Font size
WorksheetsCHƯƠNG 6 QUẢN TRỊ HỌC
Total questions: 89
Worksheet time: 1hrs 7mins
Câu 1: Phát biểu nào không đúng
A. Kiểm soát đảm bảo rằng các hoạt động và thành quả đạt được phù hợp với các mục tiêu
B. Kiểm soát đảm bảo rằng các hoạt động và thành quả đạt được phù hợp với các kế hoạch
C. Kiểm soát đảm bảo rằng các hoạt động và thành quả đạt được phù hợp với các chuẩn mực của tổ chức
D. Kiểm soát để nhà quản trị khẳng định quyền lực của mình
Câu 2: Kiểm soát là
A. Đặt ra mục tiêu
B. Phân chia công việc
C. Động viên
D. Phát hiện sai lệch
Câu 3: Nhà quản trị không thực hiện kiểm soát đối với đối tượng nào sau đây
A. Cấp dưới
B. Bản thân mình
C. Cổ đông
D. Cơ quan quản lý của Nhà nước
Câu 4: Quy định các tiêu chuẩn là hình thức biểu hiện của
A. Kiểm soát phòng ngừa
B. Kiểm soát hiệu chỉnh
C. Kiểm soát kết quả
D. Kiểm soát trong quá trình thực hiện
Câu 5: Kiểm soát hiệu chỉnh thực hiện
A. Trước khi quá trình xảy ra
B. Khi quá trình đang xảy ra
C. Khi quá trình đã xảy ra
D. Cả trước, trong và sau quá trình
Câu 6: Các nguồn kiểm soát của doanh nghiệp ngoại trừ:
A. Kiểm soát của các nhóm có quyền lợi trong doanh nghiệp
B. Kiểm soát từ công chúng
C. Kiểm soát của nhóm trong tổ chức thông qua sự chia sẻ những chuẩn mực, những giá trị
D. Tự kiểm soát của cá nhân
Câu 7: Nhà quản trị áp đặt ý muốn của mình cho việc kiểm soát là vi phạm nguyên tắc
A. Kiểm soát phải có tính khách quan.
B. Kiểm soát phải đảm bảo tính toàn diện.
C. Kiểm soát phải đúng thời điểm
D. Hệ thông kiểm soát phải chấp nhận được
Câu 8: Đánh giá việc mua hàng căn cứ vào yếu tố duy nhất là chi phí mua là vi phạm nguyên tắc
A. Kiểm soát phải có tính khách quan.
B. Kiểm soát phải đảm bảo tính toàn diện.
C. Kiểm soát phải đúng thời điểm
D. Hệ thống kiểm soát phải chấp nhận được
Câu 9: Việc kiểm soát chất lượng sản phẩm phát hiện những sai số trong kích thước sản phẩm và điều chỉnh đã đảm bảo nguyên tắc:
A. Kiểm soát gắn liền với kết quả mong muốn
B. Kiểm soát phải có tính khách quan.
C. Kiểm soát phải đảm bảo tính toàn diện.
D. Kiểm soát phải đúng thời điểm
Câu 10: Trong quá trình kiểm tra cơ bản, bước nào sẽ được thực hiện tiếp theo bước “đo lường kết quả thực tế” ?
A. Thiết lập các tiêu chuẩn
B. Kiểm tra độ tin cậy của các thước đo kết quả.
C. Điều chỉnh các sai lệch.
D. Xác định các nguyên nhân gây sai lệch.
Câu 11: Hình thức kiểm tra nào giúp phòng ngừa những trục trặc đã được dự liệu trước
A. Kiểm tra phản hồi.
B. Kiểm tra chéo.
C. Kiểm tra lường trước.
D. Kiểm tra đồng thời.
Câu 12: Kết quả mà hoạt động kiểm tra mang lại không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Người tiến hành kiểm tra.
B. Tầm quản lý.
C. Cách thức kiểm tra
D. Phương tiện kiểm tra.
Câu 13: Trong quá trình kiểm tra, kết quả thực tế được so sánh với yếu tố nào để đánh giá đúng đắn nhất tỉnh huống?
A. Kết quả năm trước.
B. Kết quả của đối thủ cạnh tranh.
C. Tiêu chuẩn mong đợi.
D. Quan niệm của người quản lý.
Câu 14: Để có được những kiến thức trực tiếp và cụ thể về các hoạt động thực tế, người quản lý có thể sử dụng hình thức
A. Quan sát cá nhân.
B. Báo cáo thống kê.
C. Báo cáo miệng.
D. Báo cáo viết.
Câu 15: Loại hình nào sau đây không được liệt kê vào các hình thức kiểm tra?
A. Kiểm tra chéo.
B. Kiểm tra lường trước.
C. Kiểm tra đồng thời.
D. Kiểm tra phản hồi.
Câu 16: Loại hình kiểm tra nào diễn ra trong khi các hoạt động đang được tiến hành, ví dụ như giám sát trực tiếp?
A. Kiểm tra phản hồi.
B. Kiểm tra chéo.
C. Kiểm tra lường trước.
D. Kiểm tra đồng thời.
Câu 17: Hình thức được biết đến nhiều nhất của là giám sát trực tiếp.
A. Kiểm tra phản hồi.
B. Kiểm tra đồng thời.
C. Kiểm tra chéo.
D. Kiểm tra lường trước.
Câu 18: Đây không phải là một trong những hình thức kiểm tra
A. Tự kiểm tra
B. Kiểm tra nghiệp vụ
C. Kiểm tra qua các ý kiến đánh giá của các tổ chức khác
D. Quy chế hoạt động của tổ chức
Câu 19: Nguyên tắc nào sau đây đòi hỏi việc kiểm tra không thể dàn trái mà phải có trong tâm trọng điểm tùy thuộc tiến trình hoạt động của tổ chức?
A. Không trùng chéo
B. Có độ đa dạng hợp lý
C. Có trọng tâm trọng điểm
D. Kinh tế
Câu 20: Đây là hình thức kiểm tra dễ làm, dễ được chấp nhận, ít tốn kém mà kết quả lại nhanh chóng?
A. Kiểm tra nghiệp vụ
B. Tự kiểm tra
C. Thực hiện thuê 01 tổ chức khác kiểm tra
D. Thành lập ban kiểm tra
Câu 21: Chính xác, khách quan là một trong những nội dung thuộc
A. Mục tiêu kiểm tra
B. Nguyên tắc kiểm tra
C. Các tiêu chuẩn kiểm tra
D. Nội dung kiểm tra
Câu 22: Tự kiểm tra có thể thuộc
A. Mục tiêu kiểm tra
B. Hình thức kiểm tra
C. Các tiêu chuẩn kiểm tra
D. Nội dung kiểm tra
Câu 23: Các hình phạt hay phần thưởng không có tác dụng là vi phạm nguyên tắc:
A. Kiểm soát phải có tính khách quan.
B. Kiểm soát phải đảm bảo tính toàn diện.
C. Kiểm soát phải đúng thời điểm
D. Kiểm soát gắn liền với kết quả mong muốn
Câu 24: Hệ thống kiểm soát bị đa số nhân viên phản đối là vi phạm nguyên tắc:
A. Kiểm soát phải có tính khách quan.
B. Kiểm soát phải đảm bảo tính toàn diện.
C. Kiểm soát phải đúng thời điểm
D. Hệ thông kiểm soát phải chấp nhận được
Câu 25: Phát hiện lỗi sản phẩm khi đã giao cho khách hàng là vi phạm nguyên tắc:
A. Kiểm soát phải có tính khách quan.
B. Kiểm soát phải đảm bảo tính toàn diện.
C. Kiểm soát phải đúng thời điểm
D. Hệ thống kiểm soát phải chấp nhận được
Câu 26: Tiêu chuẩn hóa sản phẩm thuộc lĩnh vực kiểm soát nào
A. Kiểm soát thị trường
B. Kiểm soát tài chính
C. Kiểm soát chất lượng
D. Kiểm soát kỷ luật, đạo đức của nhân viên
Câu 27: Dùng máy vân tay, camera để kiểm soát giờ làm của nhân viên thuộc lĩnh vực kiểm soát nào
A. Kiểm soát thị trường
B. Kiểm soát tài chính
C. Kiểm soát chất lượng
D. Kiểm soát kỷ luật, đạo đức của nhân viên
Câu 28: Quan sát những phản hồi từ khách hàng về chất lượng hàng hóa là phương pháp kiểm soát nào
A. Phương pháp kiểm soát phối hợp
B. Phương pháp giám sát
C. Phương pháp phân tích thống kê
D. Phương pháp quản lý tài chính
Câu 29: Phân tích tỷ suất lợi nhuận và tình hình thanh toán là phương pháp kiểm soát nào:
A. Phương pháp kiểm soát phối hợp
B. Phương pháp giám sát
C. Phương pháp phân tích thống kê
D. Phương pháp quản lý tài chính
Câu 30: Luôn quan tâm đến vấn đề ngân sách là phương pháp kiểm soát nào:
A. Phương pháp kiểm soát phối hợp
B. Phương pháp giám sát
C. Phương pháp phân tích thống kê
D. Phương pháp quản lý tài chính
Câu 31: Dùng các biểu đồ xem xét tình hình tăng trưởng hoạt động kinh doanh là phương pháp kiểm soát nào:
A. Phương pháp kiểm soát phối hợp
B. Phương pháp giảm sát
C. Phương pháp phân tích thống kê
D. Phương pháp hành chính
Câu 32: Dùng máy vân tay, camera để kiểm soát giờ làm của nhân viên là phương pháp nào:
A. Phương pháp kiểm soát phối hợp
B. Phương pháp giám sát
C. Phương pháp phân tích thống kê
D. Phương pháp quản lý tài chính
Câu 33: Không thừa nhận văn hóa doanh nghiệp với vai trò một nguồn kiểm soát là đặc điểm phương pháp nào:
A. Phương pháp kiểm soát phối hợp
B. Phương pháp kiểm soát hành chính
C. Phương pháp kiểm soát ngăn ngừa
D. Phương pháp kiểm soát hiệu chỉnh
Câu 34: Sử dụng các thủ tục và nguyên tắc là phương pháp kiểm soát nào:
A. Phương pháp kiểm soát hành chính
B. Phương pháp giám sát.
C. Phương pháp phân tích thống kê
D. Phương pháp quản lý tài chính
Câu 35: Hệ thống quyền lực linh hoạt, chủ trọng quyền chuyên gia là phương pháp kiểm soát nào:
A. Phương pháp kiểm soát phối hợp
B. Phương pháp giám sát
C. Phương pháp phân tích thống kê
D. Phương pháp quản lý tài chính
Câu 36: Tạo điều kiện cho khách hàng thực hiện khiếu nại thuộc lĩnh vực kiểm soát nào
A. Kiểm soát thị trường
B. Kiểm soát tài chính
C. Kiểm soát chất lượng
D. Kiểm soát kỷ luật, đạo đức của nhân viên
Câu 37: Chức năng kiểm soát trong quản trị sẽ mang lại tác dụng là:
A. Đánh giá được toàn bộ quá trình quản trị và có những giải pháp thích hợp
B. Làm nhẹ gánh nặng cho cấp chỉ huy, dồn việc xuống cho cấp dưới
C. Qui trách nhiệm được những người sai sót
D. Cấp dưới sẽ tự nâng cao trách nhiệm hơn vì sợ bị kiểm tra và bị phát hiện ra các bê bối
Câu 38: Kiểm tra đưa ra những thông tin giúp liên hệ trở lại với chức năng quản lý nào của doanh nghiệp?
A. Lựa chọn nhân viên.
B. Lập kế hoạch.
C. Văn hoá tổ chức.
D. Điều khiển.
Cấu 39: Trong quá trình kiểm tra, nếu số đông nhân viên tiếp thị liên tục không đạt được chỉ tiêu bán hàng, hành động khắc phục nào có thể được thực hiện?
A. Sa thải nhân viên.
B. Đào tạo nhân viên, nhưng không bao giờ hạ thấp tiêu chuẩn
C. Hạ thấp tiêu chuẩn.
D. Chuyển đổi công việc khác.
Câu 40: Thay dầu và rửa bộ lọc xe máy của anh/chị sau mỗi 1,000 km là ví dụ minh họa cho hình thức kiểm tra nào?
A. Kiểm tra phản hồi
B. Kiểm tra chéo.
C. Kiểm tra lường trước.
D. Kiểm tra đồng thời.
Câu 41 [<KH>]: Đâu là nhận định đầy đủ và chính xác nhất về ngân quỹ?
A.Ngân quỹ là một công cụ để lập kế hoạch
B.Ngân quỹ đóng vai trò rất quan trọng hoạt động của doanh nghiệp
C.Ngân quỹ là một công cụ kiểm soát của doanh nghiệp
D.Ngân quỹ là một công cụ lập kế hoạch, đồng thời là công cụ kiểm soát rất quan trọng của c
Câu 42 [<KH>]: Ưu điểm của kiểm soát phòng ngừa là
A.Dự đoán trước những vấn đề có thể xảy ra trước khi thực hiện công việc
B.Tiết kiệm thời gian.
C.Tiết kiệm chi phí.
D.Tiết kiệm thời gian và chi phí
Câu 43 [<KH>]: Các hoạt động kiểm soát sẽ không hiệu quả khi:
A.Có hiện tượng chấp nhận ngoại lệ
B.Nhấn mạnh đến sự chính xác và thời hạn
C.Sử dụng nhhiều phương pháp kiểm soát
D.Nhấn mạnh mục tiêu
Câu 44 [<KH>]: Trong quá trình kiểm soát, nếu tiêu chuẩn không
được hoàn thành và sai lệch không nằm trong khoảng chấp nhận, bước
tiếp theo nhà quản trị nên:
A.Xác định nguyên nhân sai lệch
B.Điều chỉnh tiêu chuẩn
C.Không làm gì cả
D.Điều chỉnh hoạt động
Câu 45 [<KH>]: Việc kiểm soát được tập trung vào một số nhân viên
không được cấp trên quý mến là vi phạm nguyên tắc:
A.Kiểm soát phải có tính khách quan.
B.Kiểm soát phải đảm bảo tính toàn diện.
C.Kiểm soát phải đúng thời điểm
D.Hệ thông kiểm soát phải chấp nhận được
Câu 46 [<KH>]: Một hệ thống kiểm soát với các quy định không rõ
ràng gây tranh cãi và đem lại các kết quả đánh giá mâu thuẫn là vi
phạm nguyên tắc:
A.Kiểm soát phải có tính khách quan.
B.Kiểm soát phải đảm bảo tính toàn diện.
C.Kiểm soát phải đúng thời điểm
D.Hệ thông kiểm soát phải chấp nhận được
Câu 47 [<KH>]: Hình thức kiểm tra nào là phổ biến nhất?
A.Kiểm tra phản hồi.
B.Kiểm tra đồng thời.
C.Kiểm tra chéo.
D.Kiểm tra lường trước.
Câu 48 [<KH>]: Các tiêu chuẩn được xác định trong quá trình …….
A.Kiểm tra.
B.Lãnh đạo.
C.Tổ chức.
D.Lập kế hoạch.
Câu 49: Theo thuyết lãnh đạo tình huống của Hersey và Blanchard, khi nhân viên chưa sẵn sàng để đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ thì áp dụng phong cách lãnh đạo:
A.Hỗ trợ
B.Kèm cặp
C.Ủy quyền
D.Điều hành trực tiếp
Câu 50: Theo thuyết lãnh đạo tình huống của Hersey và Blanchard, với nhân viên mới thì áp dụng phong cách lãnh đạo:
A.Hướng dẫn
B.Kèm cặp
C.Ủy quyền
D.Điều hành trực tiếp
Câu 51: Theo thuyết lãnh đạo tình huống của Hersey và Blanchard, khi nhân viên đã trưởng thành ở mức cao thì áp dụng phong cách lãnh đạo:
A.Hướng dẫn
B.Kèm cặp
C.Ủy quyền
D.Hỗ trợ
Câu 52: Thuyết đường dẫn tới mục tiêu của Robert House, có thể nâng cao động cơ của người dưới quyền bằng cách:
A.Giao nhiệm vụ tổng quát cho nhân viên
B.Làm cho người dưới quyền nhận diện rõ ràng nhiệm vụ
C.Không quan tâm nhu cầu cấp dưới
D.Giám sát chặt chẽ và thường xuyên
Câu 53: Thuyết đường dẫn tới mục tiêu của Robert House phân chia phòng cách lãnh đạo thành các loại:
A.Định hướng vào thành tích; điều hành trực tiếp; tham gia; hỗ trợ
B.Định hướng vào thành tích; điều hành trực tiếp; hỗ trợ; phân quyền
C. Điều hành trực tiếp; tham gia; hỗ trợ; ủy quyền
D.Định hướng vào thành tích; hỗ trợ; phân quyền
Câu 54: Theo Vroom-Yettor – Jago, người lãnh đạo ít tham khảo từ thông tin của cấp dưới và tự mình ra quyết định là phong cách lãnh đạo
A.Độc đoán
B.Tham vấn
C.Dân chủ
D.Ủy quyền
Câu 55: Theo Vroom-Yettor – Jago, người lãnh đạo và nhân viên hợp thành một nhóm để thảo luận về tình huống rồi người lãnh đạo ra quyết định cuối cùng là phong cách lãnh đạo:
A.Độc đoán
B.Tham vấn
C.Dân chủ
D.Ủy quyền
Câu 57: Theo thuyết nhu cầu của Maslow, trả lương tốt và công bằng, cung cấp ăn trưa, ăn giữa ca miễn phí, phúc lợi nhằm thỏa mãn …
A.Nhu cầu sinh lý
B.Nhu cầu an toàn
C.Nhu cầu xã hội
D. Nhu cầu mức thấp
Câu 58Theo thuyết nhu cầu của Maslow, đảm điều kiện thuận lợi, công việc ổn định nhằm thỏa mãn….
A.Nhu cầu sinh lý
B.Nhu cầu an toàn
C.Nhu cầu xã hội
D.Nhu cầu mức thấp
Câu 59: Theo thuyết nhu cầu của Maslow, tạo điều kiện làm việc theo nhóm, tham gia ý kiến nhằm thỏa mãn….
A.Nhu cầu an toàn
B.Nhu cầu xã hội
C.Nhu cầu tôn trọng
D.Nhu cầu mức cao
Câu 60: Theo thuyết nhu cầu của Maslow, tôn vinh sự thành công và phổ biến thành tích nhằm thỏa mãn….
A.Nhu cầu mức cao
B.Nhu cầu xã hội
C.Nhu cầu tôn trọng
D.Nhu cầu tự hoàn thiện
Câu 61: Theo thuyết nhu cầu của Maslow, được tham gia quá trình cải biến doanh nghiệp nhằm thỏa mãn….
A.Nhu cầu mức cao
B.Nhu cầu xã hội
C.Nhu cầu tôn trọng
D.Nhu cầu tự hoàn thiện
Câu 62: Khi cần tạo mối quan hệ lâu dài thì nên chọn biện pháp:giải quyết xung đột
A.Né tránh
B.Cạnh tranh
C.Hợp tác
D.Nhượng bộ
Câu 63: Theo thuyết về các nhu cầu của David McClelland, đạt tới những mục tiêu cao, và theo đuổi sự thành công là loại nhu cầu nào:
A.Nhu cầu thành tích
B.Nhu cầu quyền lực
C.Nhu cầu liên minh
D.Nhu cầu tự hoàn thiện
Câu 64: Theo thuyết về các nhu cầu của David McClelland, làm cho người khác hành động theo cách mà đáng ra họ không hành động như vậy là loại nhu cầu nào:
A.Nhu cầu thành tích
B.Nhu cầu quyền lực
C.Nhu cầu tự hoàn thiện
D.Nhu cầu được tôn trọng
Câu 65: Theo thuyết về các nhu cầu của David McClelland, mong muốn về những quan hệ qua lại gần gũi thân thiết là loại nhu cầu nào:
A.Nhu cầu thành tích
B.Nhu cầu quyền lực
C.Nhu cầu liên minh
D.Nhu cầu được tôn trọng
Câu 66: Nhu cầu nào không phải là một trong những nhu cầu theo thuyết về các nhu cầu của David McClelland:
A.Nhu cầu thành tích
B.Nhu cầu quyền lực
C.Nhu cầu liên minh
D.Nhu cầu phát triển
Câu 67: Theo thuyết về các nhu cầu của David McClelland, làm cho người khác hành động theo cách mà đáng ra họ không hành động như vậy là loại nhu cầu nào:
A.Nhu cầu thành tích
B.Nhu cầu quyền lực
C.Nhu cầu liên minh
D.Nhu cầu tự hoàn thiện
Câu 68: Phiếu điều tra đồng nghiệp ít được ưa thích nhất của Fiedler nhằm đo lường yếu tố lãnh đạo nào?
A.Nhu cầu của thuộc cấp
B.Phong cách của người lãnh đạo.
C.Tình huống.
D.Tính cách của người lãnh đạo.
Câu 69: Fiedler định nghĩa ………. là mức độ tin tưởng, tin cậy và tôn trọng của người thuộc cấp đối với người lãnh đạo của mình.
A.Quan hệ lãnh đạo – nhân viên.
B.Quan hệ quyền lực.
C.Cấu trúc nhiệm vụ.
D.Quyền hạn.
Câu 70: Theo Fiedler, người lãnh đạo định hướng nhiệm vụ sẽ phù hợp nhất với những tình huống nào?
A.Rất thuận lợi và rất không thuận lợi.
B.Mức độ thuận lợi trung bình.
C.Rất thuận lợi và không thuận lợi.
D.Rất không thuận lợi và không thuận lợi.
Câu 71: ……….là biểu hiện của con người về niềm hạnh phúc do sự hoàn thành công việc mang lại hay nói đơn giản là sự toại nguyện khi điều mong mỏi được đáp ứng.
A.Động cơ thúc đẩy.
B.Động lực
C.Sự thỏa mãn.
D.Nhu cầu.
Câu 72: Ai là người đầu tiên phát triển mô hình lãnh đạo tình huống?
A.Blake và Mouton.
B.Fiedler.
C.Adler.
D.Lewin.
Câu 74: ……..là một xu thế để thỏa mãn một mong muốn (đạt được một kết quả) hoặc một mục tiêu.
A.Động cơ thúc đẩy.
B.Động lực.
C.Sự thỏa mãn.
D.Nhu cầu.
Câu 75: Đây là bậc cao nhất trong 5 bậc nhu cầu của Maslow
A.Nhu cầu sinh lý
B.Nhu cầu tự hoàn thiện
C.Nhu cầu về an toàn
D.Nhu cầu xã hội
Câu 76: Khi hai bên giữ mục tiêu và cần có giải pháp tạm thời thì nên chọn biện pháp giải quyết xung đột:
A.Né tránh
B.Cạnh tranh
C.Hợp tác
D.Thỏa hiệp
Câu 77: Theo thuyết ngẫu nhiên của Fedler, mức độ thuận lợi hay bất lợi của tình huống không liên quan tới yếu tố nào sau đây:
A.Quan hệ giữa người lãnh đạo và người dưới quyền là tốt hay xấu
B.Cấu trúc nhiệm vụ là cao hay thấp
C.Quyền lực chính thức của người lãnh đạo là mạnh hay yếu
D.Môi trường bên ngoài thuận lợi hay bất lợi
Câu 78: Các nhóm yếu tố ảnh hưởng đến tạo động lực cho nhân viên gồm
A.Các đặc điểm cá nhân; Đặc trưng công việc; Đặc điểm doanh nghiệp
B.Các đặc điểm cá nhân; Đặc điểm doanh nghiệp; Môi trường vĩ mô bên ngoài
C.Các đặc điểm cá nhân; Đặc điểm doanh nghiệp; Môi trường vi mô bên ngoài
D.Các đặc điểm cá nhân; Đặc điểm doanh nghiệp; Môi trường bên trong và bên ngoài
Câu 79: Lý thuyết nào sau đây không liên quan đến tạo động lực dựa trên sự thỏa mãn nhu cầu
A.Thuyết nhu cầu của Maslow
B.Thuyết 2 nhóm yếu tố của Herzberg
C.Thuyết mong đợi
D.Thuyết quản trị khoa học
Câu 80: Theo thuyết 2 nhóm nhân tố của F. Herzberg, khi hệ thống phân phối thu nhập công bằng thì ảnh hưởng tới nhân viên:
A.Tạo nên sự thỏa mãn, động lực trong công việc
B.Không bất mãn và cũng không có hưng phấn
C.Tạo nên sự thỏa mãn nhưng không tạo động lực
D.Bất mãn nhưng vẫn cố gắng
Câu 81: Theo thuyết 2 nhóm nhân tố của F. Herzberg, khi nhân viên có thành tích được người lãnh đạo công nhận thì ảnh hưởng tới nhân viên:
A.Tạo nên sự thỏa mãn, động lực trong công việc
B.Không bất mãn và cũng không có hưng phấn
C.Tạo nên sự thỏa mãn nhưng không tạo động lực
D.Không tạo ra sự thoả mãn nhưng cũng không có sự bất mãn
Câu 82: Theo thuyết 2 nhóm nhân tố của F. Herzberg, khi công việc của nhân viên không có tính hấp dẫn, không có tính thử thách thì ảnh hưởng tới nhân viên:
A.Tạo nên sự bất mãn, chán nản công việc
B.Không bất mãn nhưng vẫn tạo động lực
C.Tạo nên sự thỏa mãn nhưng không tạo động lực
D.Không tạo ra sự thoả mãn nhưng cũng không có sự bất mãn
Câu 83: Theo thuyết E.R.G của Clayton Alderfer, nhu cầu được tôn trọng thuộc về nhóm nhu cầu:
A.Tồn tại
B.Mối quan hệ
C.Phát triển
D.Tự thể hiện
Câu 85: Theo thuyết mong đợi của Vroom, điều gì sau đây không tạo động lực:
A.Thấy rõ giá trị phần thưởng
B.Thấy rõ khả năng nhận được phần thưởng
C.Cơ hội hoàn thành nhiệm vụ nhỏ
D.Sự rõ ràng trong mối liên hệ giữa phần thưởng và hiệu quả làm việc
Câu 86: Theo lý thuyết công bằng, sự công bằng đạt được khi
A.Lợi ích của nhân viên A bằng lợi ích của nhân viên B
B.Cống hiến của nhân viên A bằng lợi ích của nhân viên B
C.Tỷ lệ (Lợi ích/Cống hiến) của nhân viên A bằng của nhân viên B
D.Lợi ích của nhân viên A lớn hơn hoặc bằng cống hiến của chính họ
Câu 87: Giải quyết xung đột bằng biện pháp thỏa hiệp không phù hợp khi:
A.Bảo vệ nguyện vọng chính đáng
B.Vấn đề tương đối quan trọng
C.Hai bên đều khăng khăng giữ mục tiêu của mình
D.Thời gian là quan trọng
Câu 88: Giải quyết xung đột bằng biện pháp nhượng bộ không phù hợp khi:
A.Bảo vệ nguyện vọng chính đáng
B.Có thể đối thủ đúng
C.Tiếp tục đấu tranh sẽ có hại
D.Vấn đề quan trọng với người khác hơn với mình
Câu 89: Theo thuyết đường dẫn – mục tiêu, một người lãnh đạo thân thiện và thể hiện sự quan tâm của mình với các nhu cầu của nhân viên, được xem là phong cách lãnh đạo nào?
A.Điều hành trực tiếp.
B.Định hướng thành tích.
C.Tham gia.
D.Hỗ trợ.
Câu 90:............ cho rằng quản lý doanh nghiệp thực chất là việc sử dụng kinh nghiệm của mình để ứng xử với những tình huống theo cách mà họ đã ứng xử thành công với những tình huống đó ở trong quá khứ.
A.Cách tiếp cận quản lý theo kinh nghiệm.
B.Cách tiếp cận quản lý theo hành vi quan hệ cá nhân.
C.Cách tiếp cận quản lý theo vai trò của nhà quản lý.
D.Cách tiếp cận quản lý theo lý thuyết ra quyết định.
Câu 91: Khi một người lãnh đạo xây dựng những mục tiêu thách thức và mong đợi kết quả công việc rất cao từ nhân viên có thể được xem là phong cách lãnh đạo nào theo thuyết đường dẫn – mục tiêu?
A.Điều hành trực tiếp.
B.Định hướng thành tích.
C. Tham gia
D.Hỗ trợ.
Câu 92: Yếu tố có thể định lượng là yếu tố nào trong thuyết 2 nhân tố của F.Herzberg
A.yếu tố "thúc đẩy".
B.yếu tố "duy trì".
C.yếu tố sức mạnh
D.yếu tố hoàn thiện
