wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Y học

Total questions: 148

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Một bệnh nhân xuất hiện cơn nhịp nhanh kịch phát trên thất được chỉ định làm nghiệm pháp xoa xoang cảnh để cấp cứu, hãy cho biết mục đích chủ yếu của nghiệm pháp là kích thích trực tiếp thành phần nào của cung phản xạ điều hòa tim mạch để làm giảm nhịp tim ?

a)

Trung tâm

b)

Receptor

c)

Đường dẫn truyền cảm giác

d)

Bộ phận đáp ứng

2.

Cháu Nam 6 tuổi vào viện với lí do đi tiểu ít, sang ngủ dậy không mở được mắt, mệt mỏi. Đến viện khám bị phù toàn thân phù trắng phù mềm ấn lõm. Xét nghiệm máu protein TP 49g/L, albumin 23g/L. Nước tiểu có protein 3,g/24h. Bệnh nhân được chẩn đoán hội chứng thận hư. Bệnh nhân này bị phù theo cơ chế nào ? (bình thường Pr TP: 65-82g/L; albumin: 35-50g/L)

a)

Tăng tính thấm thành mạch

b)

Giảm áp lực keo huyết tương

c)

Tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch

d)

Tăng áp lực thẩm thấu ngoài gian bào

3.

Bình thường hormone aldosterol có tác dụng làm tăng tái hấp thu natri và tăng bài xuất K+ ở ống lượn xa và ống góp do tác động lên bơm Na+ K+(bờ đáy). Một bệnh nhân được chỉ định dùng thuốc lợi tiểu kháng aldosterol, hãy cho biết tác dụng có thể của thuốc:

a)

Gây giảm kali máu và tăng natri máu

b)

Gây tăng natri và kali máu

c)

Gây giảm natri, tăng kali máu

d)

gây giảm natri và kali máu

4.

Đâu là acid amin acid:

a)

Leucin

b)

Serin

c)

Asparagin

d)

Threonin

5.

Dấu hiệu cận lâm sàng nào xác định nhiễm acid chuyển hóa

a)

pH máu giảm, HCO3- tăng, pCO2 giảm

b)

pH máu giảm, HCO3- giảm, pCO2 giảm

c)

pH máu giảm, HCO3- giảm, pCO2 tăng

d)

pH máu giảm, HCO3- tăng, pCO2 tăng

6.

Đâu KHÔNG PHẢI là acid amin trung tính:

a)

Glycin

b)

Alanin

c)

Valin

d)

Glutamin

7.

Một BN nữ 25 tuổi được tìm thấy bất tỉnh trên sàn nhà, bên cạnh là 1 hộp thuốc ngủ barbiturate không còn viên nào(thuốc ngủ mang tính acid). BN được đưa đến viện làm xét nghiệm máu, kết quả như sau: pH=7,12; pCO2=32mmHg; HCO3-=12mmol/L, Na+=138mmol/L; Cl-=111mmol/L, K+=5,2mmol/L. Xác định nguyên nhân rối loạn acid base trên bệnh nhân:

a)

Ngộ độc acid barbituric

b)

Gia tăng acid l

8.

Xác định nguyên nhân rối loạn acid base trên bệnh nhân:

a)

Ngộ độc acid barbituric

b)

Gia tăng acid lactic do rối loạn chuyển hóa

c)

Ngộ độc acid barbituric và ứ CO2

d)

Ứ đọng acid bay hơi

9.

Đâu KHÔNG PHẢI là acid amin trung tính:

a)

Leucin

b)

Ariginin

c)

Cystein

d)

Methionin

10.

Đâu là acid amin kiềm:

a)

Lysin

b)

Phenylalanin

c)

Tyrosin

d)

Aspartic

11.

Đâu KHÔNG PHẢI là acid amin dị vòng:

a)

Histidin

b)

Tryptophan

c)

Prolin

d)

Tyrosin

12.

Một bệnh nhân được chẩn đoán loét hang vị dạ dày, nguyên nhân được cho là do đối tượng phải làm việc tăng ca vào ban đêm thường xuyên, khiến cho nồng độ hormone cortisol tăng cao. Hãy cho biết sự bài tiết hormone cortisol là do cơ chế điều hòa nào dưới đây là phù hợp hơn cả?

a)

Điều hòa ngược dương tính

b)

Điều hòa ngược âm tính

c)

Điều hòa tại chỗ

d)

Không rõ cơ chế điều hòa

13.

Phương pháp sắc ký trên giấy ứng dụng phương pháp nào của acid amin:

a)

Độ hòa tan

b)

Oxi hóa

c)

Khử nhóm amin

d)

Khử nhóm carboxyl

14.

Đặc điểm nào của dịch não tủy sau đây là đúng:

a)

Dịch não tủy là dịch nằm trong các khoang bao quanh tủy

b)

Dịch não tủy là dịch nằm trong các khoang bao quanh não

c)

Dịch não tủy là dịch nằm trong các khoang bao quanh não và tủy

15.

Chất nào sau đây không có vị ngọt:

a)

Alanin

b)

Histidin

c)

Prolin

d)

Arginin

16.

Enzym creatin kinase(CK) được cấu tạo bởi bao nhiêu tiểu đơn vị ?

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

17.

Hãy cho biết với liều đủ, loại thuốc lợi tiểu nào dưới đây có tác dụng mạnh hơn cả:

a)

Lợi tiểu thẩm thấu(mannitol) làm giảm tái hấp thu Na+ ở phần mỏng nhánh lên quai henle

b)

Ngăn chặn hoạt động của bơm đồng vận chuyển cùng chiều Na+ Cl-

c)

Ngăn chặn hoạt động của bơm đồng vận chuyển cùng chiều Na+ K+ 2Cl-

d)

Ngăn chặn hoạt động của bơm đồng vận chuyển ngược chiều Na+ K+

18.

Chất gây hạ huyết áp:

a)

Glutamic

b)

Histamin

c)

Trytophan

d)

Valin

19.

Chất gây hạ huyết áp:

a)

Glutamic

b)

Histamin

c)

Trytophan

d)

Valin

20.

Chỉ số lipid máu thường có sự thay đổi ở người nghiện rượu:

a)

Giảm Apolipoprotein A

b)

Tăng triglyceride

c)

Tăng Apolipoprotein B

d)

Tăng cholesterol toàn phần

21.

Khi nồng độ glucose trong TB niêm mạc ruột cao nó sẽ được hấp thu vào máu bằng hình thức nào dưới đây:

a)

Vận chuyển tích cực đồng vận chuyển ngược chiều với ion Na+

b)

Vận chuyển tích cực đồng vận chuyển cùng ion Na+

c)

Khuếch tán qua kênh ion

d)

Khuếch tán qua chất mang

22.

Nguyên nhân và điều kiện gây bệnh có mối quan hệ gì với nhau

a)

Nguyên nhân có thể gây bệnh không cần điều kiện

b)

Điều kiện có thể gây được bệnh, nếu thiếu nguyên nhân

c)

Tập hợp nhiều điều kiện có thể gây được bệnh

d)

Điều kiện hỗ trợ và tạo thuận lợi cho nguyên nhân gây bệnh

23.

Một thực nghiệm gây stress( làm gẫy xương) được tiến hành trên động vật, xét nghiệm máu của động vật để định lượng hormone thấy nồng độ hormone cortisol tăng cao, đồng thời hormone ACTH và CRH cũng tăng cao. Hãy cho biết cơ chế điều hòa trục vùng dưới đồi (CRH)- tuyến yên(ACTH)- tuyến vỏ thượng thận cortisol đang thể hiện ở tình trạng nào?

a)

Không rõ cơ chế điều hòa

b)

Điều hòa tại chỗ

c)

Điều hòa ngược dương tính

d)

Điều hòa ngược âm tính

24.

Một bệnh nhân mắc baesdow, bệnh lí thể hiện tình trạng tăng chuyển hóa cơ sở, hãy cho biết dấu hiệu nào dưới đây không phù hợp trên bệnh nhân này?

a)

Tăng cân

b)

Rối loạn tiêu hóa

c)

tăng thân nhiệt

d)

Mất ngủ

25.

Tại sao nhiễm base máu bệnh nhân dễ co giật do hạ Ca++ huyết:

a)

Do Ca++ tham gia các phản ứng đệm

b)

Do thận tăng đào thải Ca++

c)

Do tăng cường gắn Ca++ với protein

d)

Do Ca++ tăng cường đi vào xương

26.

Bệnh Beriberi do thiếu vitamin nào?

a)

B1

b)

B2

c)

B8

d)

B5

27.

Đặc điểm nào dưới đây đúng với bơm Na+ K+ ATPase

a)

Sử dụng năng lượng từ vận chuyển tích cực nguyên phát

b)

Là bơm vận chuyển tích cực nguyên phát

c)

Vận chuyển 3 Na vào trong và

28.

Đặc điểm nào dưới đây đúng với bơm Na+ K+ ATPase

a)

Sử dụng năng lượng từ vận chuyển tích cực nguyên phát

b)

Là bơm vận chuyển tích cực nguyên phát

c)

Vận chuyển 3 Na vào trong và 2 K ra ngoài TB

d)

Cần cả chất mang và năng lượng từ vận chuyển tích cực nguyên phát

29.

BN trên có rối loạn acid-base loại nào sau

a)

Nhiễm acid chuyển hóa phối hợp với acid hô hấp

b)

Nhiễm acid chuyển hóa phối hợp kiềm hô hấp

c)

Nhiễm acid hô hấp

d)

Nhiễm acid chuyển hóa đơn thuần

30.

Phân tích xét nghiệm khí máu của BN sau

a)

Acid chuyển hóa tăng ion Cl

b)

Acid chuyển hóa tăng khoảng trống anion

c)

Acid chuyển hóa phối hợp acid hô hấp tăng GAP

d)

Acid chuyển hóa khoảng trống anion bình thường

31.

Nguyên nhân gây đục thủy tinh thể ở bệnh nhân đái tháo đường

a)

Nồng độ fructose giảm trong thủy tinh thể

b)

Nồng độ fructose tăng trong thủy tinh thể

c)

Nồng độ glucose tăng trong thủy tinh thể

d)

Nồng độ glucose giảm trong thủy tinh thể

32.

Vai trò nào dưới đây đúng với bơm Na+K+ATPase

a)

Chống lại sự tích điện dương của các protein bên trong tế bào

b)

Gây ra sự mất cân bằng về sự phân bố natri và kali giữa 2 bên màng TB

c)

Khi bơm hoạt động sẽ giúp cho quá trình vận chuyển tích cực thứ phát diễn ra

d)

Làm điện thế bên trong màng trở nên bớt âm

33.

Nồng độ bilirubin TP huyết tương ở người bình thường nhỏ hơn hoặc bằng giá trị nào dưới đây:

a)

1mg%(17,1umol/L)

b)

0,2mg%(4,3umol/L)

c)

10mg%(171umol/L)

d)

0,8mg%(12,8umol/L)

34.

Chức năng của apoprotein CII

a)

Hoạt hóa enzyme lecithin cholesterol acyltransferase

b)

Hoạt hóa enzyme hydroxyl metyl glutaryl CoA reductase

c)

hoạt hóa

35.

Chức năng của apoprotein CII

a)

Hoạt hóa enzyme lecithin cholesterol acyltransferase

b)

Hoạt hóa enzyme hydroxyl metyl glutaryl CoA reductase

c)

hoạt hóa enzyme lipoprotein lipase

d)

Gắn LDL với LDL receptor

36.

Ở bệnh nhân đái tháo đường tần suất tối thiểu để chỉ định xét nghiệm HbA1C

a)

6-12 tháng/lần

b)

2-3/ lần

c)

3-6 Tháng/lần

d)

1-2 tháng/lần

37.

Hiện tượng nào dưới đây được gọi là bài xuất

a)

Sinh tinh trùng

b)

Tổng hợp T3 T4

c)

Ẩm bào

d)

Giải phóng chất truyền đạt thần kinh

38.

Đặc điểm nào dưới đây đúng với điều hòa ngược dương tính

a)

Thường xuyên điều hòa hoạt động của các cơ quan

b)

Đa số có tác dụng tích cực đối với cơ thể trong 1 khoảng thời gian nhất định

c)

Chịu sự tác động của hormone tuyến đích khi hormone đó giảm

d)

Đa số có tác dụng gây nguy hại cho cơ thể

39.

Vai trò của áp suất keo huyết tương

a)

Đẩy nước và các chất hòa tan từ mao mạch vào khoảng kẽ

b)

Thẩm thấu của dịch từ khoảng kẽ vào mao mạch

c)

Đẩy nước và các chất hòa tan từ khoảng kẽ vào mao mạch

d)

Thẩm thấu của dịch từ mao mạch vào khoảng kẽ

40.

Trong các thành phần của cung phản xạ điều hòa huyết áp thì mạch máu thuộc thành phần nào của cung phản xạ

a)

Trung tâm nhận cảm cảm giác

b)

Bộ phận đáp ứng

c)

Bộ phận dẫn truyền cảm giác

d)

Bộ phận dẫn truyền vận động

41.

Lí do lipid được hấp thu từ TB niêm mạc ruột non vào hệ bạch huyết trước khi vào máu dưới đây là đúng

a)

Vì chất có cấu trúc lớn nên được vận chuyển theo hình thức xuất bào

b)

Vì chất có bản chất là lipid nên được đưa vào hệ bạch huyết qua lớp kép lipid

c)

Vì lipid không tan trong nước nên nó được vận chuyển qua khoảng kẽ giữa các TB vào hệ bạch huyết

d)

Vì chất có tính tích điện nên được đưa vào hệ bạch huyết bằng cơ chế qua kênh protein

42.

Trong điều kiện TB ở trạng thái nghỉ, hãy cho biết ion kali sẽ được vận chuyển bằng hình thức nào qua màng TB

a)

Khuếch tán từ ngoài vào trong TB qua protein mang

b)

Khuếch tán từ trong ra ngoài TB qua lớp lipid kép

c)

Khuếch tán từ

43.

ion kali sẽ được vận chuyển bằng hình thức nào qua màng TB

a)

Khuếch tán từ ngoài vào trong TB qua protein mang

b)

Khuếch tán từ trong ra ngoài TB qua lớp lipid kép

c)

Khuếch tán từ ngoài vào trong TB qua kênh protein

d)

Khuếch tán từ trong ra ngoài TB qua kênh protein

44.

Enzym tham gia vào quá trình tổng hợp cholesterol este

a)

Hydroxy methyl glutaryl CoA reductase

b)

lecithin cholesterol reductase

c)

lecithin cholesterol acyltransferase

d)

hydroxyl methyl glutaryl CoA acyltransferase

45.

Nguyên nhân gây tăng glucose máu trong bệnh đái đường tụy

a)

Tăng STH

b)

Giảm STH

c)

Tăng insulin

d)

Giảm insulin

46.

Chất ức chế dẫn truyền xung động thần kinh:

a)

Glutamic

b)

Arginin

c)

Prolin

d)

Trytophan

47.

Ý nào sau đây là đúng khi nói về phù toàn thân

a)

Do suy tim, suy thận

b)

Do sự phân bố nước không đồng đều ở các khu vực trong cơ thể

c)

Do dị ứng gây nên

d)

Do dùng thuốc lợi tiểu quá mức

48.

Cơ chế gây phù chính trong bệnh xơ gan là

a)

Giảm áp lực keo huyết tương

b)

Tăng tính thấm thành mạch với protein

c)

Tăng áp lực thủy tĩnh của máu

d)

Tăng áp lực thẩm thấu ngoài TB

49.

Hình thức vận chuyển nào sau đây là vận chuyển tích cực thứ phát

a)

Na+ đi vào TB trong điện thế hoạt động

b)

Nước khuếch tán qua màng TB

c)

Đồng vận chuyển Na+ K+ và 2Cl- vào trong TB biểu mô ống thận

d)

Hoạt động của bơm Na K

50.

Cơ chế nào sau đây là điều hòa ngược dương tính

a)

Khi huyết áp tăng sẽ có phản ứng giảm lực co cơ tim

b)

Nồng độ Co2 tăng kích thích trung tâm hô hấp tăng thải CO2

c)

Người bị mất đột ngột 2 lít máu khiến huyết áp giảm lực co tim giảm

d)

Nồng độ hormone tuyến đích tăng trở lại ức chế tuyến chỉ huy

51.

Cháu gái 4 tuổi được đưa vào viện do tiêu chảy liên tục 2 ngày khám lâm sàng mất nước nặng da khô mắt chữ huyết áp tụt 90/60 mmhg. Xét nghiệm khí máu pH=7,31; pco2=33mmhg; hco3=16mmol/L; na=134; k= 2,9; cl=94; . bệnh nhân được chẩn đoán tiêu chảy cấp mất nước nặng và được bù dịch tích cực. Xác định nguyên nhân gây rối loạn thăng bằng acid

4 lines
52.

Xác định nguyên nhân gây rối loạn thăng bằng acid base ở bệnh nhân trên

a)

Mất muối kiềm theo phân và tăng acid lactic

b)

Thận không tái hấp thu được kiềm do mất nước

c)

Mất muối kiềm do mất dịch ruột

d)

Gia tăng acid lactic do rối loạn chuyển hóa

53.

Bệnh lí có sắc tố mật trong nước tiểu

a)

Viêm gan virus cấp

b)

Bất đồng nhóm máu mẹ con

c)

Sốt rét

d)

Thiếu enzyme G6PD

54.

Nguyên nhân gây tăng cholesterol trong hội chứng thận hư

a)

Tăng hoạt tính men LDL

b)

Tăng tổng hợp HDL ở gan

c)

Tăng hoạt tính enzyme LCAT

d)

Tăng tổng hợp VLDL ở gan

55.

Người bị hạ K máu co cơ yếu hơn vì

a)

Gây tăng dòng K+ ra ngoài TB nên dễ KT TB thần kinh hơn

b)

Gây tăng Na+ vào trong TB nên dễ KT TB TK hơn

c)

Gây tăng dòng Na+ vào trong TB nên khó KT TB TK hơn

d)

Gây tăng dòng K+ ra ngoài TB nên khó KT TB TK hơn

56.

Cyanide ức chế giai đoạn nào của chuỗi hô hấp tế bào

a)

Vận chuyển e-Succinat đến CoQ reductase

b)

Sự vận chuyển e- giữa Ubiquinon đến Cytc

c)

Vận chuyển e- giữa NADH và Ubiquinon

d)

Khử O2 của cytocrom a, a3

57.

Tại sao đái tháo đường dễ gây biến chứng xơ vữa mạch

a)

Do rối loạn chuyển hóa protein gây giảm protein máu

b)

Do rối loạn chuyển hóa lipid gây tăng tạo cholesterol

c)

Do rối loạn chuyển hóa Lipid tăng tạo cetonic

d)

Do rối loạn chuyển hóa Glucid mất nhiều glucose trong nước tiểu

58.

Cơ chế gây tăng một số chỉ số lipid máu ở bệnh nhân hội chứng thận hư là

a)

Tăng khả năng gắn acid béo với albumin

b)

Tăng thủy phân các lipoprotein

c)

Giảm đào thải lipid qua thận

d)

Để bù lại lượng protein máu đã đào thải qua nước tiểu

59.

Thứ tự cơ chế điều hòa ngược dương tính nào dưới đây là đúng khi cơ thể bị stress

a)

Lạnh-> tuyến vỏ thượng thận tăng tiết cortisol-> kích thích tuyến yên tiết ACTH-> kích thích vùng dưới đồi tiết CRH -> làm tăng tiết cortisol

b)

Lạnh -> kích thích vùng dưới đồi tiết CRH và kích thích tuyến y

60.

Cháu Nam 2 tuổi vào viện khám do tiêu chảy cấp đến viện trong tình trạng mất nước, da khô. Mắt trũng, khát nước, huyết áp giảm, nước tiểu ít. Bệnh nhân được làm khí máu động mạch kết quả như sau: pH=7,28, PCO2=24mmol/L, HCO3= 12mmol/L, Na=129mmol/L, Cl=94mmol/L, K=3,8mmol/L, Xác định nguyên nhân gây rối loạn acid base ở bệnh nhân này

a)

Toan do thận không đào thải được H+

b)

Toan do mất kiềm NaHCO3

c)

Toan do acid lactic và mất NaHCO3

d)

Toan do acid lactic

61.

Chuyển hóa cơ sở là mức tiêu hao năng lượng tối thiểu ở điều kiện nào dưới đây

a)

Không tiêu hóa, không vận cơ, không điều nhiệt

b)

Không vận cơ, không điều nhiệt, không bài tiết

c)

Không tiêu hóa, không vận cơ, nín thở

d)

Không vận cơ, không suy nghĩ, không điều nhiệt

62.

Tính khoảng trống anion áp dụng cho trường hợp nào

a)

Nhiễm base chuyển hóa

b)

Nhiễm acid chuyển hóa

c)

Nhiễm base hô hấp

d)

Nhiễm acid hô hấp

63.

Ý nghĩa của quá trình tổng hợp ure trong cơ thể

a)

Biến đổi NH3 thành acid uric rồi đào thải ra ngoài

b)

Biến đổi NH3 thành ure để dự trữ

c)

Biến đổi NH3 thành acid uric để dự trữ

d)

Biến đổi NH3 thành ure rồi đào thải ra ngoài

64.

Xét nghiệm nào có giá trị để thăm dò chức năng thận

a)

Ure

b)

Glutamic

c)

Glutamin

d)

NH3

65.

Đặc điểm nào dưới đây liên quan đến bệnh đái tháo đường type II

a)

Tình trạng đề kháng insulin

b)

Bệnh mang tính di truyền gen lặn

c)

Kháng thể chống insulin

66.

Dấu hiệu lâm sang nào sau đây là của nhiễm acid hô hấp

4 lines
67.

Dấu hiệu lâm sang nào sau đây là của nhiễm acid hô hấp

a)

Khó thở, thở nhanh, trung tâm hô hấp bị kích thích

b)

Khó thở, thở chậm do ức chế trung tâm hô hấp

c)

Thận giảm bài tiết nước tiểu, nước tiểu sẫm màu

d)

Tiêu chảy, tăng bài tiết NaHCO3

68.

Hãy giải thích cơ chế tại sao bệnh nhân bị nhiễm khuẩn

a)

Do đai tháo đường thiếu năng lượng và nguyên liệu tổng hợp các TB miễn dịch, Ig, bổ thể

b)

Do thiếu glucose và các vitamin không tổng hợp được các TB tham gia đáp ứng miễn dịch

c)

Do thiếu protein không tổng hợp được kháng thể bổ thể

d)

Do thiếu G và L nên thiếu năng lượng cho hoạt động thực bào và sự hoạt hóa các TB miễn dịch

69.

Hãy cho biết mục đích chủ yếu của nghiệm pháp là kích thích trực tiếp thành phần nào của cung phản xạ điều hòa tim mạch để làm giảm nhịp tim ?

a)

Trung tâm

b)

Receptor

c)

Đường dẫn truyền cảm giác

d)

Bộ phận đáp ứng

70.

Loại LDH nào dưới đây được gọi là insozym kiểu gan ?

a)

LDH2 (lưới nội mô)

b)

LDH4 (thận, nhau thai và tụy)

c)

LDH5 (gan và cơ vân)

d)

LDH3 (phổi)

71.

Cơ chế bù trừ của cơ thể trong nhiễm acid chuyển hóa là gì ?

a)

H+ kết hợp HCO3-, H+ huyết tương vào trong tế bào trao đổi với Na+ ra ngoài TB

b)

H+ kết hợp HCO3-, H+ huyết tương vào trong tế bào trao đổi với K+ ra ngoài TB

c)

HCO3- đi vào TB, K+ ra ngoài huyết tương

d)

H+ huyết tương vào trong TB cùng với K+; H+ kết hợp với HPO4-

72.

LDL có đặc điểm nào sau đây:

a)

LDL giúp vận chuyển cholesterol thành acid mật tại gan

b)

LDL vận chuyển cholesterol từ tổ chức đến gan

c)

LDL chứa nhiều triglycerid hơn VLDL

d)

LDL

73.

LDL có đặc điểm nào sau đây?

a)

LDL giúp vận chuyển cholesterol thành acid mật tại gan

b)

LDL vận chuyển cholesterol từ tổ chức đến gan

c)

LDL chứa nhiều triglycerid hơn VLDL

d)

LDL vận chuyển phần lớn cholesterol trong máu cho các mô

74.

Vai trò của glucose transporter 4 (GLUT4) ?

a)

Vận chuyển glucose từ trong tế bào ra ngoài tế bào

b)

Vận chuyển glycogen từ trong tế bào ra ngoài tế bào

c)

Vận chuyển glucose từ ngoài TB vào trong TB

d)

Vận chuyển glycogen từ ngoài TB vào trong TB

75.

Mối quan hệ giữa bệnh nguyên và bệnh sinh ?

a)

Thời gian tiếp xúc bệnh nguyên không liên quan đến bệnh sinh

b)

Liều lượng bệnh nguyên ảnh hưởng đến quá trình bệnh sinh

c)

Bệnh nguyên chỉ có tác dụng mở màn cho quá trình bệnh sinh

d)

Vị trí tác động của bệnh nguyên thường không ảnh hưởng tới bệnh sinh

76.

Nhiễm acid chuyển hóa có thể gặp trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Suy hô hấp, đái tháo đường

b)

Viêm phổi, viêm cầu thận

c)

Tiêu chảy cấp mất nước, tổn thương ống lượn xa

d)

Ngộ độc thuốc mê, thuốc ngủ

77.

Sản phẩm của quá trình khử nhóm amin là:

a)

Amin tương ứng

b)

Acid cetonic

c)

Acid alcol

d)

Cả B và C

78.

Quá trình tạo base shiff được ứng dụng để:

a)

Định lượng Nito bằng phương pháp Vanslyke

b)

Định lượng acid amin bằng phương pháp Sorensen

c)

Định lượng độ chính xác của acid amin

d)

Hiện màu acid amin trên giấy sắc ký

79.

Ninhydrin dạng khử kết hợp với Ninhydrin dạng oxi hóa và NH3 tạo ra phức hợp có màu:

a)

Đỏ

b)

Xanh lam

c)

Xanh tím

d)

Vàng

80.

Điểm đẳng điện của acid amin (pHi) được ứng dụng để:

a)

Hiện màu acid amin trên giấy sắc ký

b)

Phân tách acid amin bằng phương pháp điện di

c)

Định lượng Nito bằng phương pháp Vanslyke

d)

Định lượng acid amin bằng phương pháp Sorensen

81.

Glucation KHÔNG CÓ ở:

a)

Gan, thận

b)

Hồng cầu

c)

Tim, phổi

d)

Thùy sau tuyến yên

82.

Glucation KHÔNG CÓ vai trò nào sau đây:

a)

Tăng huyết áp

b)

Giải độc cơ thể

c)

Tăng cường hệ miễn dịch

d)

Trung hòa gốc tự do của cơ thể

83.

Ocytocin có nguồn gốc ở:

4 lines
84.

Glucation KHÔNG CÓ vai trò nào sau đây:

a)

Tăng huyết áp

b)

Giải độc cơ thể

c)

Tăng cường hệ miễn dịch

d)

Trung hòa gốc tự do của cơ thể

85.

Ocytocin có nguồn gốc ở:

a)

Tuyến tụy

b)

Thùy sau tuyến yên

c)

Gan

d)

Phổi

86.

Vai trò của Ocitocin có vai trò:

a)

Tăng huyết áp

b)

Tăng tái hấp thu ở ống thận

c)

Kiểm soát glucose trong máu

d)

Tăng co bóp cơ cổ tử cung

87.

Vasopessin (ADH) có nguồn gốc ở:

a)

Tuyến tụy

b)

Tim

c)

Phổi

d)

Thùy sau tuyến yên

88.

Chất nào đều có nguồn gốc từ tuyến tụy:

a)

Peptid C, Insulin

b)

Insulin,Vasopessin

c)

Peptid C, Vasopessin

d)

Insulin, Ocytocin

89.

Bình thường hormone aldosterol có tác dụng làm tăng tái hấp thu natri và tăng bài xuất K+ ở ống lượn xa và ống góp do tác động lên bơm Na+ K+(bờ đáy). Một bệnh nhân được chỉ định dùng thuốc lợi tiểu kháng aldosterol, hãy cho biết tác dụng có thể của thuốc:

a)

Gây giảm kali máu và tăng natri máu

b)

Gây tăng natri và kali máu

c)

Gây giảm natri, tăng kali máu

d)

gây giảm natri và kali máu

90.

Câu nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG với áp suất thẩm thấu của huyết tương?

a)

Cơ thể sẽ thèm ăn muối khi giảm nồng độ natri trong dịch ngoại bào

b)

Glucose và ure không tham gia tạo áp suất thẩm thấu

c)

Chủ yếu là do nồng độ của ion Na+ quyết định

d)

Cảm giác khát sẽ xuất hiện khi các TB mất nước

91.

Đâu KHÔNG PHẢI là vai trò của peptid C:

a)

Tăng tái hấp thu nước ở ống thận

b)

Đánh giá chức năng của tế bào beta

c)

Chẩn đoán phân biệt ĐTĐ tuýp 1 và tuýp 2

d)

Chẩn đoán hạ glucose máu giả, u tế bào tiết insulin

92.

Vai trò của Vassopepsin:

a)

Tăng huyết áp, tăng tái hấp thu nước ở ống thận

b)

Giảm huyết áp, tăng tái hấp thu ở ống thận

c)

Tăng co bóp cơ cổ tử cung

d)

Kiểm soát glucose trong máu

93.

Cơ chế điều hòa thăng bằng acid-base của thận:

a)

Đào thải H+ và tái hấp thu HCO3-

b)

Đào thải acid bay hơi và tái hấp thu kiềm

c)

Đào thải acid cố định và acid H2CO3

d)

Tái hấp thu Na+ và HCO3-

94.

Xác định nguyên nhân rối loạn acid base trên bệnh nhân:

a)

Ngộ độc acid barbituric

b)

Gia tăng acid lactic do rối loạn chuyển hóa

c)

Ngộ độc acid barbituric và ứ CO2

d)

Ứ đọng acid bay hơi

95.

Khoảng thời gian nào thường được thực hiện tầm soát đai tháo đường thai kì ở phụ nữ có thai

a)

29-37 tuần

b)

24-28 tuần

c)

1-12 tuần

d)

13-23 tuần

96.

Hãy cho biết sự bài tiết hormone cortisol là do cơ chế điều hòa nào dưới đây là phù hợp hơn cả?

a)

Điều hòa ngược dương tính

b)

Điều hòa ngược âm tính

c)

Điều hòa tại chỗ

d)

Không rõ cơ chế điều hòa

97.

Nguyên nhân gây rối loạn lipid máu ở bệnh nhân đái tháo đường là do thay đổi hoạt tính của enzyme nào?

a)

Lipase tăng

b)

Lipoprotein lipase tăng

c)

Lipase giảm

d)

Lipoprotein lipase giảm

98.

Liên kết nào không bị cắt đứt khi protein bị biến tính:

a)

Liên kết hidro

b)

Liên kết muối

c)

Liên kết disulfua

d)

Liên kết peptid

99.

Myosin, trypsin là protein có cấu trúc:

a)

Bậc 1

b)

Bậc 2

c)

Bậc 3

d)

Bậc 4

100.

Định lượng protein trong máu dựa vào:

a)

Phản ứng thủy phân

b)

Phản ứng biure

c)

Tính chất hòa tan

d)

Tính chất kết tủa

101.

Phân tích protein huyết thanh bằng phương pháp điện di dựa vào:

a)

Tính chất lưỡng tính

b)

pHi

c)

Tính chất biến tính

d)

Tính chất kết tủa

102.

Màu của phản ứng Biure:

a)

Màu xanh lam

b)

Màu xanh tím

c)

Màu tím hồng

d)

Màu vàng cam

103.

Chất nào KHÔNG CÓ tác dụng làm mất chất áo nước:

a)

(NH4)2SO4

b)

Alcol

104.

Câu 92: Màu của phản ứng Biure:

a)

Màu xanh lam

b)

Màu xanh tím

c)

Màu tím hồng

d)

Màu vàng cam

105.

Câu 93: Chất nào KHÔNG CÓ tác dụng làm mất chất áo nước:

a)

(NH4)2SO4

b)

Alcol

c)

Acetol

d)

CuSO4

106.

Câu 94. Chỉ số lipid máu thường có sự thay đổi ở người nghiện rượu:

a)

Giảm Apolipoprotein A

b)

Tăng triglyceride

c)

Tăng Apolipoprotein B

d)

Tăng cholesterol toàn phần

107.

Câu 95. Khi khoảng trống anion bình thường rối loạn acid-base có thể do nguyên nhân nào sau đây:

a)

Toan ceton trong đai tháo đường

b)

Thận không đào thải được H+

c)

Sốt cao mất nước

d)

Phổi không đào thải được CO2

108.

Câu 96. Khi nồng độ glucose trong TB niêm mạc ruột cao nó sẽ được hấp thu vào máu bằng hình thức nào dưới đây:

a)

Vận chuyển tích cực đồng vận chuyển ngược chiều với ion Na+

b)

Vận chuyển tích cực đồng vận chuyển cùng ion Na+

c)

Khuếch tán qua kênh ion

d)

Khuếch tán qua chất mang

109.

Câu 97. Nguyên nhân và điều kiện gây bệnh có mối quan hệ gì với nhau:

a)

Nguyên nhân có thể gây bệnh không cần điều kiện

b)

Điều kiện có thể gây được bệnh, nếu thiếu nguyên nhân

c)

Tập hợp nhiều điều kiện có thể gây được bệnh

d)

Điều kiện hỗ trợ và tạo thuận lợi cho nguyên nhân gây bệnh

110.

Câu 98. Nguyên nhân gây toan chuyển hóa nào có thể gặp khi khoảng trống anion tăng:

a)

Giảm tiết aldosterol

b)

Dùng thuốc ức chế men CA

c)

Dùng thuốc mang tính acid

d)

Thận không đào thải được H+

111.

Câu 99: Fibrin có tác dụng:

a)

Vận chuyển thuốc

b)

Gây độc

c)

Làm co cục máu

d)

Bảo vệ

112.

Câu 100: Nguyên tố tham gia cấu tạo của Hemoglobin:

a)

Mg2+

b)

Fe2+

c)

Fe3+

d)

Ca2+

113.

Câu 101: Hemoglobin nào được hình thành chủ yếu ở thời kỳ bào thai:

a)

HbA1

b)

HbA2

c)

HbA3

d)

HbF

114.

Câu 102: Ý nào đúng khi nói về quá trình oxy hóa Hemoglubin:

a)

Chiều nghịch xảy ra với tác nhân oxi hóa

b)

Sinh ra MetHb độc hơn HbCO

c)

Hb kết hợp với Oxi cao gấp 210 lần kết hợp với CO

d)

Có sự tham gia của enzym diaphorase

115.

Câu 103: Tính chất nào của Hemoglubin được ứng dụng để tìm máu trong nước tiểu:

a)

Kết hợp với oxi

b)

Tính chất tự xúc tác

c)

Phản ứng oxi hóa

d)

Kết

116.

Tính chất nào của Hemoglubin được ứng dụng để tìm máu trong nước tiểu:

a)

Kết hợp với oxi

b)

Tính chất tự xúc tác

c)

Phản ứng oxi hóa

d)

Kết hợp với CO2

117.

loại Hemoglobin nào có chủ yếu ở người trưởng thành:

a)

HbA1

b)

HbA2

c)

HbA3

d)

HbF

118.

Tại sao nhiễm base máu bệnh nhân dễ co giật do hạ Ca++ huyết:

a)

Do Ca2+ tham gia các phản ứng đệm

b)

Do thận tăng đào thải Ca2+

c)

Do tăng cường gắn Ca2+ với protein

d)

Do Ca2+ tăng cường đi vào xương

119.

Ý nghĩa của xét nghiệm định lượng peptid C

a)

Đánh giá biến chứng thận ở bệnh nhân đái tháo đường

b)

Đánh giá nồng độ glucose huyết TB

c)

Đánh giá nồng độ insulin nội sinh hay ngoại sinh

d)

Đánh giá tỉ lệ HbA1C

120.

Đặc điểm nào dưới đây đúng với bơm Na+ K+ ATPase

a)

Sử dụng năng lượng từ vận chuyển tích cực nguyên phát

b)

Là bơm vận chuyển tích cực nguyên phát

c)

Vận chuyển 3 Na vào trong và 2 K ra ngoài TB

d)

Cần cả chất mang và năng lượng từ vận chuyển tích cực nguyên phát

121.

Dịch nội môi được coi là lớn nhất ở khu vực nào dưới đây

a)

Tất cả các dịch của cơ thể

b)

Dịch nội bào

c)

Máu

d)

Dịch bạch huyết

122.

BN trên có rối loạn acid-base loại nào sau

a)

Nhiễm acid chuyển hóa phối hợp với acid hô hấp

b)

Nhiễm acid chuyển hóa phối hợp kiềm hô hấp

c)

Nhiễm acid hô hấp

d)

Nhiễm acid chuyển hóa đơn thuần

123.

Phân tích xét nghiệm khí máu của BN sau PH=7,09; pco2=34mmHg; HCO3-=11mmol/L; Na+=135mmol/L; Cl-=112mmol/L; K+=5,3mmol/L; Al=2,0g/Dl

a)

Acid chuyển hóa tăng ion Cl

b)

Acid chuyển hóa tăng khoảng trống anion

c)

Acid chuyển hóa phối hợp acid hô hấp tăng GAP

d)

Acid chuyển hóa khoảng trống anion bình thường

124.

Điều kiện nào sau đây KHÔNG gây biến tính enzym:

a)

Acid đặc

b)

Nhiệt độ cao

c)

Độ ẩm cao

d)

Muối kim loại

125.

Enzym xúc tác phản ứng khử Hydro của acid lactic:

a)

Aminotransferase

b)

Lactatdehidrogenase

c)

Tripsin

d)

Chymotripsin

126.

Đâu KHÔNG PHẢI là enzym oxi hóa khử:

a)

Asparat transaminase

b)

Lactat dehydrogenase

c)

Glucose 6photphatdehydrogenase

d)

Citocrom oxidase

127.

Đâu KHÔNG PHẢI là enzym oxi hóa khử:

a)

Bilirubin reductase

b)

Catalase

c)

Peroxidase

d)

Hexokinase

128.

Đâu là một enzym oxi hóa khử:

a)

Polymerase

b)

Phosphorylase

c)

Oxygenase

d)

Acyltransferase

129.

Đâu là một enzym thủy phân:

a)

Triacylglycerol lipase

b)

Aminotranferase

c)

Transcetolase

d)

Transaldolase

130.

Enzym phân cắt là enzym nào sau đây:

a)

Photphopentose isomerase

b)

Pyruvat carboxylase

c)

DNA lygase

d)

Pyruvatdecarboxylase

131.

Chức năng của apoprotein CII

a)

Hoạt hóa enzyme lecithin cholesterol acyltransferase

b)

Hoạt hóa enzyme hydroxyl metyl glutaryl CoA reductase

c)

Hoạt hóa enzyme lipoprotein lipase

d)

Gắn LDL với LDL receptor

132.

Hậu quả của thiếu hụt enzyme G6PD ở màng hồng cầu

a)

Thiếu máu

b)

Dễ bị chuột rút

c)

Thiếu năng lượng

d)

Dễ bị nhiễm khuẩn

133.

Ở bệnh nhân đái tháo đường tần suất tối thiểu để chỉ định xét nghiệm HbA1C

a)

6-12 tháng/lần

b)

2-3 tháng/lần

c)

3-6 tháng/lần

d)

1-2 tháng/lần

134.

Để gắn CO2 vào cơ chất ta sử dụng enzym nào sau đây:

a)

DNA ligase

b)

Pyruvatdecarboxylase

c)

Pyruvatcarboxylase

d)

Triacylglycerol lipase

135.

Để tách CO2 ra khỏi cơ chất ta sử dụng enzym nào sau đây:

a)

DNA ligase

b)

Pyruvatdecarboxylase

c)

Pyruvatcarboxylase

d)

Triacylglycerol lipase

136.

Một số enzym có chứa ion kim loại, ion kim loại KHÔNG CÓ vai trò:

a)

Tham gia trực tiếp vào phản ứng xúc tác của enzym

b)

Hoạt động như một chất oxy hóa khử

c)

Là trung tâm hoạt động c

137.

Một số enzym có chứa ion kim loại, ion kim loại KHÔNG CÓ vai trò:

a)

Tham gia trực tiếp vào phản ứng xúc tác của enzym

b)

Hoạt động như một chất oxy hóa khử

c)

Là trung tâm hoạt động chính của enzym

d)

Tạo thành phức hợp với cơ chất

138.

Đâu là enzym đơn chuỗi:

a)

Ribonuclease

b)

Aspart transaminase

c)

Alkalin phosphatase

d)

Lactat hedydrogenase

139.

Đâu KHÔNG PHẢI enzym đơn chuỗi:

a)

Lypase

b)

Pepsin

c)

Chymotripsin

d)

Alkalin phosphase

140.

Bệnh nhân nghiện rượu nặng có hiện tượng thiếu vitamin nào sau đây:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin B2

d)

Vitamin B5

141.

Enzym nào tham gia vào quá trình oxy hóa rượu

a)

Alcohol dehydrogenase (ADH)

b)

Aldehyd dehydrogenase (ALDH)

c)

Lactatdehydrogenase (LDH)

d)

Cả A và B

142.

Lansoprazole là thuốc ức chế bơm H+/K+-ATPase được sử dụng trong điều trị bệnh lí nào:

a)

Viêm loét dạ dày

b)

Viêm tụy cấp

c)

Viêm loét tá tràng

d)

Thận

143.

Enzym nào KHÔNG được sử dụng trong các bệnh về tim mạch:

a)

Creatinin kinase (CK)

b)

Lactat dehydrogenase (LDH)

c)

Asparat aminotransferase (AST)

d)

Alkaline phosphase (ALP)

144.

Các xét nghiệm cần thiết đối với bệnh nhân viêm tụy cấp là:

a)

Amylase máu

b)

Amylase nước tiểu

c)

Lipase máu

d)

Tất cả các ý trên

145.

Hoạt độ amylase tăng cao bao nhiêu có thể được coi là có dấu hiệu của viêm tụy cấp:

a)

>500 U/L

b)

>1000 U/L

c)

>2000 U/L

d)

>2500 U/L

146.

Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm của bệnh viêm tụy cấp:

a)

Lypase giảm mạnh ở bệnh tụy mạn tính

b)

Xét nghiệm amylase nhạy hơn lypase

c)

Amylase dịch ổ bụng, dịch nang tụy tăng cao hơn bình thường trong bệnh mạn tính

d)

Nguyên nhân gây ra bệnh do nghiện rượu và bệnh về ống mật lâu năm

147.

Enzym lipase (LPS) chỉ được sản xuất ở đâu:

a)

Gan

b)

Nước bọt

c)

Tụy

d)

Dạ dày

148.

Trị số bình thường của amilase (AMS

4 lines