wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Post test Neurology

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh nhân nam, 65 tuổi, tiền căn tăng huyết áp, đột ngột liệt hoàn toàn nửa người (T), GCS 8 điểm, khám thấy: đầu mắt quay (P). Chẩn đoán nào là phù hợp trong các chẩn đoán sau:

a)

Xuất huyết bao trong - nhân đậu

b)

Xuất huyết đồi thị

c)

Xuất huyết thùy chẩm

d)

Xuất huyết cầu não

2.

Cận lâm sàng được ưu tiên chọn lựa giúp chẩn đoán viêm đa rễ dây thần kinh:

a)

EMG và MRI não

b)

Chọc dò dịch não tủy, EMG và MRI não

c)

EMG và chọc dò dịch não tủy

d)

MRI não và chọc dò dịch não tủy

3.

Các bệnh lý sau sau thuộc nhóm rối loạn vận động, ngoại trừ:

a)

Bệnh Alzheimer

b)

Bệnh Hungtington

c)

Rối loạn tic

d)

Bệnh Parkison

4.

Bệnh cảnh đột ngột liệt nửa người (T), giới hạn chức năng nhìn ngang, mắt đầu quay (T). Chẩn đoán nào là phù hợp trong các chẩn đoán sau?

a)

Xuất huyết bao trong

b)

Xuất huyết đồi thị

c)

Xuất huyết thùy chẩm

d)

Xuất huyết cầu não

5.

Vị trí tổn thương tủy có rối loạn cảm giác ngang vú là:

a)

Tủy ngực khoảng T4

b)

Tủy cổ khoảng C4

c)

Tủy ngực khoảng T2

d)

Tủy cổ khoảng C2

6.

Nguyên nhân nào sau đây không gây tăng tăng áp lực nội sọ:

a)

Nhồi máu não lỗ khuyết

b)

Xuất huyết não

c)

Dập não

d)

Xuất huyết dưới màng cứng, ngoài màng cứng

7.

BN đến khám vì chóng mặt. Khám lâm sàng phát hiện sức cơ tứ chi 5/5, thất điều nửa người (P) (biểu hiện bằng nghiệm pháp ngón tay chỉ mũi và gót chân đầu gối (+) / (P).) Vị trí tổn thương nhiều khả năng nhất nằm ở:

a)

Bán cầu tiểu não (T)

b)

Bán cầu tiểu não (P)

c)

Bao trong (P)

d)

Bao trong (T)

8.

Đặc điểm nổi bật nào không phải của rối loạn cảm giác trong viêm tủy cắt ngang:

a)

Rối loạn cảm giác kiểu mang găng, mang vớ

b)

Cảm giác nông sâu bình thường

c)

Rối loạn cơ tròn

d)

Phản xạ bệnh lý tháp

9.

Bệnh nhân nam, 65 tuổi, tỉnh táo, đau đầu, vào viện vì yếu nửa người (T), được chẩn đoán sơ bộ nhồi máu não nghi do tắc động mạch não giữa, tiền sử rung nhĩ, hẹp van 2 lá, GERD. Nguyên nhân gây ra nhồi máu não được nghĩ nhiều đến là:

a)

Lấp mạch não từ tim

b)

Viêm động mạch

c)

Tăng huyết áp

d)

Thoái hoá mạch máu dạng bột

10.

Các biến chứng bán cấp của nhồi máu não, bao gồm:

a)

A. Huyết khối tĩnh mạch sâu

b)

B. Nhiễm trùng

11.

Khám lâm sàng thấy BN có sụp mi mắt bên (T); đồng tử bên (T) 5 mm, PXAS trực tiếp và đồng cảm (-); mắt bên (T) không nhìn vào trong được; kèm với liệt nửa người (P); Babinski (+) bên (P). Vị trí tổn thương nhiều khả năng nhất nằm ở:

a)

Trung não (P)

b)

Trung não (T)

c)

Cuống tiểu não (T)

d)

Cuống tiểu não (P)

12.

Các biểu hiện nào sau đây thuộc động kinh toàn thể:

a)

A. Cơn vắng ý thức

b)

B. Cơn vắng không điển hình

c)

C. Cơn giật cơ

d)

D. Tất cả đều đúng

13.

Cần chẩn đoán phân biệt động kinh với các bệnh lý sau:

a)

A. Cơn co giật hysterie

b)

B. Cơn syncope

c)

C. Cơn thoáng thiếu máu não

d)

D. Cả 3 đều đúng

14.

Bệnh cảnh đột ngột liệt nửa người (T), giới hạn chức năng nhìn ngang, mắt đầu quay (T). Chẩn đoán nào là phù hợp trong các chẩn đoán sau:

a)

Xuất huyết bao trong

b)

Xuất huy

15.

Run tay có biểu hiện rõ nhất khi bệnh nhân thức và cố gắng thực hiện một hành động thường do tổn thương một trong các cấu trúc sau:

a)

Đồi thị

b)

Chất đen

c)

Bao trong

d)

Tiểu não

16.

Viêm đa rễ dây thần kinh hủy myelin cấp tính còn gọi là:

a)

Viêm não

b)

Bệnh đa dây thần kinh

c)

Hội chứng Guillain - Barre

d)

Viêm tuỷ

17.

Các biểu hiện lâm sàng thường gặp của tăng áp lực nội sọ, ngoại trừ:

a)

Rối loạn ý thức

b)

Phù gai thị

c)

Rối loạn tiêu hoá

d)

Đau đầu

18.

Triệu chứng sụp mi, nhìn đôi dao động trong ngày là biểu hiện thường gặp của:

a)

A. Liệt dây III bên phải

b)

B. Bệnh nhược cơ

c)

C. Liệt dây III bên trái

d)

D. Hội chứng Horner

19.

Một BN 55 tuổi khởi bệnh cách 8 tháng, với triệu chứng rối loạn phối hợp vận động tiến triển tăng dần ở tay và chân (P). Khám thần kinh phát hiện giảm trương lực cơ ở tay và chân bên (P), rối tầm ở tay và chân bên (P). Vị trí tổn thương nhiều khả năng nhất là:

a)

A. Bán cầu tiểu não (P)

b)

B. Bán cầu tiểu não (T)

c)

C. Thùy giun tiểu não

d)

D. Hạnh nhân tiểu não

20.

Triệu chứng sụp mi, nhìn đôi dao động trong ngày là biểu hiện thường gặp của:

a)

Liệt dây III bên phải

b)

Bệnh nhược cơ

c)

Liệt dây III bên trái

d)

Hội chứng Horner

21.

BN nhập viện vì liệt nửa người (P). Khám lâm sàng phát hiện có liệt nửa người (P) kiểu trung ương sức cơ 0/5; kèm theo liệt dây VI, VII (T) kiểu ngoại biên. Vị trí tổn thương nhiều khả năng nhất nằm ở:

a)

A. Cầu não (P)

b)

B. Cầu não (T)

c)

C. Vỏ não (P)

d)

D. Vỏ não (T)

22.

Bệnh cảnh đột ngột liệt nửa người (T), mất cảm giác nửa người (T), đồng tử co nhỏ kèm giảm tiết mồ hôi nửa mặt. Chẩn đoán nào là phù hợp trong các chẩn đoán sau:

a)

Xuất huyết bao trong

b)

Xuất huyết đồi thị

c)

Xuất huyết thùy chẩm

d)

Xuất huyết trung não

23.

Đặc điểm của hội chứng cắt ngang tủy:

a)

A. Rối loạn cơ tròn.

b)

B. Trên vị trí tổn thương có vùng tăng cảm.

c)

C. Mất toàn bộ cảm giác nông sâu từ nơi tổn thương trở xuống

d)

D. Liệt hai chi dưới, liệt mềm hai liệt cứng tùy theo nguyên nhân

24.

Một BN có triệu chứng mất nếp nhăn trán (P), mắt (P) nhắm không kín, nếp mũi má (P) mờ, méo miệng qua (T); liệt nửa người bên (T), Babinski (+) bên (T). Triệu chứng thần kinh sọ trên là gì:

a)

A. Thần kinh VII trung ương (P)

b)

B. Thần kinh VII ngoại biên (T)

c)

C. Thần kinh VII ngoại biên (P)

d)

D. Thần kinh III (P)

25.

BN có tổn thương dây thần kinh nào?

a)

Thần kinh XII (T)

b)

Thần kinh XI (T)

c)

Thần kinh XI (P)

d)

Thần kinh XII (P)

26.

Bệnh Parkinson thường đáp ứng khá tốt với thuốc:

a)

A. Levodopar

b)

B. Topiramax

c)

C. Methyldopar

d)

D. Olanzapin

27.

Để chẩn đoán bệnh lý viêm tủy cắt ngang, cận lâm sàng nào có giá trị nhất:

a)

Chụp tủy cản quang

b)

Chọc dò dịch não tủy

c)

Chụp MRI cột sống

d)

Xquang cột sống

28.

Bệnh nhân có biểu hiện tê và yếu tứ chi kiểu ngoại biên, đối xứng, cấp tính là biểu hiện của:

a)

Bệnh bao trong 2 bên

b)

Bệnh nhiều dây thần kinh

c)

Bệnh cầu não 2 bên

d)

Bệnh đa rễ dây thần kinh

29.

Nguyên tắc điều trị động kinh, chọn câu sai:

a)

Chọn thuốc tối ưu trong từng trường hợp cụ thể

b)

Khởi đầu điều trị với liều thấp, tăng dần và dùng liều thấp có hiệu quả

c)

Nên sử dụng nhiều thuốc

d)

Phải có sự phối hợp giữa thầy thuốc, bệnh nhân và gia đình

30.

Dấu hiệu nào giúp phân biệt liệt VII ngoại biên với liệt VII trung ương:

a)

Mất nếp nhăn trán

b)

Mờ mắt

c)

Yếu nửa người

d)

Miệng lệch sang bên lành

31.

Khám lâm sàng thấy BN có đầu lưỡi lệch sang (P). BN có tổn thương dây thần kinh nào?

a)

Thần kinh XII (T)

b)

Thần kinh XI (T)

c)

Thần kinh XI (P)

d)

Thần kinh XII (P)

32.

Trong chẩn đoán bệnh nhược cơ, nghiệm pháp kích thích thần kinh lặp lại 3 Hz có đặc điểm:

a)

A. Đáp ứng tăng

b)

B. Đáp ứng bình thường

c)

C. Đáp ứng giảm

d)

D. Không đáp ứng

33.

Bệnh cảnh gợi ý vỡ túi phình ở vị trí nào?

a)

Túi phình động mạch thông trước

b)

Túi phình động mạch thông sau

c)

Túi phình động mạch não giữa trong khe Sylvius

d)

Túi phình động mạch cảnh đoạn ngoài sọ

34.

Bệnh cảnh đột ngột liệt nửa người (T), sức cơ 3/5, kèm co giật và có phản xạ cầm nắm. Chẩn đoán nào là phù hợp trong các chẩn đoán sau:

a)

Xuất huyết bao trong

b)

Xuất huyết đồi thị

c)

Xuất huyết thùy trán

d)

Xuất huyết tiểu não

35.

Chọn phát biểu sai về điều trị hạ áp trên bệnh nhân nhồi máu não:

a)

Chỉ định thuốc hạ áp khi huyết áp từ 220/120 mmHg trở lên

b)

Mục tiêu hạ 15% mức huyết áp hiện tại trong 12 giờ đầu

c)

Các biện pháp điều trị hỗ trợ như giảm đau, giảm nôn, điều trị lo lắng giúp ổn định huyết áp

d)

Không dùng nifedipine ngậm dưới lưỡi, thay vào đó sử dụng đường uống, đo huyết áp lại sau 30 phút

36.

Cận lâm sàng nào là tiêu chuẩn vàng trong chẩn đoán túi phình động mạch?

a)

CTA

b)

MRI

c)

MRA

d)

DSA

37.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào gợi ý đau thần kinh tọa theo rễ L5:

a)

A. Mất cảm giác các ngón đầu tiên của bàn chân

b)

B. Giảm cảm giác lòng bàn chân

c)

C. Đau mặt trước đùi, mặt trước trong cẳng chân

d)

D. Mất phản xạ gối

38.

Khi cho hai mắt của BN nhìn về phía dưới và bên (T). Dây thần kinh vận nhãn nào sau đây đang được khám:

a)

A. Dây VI bên (P) và dây III bên (T)

b)

B. Dây VI bên (T) và dây III bên (P)

c)

C. Dây III bên (P) và dây IV bên (T)

d)

D. Dây III bên (T) và dây IV bên (P)

39.

Một bệnh nhân nam 21 tuổi nghiện ma túy, bệnh nhân bị co giật toàn thân, kéo dài tới hơn 30 phút mới được cấp cứu. Các cơn co giật toàn thân vẫn kéo dài tới hơn 1 giờ sau khi đã được cấp cứu, và bệnh nhân hôn mê sâu. Trong các loại cơn động kinh nêu dưới đây, hãy chọn loại cơn nào phù hợp với lâm sàng của bệnh nhân này (chỉ chọn 1):

a)

A. Cơn co cứng - co giật toàn thể (generalized tonic-clonic)

b)

B. Trạng thái động kinh co cứng - co giật

c)

C. Cơn vắng ý thức (absence)

d)

D. Cơn cục bộ phức tạp (complex partial)

40.

Triệu chứng run của bệnh nào sau đây giảm đi khi làm động tác (từ lúc khởi đầu của bệnh):

a)

Sa sút trí tuệ

b)

Thoái hóa tiểu não

c)

Bệnh não chất trắng

d)

Bệnh Parkinson

41.

Ngoài viêm tủy cắt ngang, liệt hai chi dưới còn có thể do tổn thương trung ương ở:

a)

Hai bán cầu

b)

Tiểu não

c)

Rãnh liên bán cầu

d)

Một bán cầu

42.

Bệnh Parkinson thường đáp ứng khá tốt với thuốc:

a)

Levodopar

b)

Topiramax

c)

Methyldopar

d)

Olanzapin

43.

Trong điều trị phòng ngừa đột quỵ thứ phát sau nhồi máu do cơ chế thuyên tắc từ tim, thuốc nào sau đây được ưu tiên chọn lựa đầu tiên:

a)

A. Thuốc kháng Vitamin K

b)

B. Thuốc tiêu sợi huyết (rTPA)

c)

C. Heparin trọng lượng phân tử thấp

d)

D. Thuốc chống kết tập tiểu cầu

44.

Các biến chứng bán cấp của nhồi máu não, bao gồm:

a)

Huyết khối tĩnh mạch sâu

b)

Nhiễm trùng hô hấp

c)

Loét dạ dày

d)

Tất cả đều đúng

45.

Trong khuyến cáo điều trị phòng ngừa theo nguyên nhân, đột quỵ không do tim (xơ vữa mạch máu, bệnh mạch máu nhỏ), có thể sử dụng nhóm thuốc nào?

a)

Aspirin 81mg/ngày

b)

Clopidogrel 75mg/ngày

c)

Cilostazol 100mg 2 lần/ngày

d)

Tất cả đều đúng

46.

Cận lâm sàng nào dưới đây giúp chẩn đoán xác định động kinh:

a)

Đo điện não đồ

b)

Chọc dò tủy sống

c)

Chụp MRI sọ não

d)

Chụp CT Scan sọ não

47.

Truyền immunoglobulin tĩnh mạch là phương pháp điều trị của:

a)

Cơn nhược cơ

b)

Xuất huyết não

c)

Nhồi máu não

d)

Liệt chu kỳ

48.

Đau từ thắt lưng lan xuống mặt sau đùi và yếu 2 chi dưới cấp tính ngay sau khi cúi và vác nặng kèm rối loạn cơ vòng, tổn thương có thể là:

a)

A. Hội chứng chóp cùng

b)

B. Hội chứng cắt ngang tủy

c)

C. Hội chứng chèn ép tủy

d)

D. Hội chứng chùm đuôi ngựa