wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TV 3

Total questions: 106

Worksheet time: 4hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Bài tập đọc nào dưới đây viết về tình yêu thương của bạn nhỏ dành cho mẹ, muốn làm tất cả những công việc có thể để đỡ đần, giúp mẹ vơi đi nỗi nhọc nhằn trong cuộc sống?

a)

 Tiếng ru                                    

b)

Mẹ vắng nhà ngày bão

c)

Khi mẹ vắng nhà   

d)

Người mẹ

2.

Tác giả của bài tập đọc “Bàn tay cô giáo” là ai?

a)

Nguyễn Trọng Hoàn

b)

Nguyễn Trọng Tạo

c)

Nguyễn Đình Ảnh         

d)

Nguyễn Đình Thi

3.

Nhóm từ nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

giao lưu, hàng rào, giây phút

b)

dư dả, day dứt, run rẩy

c)

dữ dội, gian sảo, xúi dục

d)

gió bão, dạt dào, di chuyển

4.

Các từ được gạch chân trong đoạn thơ dưới đây thuộc nhóm từ nào?      

     "Gió sắc tựa gươm mài đá núi          

Rét như dùi nhọn chích cành cây        

   Chùa xa chuông giục người nhanh bước         

Trẻ dắt trâu về tiếng sáo bay."                            

(Hồ Chí Minh)

a)

từ chỉ sự vật

b)

từ chỉ hoạt động

c)

từ chỉ đặc điểm

d)

từ chỉ tính chất

5.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để được câu tục ngữ đúng.

Làm … ăn cơm nằm, chăn … ăn cơm đứng.

a)

đồng – trâu

b)

nhà – gà     

c)

ruộng - tằm

d)

bếp – ong

6.

Dòng nào dưới đây có thể ghép với "mẹ em" để tạo thành câu kiểu "Ai làm gì?"?

a)

là một bác sĩ tận tâm    

b)

là người phụ nữ đảm đang, tháo vát

c)

là người mà em yêu thương nhất      

d)

là quần áo cho cả gia đình

7.

Dòng sông được nhắc đến trong bài thơ "Vàm Cỏ Đông" chảy qua tỉnh thành nào dưới đây?

a)

Cà Mau

b)

Long An

c)

Bạc Liêu

d)

Sóc Trăng

8.

Câu thơ nào sau đây không xuất hiện trong bài tập đọc "Nhớ Việt Bắc" của Tố Hữu?

a)

Rừng xanh hoa chuối đỏ tươi/Đèo cao nắng ánh dao gài thắt lưng.

b)

Ve kêu rừng phách đổ vàng/Nhớ cô em gái hái măng một mình.

c)

Mênh mông bốn mặt sương mù/Đất trời ta cả chiến khu một lòng.

d)

Bóng tre mát rợp vai người/Vầng trăng như lá thuyền trôi êm đềm.

9.

Sự vật nào được nhân hoá trong khổ thơ sau?          

"Nắng chạy nhanh lắm nhé            

Chẳng ai đuổi kịp đâu          

Thoắt đã về vườn rau          

Soi cho ông nhặt cỏ          

Rồi xuyên qua cửa sổ          

Nắng giúp bà xâu kim."                     (Theo Mai Văn Hai)

a)

rau

b)

cỏ

c)

cửa sổ

d)

nắng

10.

Những câu nào sau đây thuộc câu kiểu "Ai thế nào?" ?       

    (1) Những con chim én đang sải cánh bay về phương Nam.          

(2) Những ngôi nhà thấp thoáng trong màn sương.          

 (3) Những bông hoa gạo đầu mùa như đốm lửa xinh xinh.         

  (4) Những chú chim đang hót líu lo trong vòm lá xanh.

a)

câu (1) và (2)

b)

câu (3) và (4)

c)

câu (2) và (3)       

d)

câu (1) và (4)

11.

Nhóm từ nào sau đây gồm các từ chỉ sự vật?

a)

mưa nắng, cỏ cây, tươi mát

b)

cây cối, núi non, rung rinh

c)

bầu trời, ngôi sao, nhà cửa

d)

đám mây, quê quán, ăn uống

12.

Tiếng "sáng" có thể ghép với những tiếng nào sau đây để tạo thành từ có nghĩa?

a)

vị, quân, dạ

b)

giá, bình, học       

c)

tạo, tác, chế

d)

công, tình, hình

13.

Câu nói nổi tiếng sau đây là của ai?         

  "Ta thà làm ma nước Nam chứ không thèm làm vương đất Bắc."

a)

Trần Thủ Độ       

b)

Trần Quốc Tuấn  

c)

Trần Bình Trọng

d)

Trần Quốc Toản

14.

Quê hương là cầu tre nhỏ

Mẹ về nón lá nghiêng che

Quê hương là đêm trăng tỏ

Hoa …...….. rụng trắng ngoài hè. 

(Theo Đỗ Trung Quân)

(a)  

15.

Há miệng chờ (a)  

16.

Cha mẹ sinh (a)   trời sinh tính.

17.

Điền vào chỗ trống: "Vũ (a)   là khoảng không gian vô tận chứa trái đất và các vì sao"

18.

Điền vào chỗ trống: "Ngưỡng (a)   ộ nghĩa là tôn kính và mến phục"

19.

Điền r, d hay gi?

          Bố ……..ắt con rong chơi

          Băng qua những cánh đồi

          Bàn chân không mệt mỏi

          Yêu bố nhiều bố ơi.  (Bố tuyệt vời)

(a)  

20.

Câu "Cả đàn ong là một khối đoàn kết." thuộc kiểu câu gì?

a)

Ai làm gì?  

b)

Ai là gì?     

c)

Ai thế nào?

d)

Cái gì là gì?

21.

Đồng nghĩa với "đồng" là:

a)

cùng

b)

trái

c)

ngã

d)

đỡ

22.

Đồng nghĩa với "ao" là:

a)

ruộng

b)

biển

c)

đầm

d)

suối

23.

Đồng nghĩa với "sơn" là:

a)

đất

b)

trời

c)

thang

d)

núi

24.

Đồng nghĩa với "đất" là:

a)

trời

b)

địa

c)

thiên

d)

dương

25.

Đồng nghĩa với "người" là

a)

nhân

b)

quả

c)

bụt

d)

tiên

26.

Đồng nghĩa với "thơ" là

a)

tiểu thuyết

b)

văn

c)

thi

d)

truyện tranh

27.

Đồng nghĩa với "hài lòng" là:

a)

bất đồng

b)

mâu thuẫn

c)

bền bỉ

d)

vừa ý

28.

Đồng nghĩa với "đùm" là:

a)

ăn

b)

bọc

c)

rách

d)

xơi

29.

Đồng nghĩa với "yên bình"

a)

tranh cãi

b)

yên ổn

c)

nổi loạn

d)

cạnh tranh

30.

Đồng nghĩa với "nhỏ bé" là:

a)

nhỏ nhắn

b)

to lớn

c)

khổng lồ

d)

rộng lớn

31.

Đồng nghĩa với "hạnh phúc" là:

a)

bất hạnh

b)

thống khổ

c)

vui sướng

d)

đau khổ

32.

Đồng nghĩa với "đẹp đẽ" là:

a)

xấu xí

b)

ghê gớm

c)

kinh tởm

d)

xinh xắn

33.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

a)

Ăn không đau như rau không thuốc.

b)

Ăn không đau như không rau thuốc.

c)

Ăn không rau như đau không thuốc.

d)

Ăn không rau như thuốc không đau.

34.

buộc/ Thắt/ lưng/bụng.

a)

Thắt buộc lưng bụng.

b)

Thắt lưng bụng buộc.

c)

Thắt lưng buộc bụng.

d)

Thắt buộc bụng lưng.

35.

Đơn giản, sơ sài được gọi là ..... sơ.

a)

đa

b)

nhiều

c)

ít

d)

đơn

36.

Chăm chỉ một cách thường xuyên, đều đặn được gọi là......cần

a)

biệt

b)

chuyên

c)

d)

đa

37.

Giải câu đố:

"Vốn loài bò sát xưa nay

Gờ thêm vào cuối xoay quanh bầu trời."

Đó là con gì?

a)

trăn

b)

rắn

c)

lươn

d)

ếch

38.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

gia nhập

b)

chuyên biệt

c)

da dẻ

d)

nghành nghề

39.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói đến sự tinh thông, hiểu biết rộng của con người?

a)

Học thầy không tày học bạn.

b)

Học một biết mười.

c)

Học ăn, học nói, học gói, học mở.

d)

Tiên học lễ, hậu học văn.

40.

Từ nào không đồng nghĩa với "đất nước"?

a)

sông nước

b)

sơn hà

c)

non sông

d)

giang sơn

41.

Thành ngữ nào sau đây viết sai?

a)

Chân lấm tay bùn

b)

  Chân ướt chân khô

c)

Chân yếu tay mềm

d)

Chân trời góc bể

42.

Có bao nhiêu cặp từ trái nghĩa trong câu thơ sau?

       "Ngọt bùi nhớ lúc đắng cay

Ra sông nhớ suối, có ngày nhớ đêm."

                                      (Theo Tố Hữu)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Khổ thơ sau đây sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?                

 "Những ngôi sao thức ngoài kia            

Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con."                                             (Theo Trần Quốc Minh)

a)

so sánh và điệp ngữ

b)

nhân hóa và điệp ngữ

c)

đảo ngữ và điệp ngữ

d)

nhân hóa và so sánh

44.

Các từ được gạch chân dưới đây có quan hệ với nhau như thế nào? rừng người, rừng cờ hoa, rừng cây

a)

đồng nghĩa

b)

nhiều nghĩa

c)

đồng âm

d)

trái nghĩa

45.

Có bao nhiêu quan hệ từ trong câu văn sau ?

"Nhưng những hàng cau làng Dạ thì bất chấp tất cả sức mạnh tàn bạo của mùa đông, chúng vẫn còn y nguyên những tàu lá vắt vẻo mềm mại như cái đuôi én."

(Theo Ma Văn Kháng)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

46.

Dòng nào dưới đây chứa toàn các từ ghép?

a)

bờ bãi, mộng mơ, bay bổng, cuống quýt 

b)

minh mẫn, tươi tốt, xinh xắn, xanh xao  

c)

  cây cỏ, lóng lánh, tung tăng, san sát

d)

bạn bè, luồn lách, mong muốn, thành thật

47.

Điền các địa danh thích hợp vào chỗ trống:

"Sau khi vượt …  

Ta lại vượt …   

Lại vượt đèo …  

Thì ta tới … "          

  (Theo Trúc Thông)

a)

Đèo Giàng, Đèo Cả, Cao Bắc, Đèo Gió

b)

Đèo Gió, Đèo Giàng, Cao Bắc, Cao Bằng

c)

Đèo Gió, Đèo Ngang, Khau Phạ, Cao Bằng

d)

Đèo Giàng, Pha Đin, Cao Bắc, Sơn La

48.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

trau dồi, dồi dào, dỗ dành, dả dối

b)

xem xét, xét xử, xác suất, xa xỉ

c)

che dấu, rầu rĩ, réo rắt, rảnh rỗi

d)

ranh rới, giàn giụa, trưng cất, xào xạc

49.

Giải câu đố sau:    

Giữ nguyên tên loại quả ngon

Bỏ đuôi đếm được rõ ràng mười hai    

Bỏ đầu tên nước chẳng sai

Chỉ là một chữ nhưng hai nghĩa liền.

Chữ để nguyên là chữ gì?

a)

b)

  áo

c)

d)

táo

50.

Khổ thơ sau đây có bao nhiêu lỗi sau chính tả?  

  "Em yêu từng xợi nắng cong

Bức tranh thủy mặc dòng sông con đò    

 Em yêu trao liệng cánh cò

Cánh đồng mùa gặt lượn lờ vàng ươm    

 Em yêu khói bếp vương vương

Sám màu mái lá mấy tầng mây cao."      

   (Theo Hoàng Thanh Tâm)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Câu nào sau đây là tục ngữ?

a)

Lửa thử vàng, khó khăn thử sức

b)

Lửa thử vàng, gian nan thử sức

c)

Lửa thử vàng, khó khăn thử chí

d)

Lửa thử vàng, gian nan thử chí

52.

Giải câu đố sau:

' Để nguyên sao sáng ngóng trông

Bỏ đầu vắng lặng như không có gì

Thêm " T" thì thật bất ngờ

Nằm trong lồng ngực từng giờ yêu thương"

Từ để nguyên là từ nào?

a)

Thổ

b)

Thuỷ

c)

Kim

d)

Mộc

53.

Khổ thơ dưới đây sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

"Mùa thu nay khác rồi,

Tôi đứng vui nghe giữa núi đồi

Gió thổi rừng tre phấp phới

Trời thu thay áo mới

Trong biếc nói cười thiết tha."

(Nguyễn Đình Thi)

a)

đảo ngữ

b)

so sánh

c)

nhân hoá

d)

điệp từ

54.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

chung chuyển

b)

trải truốt

c)

trơ trụi

d)

trau truốt

55.

Câu " Sau cơn mưa, khu vườn trở nên xanh tươi, mát mẻ" có:

a)

2 động từ

b)

2 tính từ

c)

1 danh từ

d)

1 đại từ

56.

Lá cờ đại diện của một đất nước được gọi là gì?

a)

quốc kì

b)

quốc sách

c)

quốc huy

d)

quốc lộ

57.

Từ " thiên" trong đáp án nào dưới đây có nghĩa là "nghìn"?

a)

Thanh thiên bạch nhật

b)

Quốc sắc thiên hương

c)

Thiên binh vạn mã

d)

Thiên la địa võng

58.

Đáp án nào dưới đây chứa cặp từ đồng nghĩa?

a)

hậu phương - tiền tuyến

b)

ấp úng - lưu loát

c)

ngay ngắn - xiêu vẹo

d)

chỉ huy - lãnh đạo

59.

Từ còn thiếu trong câu thành ngữ sau: "Cần kiệm liêm...."

a)

chính

b)

minh

c)

khiết

d)

sỉ

60.

Từ còn thiếu trong câu " Kiến tha ......cũng đầy tổ" là:

a)

sau

b)

nhanh

c)

lâu

d)

mau

61.

Từ còn thiếu trong câu " Trẻ người...dạ" là:

a)

ngay

b)

non

c)

sáng

d)

nhanh

62.

Từ còn thiếu trong câu " Mưa tháng.....gãy cành trám"là:

a)

bảy

b)

ba

c)

mười

d)

hai

63.

Từ còn thiếu trong câu " Nắng tháng.....rám trái bòng" là:

a)

sáu

b)

tám

c)

chín

d)

bốn

64.

Từ còn thiếu trong câu "Đêm tháng năm chưa nằm đã...." là:

a)

tối

b)

thức

c)

sáng

d)

dậy

65.

Từ còn thiếu trong câu "Ngày tháng mười chưa cười đã...." là:

a)

hết

b)

tối

c)

dứt

d)

xong

66.

Từ còn thiếu trong câu " Sinh cơ lập..." là:

a)

việc

b)

thân

c)

nghiệp

67.

Từ còn thiếu trong câu " Trọng nghĩa khinh...." là:

a)

nghèo

b)

thường

c)

tiền

d)

tài

68.

Từ còn thiếu trong câu " Nắng tốt .....mưa tốt lúa" là:

a)

dưa

b)

khoai

c)

rau

d)

hoa

69.

Từ còn thiếu trong câu "Mưa......thấm lâu" là:

a)

phùn

b)

rào

c)

xuân

d)

dầm

70.

Từ còn thiếu trong câu "Cầm ....thi hoạ" là:

a)

đàn

b)

cờ

c)

71.

Từ còn thiếu trong câu "Trăng quầng thì....trăng tán thì mưa"

a)

hạn

b)

nóng

c)

mệt

d)

loạn

72.

Từ còn thiếu trong câu "An...lạc nghiệp"

a)

phận

b)

thân

c)

d)

vui

73.

Từ còn thiếu trong câu "Muôn.....như một" là

a)

loài

b)

dân

c)

người

74.

Từ còn thiếu trong câu "Cả giận mất....." là

a)

khôn

b)

vui

c)

tiền

d)

sức

75.

Từ còn thiếu trong câu "Người ta là hoa...." là:

a)

hồng

b)

sen

c)

đất

d)

cúc

76.

Từ còn thiếu trong câu "Huynh đệ như thủ...." là:

a)

hạ

b)

tục

c)

túc

77.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

cầu nguyện

b)

nghiêm nghị

c)

ngổn ngang

d)

nghập ngừng

78.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Chú sẻ đậu xuống khiến cành bằng lăng chao nghiêng.

b)

Những cành phượng chi chít những bông hoa đỏ rực.

c)

Em sắp xếp lại sách vở sau khi học bài xong.

d)

Mọi người đang trang hoàng cho sân khấu biểu diễn.

79.

Câu văn nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Bác ngư dân trèo thuyền đi đánh cá.

b)

Mẹ luôn mong bé hay ăn chóng lớn và mạnh khoẻ.

c)

Em bé đang chăm chú ghi chép bài.

d)

Các bạn học sinh luôn trông chờ mùa hè đến.

80.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu câu?

a)

Bản nhạc du dương vang ra từ cửa sổ của một căn gác nhỏ.

b)

Từng ngón tay thon dài của cô gái lướt nhanh trên những phím đàn.

c)

Con muốn tham gia lớp học vẽ hay lớp học đàn.

d)

Bé đàn một bản nhạc du dương dành tặng cho bố.

81.

Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh?

a)

Vầng trăng lên sau luỹ tre làng, trăng treo đầu ngọn tre.

b)

Trong gió chiều, luỹ tre đu đưa, rì rào tạo nên một bản nhạc êm dịu.

c)

Luỹ tre đã chứng kiến biết bao nhiêu đổi thay, thăng trầm của ngôi làng nhỏ.

d)

Búp măng non mập mạp, nhô thẳng lên trời tựa mũi kiếm nhọn hoắt.

82.

Từ nào dưới đây chỉ tính cách trẻ em?

a)

sáng suốt

b)

hiếu động

c)

sáng dạ

d)

ôn tồn

83.

Đáp án nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Nói có sách, mách có chứng.

b)

Nói có miệng, mách có sách.

c)

Nói có đúng, mách có sách.

d)

Nói có miệng, mách có tai.

84.

Từ 3 tiếng 'hoà, bình, chan' có thể ghép được tất cả bao nhiêu từ?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

85.

Từ nào dưới đây là từ dùng để miêu tả chiều cao?

a)

mênh mang

b)

chông chênh

c)

chót vót

d)

vun vút

86.

Từ ngữ nào viết sai chính tả trong đoạn thơ sau?

a)

trốn

b)

sám ngắt

c)

lạnh giá

d)

khoác

87.

Từ ngữ nào viết sai chính tả trong đoạn thơ sau?

"Cả mùa đông lạnh giá

Mặt trời trốn đi đâu

Cây khoác tấm áo nâu

Áo trời thì sám ngắt."

(Theo Bảo Ngọc)

a)

trốn

b)

sám ngắt

c)

lạnh giá

d)

khoác

88.

Đoạn thơ sau viết về nghề nghiệp gì?

"Người trao khát vọng hôm nay

Chắp cho đôi cánh em bay vào đời

Bao chuyến đò lặng không lời

Ươm mầm xanh tốt rạng ngời tương lai

Bên trang giáo án miệt mài

Hao gầy tâm huyết năm dài tháng qua."

a)

kĩ sư

b)

giáo viên

c)

họa sĩ

d)

bác sĩ

89.

Từ nào là từ chỉ hoạt động trong câu văn sau?

Bạn Hoa chăm chú lắng nghe bản nhạc du dương.

a)

lắng nghe

b)

chăm chú

c)

du dương

d)

bản nhạc

90.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "xem xét, tìm hiểu kĩ, giải quyết vấn đề hay để rút ra những điều mới"?

a)

rèn luyện

b)

thông minh

c)

nghiên cứu

d)

bài tập

91.

Tiếng "văn" có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành từ?

a)

nghệ, chương, sáng

b)

thiên, hóa, hiển

c)

học, hoa, bản

d)

hiến, minh, cầu

92.

Câu tục ngữ nào dưới đây chứa cặp từ có nghĩa trái ngược nhau?

a)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

b)

Đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ.

c)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.

d)

Chim có tổ, người có tông.

93.

Câu nào trong đoạn văn dưới đây là câu nêu đặc điểm?

(1) Khu vườn của ông em xanh tốt quanh năm. (2) Ông thường thức dậy từ rất sớm, bắt sâu, tưới nước cho cây. (3) Em cũng hay cùng ông ra nhổ cỏ, tỉa cành. (4) Ông còn bảo em hái hoa quả trong vườn chia cho các bạn trong xóm.

a)

Câu số 4

b)

Câu số 3

c)

Câu số 2

d)

Câu số 1

94.

Câu "Trên thảo nguyên, một chú ngựa thung thăng gặm những đám cỏ xanh." có:

a)

3 từ chỉ đặc điểm

b)

5 từ chỉ sự vật

c)

3 từ chỉ hoạt động

d)

2 từ chỉ đặc điểm

95.

Những sự vật nào được so sánh với nhau trong đoạn thơ sau?

"Trên trời mây trắng như bông

Ở dưới cánh đồng bông trắng như mây

Mấy cô má đỏ hây hây

Đội bông như thể đội mây về làng."

(Ngô Văn Phú)

a)

cánh đồng - bông

b)

mây - làng

c)

bông - cô gái

d)

mây - bông

96.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau:    

Thắng không … , bại không nản.

(a)  

97.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về tính trung thực?

a)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.

b)

Cây ngay không sợ chết đứng.

c)

Cái nết đánh chết cái đẹp.

d)

Lửa thử vàng, gian nan thử sức.

98.

Giải câu đố sau:

Giữ nguyên trái nghĩa với "mua"

Thay sắc bằng nặng nô đùa cùng em."

Từ thêm nặng là từ gì?

(a)  

99.

Câu văn nào dưới đây có sử dụng biện pháp so sánh mô tả thích hợp nhất bức tranh sau?

a)

Trong khung cảnh bình minh nên thơ, những đám mây cũng hồng rực theo vì thứ ánh sáng rực rỡ của mặt trời.

b)

Bình minh, ông mặt trời đỏ rực như một hòn lửa dần dần nhô lên nơi đường chân trời.

c)

Trên bầu trời xanh ngắt, những đám mây trắng xốp tựa những cục bông lơ lửng mà không rơi.

d)

Cảnh bình minh trên biển vô cùng rực rỡ, lung linh và tráng lệ.

100.

Chọn từ có chứa tiếng bắt đầu bằng "ch" hoặc "tr" là tên một loại nhạc khí rỗng, thường có hình trụ, thân bằng gỗ hoặc kim loại có một hoặc hai mặt thường bịt da căng, dùng dùi hay tay để gõ thành tiếng:

a)

chiêng

b)

đàn tranh

c)

sáo trúc

d)

trống

101.

Điền "l" hoặc "n" thích hợp vào chỗ chấm:

xóm ...àng

nuôi ...ấng

(a)  

102.

Điền "d", "r" hoặc ''gi" thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn thơ sau:

"Chăn trâu đốt lửa trên đồng

Rạ  ..ơm thì ít,  ...ó đông thì nhiều

Mải mê đuổi một con  ...iều

Củ khoai nướng để cả chiều thành tro."

(Theo Đồng Đức Bốn)

(a)  

103.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1. Ý tưởng của các bạn học sinh rất sáng tạo.

2. Bạn Hoa chuẩn bị sách vở, bút thước cho buổi học ngày mai.

3. Lan ghé qua nhà rủ Hoa đến trường.

Câu ở vị trí số ... là câu nêu đặc điểm.

(a)  

104.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành nhận xét sau:

Bố xoa nhẹ mái tóc đen nhánh, óng mượt của em.

Trong câu văn trên, từ chỉ hoạt động là từ   (a)  

105.

Điền từ bắt đầu bằng "l" hoặc "n" là tên một loại quả hình cầu, vỏ có nhiều mắt, thịt trắng, mềm và ngọt, hạt màu đen.

Đáp án: quả  (a)  

106.

Giải câu đố sau:

Để nguyên thành luỹ làng ta

Thêm hỏi trái nghĩa với già bạn ơi.

Từ để nguyên là từ   (a)