wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2: Forward

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hợp đồng kỳ hạn (forward contract) là gì?

a)

Hợp đồng mua bán tài sản ngay lập tức với giá hiện tại

b)

Hợp đồng mua hoặc bán tài sản vào thời điểm tương lai với giá được ẩn định trước

c)

Quyền chọn mua bán tài sản nhưng không bắt buộc thực hiện.

d)

Hợp đồng chuẩn hóa giao dịch trên sàn tập trung.

2.

Câu 2: Hợp đồng kỳ hạn thường được giao dịch ở đâu?

a)

Trên sàn giao dịch tập trung

b)

Trực tiếp (OTC) giữa hai bên.

c)

Qua trung gian đại lý môi giới.

d)

Không giao dịch mà chỉ tồn tại trên giấy.

3.

Câu 3: Đặc điểm nào sau đây đúng với hợp đồng kỳ hạn?

a)

Chuẩn hóa về khối lượng giao dịch

b)

Thanh toán hàng ngày qua trung gian

c)

Phi chuẩn hóa, giao dịch OTC

d)

Chỉ giao dịch trên sàn tập trung

4.

Câu 4: Phương thức thanh toán của hợp đồng kỳ hạn có thể là gì?

a)

Chỉ giao hàng thật

b)

Chỉ thanh toán chênh lệch

c)

Giao hàng thật hoặc thanh toán chênh lệch

d)

Không có thanh toán cuối kỳ

5.

Câu 5: Rủi ro lớn nhất khi sử dụng hợp đồng kỳ hạn là gì?

a)

Rủi ro thị trường chung

b)

Rủi ro đối tác vi phạm cam kết

c)

Không có rủi ro nào

d)

Rủi ro vận hành

6.

Câu 6: Loại tài sản nào KHÔNG phải là tài sản cơ sở trong hợp đồng forward?

a)

Ngoại tệ

b)

Cổ phiếu

c)

Trái phiếu

d)

Bất động sản cá nhân

7.

Câu 7: Hợp đồng kỳ hạn được sử dụng phổ biến nhất ở đâu?

a)

Sở giao dịch chứng khoán

b)

Doanh nghiệp có nhu cầu đặc biệt

c)

Nhà đầu tư nhỏ lẻ

d)

Thị trường bất động sản

8.

Câu 8: Thành phần quyết định lời/lỗ hợp đồng forward là gì?

a)

Số lượng tài sản

b)

Giá kỳ hạn so với giá thị trường tại đáo hạn

c)

Ngày ký hợp đồng

d)

Tỷ lệ ký

9.

Câu 9: Doanh nghiệp nhập khẩu thường dùng hợp đồng forward để làm gì?

a)

Giảm rủi ro tỷ giá tăng

b)

Tăng lợi nhuận đầu cơ

c)

Giảm phí bảo hiểm

d)

Chuyển đổi tài sản dài hạn

10.

Câu 10: Bên nào được lợi khi giá thị trường tại đáo hạn lớn hơn giá kỳ hạn?

a)

Bên mua forward

b)

Bên bán forward

c)

Ngân hàng trung gian

d)

Bên không tham gia hợp đồng

11.

Câu 11: Một doanh nghiệp ký hợp đồng forward mua 1 triệu USD tại tỷ giá 24.500 VND/USD. Sau 3 tháng tỷ giá thị trường là 25.000 VND/USD. Lãi/lỗ là gì?

a)

Lãi 500 triệu VND

b)

Lỗ 500 triệu VND

c)

Không lãi lỗ

d)

Chờ tới khi thanh toán mới biết

12.

Câu 12: Forward thường áp dụng cho đối tượng nào?

a)

Giao dịch xuất nhập khẩu lớn

b)

Giao dịch chứng khoán cá nhân

c)

Mua bán tài sản cố định cá nhân

d)

Đầu tư bất động sản

13.

Câu 13: Đặc điểm thanh toán của hợp đồng kỳ hạn là gì?

a)

Thanh toán tức thời khi ký hợp đồng

b)

Thanh toán cuối kỳ khi đáo hạn

c)

Thanh toán từng tháng

d)

Thanh toán qua trung gian

14.

Câu 14: Forward giúp doanh nghiệp như thế nào?

a)

Khóa chi phí hoặc doanh thu, giảm biến động dòng tiền

b)

Đầu cơ tối đa lợi nhuận

c)

Không thay đổi gì trong hoạt động

d)

Bảo hiểm tài sản cố định

15.

Câu 15: Trong trường hợp giá thị trường thấp hơn giá kỳ hạn tại đáo hạn, bên nào được lợi?

a)

Bên mua forward

b)

Bên bán forward

c)

Ngân hàng trung gian

d)

Sở giao dịch

16.

Câu 16: Quá trình hình thành hợp đồng forward bắt đầu khi nào?

a)

Hai chủ thể có nhu cầu đối nghịch về giá

b)

Sàn giao dịch yêu cầu mở hợp đồng

c)

Bên mua đầu cơ tài sản

d)

Ngân hàng từ chối thanh toán

17.

Câu 17: Một hợp đồng forward có thể có các điều khoản sau, ngoại trừ?

a)

Tài sản cơ sở

b)

Ngày đáo hạn

c)

Giá cổ tức

d)

Khối lượng giao dịch

18.

Câu 18: Lợi ích chính của forward là gì?

a)

Thiết kế linh hoạt, tùy chỉnh theo đặc thù doanh nghiệp

b)

Có trung gian bảo lãnh

c)

Dễ chuyển nhượng trên sàn

d)

Giao dịch với khối lượng nhỏ

19.

Câu 19: Tổng kết về hợp đồng kỳ hạn là gì?

a)

Cam kết mua bán tài sản cơ sở trong tương lai với giá cố định hôm nay

b)

Quyền chọn chủ động mua bán

c)

Giao dịch tỷ giả không cam kết

d)

Giao dịch bất động sản cá nhân

20.

Câu 20: Hạn chế của forward là gì?

a)

Rủi ro đối tác cao

b)

Không phù hợp với hợp đồng giao dịch nhỏ

c)

Thiếu thanh khoản

d)

Tất cả các đáp án trên

21.

Câu 21: Giá forward được định giá dựa trên nguyên tắc gì?

a)

Không arbitrage (không có cơ hội lời chắc chắn)

b)

Kỳ vọng cá nhân

c)

Quyết định của ngân hàng

d)

Giá trị thực tế tại đáo hạn

22.

Câu 22: Công thức định giá forward không có thu nhập là gì?

a)

F0 =S0

b)

F0=S0*(1+r)^T

c)

F0= S0*r

d)

F0= S0/r

23.

Câu 23: Nếu lãi suất phi rủi ro =8%/năm, kỳ hạn 0,5 năm. So= 100 thì Fo là bao nhiêu?

a)

104.000

b)

103.923

c)

108.000

d)

100.000

24.

Câu 24: Arbitrage là gì?

a)

Kinh doanh chênh lệch giá kiếm lời không rủi ro

b)

Đầu tư dài hạn

c)

Mua bán ngoại tệ tự do

d)

Giao dịch không cần phê duyệt

25.

Câu 25: Khi giá forward quá cao so với giá cân bằng, nhà đầu tư nên làm gì?

a)

Bán forward, mua tài sản cơ sở ngay

b)

Mua forward, đợi thị trường điều chỉnh

c)

Đầu tư vào quyền chọn

d)

Không được phép giao dịch

26.

Câu 26: Trong forward, người mua có động cơ gì?

a)

Lo ngại giá tài sản tăng

b)

Lo ngại giá tài sản giảm

c)

Không liên quan giá cả

d)

Chỉ quan tâm tới cổ tức

27.

Câu 27: Thanh toán chênh lệch giúp gì cho các bên giao dịch?

a)

Không cần giao hàng thật

b)

Luôn phải giao tài sản

c)

Tăng chi phí giao dịch

d)

Giảm rủi ro đối tác

28.

Câu 28: Đối tượng điển hình của bên bán forward là ai?

a)

Doanh nghiệp sản xuất hàng hóa

b)

Ngân hàng trung ương

c)

Cá nhân đầu cơ

d)

Đầu tư bất động

29.

Câu 29: Vai trò của ngân hàng khi tham gia forward là gi?

a)

Trung gian phòng ngừa rủi ro, cung cấp dịch vụ cho doanh nghiệp

b)

Đầu tư chứng khoán

c)

Không liên quan đến giao dịch forward

d)

Làm người nhận bảo

30.

Câu 30: Nếu doanh nghiệp ký forward mua USD tại 24.900, đáo hạn tỷ giá là 25.100, khối lượng 1 triệu USD thì lãi là bao nhiêu?

a)

200 triệu VND

b)

2 tỷ VND

c)

1 triệu VND

d)

100 triệu VND

31.

Câu 31: So sánh forward và futures, forward có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thanh khoản thấp, rủi ro đối tác cao

b)

Giao dịch chuẩn hóa

c)

Được trung tâm bù trừ đảm bảo

d)

Giao dịch trên sàn

32.

Câu 32: Forward phù hợp với đối tượng nào nhất?

a)

Doanh nghiệp xuất khẩu lớn

b)

Cá nhân đầu tư nhỏ lẻ

c)

Quỹ đầu tư mở

d)

Công ty cổ phần mới niêm

33.

Câu 33: Nếu giá thị trường tại đảo hạn thấp hơn giá kỳ hạn thì bên nào lãi?

a)

Bên bán forward

b)

Bên mua forward

c)

Ngân hàng

d)

Trung tâm thanh toán

34.

Câu 34: Với hợp đồng forward 10 triệu USD, giá kỳ hạn 25.000, tỷ giá thị trường 25.500, lãi/lỗ của bên mua là bao nhiêu?

a)

5 tỷ VND LÃI

b)

5 tỷ VND LỖ

c)

50 triệu VND LÃI

d)

Không thay đổi

35.

Câu 35: Khi sử dụng forward, doanh nghiệp cần chú ý yếu tố nào?

a)

Đánh giá tín dụng đối tác, xác định giá hợp lý, lựa chọn phương thức thanh toán phù hợp

b)

Chỉ quan tâm giá thị trường

c)

Phó mặc mọi yếu tố cho ngân hàng

d)

Không cần quan tâm rủi

36.

Câu 36: Phân biệt giao dịch spot và forward ở điểm nào?

a)

Thời điểm thanh toán

b)

Khối lượng giao dịch

c)

Loại tài sản

d)

Phí bảo

37.

Câu 37: Giá forward luôn cao hơn giá spot khi nào?

a)

Lãi suất phi rủi ro > 0

b)

Không có lãi suất

c)

Chỉ áp dụng với vàng

d)

Giao dịch không qua ngân hàng

38.

Câu 38: Forward giúp doanh nghiệp khi thị trường biến động mạnh bằng cách nào?

a)

Xác định trước chi phí/doanh thu, dự phòng ngân sách

b)

Chỉ chọn đầu cơ

c)

Đợi cơ hội giao dịch tốt hơn

d)

Tăng rủi ro tài chính

39.

Câu 39: Forward có thể bị hủy/bán lại không dễ vì lý do gì?

a)

Thiếu thanh khoản

b)

Quá chuẩn hóa

c)

Có trung gian đứng ra bảo lãnh

d)

Luôn giao dịch trên sàn

40.

Câu 40: Công thức lãi lỗ của bên mua forward là gì?

a)

(Giá thị trường - Giá kỳ hạn) x Khối lượng

b)

(Giá kỳ hạn - Giá thị trường) x Khối lượng

c)

(Giá thị trường x Giá kỳ hạn) x Khối lượng

d)

(Giá thị trường + Giá kỳ hạn) x Khối lượng

41.

Câu 41: Nếu tỷ giá thị trường thấp hơn tỷ giá forward khi đáo hạn, nhà nhập khẩu sẽ gặp tình trạng gì?

a)

Lỗ

b)

Lãi

c)

Không ảnh hưởng

d)

Phải thanh toán thêm phí

42.

Câu 42: Tài sản cơ sở của forward có thể là gì?

a)

Ngoại tệ, vàng, hàng hóa, chứng khoán

b)

Cổ vật nghệ thuật

c)

Bất động sản thổ cư

d)

Ô tô cá nhân

43.

Câu 43: Để hạn chế rủi ro đối tác với forward, doanh nghiệp nên làm gì?

a)

Chọn đối tác tín dụng mạnh và uy tín cao

b)

Chọn cá nhân đầu tư nhỏ lẻ

c)

Giao dịch bất kỳ với mọi bên

d)

Không cần xác minh

44.

Câu 44: Forward KHÔNG phù hợp với đối tượng nào?

a)

Giao dịch nhỏ, cá nhân

b)

Giao dịch lớn, doanh nghiệp

c)

Nhà đầu tư chuyên nghiệp

d)

Ngân hàng thương mại