC PHÂN

b)

NGUYÊN PHÂN

c)

GIẢM PHÂN

d)

GIÁN PHÂN

83.

SAU NHIỀU LẦN PHÂN BÀO, NOÃN NGUYÊN BÀO NGỪNG PHÂN CHIA TĂNG KÍCH THƯỚC ĐỂ TRỞ THÀNH

a)

NOÃN BÀO 1

b)

NOÃN BÀO 2

c)

NOÃN CẦU

d)

CỰC CẦU 2

84.

NB 1 ĐƯỢC HÌNH THÀNH TỪ GIAI ĐOẠN PHÔI MUỘN SAU KHI GIAI ĐOẠN THỂ KÉP CỦA

a)

KỲ ĐẦU NPHAN

b)

KỲ GIỮA NP

c)

KÌ ĐẦU 1 GP

d)

KÌ ĐẦU 2 GP

85.

MỘT SỐ NOÃN BÀO BẮT ĐẦU PHÁT TRIỂN ĐỂ KẾT THÚC GIẢM NHIỄM 1 BƯỚC VÀO KÌ XEN KẼ VÀ KÌ GIỮA 2 KHI NỮ GIỚI

a)

THÁNG 5 CỦA HỢP TỬ

b)

Ở TUỔI DẬY THÌ

c)

VỪA DC SSINH RA

d)

KHOẢNG 10T

86.

Ở PHỤ NỮ QUÁ TRÌNH GIẢM PHÂN TẠO TRỨNG KẾT THÚC KHI

a)

NOÃN CẦU DC HÌNH THÀNH

b)

CỰC CẦU HAI ĐC HÌNH THÀNH

c)

PHỤ NỮ ĐẾN TUỔI TRƯỞNG THÀNH

d)

QUÁ TRÌNH THỤ TINH XẢY RA

87.

SAU HAI LẦN PHÂN BÀO GIẢM NHIỄM TẠO TRỨNG 4 TB ĐƠN BỘI PHÁT TRIỂN THÀNH

a)

MỘT NOÃN CẦU THÀNH THỤC VÀ BA CỰC CẦU HAI

b)

BỐN NOÃN CẦU THÀNH 2 THỤC

c)

BỐN CỰC CẦU HAI

d)

HAI NOÃN CẦU THÀNH THỤC VÀ HAI CỰC CẦU

88.

SỰ CHẾT TB CÓ CHƯƠNG TRÌNH LÀ

a)

SỰ CHẾT MÔ, CHẾT HOẠI

b)

TB KHÔNG ĐƯỢC CUNG CẤP MÁU CÓ THỂ BỊ TRƯƠNG LÊN

c)

MÀNG TB BỊ ĐỨT RÁCH DẪN ĐẾN TB VỠ TUNG RA

d)

TB TEO LẠI, MÀNG TB VẪN CÒN NHƯNG SẦN SÙI NHÂN KẾT ĐẶC

89.

SỰ CHẾT TB CÓ CHƯƠNG TRÌNH XẢY RA

a)

MỘT CÁCH BÌNH THƯỜNG NHƯ MỘT PHẦN TRONG CHƯƠNG TRÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA TẾ BÀO

b)

MỘT CÁCH BẤT THƯỜNG NHƯ MỘT PHẦN TRONG CHƯƠNG TRÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA TẾ BÀO

c)

THƯỜNG KHÔNG BAO GIỜ XẢY RA

d)

RẤT ÍT KHI XẢY RA

90.

SỰ CHẾT TẾ BÀO CÓ CHƯƠNG TRÌNH HÌNH THÁI BÊN NGOÀI ĐẶC TRƯNG

a)

MÀNG TB NHẴN

b)

MÀNG TB SẦN SÙI LỒI RA, NHÂN TB VỠ

c)

MÀNG TB SẦN SÙI, NHÂN GIỮ NGUYÊN HÌNH

d)

MÀNG TB NHẴN, NHÂN VỠ

91.

TRONG QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH CHUỖI POLIPEPTIT NHÓM PHOTPHAT CỦA NUCLEOTIT SẼ GẮN VÀO NU TRƯỚC Ở VỊ TRÍ

a)

NHÓM PHOTPHAT

b)

OXY CỦA ĐƯỜNG DEOXYRIBO

c)

BAZO NITRIC

d)

CACBON THỨ 3 CỦA ĐƯỜNG DEOXYRIBO

92.

liên kết photphodieste được hình thành từ 2 nucleotit xảy ra giữa các vị trí cacbon

a)

3' của nu trước và 5' của nu sau

b)

1' của nu trước và 5' của nu sau

c)

5' của nu trước và 3' của nu sau

d)

5' của nu trước và 5' của nu sau

93.

sự bền vững và đặc thù trong cấu trúc không gian xoắn kép của ADN được đảm bảo bởi:

a)

các liên kết photphodieste giữa các nu trong chuỗi polynucleotit

b)

số lượng các liên kết hydro hình thành giữa các bazo nitric của 2 mạch

c)

liên kết giữa các bzao nitric và đường deoxyibo

d)

sự kết hợp của ADN với protein histon trong cấu trúc của sợi nhiễm sắc

94.

sinh vật có ARN đóng vai trò là vật chất di truyền là:

a)

một số loại virus

b)

vi khuẩn

c)

virus

d)

một số loại vi khuẩn

95.

thông tin di truyền được mã hóa trong ADN dưới dạng

a)

trình tự của các nu trên gen quy định trình tự các aa

b)

trình tự các acid photphoric quy định trình tự của các nu

c)

nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc không gian của ADN

96.

hai mạch ADN mới được hình thành dưới tá dụng của enzim polymeraza dựa trên 2 mạch của phân tử ADN cũ theo cách

a)

phát triển theo hướng từ 5' đến 3'

b)

phát triển theo hướng 3' đến 5'

c)

một mạch mới tổng hợp theo hương từ 3' đến 5', còn mạch mới kia phát triển theo hướcng từ 5' đến 3'

d)

hai mạch mới tổng hợp theo hướng ngẫu nhiên tùy theo vị trí tác dụng của enzym

97.

đoạn okazaki

a)

đoạn ADN được tổng hợp 1 cách liên tục trên ADN cũ trong quá trình nhân đôi

b)

các đoạn ADN mới được tổng hợp thành từng đoạn ngắn trên 1 trong 2 mạch ADN cũ trong quá trình nhân đôi

c)

một phân tử ARN ttin được sao ra từ mạch kp là mạch gốc của gen

d)

các đoạnARN riboxom được tổnh hợp từ các gen của nhân con

98.

sự nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung có tác dụng:

a)

thay đổi trình tự của các nu trên mỗi mạch của phân tử ADN, duy trì tính chất đặc trưng và ổn địng của phân tử ADN qua các thế hệ

b)

góp phần tạo nên hiện tượng biến dị tổ hợp

c)

đảm bảo duy trì ttin di truyền ổn định qua các thế hệ

d)

tạo nên cấu trúc ADN khác

99.

định nghĩa đúng nhất về gen

a)

1 đoạn phân tử ADN mang ttin cho việc tổng hợp protein quy định tính trạng

b)

1 đoạn phân tử ADN chịu trách nhiệm tổng hợp một trong các loại ARN hoặc tham gia vào cơ chế diều hòa sinh tổng hợp protein

c)

một đoạn của phân thử ADN tham gia vào cơ chế điieuf hòa sinh tổng hợp protein như gen điều hòa, gen khởi hành, gen vận hành

d)

là một đoạn của phân tử ADN có chức năng di truyền

100.

chức năng nàon dưới đây của ADN là không đúng

a)

ttiep tham gia vào quá trình sinh tổng hợp protein

b)

mang ttin di truyền quy định sự hình thành các tính trạng của cơ thể

c)

nhân đôi nhằm duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể

d)

đóng vai trò quan trọng trong tiến

101.

cấu trúc không gian của ARN có dạng

a)

xoắn đơn tạo nên 1 mạch polybonucleotit

b)

xoắn kép tạo bởi 2 mạch polybonucleotit

c)

có thể có mạch thẳng hay xoắn đơn tùy theo mỗi loại ARN

d)

mạch thẳng

102.

sự hình thành chuỗi polybonucleotit được thực hiệnn theo cách sau

a)

Nhóm HO- ở vị trí 3' của ribonucleotit sau gắn nhóm photphat ở vị trí 5' của ribonucleotit trước

b)

phát triển chuỗi polybonucleotit từ 5' đến 3' hoặc ngược lại 1 cách ngẫu nhiên

c)

phát triển chuỗi polybonucleotit từ đầu 3' đến 5'

d)

Nhóm HO- ở vị trí 3' của ribonucleotit trước gắn nhóm photphat ở vị trí 5' của ribonucleotit sau

103.

sự tổng hợpn ARN được thực hiện

a)

theo nguyên tắc bổ sung trên 2 mạch gen

b)

theo nguyên tắc bổ sung và chỉ trên 1 mạch của gen

c)

trong nhân đôi đối với mARN, mARN được tổng hợp ở các phần còn lại của nhân và tARN được tổng hợp tại ti thể

104.

trên mạch tổng hợp ARN của gen, enzym polimeraza đã di chuyển theo chiều

a)

từ 3' đến 5'

b)

từ 5' đến 3'

c)

chiều ngẫu nhiên

d)

từ gen tiến ra 2 phía

105.

phân tử mARN được sao ra từ mạch mag mã gốc của gen được gọi là

a)

bộ ba mã sao

b)

bản mã gốc

c)

bộ ba mã gốc

d)

bản mã sao

106.

các rARN được tổng hợp chủ yếu ở

a)

riboxom

b)

hạch nhân

c)

ty thể là lạp thể

d)

trung thể

107.

sự giống nhau trong cấu trúc của ADN và ARN là

a)

mỗi đơn phân đc kiến tạo bởi 1 phân tử H3PO4, 1 đường Cacbon và bzao nitric

b)

đều có các loại bazo nitric A, U, T, G, X trong cấu trúc của các đơn phân

c)

cấu trúc không gian xoắn kép

d)

trong cấu trúc của các đơn phân có đường ribo

108.

tính chất kp tính chất của mã di truyền là

a)

phổ biến

b)

bảo tồn

c)

đặc hiệu

d)

thoái hóa

109.

mã di truyền của mARN được đọc theo

a)

1 chiều từ 3' đến 5'

b)

hai chiều tùy theo vị trí xúc tác của enzym

c)

một chiều từ 5' đến 3'

d)

chiều ứng với vị trí tiếp xúc của riboxom với mARN

110.

thoái hóa mã là hiện tượng

a)

một bộ ba mã hóa cho nhiều aa

b)

các bộ ba bằm nối tiếp nhau trên gen mà k gối nhau

c)

các bộ ba có thể bị đột biến gen để hình thành bộ ba mã mới

d)

nhiều mã bộ ba mã hóa cho cùng 1 aa

111.

trong và sau quá trình giải mã di truyền, riboxom sẽ

a)

trở lại dạng rARN sau khi hoàn thành tổng hợp protein

b)

tách thành 2 tiểu phản sau khi hoàn thành giải mã

c)

bắt đầu tiếp xúc với mARN từ bộ ba mà UAG

d)

Trượt từ đầu 3' đến 5' trên

112.

TÍNH TRẠNG LÀ NHỮNG ĐẶC ĐIỂM

a)

KHÁC BIỆT VỀ KIỂU HÌNH GIỮA CÁC CÁ THỂ SINH VẬT

b)

VÀ CÁC ĐẶC TÍNH SINH VẬT

c)

VỀ HÌNH THÁI CẤU TẠO RIÊNG BIỆT CỦA CƠ THỂ SINH VẬT

d)

VỀ SINH LÝ, SINH HÓA, DI TRUYỀN CỦA SINH

113.

TÍNH TRẠNG TRỘI LÀ NHỮNG TÍNH TRANG BIỂU HIỆN Ở CƠ THỂ MANG KIỂU GEN

a)

ĐỒNG HỢP

b)

ĐỒNG HỢP TRỘI

c)

ĐỒNG HỢP TRỘI VÀ DỊ HỢP

d)

DỊ HỢP

114.

TÍNH TRẠNG LẶN LÀ NHỮNG TÍNH TRẠNG KHÔNG BIỂU HIỆN Ở CƠTHE

a)

DỊ HỢP

b)

ĐỒNG HỢP

c)

F1

d)

LAI

115.

TÍNH TRẠNG TƯƠNG PHẢN LÀ CÁCH BIỂU HIỆN

a)

GIỐNG NHAU CỦA MỘT TÍNH TRẠNG

b)

GIỐNG NHAU CỦA NHIỀU TÍNH TRẠNG

c)

KHÁC NHAU CỦA MỘT TÍNH TRẠNG

d)

KHÁC NHAU CỦA NHIỀU TÍNH TRẠNG

116.

KIỂU GEN LÀ TỔ HỢP CÁC GEN

a)

TRÊN NST CỦA TB SINHN DƯỠNG

b)

TRÊN NST THƯỜNG CỦA TB SINH DƯỠNG

c)

TRÊN NST GIỚI TÍNH CỦA TB SINH DƯỠNG

d)

TRONG TB CỦA CƠ THỂ SINH VẬT

117.

KIỂU HÌNH LÀ

a)

TỔ HỢP TOÀN BỘ CÁC TÍNH TRẠNG ĐẶC TÍNH CỦA CƠ THỂ

b)

DO KIỂU GEN QUY ĐỊNH, KHÔNG CHỊU ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC YẾU TỐ KHÁC

c)

KẾT QUẢ CỦA SỰ TÁC ĐỘNG QUA LẠI GIỮA KIỂU GEN VÀ MÔI TRƯỜNG

d)

SỰ BIỂU HIỆN RA BÊN NGOÀI CỦA KIỂU GEN

118.

THỂ ĐỒNG HỢP LA CƠ THỂ MANG

a)

2 ALEN GIỐNG NHAU CỦA CÙNG 1 GEN

b)

2 HOẶC NHIỀU ALEN GIỐNG NHAU CỦA CÙNG 1 GEN

c)

NHIỀU ALEN GIỐNG NHAU CỦA CÙNG 1 GEN

d)

2 HOẶC NHIỀU ALEN KHÁC NHAU CỦA CÙNG 1 GEN

119.

THỂ DỊ HỢP LA CƠ THỂ MANG

a)

2 ALEN GIỐNG NHAU CỦA CÙNG 1 GEN

b)

2 HOẶC NHIỀU ALEN GIỐNG NHAU CỦA CÙNG 1 GEN

c)

NHIỀU ALEN GIỐNG NHAU CỦA CÙNG 1 GEN

d)

2 HOẶC NHIỀU ALEN KHÁC NHAU CỦA CÙNG 1 GEN

120.

ALEN LÀ

a)

BIỂU HIỆN CỦA GEN

b)

CÁC GEN KHÁC BBIỆTTRONG TRÌNH TỰ NUCLEOTIT

c)

CÁC GEN ĐƯỢC PHÁT SINH DO ĐỘT BIẾN

d)

MỘT TRONG CÁC TRẠNG THÁI KHÁC NHAU CỦA CÙNG 1GEN

121.

ĐIỂM ĐỘC ĐÁO TRONG NGHIÊN CỨU DI TRUYỀN MENDEN

a)

CHỌN BỐ MẸ THUẦN CHỦNG ĐEM LAI

b)

ĐÃ TÁCH TỪNG CẶP TÍNH TRẠNG, THEO DÕI SỰ THỂ HIỆN TỪNG CẶP TÍNH TRẠNG ĐÓ QUA CÁC THẾ HỆ LAI SỬ DỤNG LÍ THUYẾT

c)

LAI TỪ MỘT ĐẾN NHIỀU CẶP TÍNH TRẠNG

d)

SỬ DỤNG LAI PHÂN TÍCH ĐỂ KIỂUM TRA KẾT QUẢ

122.

ĐỂ BIẾT CHÍNH XÁC KIỂU GEN CỦA 1 CÁ THỂ CÓ KIỂU HÌNH TRỘI CÓ THỂ CĂN CỨ VÀO KẾT QUẢ CỦA

a)

LAI PHÂN TÍCH

b)

LAI THUẬN NGHỊCH

c)

THỤ PHẤN Ở THỰC VẬT

d)

LAI GẦN

123.

TRƯỜNG HỢP CÁC GEN KHÔNG ALEN KHI CÙNG HIỆN DIỆN TRONG MỘT KIỂU GEN SẼ TẠO KIỂU HÌNH RIÊNG LÀ TƯƠNG TÁC

a)

ÁT CHẾ

b)

CỘNG GỘP

c)

ĐỒNG TRỘI

d)

BỔ TRỢ

124.

TRƯỜNG HỢP MỖI GEN CÙNG LOẠI ĐỀU GÓP PHẦN NHƯ NHAU VÀO SỰ BIỂU HIỆN TÍNH TRẠNG LÀ TƯƠNG TÁC

a)

CỘNG GỘP

b)

BỔ TRỢ

c)

ÁT CHẾ

d)

ĐỒNG

125.

bằng chứng của sự lk gen

a)

hai gen cùng tồn tại trong 1 giao tử

b)

một gen đã cho liên quan đến 1 kiểu hình đặc trưng

c)

một gen ảnh hưởng đến 2 tính trạng

d)

các gen không phân ly trong giảm phân

126.

sự di truyền liên kết không hoàn toàn đã

a)

hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp

b)

khôi phục lại hiểu hình giống bố mẹ

c)

hình thành các ttrang chưa có ở bố mẹ

d)

tạo ra nhiều biến dị tổ

127.

số nhóm gen lk ở mỗi loài bằng số

a)

tính trạng của loài

b)

NST trong bộ đơn bội n của loài

c)

NST lưỡng bội của loài

d)

giao tử của loài

128.

nhận định nào sau đây dứng với hiện tượng di truyền liên kết không hoàn toàn

a)

các gen quy định các tính trạng nằm trên 1 NST

b)

làm hạn chế biến dị tổ hợp

c)

luôn duy trì các nhóm gen có lk quý

d)

làm xuất hiện các biến dị tổ hơp

129.

hoán vị gen tthường <50% vì

a)

các gen trên 1NST có xu hướng chủ yếu là liên kết, nếu có hoán vị gen xảy ra chỉ xảy ra giữa 2 trong 4 cromatit cùng nguồn gốc ở kì đầu 1 giảm phân

b)

các gen trong tb phần lớn di truyền độc lập hoặc lk gen hoàn toàn

c)

chỉ có các den ở gần nhau hoặc ở xa tâm động mới xảy ra hoán vị gen

d)

hoán vị gen xảy ra còn phụ thuộc ở giới lloài cá thể

130.

nhận định KHÔNG ĐÚNG với đk xảy ra hoán vị gen

a)

hoán vị gen chỉ xảy ra ở cơ thể có kiểu gen dị hợp tử

b)

tùy sinh vật, giới tính

c)

có sự tiếp hợp và tra0 đổi

d)

tùy khoảng cách giữa các gen hoặc vị trí

131.

hiện tượng HVG làm tăng tính đa dạng ở các loài giao phối vì

a)

đời lai luôn xh một số loại kiểu hình nhiều và khác so với bố mẹ

b)

giảm phân tạo nhiều giao tử, khi thụ tính tạo nhiều tổ hợp kiểu gen, biểu hiện thành kiểu hình

c)

trong cơ thể co thể đạt tần số hoán vị gen tới 50%

132.

trong cặp NST gtinh XY vùng không tương đồng chứa các gen

a)

alen

b)

tồn tại thành từng cặp tương ứng

c)

di truyền tương tự như các gen nằm trên NST thường

d)

đặc trưng cho từng nst

133.

trong cặp nst gtinh XY vùng tương đồng chứa các gen di truyền

a)

tương tự như các gen nằm trên nst thường

b)

thẳng

c)

chéo

d)

theo dòng mẹ

134.

biến dị ttổ hợp có đặc điểm

a)

phát sinhh do sự tổ hợp lại vật chất di truyền của bố và mẹ

b)

kp là nglieu của tiến hóa

c)

không làm xuất hiện kiểu hình mới

d)

chỉ xuất hiện trong quần thể tự

135.

Cơ chế phát sinh thể đa bội chẵn

a)

một cặp nst nào đó tự nhân đôi nhưng 0 phân ly

b)

tất cả cặp nst tự nhân đôi nhưng có 1 số cặp nst k phân ly

c)

tất cả cặp nst tự nhân đôi nhưng k phân ly

136.

trong chọn giống cây, hóa chất thường được dùng để gây đột biến đa bội thể là

a)

NMU

b)

5-BU

c)

CONSIXIN

d)

EMS

137.

CƠ CHẾ CỦA ĐỘT BIẾN LỆCH BỘI

a)

THỤ TINH CÁC GIAO TỬ BẤT THƯỜNG

b)

SỰ THU TINH KÉP HOẶC XÂM NHẬP CỦA TB CỰC

c)

KHÔNG PHÂN LY NST TRONG GIẢM PHÂN

d)

DO RỐI LOẠN CHỨC NĂNG TUYẾN GIÁP

138.

CƠ CHẾ CỦA ĐỘT BIẾN ĐA BỘI

a)

KHÔNG PHÂN LY NST TRONG GIẢM PHÂN

b)

THỤ TINH CỦA CÁC GIAO TỬ BẤT THƯỜNG

c)

THẤT LẠC NST

d)

RỐI LOẠN CHỨC NĂNG TUYẾN GIÁP

139.

PHÁT BIỂU NÀO ĐÚNG KHI NÓI VỀ ĐỘT BIẾN GEN

a)

TẤT CẢ ĐỘT BIẾN GEN ĐỀU CÓ HẠI

b)

ĐỘT BIẾN GEN LAD NHỮNG BIẾN ĐỔI TRONG CẤU TRÚC GEN

c)

CÓ NHIỀU DẠNG ĐỘT BIẾN ĐIỂM

d)

TẤT CẢ ĐỘT BIẾN GEN ĐỀU BIỂU HIỆN NGAY THÀNH KIỂU HÌNH

140.

ĐỘT BIẾN GEN LẶN BIỂU HIỆN KIỂU HÌNH

a)

KHI Ở TRẠNG THÁI DỊ HỢP TỬ VÀ ĐỒNG HỢP TỬ

b)

SAU HAI THẾ HỆ KỂ TỪ KHI XẢY RA ĐB

c)

NGAY KHI CƠ THỂ MANG ĐỘT BIẾN

d)

KHI Ở TRẠNG THÁI ĐỒNG HỢP TỬ

141.

ĐB SLG NST LÀ SỰ BIẾN ĐỔI SLG NST CÓ LQUAN TỚI

a)

1 HOẶC 1 SỐ HAY TOÀN BỘ CẶP NST

b)

1 HOẶC MỘT SỐ CẶP NST

c)

TOÀN BỘ CÁC CẶP NST

d)

MỘT SỐ CẶP NST

142.

ĐẶC ĐIỂM KHÔNG ĐÚNG VỚI SINH SẢN VÔ TÍNH Ở ĐỘNG VẬT

a)

CÓ KHẢ NĂNG THÍCH NGHI CAO VỚI SỰ THAY ĐỔI CỦA ĐK MÔI TRG

b)

CÁ THỂ CÓ THỂ SỐNG ĐỘC LẬP, ĐƠN LẺ VẪN SS BTHG

c)

ĐẢM BẢO SỰ ỔN ĐỊNH VỀ MẶT DI TRUYỀN QUA CÁC THẾ HỆ CƠ THỂ

d)

TẠO RA SLG LỚN CON CHÁU TRONG TG NGẮN

143.

SINH SẢN VÔ TÍNH Ở ĐỘNG VẬT DỰA TRÊN HÌNH THỨC PHÂN BÀO NÀO

a)

TRỰC PHÂN VÀ GIẢM PHÂN

b)

GIẢM PHÂN VÀ NGUYÊN PHÂN

c)

TRỰC, GIẢM, NGUYÊN

d)

TRỰC PHÂN, NGUYÊN PHÂN

144.

CÁC HÌNH THỨC SINH SẢN NÀO CHỈ CÓ Ở ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG

a)

PHÂN ĐÔI, NẢY CHỒI

b)

PHÂN MẢNG NẢY CHỒI

c)

TRINH SINH PHÂN MẢNH

d)

NẢY CHỒI PHÂN MẢNH

145.

HÌNH THỨC SINH SẢN VÔ TÍNH NÀO Ở ĐỘNG VẬT DIỄN RA ĐƠN GIẢN NHẤT

a)

NẢY CHỒI

b)

PHÂN ĐÔI

c)

TRINH SINH

d)

PHÂN MẢNH

146.

TRINH SẢN LÀ HTHUC SSAN

a)

SS RA CON CÁI K CÓ KHẢ NĂNG SS

b)

XẢY RA Ở ĐV BẬC THẤP

c)

K CẦN SỰ TGIA CỦA GTU ĐỰC

147.

NHỮNG ĐỘNG VẬT NÀO SAU ĐÂY THỤ TINH NGOÀI

a)

CÁ KIẾM, ẾCH ĐỒNG

b)

ẾCH ĐỒNG, BỒ CÂU

c)

CÁ CHÉP, ẾCH ĐỒNG

148.

HÌNH THỨC SINH SẢN NÀO CÓ SỰ TỔ HỢP CHẤT DI TRUYỀN

a)

PHÂN ĐÔI

b)

TRINH SINH

c)

VO TÍNH

d)

HỮU TÍNH