wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài ôn tập

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đâu là phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

a)

Sấy là phương pháp làm khô sử dụng nhiệt độ cao của hơi cấp nhiệt để tách nước ra khỏi vật liệu sấy.

b)

Sấy là phương pháp làm khô sử dụng các thiết bị máy ép và máy lọc để tách nước ra khỏi vật liệu sấy

c)

Sấy là phương pháp làm khô sử dụng các hoạt chất hóa học có tính hút nước cao để tách ẩm ra khỏi vật cần sấy.

d)

Sấy là phương pháp dùng để tách các chất trong dung dịch ban đầu thành các cấu tử riêng biệt nhằm thu được các chất có nồng độ cao hơn và tinh khiết hơn.

2.

Câu 2. Đâu là ứng dụng của quá trình sấy trong sản xuất công nghiệp?

a)

Bảo quản thực phẩm bằng các thiết bị có khả năng gia nhiệt

b)

Thu hồi rượu trong quá trình sản xuất rượu

c)

Tăng nồng độ nước mắm tình khiết trong quá trình sản xuất nước mắm

d)

Sử dụng các túi hút ẩm (Silicagen) trong việc bảo quản thực phẩm

3.

Đâu không phải là sản phẩm đầu ra trong quá trình cô đặc:

a)

Hơi cấp nhiệt


b)

Hơi thứ


c)

Chất tan trong dung dịch cần cô đặc


d)

Nước ngưng tụ


4.

Tác nhân sấy là?


a)

Các chất được dùng để vận chuyển lượng ẩm tách ra từ vật sấy ra khỏi thiết bị sấy trong quá trình sấy


b)

Các chất được dùng để vận chuyển lượng ẩm tách ra từ vật sấy ra khỏi thiết bị sấy trong quá trình cô đặc


c)

Các chất được dùng để vận chuyển lượng ẩm tách ra từ thiết bị sấy ra khỏi vật sấy trong quá trình sấy


d)

Các chất được dùng để vận chuyển lượng ẩm tách ra từ thiết bị sấy ra khỏi vật sấy trong quá trình cô đặc


5.

Lượng hơi nước chứa trong 1 đơn vị thể tích là?

a)

 Độ ẩm tuyệt đối


b)

 Độ ẩm tương đối


c)

 Độ chứa hơi


d)

Nhiệt hóa hơi


6.

Trong quá trình sấy trên đồ thị không khí ẩm tại giai đoạn 2 có đặc điểm nào:

a)

Entanpy của không khí không thay đổi


b)

Nhiệt độ của không khí cấp vào buồng sấy không thay đổi


c)

Độ chứa hơi của không khí cấp vào buồng sấy không thay đổi


d)

Độ ẩm tương đối của không khí không thay đổi


7.

 Bộ phận gia nhiệt đóng vai trò gì trong quá trình sấy?

a)

Có tác dụng làm nóng dòng không khí đi vào trong buồng sấy.


b)

Có tác dụng điều khiển hoạt động của thiết bị trong quá trình sấy


c)

Có tác dụng cung cấp độ ẩm cho thiết bị sấy


d)

Có tác dụng tạo dòng không khí đi vào trong buồng sấy


8.

Thế sấy là gì?

a)

Hiệu số giữa nhiệt độ của không khí với nhiệt độ nhiệt kế ướt đặc trưng cho khả năng hút ẩm của không khí.


b)

Tỷ số giữa nhiệt độ của không khí với nhiệt độ nhiệt kế ướt đặc trưng cho khả năng hút ẩm của không khí


c)

Hiệu số giữa nhiệt lượng thu vào và nhiệt lượng tỏa ra trong quá trình sấy


d)

Tỷ số giữa nhiệt lượng thu vào và nhiệt lượng tỏa ra trong quá trình sấy


9.

Đánh giá nào sau đây là đúng về nhiệt độ của dòng không khí trong quá trình sấy. Biết t1, t2, và t3, lần lượt là nhiệt độ của dòng không khí từ thời điểm vào đến thời điểm ra khỏi buồng sấy trong quá trình sấy?


a)

t1 < t2, t2 > t3


b)

t1 > t2, t2 = t3


c)

t1 = t2, t2 < t3


d)

t1 < t2, t2 < t3


10.

Đặc điểm của phương pháp sấy thăng hoa là:

a)

Chuyển hóa hơi ẩm của các sản phẩm sấy bằng phương pháp đông lạnh rồi thực chuyển hóa đã đông lạnh từ sản phẩm thành hơi.


b)

Chuyển hóa hơi ẩm của các sản phẩm sấy bằng phương pháp đông lạnh rồi thực chuyển hóa đã đông lạnh từ sản phẩm thành chất lòng.

c)

Chuyển hơi ẩm của các sản phẩm sấy bằng phương pháp gia nhiệt sau đó tiến hành ngưng tụ các hơi thu hồi được


d)

Chuyển hơi ẩm của các sản phẩm sấy bằng phương pháp gia nhiệt sau đó tận dụng hơi đó cho quá trình gia nhiệt tiếp theo.


11.

Hình ảnh bên dưới thể hiện thiết bị thuộc quá trình?


a)

Quá trình sấy


b)

Quá trình chưng cất


c)

Quá trình cô đặc


d)

Quá trình trích ly


12.

Dung dịch thực là gì?

a)

Là dung dịch không tuân theo định luật Raoult


b)

Là dung dịch mà ở đó lực liên kết giữa các phân tử cùng loại và lực liên kết giữa các cấu tử khác loại bằng nhau


c)

Là dung dịch mà các cấu tử hòa tan vào theo bất cứ tỷ lệ nào


d)

Là 1 trường hợp của dung dịch lý tưởng


13.

Trong quá trình cô đặc 1 nổi, sản phẩm nước được thu lại do quá trình nào?


a)

Quá trình ngưng tụ của bơi cấp nhiệt trên bề mặt ống và thiết bị truyền nhiệt


b)

Quá trình ngưng tụ của hơi thứ thu được trong quá trình cô đặc


c)

Quá trình tách nước dung môi từ dung dịch đầu vào


d)

Quá trình tách nước từ sản phẩm thu hồi được


14.

Thiết bị được đánh dấu * trong sơ đồ đóng vai trò gì trong hệ thống dưới đây?


a)

Thiết bị ngưng tụ trong hệ thống


b)

Thiết bị chưng cất trong hệ thống


c)

Thiết bị cô đặc trong hệ thống


d)

Thiết bị gia nhiệt trong hệ thống

15.

 Trong quá trình cô đặc ngược chiều nhiều nồi


a)

Dung dịch đầu vào và hơi đốt đi ngược chiều nhau trong hệ thống


b)

Dung dịch đầu vào đi cùng chiều với hơi đốt trong hệ thống


c)

Hơi thứ và Hơi đốt đi ngược chiều nhau trong hệ thống


d)

Dung dịch đầu vào đi cùng chiều với Hơi thứ trong hệ thống


16.

Quá trình các phần tử của chất lỏng chuyển từ thể lỏng sang thể khí tại nhiệt độ sôi trong lòng chất lỏng và bề mặt của chất lỏng là quá trình gì?


a)

Bay hơi


b)

Bốc hơi


c)

Thăng hoa


d)

Ngưng tụ


17.

Hệ số dẫn nhiệt của dung dịch thay đổi như thế nào trong quá trình Cô đặc


a)

Giảm dần


b)

Tăng dần


c)

Không thay đổi


d)

Ban đầu giảm sau đó tăng dần


18.

Trong sơ đồ tháp chưng luyện, nhiệt độ của các đĩa


a)

Giảm dần từ dưới lên trên


b)

Giảm dần từ trên xuống dưới


c)

Thay đổi tùy thuộc vào nhiệt độ sôi của dung dịch


d)

Bằng nhau


19.

Sản phẩm định trong tháp chưng cất dầu mỏ là


a)

Khí đốt


b)

Dầu Diesel


c)

Xăng


d)

Nhựa đường


20.

Một kho bảo quản thực phẩm được duy trì nhiệt độ là 0°C với độ ẩm tương đối trong kho là 80%. Hãy xác định độ chứa hơi của không khí trong kho này, biết áp suất bão hòa của hơi nước ở 0°C là 0,006108bar


a)

3,23.10-3 kg/kgk


b)

0,323.10-3 kg/kgk


c)

4,47.10-3 kg/kgk


d)

0,447.10-3 kg/kgk


21.

Biết áp suất bão hòa của hơi nước ở 283°K là 0,01227bar, hãy xác định Entanpy của không khí ẩm trong kho bảo quản sản phẩm có nhiệt độ là 283°K và độ ẩm tương đối trong kho là 85%.


a)

26,35 kJ/kgk


b)

302 kJ/kgk


c)

32,62 kJ/kgk

d)

310 kJ/kgk

22.

Một kho container bảo quản thực phẩm có kích thước các chiều lần lượt là 15m, 3m và 2m đang có lượng hàng chiếm 65% thể tích. Nhiệt độ của kho bảo quản là 5°C và độ ẩm tương đối là 90%. Để không khí trong kho bão hòa ở cùng nhiệt độ ta phải phun thêm bao nhiêu nước? Biết áp suất bão hòa của hơi nước ở 10°C là 0,012271bar


a)

3,01.10-2 kg


b)

1,01.10-7 kg


c)

3,01.10-3 kg


d)

3,01.10-4 kg


23.

Trong một quá trình sấy, người ta đưa vào hệ thống sấy dòng không khí ban đầu có nhiệt độ là 30°C với độ ẩm tương đối là 75%. Sau khi đi qua bộ phận gia nhiệt vào buồng sấy, nhiệt độ không khí đo được là 60°Biết áp suất hơi nước bão hòa ở 30°C và 60°C lần lượt là: 0,04241 bar và 0,19917 bar. Hỏi độ chứa hơi của dòng không khí trong buồng sấy là bao nhiêu?


a)

0,019 kg/kgk


b)

0,093 kg/kgk


c)

0,035 kg/kgk


d)

0,165 kg/kgk


24.

Câu 24. Trong một quá trình sấy, người ta sử dụng khí trời ở 30°C và ẩm độ tương đối là 70%. Không khí này được gia nhiệt đến 70°C, đưa qua buồng sấy và rời khỏi nơi này ở 40°Biết áp xuất hơi nước bão hòa ở 30°C, 40°C và 70°C lần lượt là 0,04241bar; 0,07375bar và 0,3117bar. Xác định entanpy của dòng không khí thoát ra khỏi buồng sấy?


a)

118,75 kJ/kgk


b)

169,49 kJ/kgk


c)

801,19 kJ/kgk


d)

428,28 kJ/kgk


25.

Xác định lượng không khí ẩm cần dùng để lấy 1kg nước từ 30kg hoa quả trong quá trình sấy. Biết khối không khí cấp cho quá trình sấy có nhiệt độ là 25°C và độ ẩm là 80%, nhiệt độ của buồng sấy trong quá trình sấy là 70°C và nhiệt độ của không khí đưa là 50°C, áp suất hơi nước bão hòa ở 25°C, 50°C và 70°C lần lượt là: 0,03167bar; 0,12335bar và 0,3117bar.


a)

128,01 kg/kgn


b)

126,03 kg/kgn


c)

122,15 kg/kgn

d)

124,13 kg/kgn


26.

Xác định lượng hơi thứ thu được trong quá trình cô đặc dung dịch A từ nồng độ 15% lên nồng độ 50% về khối lượng. Biết năng suất nhập liệu của thiết bị cô đặc là 1,5 tấn/h


a)

1050 kg/h

b)

1,05 kg/h

c)

105 kg/h


d)

10,5 kg/h


27.

Trong quá trình cô đặc dung dịch A từ nồng độ 10% lên 50% khối lượng. Năng suất nhập liệu của thiết bị là 2 tấn/h. Nhiệt độ của dòng nhập cung cấp vào nồi cô là 15°C, sản phẩm chất tan thu được có nhiệt độ là 90°Nhiệt dung riêng của dung dịch là 0,75kcal/kg°Hơi gia nhiệt cho nổi cô có nhiệt độ là 140°C, ẩn nhiệt ngưng tụ là 518,1 kcal/kg, nhiệt lượng riêng của hơi thứ có giá trị là 639kcal/kg, nhiệt dung riêng của hơi nước là 4.2kJ/kgK, nhiệt tổn thất trong quá trình cô đặc là 1500kcal/h. Xác định nhiệt lượng cung cấp cho quá trình cô đặc


a)

992400 kcal/h

b)

990900 kcal/h


c)

992,4 kcal/h


d)

990,9 kcal/h


28.

Trong 1 quá trình cô đặc, hơi gia nhiệt cấp vào có nhiệt độ 140°C và năng xuất tiêu hao hơi gia nhiệt cho quá trình là 1,2 tấn/h. Giá trị ẩn nhiệt ngưng tụ của hơi là 581,1kcal/kg. Biết nhiệt độ sôi trung bình của dung dịch là 110°C và diện tích truyền nhiệt của thiết bị là 51m². Hãy xác định hệ số truyền nhiệt của thiết bị


a)

455,7 w/m²


b)

0,457 w/m²


c)

45,7 w/m²


d)

4,57 w/m²


29.

Nồng độ ban đầu của dung dịch A là 80g trong 1 lít dung dịch. Khối lượng riêng của dung dịch là 1120kg/m³, dung dịch sau khi cô đặc là 1,370g/cm3, tương ứng với nồng độ dung dịch là 860g/cm³. Hãy xác định lượng nước đã bốc hơi trên 1 tấn dung dịch ban đầu?


a)

869,6 kg


b)

906,97 kg


c)

232,14 kg


d)

286,62 kg


30.

Trong quá trình cô đặc dung dịch A có lượng dung dịch ban đầu cung cấp cho quá trình là 3000kg với nồng độ là 15%. Biết khối lương sản phẩm thu được bằng 30% lượng nguyên liệu cung cấp cho quá trình. Hãy xác định nồng độ cuối của dung dịch A trong quá trình?


a)

50%


b)

30%


c)

40%

d)

60%

31.

Trong 1 xưởng sản xuất đồ gỗ, các trang thiết bị, máy móc của công ty được tổ chức và sắp xếp phụ hợp cho từng giai đoạn sản xuất. Việc thiết kế vị trí các trang thiết bị như vậy thuộc kiểu dạng thiết kế nào?


a)

Thiết kế bố trí chung


b)

Thiết kế kết cấu


c)

Thiết kế đồ họa


d)

Thiết kế đồ họa


32.

Việc thiết kế lên các chi tiết khung dầm, giá đỡ của 1 trạm lắp ráp thủ công thuộc kiểu dạng thiết kế nào?


a)

Thiết kế kết cấu


b)

Thiết kế bố trí chung


c)

Thiết kế đồ họa

d)

Thiết kế kiến trúc


33.

Việc đặt các câu hỏi để phân tích và đánh giá về kết cấu trong việc thực hiện thiết kế kết cấu là phương pháp nào trong quá trình thiết kế kết cấu?

a)

Phương pháp tự phản biện


b)

Phương pháp kế thừa


c)

Phương pháp đồng nhất hóa


d)

Phương pháp quy chuẩn hóa


34.

Trong các phần mềm sau đâu không phải là phần mềm về thiết kế trong kỹ thuật?


a)

MS Word


b)

Catia


c)

Solidworks


d)

Autocad


35.

Các thiết bị dùng để thay đổi vị trí của các chi tiết, sản phẩm trong quá trình sản xuất được gọi là?


a)

Thiết bị xếp đỡ vận chuyển


b)

Thiết bị gia công chế tạo


c)

Thiết bị năng lượng


d)

Thiết bị sản xuất


36.

Các băng chuyền sản xuất là các thiết bị nắp xếp dỡ - vận chuyển thuộc nhóm:


a)

Thiết bị vận chuyển liên tục


b)

Thiết bị vận chuyển theo chu kỳ


c)

Thiết bị vận chuyển hàng lỏng

d)

Thiết bị vận chuyển hàng lỏng


37.

Thiết bị trong hình có tên là gì?


a)

Cần trục chân đế


b)

Cần trục tự hành

c)

Cần trục tháp


d)

Cần trục cáp


38.

Đâu là đặc điểm của vít tải trong sản xuất?

a)

Vít tải được ứng dụng nhiều trong việc vận chuyển các hàng hóa có kích thước nhỏ theo phương ngang


b)

Vít tải được ứng dụng nhiều trong việc vận chuyển các hàng hóa có kích thước nhỏ theo phương thẳng đứng


c)

Vít tải được ứng dụng nhiều trong việc vận chuyển các hàng hóa có kích thước lớn theo phương ngang


d)

Vít tải được ứng dụng nhiều trong việc vận chuyển các hàng hòa có kích thước lớn theo phương thẳng đứng


39.

Đâu là phát biểu đúng trong các phát biểu sao?


a)

Trong kết cấu của vít tải, vật liệu di chuyển theo chiều xoắn của cánh vít


b)

Trong kết cấu của vít tải, vật liệu di chuyển nhờ các puli dẫn động tạo ra vòng quay


c)

Kết cấu của vít tải gồm nhiều trục được sắp thành hình xoắn ốc với nhau


d)

Vít tải thuộc kiểu dạng thiết bị vận chuyển theo chu kỳ


40.


Kết cấu của băng tải có đặc điểm?


a)

Kết cấu băng tải gồm băng cao su hoặc vải được gắn vào hai puli tại 2 đầu của băng chuyển, trong đó 1 puli là dẫn động, puli còn lại là bị động


b)

Kết cấu băng tải gồm băng cao su hoặc vải được gắn vào hai puli tại 2 đầu của băng chuyển, trong đó cả 2 puli đi đều là các puli dẫn động trong quá trình hoạt động


c)

Kết cấu băng tải gồm băng cao su hoặc vải được gắn vào hai trục vít tại 2 đầu của băng chuyển, trong đó có 1 trục vít đóng vai trò là dẫn động và 1 trục vít đóng vai trò là bị động


d)

Kết cấu băng tải gồm băng cao su hoặc vải được gắn vào hai trục vít tại 2 đầu của băng chuyển, trong đó cả 2 trục vít đóng vai trò là dẫn động trong quá trình hoạt động


41.

Đặc điểm kết cấu của gàu tải là:


a)

Gàu tải được cấu tạo từ 2 puli đặt trong 1 kết cấu vỏ thẳng đứng, các puli được gắn đai liên kết với nhau thông qua một đai dẹt có gắn các gàu trên đai dẹt đó.


b)

Gàu tải được cấu tạo từ 2 puli đặt trong 1 kết cấu vỏ thẳng nằm ngang, các puli được gắn đai liên kết với nhau thông qua một đai đẹt có gắn các gàu trên đai dẹt đó


c)

Gàu tải được cấu tạo từ các trục vít được thiết lập liên kết với nhau thông qua các đai dẹt nằm theo phương thẳng đứng.


d)

Gàu tải được cấu tạo từ các trục vít được thiết lập liên kết với nhau thông qua các đai dẹt nằm theo phương nằm ngang


42.

Phương pháp chế tạo mô hình trong công nghệ in 3D:


a)

Phương pháp ghép chồng lớp nguyên liệu lên nhau


b)

Phương pháp gia công tạo hình sản phẩm


c)

Phương pháp lắp ráp các chi tiết của sản phẩm


d)

Phương pháp tạo khuôn ép thành sản phẩm


43.

File mô hình 3D sử dụng trong quá trình in3D thuộc định đạng

a)

STL


b)

SLT


c)

LTS


d)

TLS


44.

Công nghệ in 3D đầu tiên trên thế giới là công nghệ nào?


a)

  SLA

b)

  SLS


c)

  FDM

d)

LOM


45.

 Micheal Feygin là người sáng tạo ra công nghệ in 3D nào?


a)

LOM


b)

SLA

c)

SLS


d)

FDM


46.


Đâu là phát biểu không đúng về công nghệ SLA trong in 3D?


a)

Nguyên liệu sử dụng trong công nghệ SLA là các sợi nhựa


b)

Công nghệ SLA sử dụng tia UV để làm cứng các lớp vật liệu


c)

Công nghệ SLA có khả năng tạo ra các mô hình có độ chi tiết cao


d)

Sản phẩm của công nghệ SLA bị giảm độ bền khi để lâu ngoài mặt trời


47.

Trong công nghệ SLS:


a)

Các bột kim loại được xử lý hóa rắn được tác dụng nhiệt của tia Laser


b)

Các bột kim loại được xử lý hóa rắn được tác dụng nhiệt của tia UV


c)

Các khối nhựa lỏng được hóa rắn dưới tác dụng của tia UV


d)

Các khối nhựa lỏng được hóa rắn dưới tác dụng của tia Laser


48.

Nguyên liệu sử dụng trong công nghệ FDM là?


a)

Sợi nhựa ABS


b)

Nhựa lông


c)

Bột kim loại


d)

Bột giấy


49.

Trong quá trình hoạt động của 1 băng tải vận chuyển hàng hóa. Biết vận tốc chuyển động của băng là 20m/phút, diện tích mặt cắt ngang trung bình của lớp vật liệu trên băng là 120cm2 khối lượng riêng của hàng hóa vận chuyển trên băng là 55kg/m3. Xác định năng suất vận chuyển của băng tải trên?


a)

792 kg/h


b)

7920 kg/h


c)

600 kg/h


d)

6000 kg/h


50.

Xác định năng suất vận chuyển của thiết bị vít tải được sử dụng để vận chuyển hạt rời cà phê có khối lượng riêng là 700kg/m3. Biết đường kính ngoài của cánh vít là 500mm, đường kính của trục vít là 200mm, số vòng quay của trục vít 150 vòng/phút, độ dốc của vít tải là 45 độ, Vít có bước là 400mm, hệ số nạp đầy là 0,45.


a)

778, 9kg/h


b)

877, 9kg/h


c)

77,89 kg/h


d)

87, 79kg/h