wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1. ÔN TẬP VỀ TẬP HỢP

Total questions: 25

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Cách viết đúng tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5 là:

a)

A={1;2;3;4}A=\left\{1;2;3;4\right\}

b)

A={0;1;2;3;}A=\left\{0;1;2;3;\right\}

c)

A={0;1;2;3;4}A=\left\{0;1;2;3;4\right\}

d)

A={0;1;2;3;4;5}A=\left\{0;1;2;3;4;5\right\}

2.

Tập hợp X = {1;2;3} có số phần tử là

a)

0

b)

1

c)

3

d)

2

3.

Cách tính đúng là:

a)

22.23 = 25

b)

22.23 = 26

c)

22.23 = 46

d)

22.23 = 45

4.

Kết quả đúng của phép tính 26:2 là

a)

27

b)

26

c)

25

d)

17

5.

155.154 = ?15^5.15^4\ =\ ?  

a)

15

b)

15915^9  

c)

152015^{20}  

d)

225

6.

2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

22622^6  

b)

221422^{14}  

c)

1

d)

22

7.

Cho tập hợp A = {1;2;3;4;5}. Khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

1A1\in A

b)

6A6\notin A

c)

5A5\in A

d)

0A0\in A

8.

Các phần tử của một tập hợp được viết trong hai dấu

a)

ngoặc nhọn

b)

ngoặc vuông

c)

ngoặc tròn

d)

ngoặc kép

9.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10

a)

A. A = {6, 7, 8, 9}

b)

B. A = {5, 6, 7, 8, 9}

c)

C. A = { 6, 7, 8, 9, 10}

d)

D. A = {6, 7, 8}

10.
a)

200

b)

201

c)

100

d)

300

11.

28.64 + 28.33 + 28

a)

280

b)

2800

c)

2772

d)

28000

12.

Cho : a + b = c

a và b được gọi là:

a)

Số hạng

b)

Tổng

c)

Hiệu

d)

Thừa số

13.

Tổng của một số với số 0 thì bằng:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

chính số đó

14.

Tích của một số với số 1 thì bằng:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

chính số đó

15.

27 . 15 + 85 . 27 có kết quả là:

a)

5400

b)

2700

c)

270

d)

540

16.

Tìm số tự nhiên x sao cho

(x – 17) + 23 = 23

a)

23

b)

17

c)

0

d)

6

17.

Tìm X:

23 + X = 71

a)

X = 58

b)

X = 48

c)

X = 38

d)

X = 68

18.

Tìm số tự nhiên (x ) biết rằng x - 32:8 = 48

a)

A. 53

b)

B. 416

c)

C. 52

d)

D. 58

19.

Tính: 100:2– 25: 25

a)

=1

b)

=50

c)

=49

d)

=51

20.

Kết quả của phép tính 12.100 + 100.36 - 100.19 là?

a)

29000

b)

3800

c)

290

d)

2900

21.

Kết quả phép tính : 879 . 2 + 879 . 996 + 3 . 879 là :

a)

A. 887799

b)

B. 897897

c)

C. 879897

d)

D. 879879

22.

Số tự nhiên x trong phép tính : 23 ( x – 1 ) + 19 = 65 là :

a)

A. 4

b)

B. 2

c)

C. 5

d)

C. 3

23.

Nếu x3– 42 = 22 thì x bằng:

a)

A. x = 2

b)

B. x = 3

c)

C. x = 4

d)

D.x= 5

24.

Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là :

a)

A ) Nhân và chia > Luỹ thừa > Cộng và trừ

b)

B ) Cộng và trừ > Nhân và chia> Luỹ thừa

c)

C ) Luỹ thừa > Nhân và chia > Cộng và trừ

d)

D ) Luỹ thừa>Cộng và trừ>Nhân và chia

25.

Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc là :

A ) ( ) > { } > [ ] B ) [ ] > { } > ( )

C ) ( )> { } > [ ]

  

D ) [ ] > { } > ( )

a)

A ) ( ) > { } > [ ]

b)

B ) [ ] > { } > ( )

c)

C ) ( )> [ ] > { }

d)

D ) [ ] > { } > ( )