NEW
Font size
Worksheetsbài 10 từ vựng
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
感冒
cảm
bệnh
sốt
nóng
請假
xin nghỉ
nghỉ lễ
nghỉ bệnh
nghỉ kết hôn
放假
xin nghỉ
nghỉ lễ
nghỉ bệnh
nghỉ học
病假
nghỉ lễ
nghỉ học
nghỉ bệnh
xin nghỉ
婚假
nghỉ học
nghỉ lễ
nghỉ kết hôn
nghỉ bệnh
喪假
nghỉ học
nghỉ lễ
nghỉ tang
nghỉ kết hôn
發燒
sốt
cảm
bệnh
nóng
醫生
bác sĩ
bệnh viện
trường học
học sinh
醫院
bệnh viện
bác sĩ
trường học
học sinh
跟
(nói) với
cùng với
đi
biết
帶
đeo/ đội
kéo
dính
nghe
口罩
khẩu trang
nón
kính
vòng
洗
giặt
tắm
nhuộm
nước
手
bàn tay
tai
ngón tay
cánh tay
手指
bàn tay
ngón tay
cánh tay
khuỷa tay
健康
cảm
không tốt
bệnh
khỏe mạnh
生病
mắc bệnh
nghỉ
học sinh
bác sĩ
頭
tai
đầu
mũi
họng
耳朵
tai
mũi
họng
đầu
鼻子
tai
mũi
họng
đầu
肚子
đầu
bụng
chân
tay
腳
bàn chân
bàn tay
khuỷu tay
đầu gối
腳趾
ngón chân
bàn tay
bàn chân
ngón tay
頭髮
tóc
mắt
tay
chân
眼睛
mắt
tay
chân
tai
嘴巴
miệng
lưỡi
chân
tay
舌頭
lưỡi
chân
vai
mắt
肩膀
vai
chân
miệng
lưỡi
手肘
khuỷu tay
cánh tay
ngón tay
bàn tay
手臂
cánh tay
khuỷu tay
ngón tay
bàn tay
腿
chân
ngón chân
bàn chân
đầu gối
膝蓋
đầu gối
cánh tay
bàn tay
bàn chân
注意
chú ý
tập trung
sắp xếp
xem
身體
cơ thể
chân
tay
đầu
蘋果
dưa hấu
chuối
táo
cam
香蕉
chuối
táo
dưa hấu
xoài
咳嗽
cảm
sốt
ho
sổ mũi
痛
nỗi đau
cảm
bệnh
buồn
臉
tóc
mắt
mũi
khuôn mặt
眼鏡
mắt
mắt kính
nón
khẩu trang
乾淨
rửa chén
quét nhà
lau dọn
giặt đồ
需要
đưa cho
nhu cầu
cần
muốn
藥
thuốc
nước
bánh
cơm
記得
nhớ
quên
to
nhỏ
要是/如果
nếu
tại sao
nên
bởi vi
就
nhiều lần
1 lần
1 chút
1 khoảng
不舒服
khó chịu
thoải mái
thuận tiện
dễ dàng
打電話
gọi lên
trả lời
hỏi
nghe
接電話
trời lời điện thoại
trở lời
gọi
nói
電話
điện thoại
nghe điện thoại
gọi điện thoại
nói chuyện điện thoại
號碼
con số
gọi
nghe
chữ
擔心
căng thẳng
mệt
bận
lo lắng
告訴
nói
kể
nghe
trả lời
忘記
quên
nhớ
suy ngẫm
nói
好了
được rồi
đúng rồi
đúng thế
đúng đó
