wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mạo từ

Total questions: 95

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sao đây đúng về A/An?

a)

A/an + N (đếm được, số nhiều)

b)

A/an + N (đếm được, số ít)

c)

A/an + N (không đếm được, số ít)

d)

Tất cả đều đúng

2.

Điền vào chỗ trống

................ Sun, ............... university, ................ hour, ...........oranges

a)

the - a - a - an

b)

the - a - a - a

c)

the - a - an - X

d)

the - an - an - X

3.

Tìm câu phát biểu không đúng về mạo từ The

a)

Không dùng trước tên quốc gia, tên châu lục, tên núi, tên hồ, tên đường.

b)

Không dùng sở hữu tính từ hoặc sau danh từ ở sở hữu cách

c)

Không dùng trước các bữa ăn

d)

Không dùng khi nhắc đến lần thứ 2 trở đi

4.

Tìm cấu trúc của câu so sánh nhất tính từ ngắn

a)

S + to be + the + adj + est + Noun/ Pronoun

V adv

b)

S + to be + the most + adj + Noun/ Pronoun

V adv

c)

S + to be + the + adj + er + Noun/ Pronoun

V adv

d)

S + to be + the more + adj + Noun/ Pronoun

V adv

5.

đông dân Tiếng Anh là?

a)

popular

b)

population

c)

pollution

d)

populous

6.

Huyền bí Tiếng Anh là?

a)

mysterious

b)

mysterous

c)

emerge

d)

monster

7.

bilingual in nghĩa tiếng việt là?

a)

có khả năng nói song ngữ

b)

thông thạo ngôn ngữ

c)

học một chút ngôn ngữ vào kì nghỉ

d)

có thể nhận diện bằng ngôn ngữ

8.

How do you feel about your teacher?

a)

friendly

b)

cute

c)

helpful

d)

All

9.

Write some articles that you know (viết tên một vài mạo từ mà bạn biết):

4 lines
10.

Mạo từ A / AN thường :

a)

đứng trước 1 danh từ đếm được số ít.

b)

đứng sau 1 danh từ đếm được số ít.

c)

đứng trước 1 danh từ đếm được số nhiều.

d)

đứng một mình.

11.

Mạo từ THE thường đứng trước:

a)

các danh từ đếm được số ít và danh từ đếm được số nhiều .

b)

các danh từ đếm được số nhiều và các danh từ ko đếm được.

c)

các danh từ ko đếm được.

d)

tất cả các danh từ: đếm được số ít, danh từ đếm được số nhiều và danh từ ko đếm được.

12.

Viết 1 vài từ có mạo từ AN:

4 lines
13.

Viết 1 vài từ có mạo từ A:

4 lines
14.

Câu “ THE” dùng trước danh từ chỉ vật là duy nhất,vật gì đó chỉ có một trong môi trường quanh ta.

a)

YES

b)

NO

15.

Câu "THE” không được dùng trước danh từ chỉ người/vật đã xác định cụ thể hoặc đã được đề cập tới trước đó- người nghe hiểu người nói về người/vật nào.

a)

YES

b)

NO

16.

Câu “ THE” đứng trước tên các đại dương,sông ngòi, kênh đào,nhóm hồ, quần đảo, dãy núi,biển

a)

YES

b)

NO

17.

Câu “ THE” không đứng trước tên các quốc gia có từ “ Republic, State,Kingdom,Union” hoặc tên các quốc gia ở số nhiều.

a)

YES

b)

NO

18.

Mạo từ rỗng gọi là:

a)

mạo từ A

b)

mạo từ AN

c)

mạo từ THE

d)

không có mạo từ

19.

Không dùng mạo từ với danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được khi nói về những thứ chung chung.

a)

YES

b)

NO

20.

Mạo từ được dùng với các bữa ăn,tháng,thứ,mùa,dịp đặc biệt của năm.

a)

YES

b)

NO

21.

Mạo từ được dùng với hầu hết tên người hoặc tên địa điểm ( hầu hết tên quốc gia,tiểu bang,lục địa,thành phố, thị trấn).

a)

YES

b)

NO

22.

Không dùng mạo từ với các khu vực, hồ, núi, đồi, đảo.

a)

YES

b)

NO

23.

Choose A/AN/THE:

____ Earth orbits around  _____ Sun.

(em viết theo mẫu: A/A)

(a)  

24.

"an" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

25.

"a" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

26.

There was _______ piano in the corner of the room.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

27.

Are they _________ students?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

28.

Have you ever been to _______ Ba Dinh Square?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

29.

We only have _______ hour to complete the test.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

30.

I like _______ rice with my curry.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

31.

He is ______ Vietnamese man.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

32.

She has ______ long hair.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

33.

I will pass ____ exam to go to university.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

34.

There is _________ cat in the table.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

35.

I go to _______ school every day.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

36.

Đề cập đến một đối tượng chung hoặc chưa được xác định rõ.

Đúng trước 1 phụ âm

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

37.

Đề cập đến một đối tượng chung hoặc chưa được xác định rõ.

Đứng trước một nguyên âm

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

38.

Dùng cho những danh từ là duy nhất

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

39.

Đề cập tới 1 danh từ đã xác định hoặc được đề cập tới trước đó

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

40.

Dùng với danh từ được xác định bằng một cụm từ hoặc một mệnh đề

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

41.

Dùng với so sánh, first, last, only...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

42.

Dùng với tính từ đại diện cho 1 lớp người hoặc 1 thế hệ. Đề cập tới các danh từ mang nghĩa chung chung.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

43.

Trước tên quốc gia, trước bữa ăn

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

44.

Dùng cho những danh từ là duy nhất

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

45.

She gave me_______apple and gave Lan 2_________apples.


(mạo từ "a" đi với danh từ đếm được số 1 bắt đầu bằng 1 phụ âm, mạo từ "an" đi với danh từ số ít bắt đầu bằng 1 nguyên âm)

a)

an / X

b)

an / the

c)

an / an

d)

X / X

46.

I bought________car last week. __________car is over there.


(mạo từ "a", "an" được dùng với danh từ số ít khi nhắc tới lần đầu tiên, "the" được dùng khi danh từ đã được nhắc tới từ trước.)

a)

the / the

b)

a / the

c)

X / X

d)

a / an

47.

____ hour

a)

an

b)

a

c)

the

48.

"an" đứng trước các danh từ nào sau đây? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

hour

b)

honest

c)

bee

d)

house

e)

university

49.

Rita plays ______ violin and her sister plays ______ guitar.

a)

the / the

b)

x (no article) / the

c)

a / the

d)

the / a

50.

She would like to enjoy _______ Sun rising, so she often gets up early.

a)

a

b)

x (no article)

c)

the

d)

an

51.

I have …… horse and a dog. The horse is black and ………. dog is white.

a)

x/the

b)

a/the

c)

a/x

d)

the/a

52.

Điền vào chỗ trống:

... dog

a)

a

b)

an

c)

three

d)

4

53.

Điền vào chỗ trống:

... elephant

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

54.

We only have _______ hour to complete the test.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

55.

There is _________ cat in the table.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

56.

Đề cập tới 1 danh từ đã xác định hoặc được đề cập tới trước đó

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

57.

I bought________car last week. __________car is over there.


(mạo từ "a", "an" được dùng với danh từ số ít khi nhắc tới lần đầu tiên, "the" được dùng khi danh từ đã được nhắc tới từ trước.)

a)

the / the

b)

a / the

c)

X / X

d)

a / an

58.

There isn't________airport near the place where I live.________nearest airport is 70 miles away.


(mạo từ "a", "an" đứng trước 1 danh từ số ít đếm được khi nhắc tới lần đầu, "the" dùng với từ đã được nhắc tới trước đó / với so sánh hơn nhất)

a)

an / the

b)

an / a

c)

an / X

d)

a / the

59.

Do you need_________umbrella?


(mạo từ "a" đi với danh từ số ít bắt đầu bằng 1 phụ âm, "an" đi với danh từ số ít bắt đầu bằng 1 nguyên âm)

a)

X

b)

a

c)

the

d)

an

60.

There was _______ piano in the corner of the room.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

61.

I like _______ rice with my curry.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

62.

He is ______ Vietnamese man.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

63.

Phát biểu nào sao đây đúng về A/An?

a)

A/an + N (đếm được, số nhiều)

b)

A/an + N (đếm được, số ít)

c)

A/an + N (không đếm được, số ít)

d)

Tất cả đều đúng

64.

Điền vào chỗ trống

................ Sun, ............... university, ................ hour, ...........oranges

a)

the - a - a - an

b)

the - a - a - a

c)

the - a - an - X

d)

the - an - an - X

65.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

66.

"SOME" dùng với danh từ : ________

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

c)

Cả danh từ đếm được và không đếm được

67.

Những trường hợp nào dùng A / AN?

(Có thể chọn nhiều hơn 2 đáp án)

a)

Danh từ được đề cập đến lần đầu

b)

Nghề nghiệp

c)

danh từ số ít với nghĩa là 1

d)

danh từ chỉ một vật duy nhất (Earth, Sun,...)

e)

Danh từ số nhiều

68.

Những trường hợp nào dùng THE?

(Có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

danh từ chỉ một vật duy nhất (Earth, Sun, Moon,...)

b)

Nghề nghiệp (doctor,...)

c)

tên tất cả các quốc gia (Vietnam, United Kingdom)

d)

danh từ đã được đề cập từ trước

e)

số thứ tự (first, second,...)

69.

Những trường hợp nào dùng THE?

(Có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

số đếm (one, two,...)

b)

so sánh nhất của tính từ (most beautiful)

c)

nhạc cụ (guitar, piano,...)

d)

cụm từ chỉ số lượng (dozen, hundred,...)

e)

tên trường học có of

70.

Những trường hợp nào không sử dụng mạo từ?


(có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

bữa ăn (dinner)

b)

núi (Mount Everest)

c)

dịp đặc biệt trong năm (Christmas, New Year,...)

d)

Tên quốc gia có Union, State, Republic, Kingdom (United State, Dominican Republic,...)

e)

thế kỷ (twenties,...)

71.

Những trường hợp nào không sử dụng mạo từ?


(có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

thứ (Friday,...), tháng (May,...)

b)

một tính từ chỉ nhóm người (rich, poor,...)

c)

tên thành phố, thị trấn (Hanoi,...)

d)

cụm từ chỉ thời gian (morning, in past)

e)

Tên hồ, đảo (Hoan Kiem lake, Phu Quoc island,...)

72.

Trường hợp nào dùng sai mạo từ?

a)

Africa

b)

The Thailand

c)

West Lake

d)

The Rocky Mountains

73.

Trường hợp nào dùng sai mạo từ?

a)

Africa

b)

The history of Vietnam

c)

second World War

d)

The Earth

74.

Trường hợp nào dùng sai mạo từ?

a)

This is the man I have met.

b)

I go to school at 8 am.

c)

I got a dozen of eggs

d)

He is firefighter.

75.

Trường hợp nào dùng đúng mạo từ?

a)

Can you play the flute?

b)

I live in north of Vietnam.

c)

See you on the Thursday.

d)

This is a book. A book is on the table.

76.

Đứng trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng một phụ âm ta dùng mạo từ nào?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

no article

77.

Đứng trước danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng một nguyên âm ta dùng mạo từ nào?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

no article

78.

Đứng trước danh từ chỉ sự duy nhất ta dùng mạo từ nào?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

no article

79.

Mạo từ "the" đứng trước các trường hợp nào sau đây?

a)

danh từ chỉ sự duy nhất

b)

hình thức so sánh nhất

c)

tên địa danh

d)

tên môn thể thao

80.

Mạo từ "the" đứng trước các trường hợp nào sau đây?

a)

tên nhạc cụ

b)

tên dãy núi

c)

tên các chòm sao

d)

tên các bữa ăn nói chung

e)

tên các ngôn ngữ

81.

Mạo từ "the" đứng trước các trường hợp nào sau đây?

a)

danh từ chỉ phương hướng

b)

tên một ngọn núi

c)

tên các hành tinh

d)

tên sông, biển, đại dương

e)

tên các quốc gia có chứa từ "States/ Kingdom"

82.

Mạo từ "the" đứng trước các trường hợp nào sau đây?

a)

từ chỉ các buổi trong ngày

b)

danh từ chỉ tên riêng

c)

danh từ khi cả người nói và người nghe đều biết

d)

danh từ được nhắc đến lần thứ nhất

e)

tên các môn học nói chung

83.

Mạo từ "the" đứng trước các trường hợp nào sau đây?

a)

danh từ chỉ địa điểm

b)

danh từ được xác định nhờ vào mệnh đề quan hệ đứng phía sau

c)

tính từ để chỉ một nhóm người

d)

danh từ trừu tượng

e)

tên nước, vùng, miền ở dạng số nhiều

84.

Mạo từ "the" đứng trước các trường hợp nào sau đây?

a)

từ chỉ số đếm

b)

từ chỉ số thứ tự

c)

danh từ chỉ môn học cụ thể

d)

danh từ chỉ các địa điểm công cộng

85.

Mạo từ "the" đứng trước các trường hợp nào sau đây?

a)

morning

b)

countryside

c)

Ha Noi

d)

first day

86.

Mạo từ "the" đứng trước các trường hợp nào sau đây?

a)

young

b)

park

c)

Tuyen Quang

d)

North

87.

Mạo từ "the" không đứng trước các trường hợp nào sau đây?

a)

..... book which I gave you yesterday ....

b)

I go to ....... school by bus.

c)

I like playing ...... guitar.

d)

She has ...... breakfast with bread and milk.

88.

Mạo từ "the" không đứng trước các trường hợp nào sau đây?

a)

sun

b)

Philippines

c)

United Kingdom

d)

football

e)

danh từ chỉ các phương tiện giao thông

89.

Mạo từ "the" không đứng trước các trường hợp nào sau đây?

a)

sun

b)

Philippines

c)

United Kingdom

d)

football

e)

danh từ chỉ các phương tiện giao thông

90.

Ta sử dụng "an" trước các trường hợp nào sau đây

a)

apple

b)

orange

c)

hour

d)

singer

e)

honest man

91.

Ta sử dụng "the" trước các trường hợp nào sau đây

a)

Pacific Ocean

b)

Red River

c)

China

d)

best

e)

poor

92.

Ta sử dụng "a" trước các trường hợp nào sau đây

a)

policeman

b)

dog

c)

doctor

d)

eraser

e)

bottle

93.

Ta sử dụng "an" trước các trường hợp nào sau đây

a)

hour

b)

worker

c)

volunteer

d)

honest man

e)

university

94.

Ta sử dụng "an" trước các trường hợp nào sau đây

a)

umbrella

b)

doctor

c)

classmate

d)

artist

e)

ice-cream

95.

Ta sử dụng "the" trong các trường hợp nào sau đây

a)

in ....... countryside

b)

play ..... piano

c)

Nile River

d)

Hue

e)

I go to ...... school by bus.