wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA ĐẦU GIỜ - TỪ VỰNG & NGỮ PHÁP - SEOUL 2B - BÀI 10

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.
Em hãy nhập mật khẩu để truy cập đề
4 lines
2.
Họ và tên đệm
4 lines
3.
Tên
4 lines
4.
Lớp
a)
23KL1
b)
23KL2
c)
23KL3
d)
23KL4
5.

1. Vị, hương vị

(a)  

6.

2. Việc đánh giá nhà hàng, review quán ăn

(a)  

7.

3. Nói trống không

(a)  

8.

4. Giới thiệu, đề xuất nhà hàng (V)

(a)  

9.

5. Giới thiệu, đề xuất thực đơn (V)

(a)  

10.

6. Chọn thực đơn (V)

(a)  

11.

7. Đặt hàng, gọi món (V)

(a)  

12.

8. Câu nghi vấn

(a)  

13.

9. Ngữ điệu

(a)  

14.

10. Canh kim chi

(a)  

15.

11. Canh đậu tương

(a)  

16.

12. Canh đậu phụ non

(a)  

17.

13. Canh xương hầm khoai tây

(a)  

18.

14. Canh cá cay

(a)  

19.

15. Canh bò hầm

(a)  

20.

16. Mì lạnh

(a)  

21.

17. Mì cắt

(a)  

22.

18. Mì trộn

(a)  

23.

19. Ba chỉ nướng

(a)  

24.

20. Chả bò băm

(a)  

25.

21. Sườn kho rim

(a)  

26.

22. Ngọt (chia đuôi lịch sự, thân mật)

(a)  

27.

23. Ngọt (chia đuôi trang trọng)

(a)  

28.

24. Mặn (chia đuôi lịch sự, thân mật)

(a)  

29.

25. Mặn (chia đuôi trang trọng)

(a)  

30.

26. Đắng (chia đuôi lịch sự, thân mật)

(a)  

31.

27. Đắng (chia đuôi trang trọng)

(a)  

32.

28. Chua (chia đuôi lịch sự, thân mật)

(a)  

33.

29. Chua (chia đuôi trang trọng)

(a)  

34.

30. Cay (chia đuôi lịch sự, thân mật)

(a)  

35.

31. Cay (chia đuôi trang trọng)

(a)  

36.

32. Giá

(a)  

37.

33. Giá cả

(a)  

38.

34. Dịch vụ

(a)  

39.

35. Bầu không khí

(a)  

40.

36. Cùng tuổi

(a)  

41.

37. Tiền bối, người đi trước, đàn anh, đàn chị, khóa trước...

(a)  

42.

38. Hậu bối, người đi sau, đàn em, khóa sau...

(a)  

43.

39. Lâu lắm rồi mới lại, lâu rồi mới...

(a)  

44.

40. Sẵn, trước

(a)  

45.

41. Du lịch tự do

(a)  

46.

42. Sai khiến, gọi món (V)

(a)  

47.

43. 1 suất, 1 phần ăn (ghi bằng chữ)

(a)  

48.

44. Vừa miệng, hợp khẩu vị

(a)  

49.

45. Việc giới thiệu, tiến cử, đề cử, đề xuất, gợi ý...

(a)  

50.

46. Trên, hơn, trở lên

(a)  

51.

47. Món tráng miệng

(a)  

52.

48. Tấm, bản (đơn vị đếm)

(a)  

53.

49. Mang cho (V)

(a)  

54.

50. Được chuyển phát (V)

(a)  

55.

51. Quán ngon

(a)  

56.

52. Tiệc món truyền thống Hàn Quốc

(a)  

57.

53. Nhân viên

(a)  

58.

54. Bàn, cái bàn

(a)  

59.

55. Rau

(a)  

60.

56. Tiếc tiền (A)

(a)  

61.

57. Không cần (A)

(a)  

62.

58. Kính ngữ

(a)  

63.

59. Nói thoải mái không kính ngữ

(a)  

64.
질문 있습니까?
4 lines