wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về trách nhiệm doanh nghiệp

Total questions: 44

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Những người nào sau đây chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty (chịu trách nhiệm vô hạn)?

a)

Chủ doanh nghiệp tư nhân

b)

Thành viên góp vốn trong công ty hợp danh

c)

Thành viên góp vốn của công ty TNHH có 2 thành viên trở lên

d)

Cổ đông trong công ty cổ phần

2.

Những người nào sau đây chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty (chịu trách nhiệm vô hạn)?

a)

Thành viên hợp danh trong công ty hợp danh

b)

Thành viên góp vốn trong công ty hợp danh

c)

Thành viên góp vốn của công ty TNHH có 2 thành viên trở lên

d)

Cổ đông trong công ty cổ phần

3.

Doanh nghiệp tư nhân không có tư cách pháp nhân vì nó không đáp ứng được điều kiện nào?

a)

Được thành lập hợp pháp;

b)

Có cơ cấu tổ chức chặc chẽ;

c)

Có tài sản độc lập với cá nhân, tổ chức khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản độc lập đó;

d)

Nhân danh mình tham gia vào quan hệ pháp luật một cách độc lập.

4.

Số thành viên trong Công ty TNHH có 2 thành viên trở lên:

a)

Không hạn chế tối đa

b)

Không vượt quá 50

c)

Không vượt quá 40

d)

Không vượt quá 15

5.

Số lượng cổ đông trong công ty cổ phần:

a)

Tối thiểu là 3

b)

Không quy định tối thiểu

c)

Tối thiểu là 2

d)

Tối thiểu là 5

6.

Vốn điều lệ của Công ty cổ phần được chia thành nhiều phần bằng nhau, mỗi phần được gọi là:

a)

Cổ đông

b)

Trái phiếu

c)

Cổ phần

d)

Cổ phiếu

7.

Người sở hữu cổ phần trong công ty cổ phần gọi là:

a)

Cổ phiếu

b)

Cổ phần

c)

Cổ đông

d)

Trái phiếu

8.

Chịu trách nhiệm về đường lối chiến lược trong doanh nghiệp là trách nhiệm thuộc về cấp quản trị viên nào?

a)

Cấp quản trị viên thừa hành

b)

Cấp quản trị viên cao cấp

c)

Cấp quản trị viên thực hiện

d)

Cả 3 cấp quản trị viên trên

9.

Kiểu tổ chức bộ máy quản trị doanh nghiệp nào đòi hỏi người quản lý ở mỗi cấp phải có những hiểu biết tương đối toàn diện về các lĩnh vực chức năng trong doanh nghiệp?

a)

Cơ cấu quản lý chức năng

b)

Cơ cấu quản lý theo ma trận

c)

Cơ cấu tổ chức quản trị phi hình thể

d)

Cơ cấu quản lý theo trực tuyến

10.

Thủ trưởng cấp cao nhất trong tổ là ai?

a)

Trưởng phòng (ban) chức năng

b)

Tổ trưởng

c)

Quản đốc

d)

Giám đốc

11.

Các chức năng của quản trị bao gồm

a)

Hoạch định, tổ chức

b)

Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra

c)

Tổ chức, kiểm tra

d)

Lãnh đạo , hoạch định và kiểm tra

12.

Đặc điểm nổi bật của trường phái quản trị khoa học là

a)

Áp dụng tốt cho môi trường ổn định cũng như môi trường thay đổi.

b)

Quan tâm đến yếu tố vật chất cũng như tinh thần của người lao động.

c)

Phát triển kỹ năng quản trị thông qua phân công và chuyên môn hoá lao động.

d)

Không coi quản trị như là một đối tượng nghiên cứu khoa học.

13.

Trong các tổ chức khác nhau, các chức năng quản trị là

a)

Khác nhau

b)

Giống nhau

c)

Tuỳ thuộc vào quy mô của tổ chức

d)

Tuỳ thuộc vào ngành nghề kinh doanh của tổ chức

14.

Tư tưởng chính của nhóm tâm lý xã hội là

a)

Áp dụng các phương pháp khoa học để giải quyết các vấn đề trong hệ thống

b)

Sử dụng nguyên tắc cấp dưới thực hiện mệnh lệnh từ cấp trên trực tiếp

c)

Khi động viên không phải chỉ chú ý đến vật chất mà còn phải quan tâm đền vấn đề tinh thần

d)

Coi con người là phần tử trong hệ thống mở

15.

Đặc điểm của lý thuyết định lượng về quản trị là

a)

Doanh nghiệp là một hệ thống xã hội

b)

Lượng hoá các yếu tố liên quan và áp dụng các phép tính toán học và xác suất thống kê

c)

Quyền lợi chung luôn được đặt trên quyền lợi riêng

16.

Có các cấp chiến lược kinh doanh nào trong 1 doanh nghiệp?

a)

Cấp toàn công ty, cấp doanh nghiệp và cấp chức năng

b)

Cấp toàn công ty,cấp đơn vị kinh doanh và cấp chức năng

c)

Cấp quốc tế, cấp quốc gia và cấp địa phương

d)

Cấp công ty, cấp địa phương và cấp chức năng

17.

Tập đoàn Hoàng Anh Gia Lai kinh doanh nhiều lĩnh vực ngành nghề: khai thác khoáng sản, kinh doanh địa ốc, sản phẩm từ gỗ, nuôi heo... Tập đoàn này đang sử dụng chiến lược nào?

a)

Thâm nhập thị trường

b)

Đa dạng hóa

c)

Phát triển thị trường

d)

Phát triển sản phẩm

18.

Chiến lược nào thuộc chiến lược tăng trưởng tập trung?

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường

b)

Chiến lược cạnh tranh về giá

c)

Chiến lược dẫn đầu về giá

d)

Hợp nhất ngang

19.

Công ty bánh kẹo Minh Anh đã nghiên cứu và thử nghiệm thành công vị bánh mới cho mùa bánh trung thu năm nay. Đó là công ty đang theo đuổi chiến lược?

a)

Khác biệt hóa sản phẩm

b)

Phát triển sản phẩm

c)

Chi phí thấp nhất

d)

Đa dạng hóa

20.

Mục đích hoạt động chủ yếu của các doanh nghiệp là?

a)

Thực hiện các hoạt động sản xuất - kinh doanh hoặc hoạt động công ích.

b)

Thực hiện các hoạt động sản xuất kinh doanh.

c)

Thực hiện các hoạt động công ích.

d)

Thực hiện các hoạt động mua bán hàng hoá sản phẩm.

21.

Khi xây dựng mục tiêu cần tuân theo nguyên tắc nào?

a)

Cụ thể, rõ ràng; Đo lường được; Có thể đạt được; Thực tế, liên quan; Có thời gian hoàn thành.

b)

Cụ thể, rõ ràng; Không đo lường được; Có thể đạt được; Thực tế, liên quan; Có thời gian hoàn thành.

c)

Cụ thể, rõ ràng; Đo lường được; Khó đạt được; Thực tế, liên quan; Có thời gian hoàn thành.

d)

Cụ thể, rõ ràng; Đo lường được; Có thể đạt được; Thực tế, liên quan; Vô hạn

22.

Chiến lược kinh doanh của các doanh nghiệp đa ngành gồm?

a)

Chiến lược cấp doanh nghiệp; Chiến lược phát triển sản phẩm; Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh.

b)

Chiến lược phát triển sản phẩm; Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh; Chiến lược đa dạng hoá.

c)

Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh; Chiến lược hội nhập; Chiến lược phát triển thị trường.

d)

Chiến lược cấp doanh nghiệp; Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh; Chiến lược cấp chức năng.

23.

Chiến lược chức năng là?

a)

Chiến lược cấp thấp nhất của doanh nghiệp (mục tiêu trong ngắn hạn dưới 1 năm) của các bộ phận chức năng.

b)

Chiến lược cấp chiến thuật.

c)

Chiến lược cấp chiến lược.

d)

Chiến lược dài hạn

24.

Đâu không phải là yêu cầu khi xây dựng hệ thống mục tiêu của doanh nghiệp?

a)

Tính nhất quán.

b)

Tính cụ thể.

c)

Tính khả thi.

d)

Tính thông tin.

25.

Chiến lược phát triển hội nhập là?

a)

Chiến lược phát triển doanh nghiệp trên cơ sở thiết lập và mở rộng mối quan hệ liên kết với các trung gian và đối thủ cạnh tranh trong một số lĩnh vực nhất định.

b)

Chiến lược phát triển ra thị trường mới.

c)

Chiến lược phát triển địa lý.

d)

Chiến lược phát triển khách hàng.

26.

Đâu không phải là lực lượng ảnh hưởng đến hệ thống mục tiêu của doanh nghiệp?

a)

Chủ sở hữu và lãnh đạo doanh nghiệp.

b)

Đội ngũ người lao động.

c)

Xã hội.

d)

Vận tải.

27.

Đâu không phải là mục tiêu của doanh nghiệp?

a)

Lợi nhuận.

b)

Làm hài lòng đối thủ cạnh tranh.

c)

Đem lại sự hài lòng cho khách hàng.

d)

Đảm bảo đời sống cho người lao động trong doanh nghiệp.

28.

Quá trình sản xuất là quá trình:

a)

Tạo ra của cải vật chất và củng cố quan hệ sản xuất

b)

Tạo ra của cải vật chất và thu nhập cho người lao động

c)

Tạo ra sản phẩm và tìm kiếm sản phẩm mới

d)

Tạo ra sản phẩm và phục vụ nhu cầu con người

29.

Quá trình sản xuất phụ được hiểu là:

a)

Hoàn thiện sản phẩm, làm tăng giá trị của sản phẩm hoặc tận dụng năng lực sản xuất thừa để tạo ra sản phẩm không có danh mục thiết kế sản phẩm của doanh nghiệp

b)

Tạo điều kiện thuận lợi về mặt kỹ thuật để quá trình sản xuất chính diễn ra một cách thuận lợi

c)

Tạo điều kiện thuận lợi về mặt tổ chức để quá trình sản xuất chính diễn ra một cách có hiệu quả

d)

Kiểm tra chất lượng sản phẩm và nhập kho thành phẩm, bảo quản kho tàng

30.

Quá trình sản xuất phụ trợ là quá trình:

a)

Hoàn thiện sản phẩm, làm tăng giá trị của sản phẩm hoặc tận dụng năng lực sản xuất thừa để tạo ra sản phẩm không có danh mục thiết kế sản phẩm của doanh nghiệp

b)

Tạo điều kiện thuận lợi về mặt kỹ thuật để quá trình sản xuất chính diễn ra một cách thuận lợi

c)

Tạo điều kiện thuận lợi về mặt tổ chức để quá trình sản xuất chính diễn ra một cách có hiệu quả

d)

Kiểm tra chất lượng sản phẩm và nhập kho thành phẩm, bảo quản kho tàng

31.

Tổ chức sản xuất:

a)

Là việc xác định ba vấn đề cơ bản của thị trường: sản xuất cái gì? Sản xuất như thế nào? Sản xuất cho ai?

b)

Là việc bố trí, sắp xếp phối hợp các yếu tố: sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động

c)

Là việc bố trí, sắp xếp các bộ phận sản xuất và bộ phận quản lý trong doanh nghiệp

d)

Là việc phân chia các công đoạn công nghệ và tính toán lượng thời gian hao phí của từng công đoạn

32.

Không lập qui trình công nghệ một cách tỉ mỉ cho từng sản phẩm mà chỉ được quyết định những công việc chung là đặc trưng của phương pháp tổ chức quá trình sản xuất nào?

a)

Phương pháp tổ chức sản xuất theo dây chuyền

b)

Phương pháp tổ chức sản xuất theo nhóm

c)

Phương pháp tổ chức sản xuất theo khối

d)

Phương pháp tổ chức sản xuất đơn chiếc.

33.

Cơ cấu sản xuất được hiểu là:

a)

Tổng hợp các bộ phận khác nhau có mối quan hệ phụ thuộc lẫn nhau, được chuyên môn hoá và có trách nhiệm quyền hạn nhất định, được bố trí theo các cấp, khâu khác nhau

b)

Tập hợp các bộ phận sản xuất và mối quan hệ giữa các bộ phận sản xuất được bố trí theo các cấp khác nhau trong quá trình sản xuất ra sản phẩm.

c)

Tổng hợp các giai đoạn công nghệ, các nguyên công, số chỗ làm việc, thời gian hao phí tương ứng của các bước công việc trong mối quan hệ với số chỗ làm việc trong quá trình sản xuất ra sản phẩm

d)

Tổng hợp các giai đoạn công nghệ trong mối quan hệ mật thiết với các bộ phận sản xuất và số chỗ làm việc trong quá trình sản xuất ra sản phẩm

34.

Máy móc thiết bị và các tổ hợp sản xuất được trang bị chỉ để sản xuất một loại sản phẩm là đặc trưng của loại hình sản xuất

a)

Khối lượng lớn

b)

Hàng loạt

c)

Đơn chiếc

d)

Dây chuyền

35.

Loại hình sản xuất mà nơi làm việc được phân công chế biến một số loại chi tiết hay sản phẩm khác nhau; các chi tiết được thay nhau chế biến lần lượt theo định kỳ là đặc trưng của loại hình sản xuất:

a)

Khối lượng lớn

b)

Hàng loạt

c)

Đơn chiếc

d)

Dây chuyền

36.

Phương pháp chuyển các dòng sản phẩm trong quá trình sản xuất tác động trực tiếp tới độ dài của loại thời gian nào trong kết cấu thời gian chu kỳ sản xuất?

a)

Thời gian công nghệ.

b)

Thời gian vận chuyển

c)

Thời gian kiểm tra

d)

Thời gian ngừng sản xuất

37.

Khoảng cách giữa nơi làm việc thứ nhất đến nơi làm việc cuối cùng là:

a)

Nhịp dây chuyền

b)

Bước dây chuyền

c)

Tốc độ chuyển động của băng chuyền

d)

Chiều dài của băng chuyền.

38.

Trong công ty cổ phần ban kiểm soát có quyền kiểm soát

a)

Việc thực hiện tổng số cổ phần được bán và mức cổ tức hàng năm của từng loại cổ phần

b)

Việc thực hiện các chính sách thị trường, thực hiện các hợp đồng kinh tế

c)

Việc thực hiện quyết định lương và phụ cấp (nếu có) đối với người lao động của công ty

d)

Tính hợp lý, hợp pháp trong quản lý điều hành sản xuất kinh doanh, trong ghi chép sổ kế toán và báo cáo tài chính

39.

Trong công ty TNHH Hội đồng thành viên có quyền kiểm soát:

a)

Việc thực hiện các hợp đồng vay,cho vay, bán tài sản

b)

Việc tổ chức thực hiện quyết định của hội đồng thành viên trong mọi lĩnh vực

c)

Việc thực hiện kế hoạch kinh doanh và kế hoạ

40.

Trong công ty TNHH Giám đốc (Tổng giám đốc) có quyền kiểm soát:

a)

Việc thực hiện các quy chế quản lý nội bộ công ty

b)

Việc thực hiện các hợp đồng vay,cho vay, bán tài sản

c)

Việc thực hiện phương án sử dụng, phân chia lợi nhuận, phương án xử lý lỗ

d)

Việc tăng, giảm vốn điều lệ, phương thức huy động vốn

41.

Người lao động trong công ty hợp danh có quyền kiểm soát:

a)

Tình hình quản lý, sử dụng vốn của công ty

b)

Tài chính khi doanh nghiệp góp vốn, khi doanh nghiệp kinh doanh phát đạt hoặc thua lỗ

c)

Việc thực hiện chuyển nhượng vốn

d)

Việc thực hiện các hợp đồng đối với người lao động

42.

Cơ cấu tổ chức theo khu vực địa lý phù hợp với đặc điểm của tổ chức

a)

Chi phí vận chuyển nguyên liệu thấp

b)

Đòi hỏi chuyên môn hoá kỹ năng

c)

Phạm vi hoạt động toàn cầu hay quốc tế

d)

Cần sử dụng ít nhân viên

43.

Cơ cấu tổ chức ma trận không phù hợp với tổ chức

a)

Hoạt động trong môi trường cạnh tranh cao và công nghệ thay đổi

b)

Sử dụng hợp lý nguồn lực khan hiếm

c)

Khách hàng thay đổi

d)

Hoạt động trong môi trường ổn định

44.

Cơ cấu chức năng phù hợp với tổ chức

a)

Đòi hỏi chuyên môn hoá kỹ năng

b)

Khách hàng đa dạng

c)

Hoạt động trong môi trường cạnh tranh cao và công nghệ thay đổi nhanh

d)

Phạm vi hoạt động toàn cầu