wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các thì cơ bản

Total questions: 108

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

SIMPLE PRESENT TENSE

1. She __________ with her parents in London.

a)

lived

b)

lives

c)

living

d)

live

2.

SIMPLE PAST TENSE

2. Last year I (go) (a)   to America for my holidays

3.

SIMPLE PAST TENSE

3. The weather (be) ____________ strangely fine this morning when I opened the windows.

a)

is

b)

am

c)

was

d)

should

4.

PRESENT CONTINUOUS TENSE

4. Aisha's son is (a)   (talk) on the phone rightnow.

5.

PAST CONTINUOUS TENSE

5. Sara was _____________ (run) because she was late for her classes.

a)

ran

b)

run

c)

runs

d)

running

6.

SIMPLE PRESENT TENSE

7. Please ring me up as soon as he ____________ (arrive)

a)

arriving

b)

arrived

c)

arrive

d)

arrives

7.

8. Seema ________ playing with her sister.

a)

Shall be

b)

Will be

c)

had

d)

has

8.

PAST CONTINUOUS TENSE

9. The phone rang while I ________________ dinner.

a)

had

b)

was having

c)

am having

d)

will have

9.

10. Make a sentence using simple present tense for the given word.


Learn

4 lines
10.

11. I _______ reach class by 10 am.

a)

Shall

b)

Will

c)

have

d)

am

11.

12. In which of the following sentences 'for' is not used appropriately.

a)

I have been playing for the last 1 hour.

b)

She had been living in Delhi for 10 years now.

c)

Nisha has been living here for 2005.

d)

Ankita had been working in this company for a month.

12.

How do you feel right now?

a)

Happy

b)

Not so happy

c)

Just fine

d)

Sad

e)

Angry

13.

SIMPLE PRESENT TENSE

1. She __________ with her parents in London.

a)

lived

b)

lives

c)

living

d)

live

14.

SIMPLE PAST TENSE

2. Last year I (go) (a)   to America for my holidays

15.

SIMPLE PAST TENSE

3. The weather (be) ____________ strangely fine this morning when I opened the windows.

a)

is

b)

am

c)

was

d)

should

16.

PRESENT CONTINUOUS TENSE

4. Aisha's son is (a)   (talk) on the phone rightnow.

17.

PAST CONTINUOUS TENSE

5. Sara was _____________ (run) because she was late for her classes.

a)

ran

b)

run

c)

runs

d)

running

18.

6. When do we use simple present tense?

a)

When an action has happened.

b)

When an action is happening right now.

c)

When an action may happen in the future.

19.

SIMPLE PRESENT TENSE

7. Please ring me up as soon as he ____________ (arrive)

a)

arriving

b)

arrived

c)

arrive

d)

arrives

20.

PAST CONTINUOUS TENSE

8. The phone rang while I ________________ dinner.

a)

had

b)

was having

c)

am having

d)

will have

21.

9. Make a sentence using simple present tense for the given word.


Learn

4 lines
22.

10. What is the past tense of the word "write"?

(a)  

23.

10. What is the past tense of the word "write"?

(a)  

24.

Q. Which tense is it, Present perfect or Past simple?

Diễn tả một sự kiện đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.

Ví dụ: I ______________ (enjoy) the TV show last night.

a)

Present perfect

b)

Past simple

25.

Q. Which tense is it?

Diễn tả một sự kiện đã xảy ra nhưng không rõ thời gian, thường dùng với trạng từ just, already, lately, recently...

Ví dụ: My uncle __________ (just call) me from London.

a)

Present perfect

b)

Past simple

26.

Q. Which tense is it?

Diễn tả một sự kiện đã xảy ra, thường nhấn mạnh đến số lần thực hiện tính đến thời điểm hiện tại.

Ví dụ: I ___________________ (watch) that film 4 times.

a)

Present perfect

b)

Past simple

27.

Q. Which tense is it?

Diễn tả một sự kiện bắt đầu từ quá khứ và còn kéo dài đến hiện tại và còn có thể tiếp tục trong tương lai. Cách dùng này thường được dùng với các giới từ và trạng từ: since, for, so far, up to now.

Ví dụ: I _________ (read) 50 pages of this book so far.

a)

Present perfect

b)

Past simple

28.

Q.

Which tense is it?

Diễn tả một sự kiện đã hoàn tất trong quá khứ nhưng kết quả của hành động đó vẫn còn ảnh hưởng đến hiện tại.

Ví dụ: She __________ (sell) her motorbike. Now, she takes the bus to work.

a)

Present perfect

b)

Past simple

29.

Q.

Which tense often goes with these expressions?

yesterday , last night , last month, three days ago , in 2008 ....

a)

Present perfect

b)

Past simple

30.

Q. Which tense has this form:

S + have/has + Vp2

a)

Present perfect

b)

Past simple

31.

Q. Last month we ________ a campaign to help students with disabilities.

a)

launched

b)

have launched

32.

Q. At our last meeting, we ......... to organise a football match to raise money for charity.

a)

have decided

b)

decided

33.

Q.

Since our last meeting, students’ attitudes towards people with disabilities.............

a)

have completely changed

b)

completely changed

34.

Q. So far we ...........more than 150 gifts of all kinds.

a)

collected

b)

have collected

35.

Q. In October, we _______ to start a ‘Special Christmas Gifts’ campaign.

a)

decided

b)

have decided

36.

Q. About 30 students from other schools _____________ us since last month.

a)

have joined

b)

joined

37.

Q. I _________ at a special school twice since I finished Grade 10.

a)

volunteered

b)

have volunteered

38.

Q. I __________ an action plan to the school principal when I was at the meeting.

a)

present

b)

presented

c)

have presented

39.

Q. So far, people ___________ more than 100 gifts.

a)

donate

b)

donated

c)

has donated

d)

have donated

40.

Q. Last month, I ________ to some students about how to learn English effectively.

a)

talked

b)

talk

c)

have talked

d)

has talked

41.

Q. They _________ some textbooks and dictionaries recently.

a)

send

b)

sent

c)

have send

d)

have sent

42.

Q. I'm preparing some Christmas gifts for the students with disabilities in the school we ________ two months ago.

a)

visit

b)

visited

c)

have visited

d)

has visited

43.

Q. Diễn tả hành động đã xảy ra được 1 khoảng thời gian dài trong quá khứ (dùng với for _____) nhưng nay đã hoàn toàn toàn chấm dứt.

VD: My father _________(work) at this school for 15 years and then he moved to a school in Hanoi to act as a head master.

a)

Past simple

b)

Present perfect

44.

Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả một hành động ______.

a)

sẽ xảy ra trong tương lai

b)

đã ở quá khứ và đang xảy ra ở hiện tại

c)

đang xảy ra ở hiện tại

d)

đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ

45.

Các dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn

a)

... ago

b)

yesterday

c)

tomorrow

d)

last ...

46.

go

(a)  

47.

Dạng quá khứ đơn của động từ sau "stop"

a)

stops

b)

stoped

c)

stopping

d)

stopped

48.

Quá khứ của động từ "to be" là: _____

a)

was

b)

were

c)

is

d)

will be

49.

Lan (a)   (buy) some apples yesterday.

50.

He (not, play) ______ tennis last week.

a)

not play

b)

doesn't play

c)

didn't play

d)

isn't playing

51.

Where _____ 2 days ago? - He was in Nha Trang.

a)

did he be

b)

is he

c)

will he be

d)

was he

52.

Dạng quá khứ của bring ->

a)

brought

b)

bright

c)

bought

d)

broke

53.

Dạng quá khứ của buy -> ...........

a)

bought

b)

brought

c)

broke

d)

bring

54.

Dạng quá khứ của CUT ->

(a)  

55.

Dạng quá khứ của GO là

(a)  

56.

Dạng quá khứ của DRINK là (a)  

57.

Dạng quá khứ của GIVE là ...

(a)  

58.

Chọn cặp từ đúng

a)

make - made

b)

meet- mit

c)

know- known

d)

read - readed

e)

run - run

59.

Dạng HIỆN TẠI của BROUGHT

a)

buy

b)

bring

c)

blow

d)

bleed

60.

Chọn CÁC cặp từ đúng

a)

take- > took

b)

come- came

c)

find - fought

d)

teach -> tought

e)

cut - cutted

61.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (go) (a)   to the park yesterday.

62.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (eat) (a)   pizza.

63.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (do) (a)   my homework.

64.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (not be) (a)   happy.

65.

I ------- a new bike yesterday

a)

buy

b)

bought

c)

buys

d)

buying

66.

He __________ his phone number on that paper last night

a)

write

b)

did not wrote

c)

written

d)

wrote

67.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (go) (a)   to the park yesterday.

68.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (visit) (a)   my grandma.

69.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (make) (a)   a robot.

70.

My sister .............. home late last night

a)

come

b)

came

c)

comes

d)

was come

71.

My father __________  tired when I __________ home.

a)

A. was – got              

b)

B. is – get              

c)

C. was – getted         

d)

D. were – got

72.

Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for a week

b)

last week

c)

during the last few weeks

d)

since last week

73.

Phân từ 2 của động từ "take" là?

a)

taken

b)

took

74.

Phân từ 2 của động từ "eat" là?

a)

ate

b)

eaten

c)

aten

75.

Phân từ 2 của động từ "break" là?

a)

broken

b)

breaken

c)

broke

76.

Viết phân từ 2 của động từ "make"

(a)  

77.

Viết phân từ 2 của động từ "come"

(a)  

78.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

The bill isn’t right. They (make)………….. a mistake.

(a)  

79.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

Don’t you want to see this programme? It ………….(start).

(a)  

80.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

………you ever (eat)………….. Sushi?

(a)  

81.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

You (not/do) ………….yor project yet, I suppose.

(a)  

82.

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

a)

have changed

b)

changed

c)

change

d)

are changing

83.

Chọn đáp án đúng:

___ you ___ new shoes this year?

a)

have - bought

b)

did - buy

c)

do - buy

d)

are - buying

84.

Chọn đáp án đúng:

This is the first time I ___ to Japan.

a)

have gone

b)

went

c)

go

d)

gone

85.

Tìm lỗi sai trong câu và sửa:

This is the first time I go to supermarket.

4 lines
86.

hiện tại hoàn thành dùng trong thời điểm nào ?

a)

diễn tả một hành động từ quá khứ đến hiện tại nó vẫn đang còn

b)

diễn tả một hành động đang diễn ra trong thời điểm này

87.

chia động từ ở thì hiện tại hoàn thành

do

a)

did

b)

done

88.

chia động từ dưới dạng HT hoàn thành ?

go

a)

went

b)

gone

c)

haven

89.

present perfect là gì ?

a)

hiện tại hoàn thành

b)

hiện tại đơn

c)

hiện tại tiếp diễn

90.

"Last Monday", "2 years ago", "It's time...." là dấu hiệu nhận biết của ai thì cái nào sau đây ?

a)

Hiện tại tiếp diễn (thì hiện tại tiếp diễn)

b)

Hiện tại đơn (thì hiện tại đơn)

c)

Quá khứ tiếp diễn (thì quá khứ tiếp diễn)

d)

Quá khứ đơn (thì quá khứ đơn)

91.

Dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ diễn ra là:

a)

2 tháng trước đây

b)

ở hiện tại tháng sau

c)

lúc 7 giờ tối hôm qua

d)

ngay bây giờ

92.

Câu nào đúng trong các câu sau

a)

Tôi đã chơi bóng đá khi cô ấy gọi cho tôi.

b)

Tôi đang chơi bóng đá khi cô ấy gọi cho tôi.

c)

Tôi đang chơi bóng đá khi cô ấy gọi cho tôi.

d)

Tôi đã chơi bóng đá khi cô ấy gọi cho tôi.

93.

Hôm qua (được) ______ Chủ nhật, Nam (được) lên lúc sáu giờ.

a)

Hôm qua là chủ nhật, Nam thức dậy lúc sáu giờ.

b)

Hôm qua là Chủ nhật, Nam dậy lúc sáu giờ.

c)

Hôm qua là Chủ nhật, Nam thức dậy lúc sáu giờ.

d)

Hôm qua là chủ nhật, Nam thức dậy lúc sáu giờ.

94.

Tôi đã xem một chương trình thực tế trên TV vào lúc này.

Câu trên sai ở đâu?

a)

b)

đã xem

c)

tại thời điểm này

d)

đã được xem

95.

Câu nào sau đây chia đúng thì?

a)

Cô ấy học tiếng Anh vào thứ bảy.

b)

Bố mẹ tôi lái xe đi làm bây giờ.

c)

Tôi bay đến Belize hàng năm.

d)

Họ đang xem bóng đá lúc 12 giờ trưa hôm qua.

96.

" S+V-ed/cột 2" là công thức của thì .............

a)

quá khứ hoàn thành

b)

thì quá khứ đơn

c)

quá khứ tiếp diễn

97.

"hôm qua, trước đây, cuối cùng

tuần/tháng/năm, trong quá khứ, năm 1990...." là dấu hiệu nhận biết của thì...........

a)

quá khứ hoàn thành

b)

thì quá khứ đơn

c)

quá khứ tiếp diễn

98.

"Were" dùng với các chủ ngữ:

a)

Anh ta

b)

Bạn

c)

chúng tôi

d)

Họ

99.

Cô ấy đã đọc ________ cuốn sách thú vị.

a)

một

b)

một

c)

các

d)

X

100.

Chúng tôi ____ đến bệnh viện thăm Mike khi anh ấy ____ nói rằng anh ấy vẫn ổn.

a)

đang lái xe - đang gọi

b)

lái xe - được gọi là

c)

đang lái xe - được gọi là

d)

đã lái xe - đang gọi

101.

____ gì với bạn vào tối chủ nhật?

a)

xảy ra

b)

đã xảy ra

c)

đã diễn ra

d)

sẽ xảy ra

102.

Trong khi tôi ________ sàn nhà, bà Paker bắt đầu nấu ăn

a)

quét

b)

đã quét

c)

đã quét

d)

đã được quét

103.

Đêm qua, chúng tôi ____ cho bạn trong nhiều năm nhưng bạn không bao giờ ____ lên.

a)

chờ đợi - cho thấy

b)

sẽ đợi - cho thấy

c)

đang chờ đợi - đang hiển thị

d)

chờ đợi - đã được hiển thị

104.

Tôi ________ về anh ấy thì đột nhiên anh ấy bước vào.

a)

nói chuyện

b)

nói chuyện

c)

đang nói chuyện

d)

đang nói

105.

Chọn câu trả lời cần sửa .

Trong khi tôi làm bài tập về nhà , tôi đã có một ý tưởng hay.

a)

làm

b)

Bài tập về nhà của tôi

c)

d)

một

106.

Sau một ngày làm việc vất vả, tôi lên giường ____ và có ____ giấc mơ đẹp nhất từ trước đến nay.



a)

cái - cái

b)

một - cái

c)

một - một

d)

Ø - các

107.

Chọn câu trả lời cần sửa .

Cô ấy đang đi bộ đến thư viện để mượn một vài cuốn sách thì nhìn thấy một vụ cướp.

a)

đang đi bộ

b)

các

c)

một số

d)

đã nhìn thấy

108.

Chọn câu trả lời cần sửa .

Cô ấy đang đi bộ đến thư viện để mượn một vài cuốn sách thì nhìn thấy một vụ cướp.

a)

đang đi bộ

b)

các

c)

một số

d)

đã nhìn thấy