Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

topik: Học xa nhà và Học gần nhà

Total questions: 42

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Đầu tiên (từ này đứng đầu câu và ADV)

(3 từ)

(P_ = Fo = Fi_)

(a)  

2.

Thêm vào đó (hơn thế nữa)

(2 từ)

(A_ = F_)

(a)  

3.

Theo đuổi việc học đại học / cao đẳng của họ (không phải noun phrase)

(gợi ý: p_ th_ t_ e_)

(a)  

4.

Khám phá những chân trời học thuật mới (không phải noun phrase)

(ex_ n_ a_ h_)

(a)  

5.

ý kiến

(2 từ)

(a)  

6.

Nuôi dưỡng / khuyến khích (v)

(2 từ đồng nghĩa)

(f_ = en_)


Lưu ý: F_ và Adopt có thể bằng nghĩa nhau về mặt nhận nuôi. Nhưng F_ lại có thêm nhiều nghĩa hơn.

(a)  

7.

ngay lập tức (adj + adv)

/ɪˈmiː.di.ət/

--> Sự hỗ trợ thức tời của gia đình

(i_ --> the _ _ of _)

(a)  

8.

Củng cố sự kiên cường và tính tự lập của họ (noun phrase)

/rɪˈzɪl.jəns/ + /seo rɪˈlaɪ.əns/

(s_ t_ r_ and s_ )

(a)  

9.

to go further, rise above, or be more important or better than something, especially a limit:

/trænˈsend/

--> những kĩ năng sống này vượt qua những những lĩnh vực học thuật

(t_ --> this l_ s_ t_ the a_ r_)

(a)  

10.

Đắm chìm mình vào trong một môi trường mới (noun phrase)

(i_ o_ i_ a n_ e_)

(a)  

11.

mở mang "tầm nhìn về văn hoá" và "mạng lưới xã hội" của một người

(broaden one's "c_ h_s và s_ n_)

(a)  

12.

(*) engage with --> có nghĩa là tham gia và tương tác (base on the situation)


Việc tương tác với những quan điểm đa dạng không chỉ làm phong phú trải nghiệm giáo dục mà còn rèn luyện khả năng thích nghi và kỹ năng giao tiếp

(KNTN: adapt....; KNGT: inter.... skills)

(noun phrase)

(a)  

13.

thị trường việc làm

(a)  

14.

thiếu vắng sự hệ thống trợ giúp của gia đình (noun phrase)

(t_ a_ of a f_ s_ s_ )

(a)  

15.

Làm cho hoảng loạn, lo lắng về khả năng của họ khi đạt một thứ gì đó.

--> nản lòng, nản chí đồ.

(a)  

16.

sức khoẻ tâm lý

(e_ w_-b_)

(a)  

17.

Những mối quan tâm thực tế là.. hoặc

Những vấn đề thực tế là ..

(Pr_ c_s such as)

(a)  

18.

1) đảm bảo an toàn về chỗ ở (s_ a)

2) điều chỉnh để phù hợp với các "quy tắc xã hội" (a_ to d_ s_ n_s)

--> noun phrase (V_ing + noun)

(a)  

19.

Làm giảm một cái gì đó (less valuable, less derseving - xứng đáng)

--> d_ from something

(a)  

20.

Đối với những sinh viên phát triển tốt dưới sự hướng dẫn sát sao, khoảng cách xa gia đình có thể cản trở sự tiến bộ trong học tập và sự phát triển cá nhân của họ.


Câu này nhấn mạnh rằng đối với một số sinh viên, việc ở xa gia đình có thể gây ra những thách thức đáng kể trong cả học tập và phát triển cá nhân, đặc biệt là những sinh viên cần sự hỗ trợ và hướng dẫn thường xuyên.

(t_ đi với gtừ with)



(a)  

21.

dựa trên, dựa vào

(t_ i_ a_)

(c_)

(b_ i_ m_: mang nghĩa là ghi nhớ, nhưng yếu hơn remember và có nghĩa là cân nhắc nhiều hơn)

(i_ v_ o_: theo quan điểm)



(a)  

22.

1) khát vọng, hoài bảo, ước mơ /ˌæs.pɪˈreɪ.ʃən/

2) sự trưởng thành của cá nhân

3) Sự chuẩn bị về mặt cảm xúc

(a)  

23.

1) một người hoặc một thứ gì đó có sự phát triển toàn diện, cân bằng trong nhiều lĩnh vực hoặc khía cạnh khác nhau.

--> toàn diện/ phát triển cân bằng.

(w_-r_)

(a)  

24.

vì vậy

(th_ = h_ = T_s)

(a)  

25.

1) thường thấy, điển hình (adv)

hint: (t_ly)

2) gắn liền với (v + prep)

hint: /əˈsəʊ.si.eɪt/ + prep

(a)  

26.

phương pháp tối ưu về chi phí.

(c_-e_ approach)

Đây là cách làm cho phép đạt được kết quả mong muốn với chi phí thấp nhất có thể hoặc mang lại giá trị tốt nhất cho số tiền đã chi.

(a)  

27.

phân bổ tài chính cho gì đó.. (not noun phrase)

(a_ f_s towards sth)

(a)  

28.

"Sự gần gũi với gia đình tạo ra một hệ thống hỗ trợ mạnh mẽ."

(the p_ to family r_ in a strong support system)

(a)  

29.

sự dẫn dắt và khích lệ của cha mẹ (noun phrase)

(cuả cha mẹ = p_al)

(a)  

30.

sự ổn định về cảm xúc và một môi trường thuận lợi

(thuận lợi này là thuận lợi để phát triển kiến thức, tư duy, suy nghĩ)

(emotional s_ and a c_ environment)

(a)  

31.

1) tiếp xúc (với những điều mới mẻ, lộ ra ngoài)

2) nó còn có nghĩa là đưa ai đó vào tình trạng lâm nguy

(ɪkˈspəʊz + prep)

(expose someone to something)

(a)  

32.

1 phạm vi rộng hơn

(VD: việc tự học có thể giúp bạn có thể có được lượng kiến rộng hơn, chuyên sâu hơn)

(a b_ /ˈspek.trəm/ of)

(a)  

33.

  1. 1. Những nguồn tài liệu học tập --> (e_ rɪˈzɔːs)

  2. 2. hành trình học tập --> (a_ j_)

  3. 3. đa dạng phương pháp học tập --> (/daɪˈvɜːs/ t_ me_)



(a)  

34.

tương tác với (i_ + prep)

(a)  

35.

học bá

a person who studies a subject in great detail, especially at a university:




(a)  

36.

một cách toàn diện, tường tận

/ˌkɒm.prɪˈhen.sɪv/

(a)  

37.

Một tập hợp của gì đó

--> tập hợp những thử thách

--> tập hợp những bộ luật

(a)  

38.

Các từ để chỉ sự tương phản, ngược lại về ý kiến:

(7 từ)

  • Tuy nhiên (có 2từ)

  • Mặt khác (1 từ cho writing)

  • Ngược lại (có ba từ)

  • (c_ = In c_ = never_ = Y_ = a_



(a)  

39.

thích nghi với điều gì đó

(g_ a_ to sth)

(a)  

40.

chung sống hòa bình với nhiều người thuộc nhiều tầng lớp khác nhau

(a)  

41.

thúc đẩy, cải thiện, nâng cao chất lượng

(i_ = e_ = b_)

(a)  

42.

Nghị lực vượt qua nghịch cảnh

(resi_ to o_c_ /ədˈvɜː.sə.ti/

(a)